BAI TAP CHUONG 1 THEO MUC DO - CO DAP AN - Pdf 18

CHƯƠNG I
ESTE – LIPIT

I. TRẮC NGHIỆM
BIẾT
Câu 1: Chọn phát biểu sai:
A. Isoamyl axetat có mùi chuối. B. Metyl fomiat có mùi dứa.
C. Metyl fomiat có mùi tỏi. D. Etyl fomiat ít tan trong nước.
Câu 2: Vinyl axetat phản ứng được với chất:
A. dd Br2. B. Cu(OH)2 C. Na. D. AgNO3/NH3
Câu 3: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A. isoamyl axetat. B. amyl propionat. C. etyl fomiat D. etyl axetat
Câu 4 : Chất béo là :
A. este của glixerol với các axit béo.
B. este của các axit béo với ancol etylic.
C. este của glixerol với axit nitric.
D. este của glixerol với axit axetic.
Câu 5 : Số este đơn chức có chung công thức phân tử C5H10O2 là :
A. 9 este. B. 7 este. C. 8 este. D. 10 este.
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây SAI :
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 7 : Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :
A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Câu 8 : Phản ứng sau đây dùng để điều chế este của phenol là sai :
A. phenol tác dụng với axit axetic có xúc tác axit sunfuric đậm đặc.

B. Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần
hạt tinh bột.
C. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu
là axit no.
D. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit
không no.
Câu 14 : Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do :
A. Vải chỉ được sạch bằng xà phòng.
B. Xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng.
C. Xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các
vết bẩn dầu mỡ bàm trên da, vải.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15 : Các phát biểu đúng là :
a. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon,
mạch cacbon dài không phân nhánh.
b. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
c. Chất béo là các chất lỏng.
d. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ
phòng và được gọi là dầu.
e. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
g. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
A. a, b, d, e B. a, b, c C. c, d, e D. a, b, d, g
Câu 16: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 17: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:
A. dễ kiếm. B. có thể dùng giặt rửa trong nước cứng
C. rẻ tiền hơn xà phòng D. có khả năng hòa tan tốt trong nước.

B. dùng Br2 rồi dùng Na; Chất còn lại là CH3COOC2H5
C. AgNO3/NH3
D. dùng Br2
Câu 26: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối B. 2 muối và nước C. 1 muối vá 1 ancol D. 2 ancol và nước
Câu 27: Sản phẩm thu được khi thủy phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là:
A. 1 muối và 1 ancol B. 1 muối và 1 andehit
C. 1 axit cacboxylic và 1 ancol D. 1 axit cacboxylic và 1 xeton
Câu 28: Cho một axit không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi C=C, đơn chức tác dụng với 1
rượu no đơn chức thu được este X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-4O4 B. CnH2n-2O2 C. CnH2nO2 D. CnH2n+2O2
Câu 29: Từ nguyên liệu chính là CH4 có thể điều chế được số este trong đó phân tử chứa
không quá 2 nguyên tử cacbon là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 30: Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được:
A. 2 muối và nước B. 1 muối và 1 anđehit
C. 1 muối và 1 xeton D. 1 muối và 1 ancol
Câu 31: Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2-CH2-OH có thể thu được các este:
A. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3
B. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
C. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
d. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 32: Vinyl fomiat phản ứng được với:
A. AgNO3/NH3 B. NaOH C. Cu(OH)2/NaOH D. tất cả đều đúng
Câu 33: Cho phản ứng hóa học:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là:
A. xúc tác B. hút nước C. môi trường D. xúc tác và hút nước
Câu 34:Điều chế CH3COOCH=CH2, người ta đi từ:
A. CH2=CH-OH và CH3COOH B. CH3OH và CH2=CH-COOH

D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
Câu 42: Cho axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) phản ứng với anhidric axetic thu
được axit axetylsalixilic (C9H8O4) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Công thức của
aspirin là:
A. CH3COOC6H4COOH B. C6H4(COOH)2
C. C6H4(OOCCH3)2 D. C6H4(COOH)(CH2COOH)
Câu 43: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số este mạch hở đồng phân cấu tạo
của nhau là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 44: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 làm xúc tác)
có thể thu được “ ” loại tri este. Trong dấu “ ” là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 45: Công thức phân tử C4H6O4 có số este đồng phân cấu tạo của nhau là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 46: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2 thỏa mãn: X tác dụng với
dung dịch NaOH (t
0
), không tác dụng với Na2CO3, làm mất màu dung dịch nước
brom. Vậy X có côngthức cấu tạo là:
A. HOC-CH2CHO B. CH2=CH-COOH
C. HCOO-CH=CH2 D. CH3-CO-CHO
Câu 47: Có a chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2 đều tác
dụng được với NaOH. a bằng:
A. 8 B. 5 C. 4 D. 6
VẬN DỤNG
Câu 48: X là chất lỏng không màu và không làm đổi màu phenolphtalein. X tác dụng với
NaOH nhưng không tác dụng với Na. X có phản ứng tráng gương. Vậy X có thể là:
A. HCOOCH3 B. HCHO C. HCOOH D. HCOONa
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C4H8O2

