a.
LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2009-2010.
ĐỀ ÔN THI SỐ 3
Câu 1. Ion M
2+
có tổng số hạt là 34. Vậy số khối của M có giá trò:
a. 11 b. 23 c. 24 d. 25
Câu 2. X
+
có tổng số hạt là 57, Y là nguyên tố thuộc chu kì nhỏ kế cận liên tiếp với X, cùng nhóm với X, vậy Y là:
a. Đồng b. Clo c. Natri d. Flo
Câu 3.Cho ptpứ Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O.
Tổng hệ số (các số nguyên nhỏ nhất) của các chất trong ph. ứng là
a. 20 b. 22 c. 24 d. 26
Câu 4 Cho ptpứ tổng hợp NH
3
sau: 2N
2
, Na
+
, OH
-
, NO
3-
.
c. CO
32
, Na
+
, OH
, HS
-
b. CH
3
COO
-
, K
+
, NO
3
, OH
, NH
4+
.
d. Na
+
. Sau phản ứng chất rắn còn lại chỉ có 1 kim loại duy nhất M và dung dòch A. Cho
axit HCl (dư) tiếp tục vào thì thấy có khí B thoát ra, thu được kết tủa C và dung dòch D. Vậy kim loại M , và khí B, kết
tủa C và muối trong dung dòch D là: thoát ra là:
a. (Fe), ( H
2
), (AgCl), (FeCl
3
).
c. (Ag), (H
2
,NO), (AgCl),(FeCl
2
)
b. (Ag), (NO), (AgCl),(FeCl
3
)
d. (Fe), (NO),(Fe(OH)
2
),(AgNO
3
và Fe(NO
3
)
2
).
Câu 10. Mạng tinh thể kim loại gồm:
a. Các nguyên tử kim loại ở nút mạng, giữa các nút mạng là đám mây electron tự do.
b. Các ion dương cố đònh ở các nút mạng và các electron tự do chuyển động xung quanh ion dương.
c. Các ion dương dao động liên tục ở nút mạng và các electron tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương.
d. Các nguyên tử kim loại và các electron liên kết với nhau bằng liên kết kim loại.
2
CO
3
.
Câu 14. Cho 4,48 gam Fe phản ứng với dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thấy thoát ra 672cm
3
khí ( đktc). Vậy khối lượng chất
rắn còn lại sau phản ứng.
a. 3,36g b. 1.68g c.2,8 g. d. 3,92g.
Đề 3
Câu 15. Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H
2
(đkc) và 5,856 gam hh muối .
Vậy m có thể bằng
a.3,012 b.3,016 c.3,018
d. 3,102
Câu 16. Tìm nhận đònh đúng:
a. Al tác dụng được với dung dòch axit và dung dòch bazơ nên Al là kim loại lưỡng tính.
b. Khi cho Al tác dụng với dung dòch NaOH , Al là chất khử, NaOH là chất oxi hoá.
c. Al(OH)
3
có tính bazơ.
d. Khi sục khí NH
3
vào dung dòch AlCl
3
O
b. ankin là hydrocacbon có hai liên kếtπ
d. Trùng hợp isopren cho caosu tự nhiên.
Câu 19. Tách nước hai rượu liên tiếp chỉ thu được một anken duy nhất, vậy A và B là:
a. CH
3
OH ,C
2
H
5
OH.
c .Rượu n – propylic và rượu butylic
b.rượu êtylic – rïu n-propylic.
d. rượu tert-butylic , n-propylic
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 0.5 mol rượu no thì cần đúng 40 gam O
2
. Rượu đó là:
a. C
2
H
5
OH. b. C
2
H
4
(OH)
2
. c. C
3
H
AgNO
3
/NH
3
dư. Công thức phân tử của hai rượu.
a. CH
3
OH và C
3
H
7
OH.
c. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
b. C
3
H
5
OH và CH
3
OH
d. C
2
5
COOC
6
H
5
.
d. C
2
H
5
COOCCl(OH)CH
3.
Câu 26. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este đơn chức X trong NaOH. Sản phẩm của phản ứng tham gia phản ứng với dung
dòch Cu(OH)
2
khi đun nóng thấy tạo được 288 gam kết tủa. Vậy este X là:
a. CH
3
COOCH=CH
2
.
c. HCOOCH
2
CH
3
.
b. HCOOCH=CH
2
-CH
3
,p
n
O
→
t
o
t
o
t
o
→
→
→
c. axit lactic.
d. axit
- amino iso valeric.
Câu 29. Có các phát biểu sau về prôtit: Phát biểu đúng là:
(1) Prôtit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protit có trong cơ thể người và động vật.
