Bang tom tat de de hoc cac thi - Pdf 18

TENSE TIME ADVERB ACTIVE FORM PASSIVE FORM
SIMPLE PRESENT
- Thói quen hoặc hđ lặp đi lặp
lại trong hiện tại.
- Chân lý, sự thật hiển nhiên.
- Nhận thức, cảm giác or tình
trạng ở hiện tại.
- Sự việc sẽ xảy ra trong tg lai
(chương trình or kế hoạch đã
được cố định theo tg biểu).
- Always, usually, often,
sometimes, occasionally,
seldom, rarely, never.
- Every day/week/month
- Once a week, twice a year
- In the morning/afternoon
- On Monday/Sunday
- At night/weekend…
(+) I/We/You/They + V
He/She/It + V(s/es)
(-) I/We/You/They +don’t+V
He/She/It + doesn’t +V
(?) Do + I/We/You/They + V
Does + He/She/It + V ?
-> Am/is/are + PP
-> Am/is/are + not + PP
-> Am I + PP ?
Is he/she/it + PP ?
Are we/you/they + PP ?
PRESENT CONTINUOUS
- Hđ đang thực sự diễn ra

khi ta ko biết rõ tg.
3) Hđ xảy ra trong quá khứ,tg
biết rõ và hđ này còn được lặp
lại trong hiện tại or tg lai.
4) Hđ xảy ra trong quá khứ
nhưng kết quả của nó vẫn còn
trong hiện tại.
5) Hđ xảy ra trong khoảng tg
mà khi ta đề cập đến thì
khoảng tg chưa đi qua.
6) Dùng để thông báo tin mới
or 1 sự việc vừa xảy ra.
1) Just, recently, lately
2) Ever, never, yet, before,
already, several times
3) +4) Up to now, up to
present, so far, for, since
5) This morning/afternoon
Today/night…
(+)I/We/You/They+have+PP
He/she/it + has + PP
(-) S + have/has + not + PP
(?) Have/has + S + PP ?
-> S + have/has +been+PP
->
->
PRESENT PERFECT
CONTINUOUS
- Hđ bắt đầu trong qk và kéo
dài liên tục đến hiện tại.

điểm cụ thể trong qk.
- Hđ đã xảy ra và kéo dài liên
- At 8 o’clock last night
- At this (that) time
yesterday/last week
- From 5 o’clock to 7
(+) We/You/They+were+Ving
He/She/It + was+ Ving
(-) S + was/were + not +Ving
-> S + Was + being + PP
Were
->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status