Bài giảng Tài chính quốc tế - Chương 5 khủng hoảng nợ quốc tế - Pdf 18

KH
KH


NG HO
NG HO


NG N
NG N


QU
QU


C
C
T
T


V
V
À
À
PHÂN T
PHÂN T
Í
Í
CH R

chẽ của chính phủ
-Thị trường tài chính chậthẹp, không tạo đủ cơ
hộichongười đầutư
-Thị trường chứng khoán còn sơđẳng → các
công ty phảichủ yếuvayvốn ở ngân hàng
- Các ngân hàng thuộcsỡ hưu nhà nước, hoặclà
đốitượng kiểmsoátchặcchẽ của chính phủ
nhằmmục đích duy trì mứclãisuấtthấp
→ Không khuyến khích đượctiếtkiệm → cầuvề
vốnvượtcungtrênthị trường, tạo khan hiếmtín
dụng → buộc chính phủ phảican thiệp để phân phối
vào mộtsố ngành nghề nhất định.
→ Lãi suấtthấpcũng khuyến khích tiêu dùng hàng
hóa nhậpkhẩu → cán cân thanh toán xấu đi.
1.2
1.2
Ch
Ch
ế
ế
đ
đ


t
t


gi
gi



i
i
h
h


i
i
• Gắncốđịnh USD, SDR và được điềuchỉnh theo cơ
chế phô trương (crawing peg) gây bấtlợi cho XK

các nướcthường xuyên phá giá đồng nộitệ
•Mộtsố nước ưutiêngắn đồng tiềnvàomộtsố các
đồng tiền để làm dịu đisự giảm giá hay tăng giá đốivới
từng đồng tiền.
•Tăng cường quản lý ngoạihốichặtchẽ, hạnchếđổi
nộitệ sang ngoạitệ, hạnchế các di chuyển các luồng
vốn, áp dụng chếđộđatỷ giá (mutriple echange rate
system) – nghĩalàápdụng các mứctỷ giá khác nhau
cho các giao dich khác nhau.
1.3
1.3
M
M


c
c

1.4
1.4
Môi
Môi
trư
trư


ng
ng
gây
gây
l
l


m
m
ph
ph
á
á
t
t
cao
cao
-Thâm hụtngânsáchthường được chính phủ tài trợ bằng
cách phát hành tiền: do TTTC kém phát triển, khó khăn
trong việctăng thuế.
-Hậuquả: giảmgiátrị thựccủatiềntệ mà ngườicư trú

Nợđượcchínhphủ bảolãnh(Publicty
Guaranieed Debt): Tín dụng nước ngoài cho các nước
LDC thường đượccấp cho thành phầnkinhtế tư nhân →
quá rủiro→ bảolãnhcủa chính phủ.
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ NƯỚC NGOÀI
Tổng nợ nước ngoài (Total External Debt): nợ
chính phủ + nợđược chính phủ bảolãnhvànợ tư nhân
không có bảolãnhcủa chính phủ
Trả nợ hàng năm (Debt service):Tổng số tiềnlãi+
Tiềngốcmàmộtquốcgiaphảitrả trong 1 năm.
Vỡ nợ (default): 1 quốcgiađượcxemlàvỡ nợ
trong trường hợp không có khả năng hoàn trả nợ vay và
không có ý định trả nợ trong tương lai.
Đình chỉ trả nợ(Moratorium): 1 quốc gia tuyên bố
khướctừ thanhtoánnợ gốcvàlãichođến khi có được1
thõa thuậnvớichủ nợ về việc hoàn trả nợ trong tương lai.
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ NƯỚC NGOÀI
Cơ cấulạinợ:( Debt Rescheduling): khi toàn
bộ hay 1 phầnnợđếnhạn được hoãn lại đến1 thời
điểm trong tương lai.
Quỹ dự phòng (debt Provisioning): Các ngân
hàng quyết định trích 1 lượng vốn làm nguồndự trữ
để làm dịunhững chi phí khi con nợ vỡ nợ. Quỹ dự
phòng không làm thay đổi nghĩavụ trả nợ của con
nợ.
Xóa nợ, miễngiảmnợ ( Debt Forgiveness):
Khi chủ nợ quyết định xóa nợ hay miễngiảmcho
con nợ 1 phầnhay toànbộ nợ gốcvàlãi.
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ NƯỚC NGOÀI
Các chỉ tiêu về nợ nước ngoài

Các nướcLDCvaynợđểtài trợ cho thâm hụtcủaCB
Sự gia tăng củaLIBOR bằng USD từ 9.5% lên 16.6%
từ 1978-1981 → suythoáikinhtế thế giới trong các
năm 1981- 1983 → tàn phá kinh tế các nướcLDC
(giảm XK. Thu nhập XK, giảm nhanh chóng + bảohộ
mậudịch của các nước phát triển.
NGUYÊN NHÂN VÀ QUI MÔ KHỦNG
HOẢNG NỢ QUỐC TẾ
Hiệu ứng từ việcnướcMỹ vay nhiều (i) các
ngân hàng không còn mặn mà cho các nƯƠ LDC vay
nữa, (ii) lãi suất cao góp phầnlàmUSD lêngiáthực
nhanh chóng → tăng giá trị thựcnợ nước ngoài của
các nươcLDC.
Các nước còn nợ tư nhân thấy còn nợ nước
ngoaiftawng lên khủng khiếp khi khả năng tăng thu
nhập để trả nợ là không hiệnthực.
NGUYÊN NHÂN VÀ QUI MÔ KHỦNG HOẢNG
NỢ QUỐC TẾ
MEXICO TUYÊN BỐ ĐÌNH CHỈ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Vào giữanhững năm 70, Mexuco là 1 trong
những nước XK dầulớn → thu lợi qua 2 cú sốcdầuhỏa.
Thu dầuhỏa → chính phủ → tăng chi phí công
cộng (cơ sở hạ tầng, các chương trình xã hộikhác,) →
thâm hụtngânsáchtăng cao.
NGUYÊN NHÂN VÀ QUI MÔ KHỦNG HOẢNG
NỢ QUỐC TẾ
- 1981: Tỷ lệ lạmpháttăng cao 17%
- 1982: thâm hụtngânsáchlớn 16.2%GDP
- Thu nhậptừ XK dầuhỏagiảm + TK vãng lai bị thâm hụt
nghiêm trọng (12.5% GDP năm 1981)

Dư nợ tín dụng/ Vốntự có
(%)
Tên ngân hàng
NGUYÊN NHÂN VÀ QUI MÔ KHỦNG HOẢNG
NỢ QUỐC TẾ
♣ Các lý giảivề nguyên nhân
(i) Các ngân hàng đánh giá quá thấprủirotín
dụng xảyra.
(ii) Các ngân hàng không đủ thông tin và dự
đoán sai lầmvềảnh hưởng của suy thoái
kinh tế.
(iii) Lấyngắn nuôi dài.
PHÂN TÍCH TRÊN CƠ SỞ CUNG – CẦU
CẦU TÍN DỤNG MỚI
Lãi
suất
r
Tín dụng mới
D
PHÂN TÍCH TRÊN CƠ SỞ CUNG – CẦU
CUNG TÍN DỤNG MỚI
Lãi
suất
Tín dụng mới
S
r
r


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status