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được prôtit từ những chất hữu cơ mà chỉ tổng hợp được từ các
aminoaxit.
(4) Prôtit bền đối với nhiệt, axit và kiềm.
a. (1) , (2). b. (2), (3). c. (1), (3). d. (3), (4).
Câu 30. Nhận xét nào sau đây là đúng về sự giống nhau giữa Glucozơ và saccarozo.
(1). Đều hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
(2). Đều có trong củ cải đường, và mía.
(3). Đều tham gia phản ứng tráng gương.
(-CH
2
-C - )
n
COOCH
3
.
c. nH
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
+ nHOOC- (CH
2
)
4
-COOH
[-HN-(CH
2
)
6
-NH-C – (CH
2
)
4
– C - ]
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
Chỉ bằng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên.
(1) Quỳ tím. (2) NaOH.
(3). Ba(OH)
2
a. (1) hoặc (2). b. (1) hoặc (3). C. (2) hoặc (3). d. (1) hoặc (2) hoặc 3.
Câu 35.Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại ở điều kiện thường:
1. Cl
2
và H
2
S.
2. Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4.
SO
4
vừa đủ thu được dung dòch A. Tính thể tích của dung dòch NaOH 0,5M phải
thêm vào dung dòch A để có được kết tủa sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn có khối
lượng 10,2 gam.
a. 1.2 lít và 2,8 lít
b. 1,2 lít
c. 0.6 lít và 1.6 lít
d. 1,2 lít và 1,4 lít.
Câu 38. Để điều chế HI người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng hoá học sau:
1. HCl + KI
HI + KCl.
(3). H
3
PO
4
+ 3KI
3HI + K
3
PO
4
.
(2)H
2
+ I
2
2HI.
tạo ra là:
a. 224lít b. 224,24 lít c. 228,98 lít d. 179,2lít.
Câu 42. Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1). Benzen + phênol.
(2). Anilin + ddH
2
SO
4
lấy dư.
(3). Anilin + dung dòch NaOH,
(4). Anilin + H
2
O.
Cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp.
a. 1,2,3. b. 4 c. 3,4 d. 1.3,4
Câu 43. Hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dòch H
2
SO
4
1M cho ra
một hỗn hợp 2 muối có kl17,4g. Xác đònh CTPT và khối lượng mỗi amin.
a. 4,5g C
2
H
5
-NH
2
và 2,8g C
3
H
và 2,25g C
2
H
5
-NH
2
.
Câu 44. Trong phản ứng thuỷ phân sau:CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O CH
3
COOH + C
2
H
5
OH. Để thu được nhiều ancol ta
nên:(1) thêm H
2
SO
4
. (2). Thêm HCl (3). Thêm NaOH.
Ta thực hiện phương pháp nào?
(4) Thêm H
2
và 1,44g FeO.
c. 1,6g Fe
2
O
3
và 1,44 g FeO.
Câu 47. Cho các phản ứng sau:
Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu.
Cu + Pt
2+
Cu
2+
+ Pt.
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận.
b. 1,6g Fe
2
O
3
và 0,72g FeO.
d. 0,8g Fe
2
O
3
và 0,72g FeO.
3
CH
3
Câu 49. Khi các chất cho ở cột (1 ) cho tiến hành thế mônô clo trong đk kiện ánh sáng và sp chính cho ở cột (2). Hãy
ghép đúng chất ban đầu và sản phẩm tương ứng.
(1). n – butan.
(2). iso – butan.
(3). iso – pentan.
(a). 3 – clo pentan.
(b). 2 – clo – 2 – metyl butan.
(c). 2 – clo butan.
(d). 1- clo – butan.
(e). 2- clo-2-metyl propan.
a. . (1-c; 2-e; 3-b).
b. ( 1 – c; 2-d; 3-a). c. (1-d; 2-c; 3-a). d.(1-c; 2-e, 3 –a).
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrôcacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm
vào 1,8 lít dung dòch Ca(OH)
2
0,05M thu được kết tủa và khối lượng của dung dòch tăng 3.78 gam. Cho Ba(OH)
2
dư vào
dug dòch thu được kết tủa và tổng khối lượng kết tủa của hai lần là 18.85 gam. Hãy đồng đẳng của hai hiđrocacbon có
thể là dãy nào sau đây:
(1). Ankan.
(4). Ankien.
(2). Anken.
(5). Hiđrôcacbon thơm.
(3). Ankin
(6). Xicloankan.
a. 1 b. (2,3). c.(3), (4), (5) d. (3, 4).
31-a
32-d
33-a
34-d
35-b
36-c
37-a
38-c
39-d
40-b
41-c
42-d
43-b
44-c
45-c
46-c
47-a
48-d
49-a
50-c