B. H-COO-CH=CH2
C. CH2=CH-COOH D.
H
3
C
C
CHO
O
Câu 52: A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức. Tỉ
khối hơi của A so với H2 là 44. A có công thức phân tử là:
A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C2H4O
Câu 53: Cho các chất: CH2=CH-COOH (A); CH3COOC2H5 (B); HCOOCH=CH2 (C);
C2H5OH (D). Để nhận biết (C) dùng hóa chất:
A. AgNO3/NH3 B. NaOH C. dd Br2 D. Na
Câu 54: Cho phản ứng:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Khi thêm vào hỗn hợp phản ứng một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng trên sẽ chuyển
dịch theo chiều:
A. nghịch B. thuận C. không chuyển dịch D. tất cả đều sai
Câu 55: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri
axetat và etanol. Vậy E có công thức là:
A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. C2H5COOCH3
Câu 56: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H4O2. X tác dụng với
Na2CO3, ancol etylic, có phản ứng trùng hợp. Y tác dụng với KOH, không tác dụng với kim
loại Na. X, Y có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là:
A. CH2=CHCOOCH3 và C2H3COOH
B. CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2
C.CH2=CHCOOH và CH3COOCH=CH2
D. C2H5COOH và CH3COOCH3
Câu 57: Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3,

có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là:
A. CH2=CH-COOCH3 B. CH3COOCH=CH2
C. HCOOCH=CH-CH3 D. HCOOCH2CH=CH2
Câu 67: Cho sơ đồ sau: C4H10→X→Y→CH3COOC2H5. X, Y lần lượt là:
A. CH4, CH3COOH B. C2H4, C2H5OH
C. C2H4, CH3COOH D. CH3COOH, CH3COONa
Câu 68: Cho hợp chất C3H6O2. Chất này có số đồng phân về este là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 69: Biện pháp để phản ứng este hóa đạt hiệu suất cao là:
A. dùng dư rượu hoặc axit
B. chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C. dùng H2SO4 đặc hút nước và làm xúc tác cho phàn ứng
D. cà 3 đáp án trên
Câu 70: Khi trùng hợp CH2=CH-OCOCH3 thu được:
A. polibutadien B. polivinyl axetat C. polietilen D. polistiren
Câu 71 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
EDCBAHC
AHClNHAgNOCuOOH
→→ → → →
+
332
/
42
Các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH, CH3COOC2H5
B. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COO-C2H5
C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 72: Khi thủy phân este HCOOC(CH3)=CH2 bằng dung dịch NaOH ta được:
A. 1 muối và 1 ancol B. 1 muối và 1 xeton

C. HCOO-C2H5 D. HCOO-CH3
Câu 82: Để thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một hỗn hợp gồm 3 este: metylpropionat,
etylaxetat, isopropylfomiat cần dùng ít nhất thể tích dung dịch KOH 4M là:
A. 100ml B. 50ml C. 150ml D. 200ml
Câu 83: Cho sơ đồ phản ứng:
CH
4
1500 C
0
lln
A
B
C
+HCl
+2HCl
+NaOH
+NaOH
D
E
F HCH=O
E là muối natri. Công thức cấu tạo của B, C, D, E tương ứng là:
A. CH2=CHCl; ClCH2-CH2Cl; HOCH2CH2OH; CH3COONa
B. CH2=CHCl; CH3-CH2Cl; CH3CH=O; CH3COONa
C. CH2=CHCl; CH3CHCl2; CH3COOH; CH3COONa
D. CH2=CHCl; ClCH2-CH2Cl; HOCH2-CH2OH.
Câu 84: Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol
X+
→
Phenyl axetat

A. nước và quỳ tím B. nước và dung dịch NaOH
C. dung dịch NaOH D. dung dịch KOH
Câu 91: Để có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa etylaxetat và axit axetic dùng:
A. CaCO3 B. quỳ tím C. Na2CO3 D. tất cả đều đúng
GIẢI TOÁN
Câu 92: Chất A là este của glixerin với axit cacboxylic đơn chức mạch hở A1. Đun
nóng 5,45g A với NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối. Số mol của
A là:
A. 0,015 B. 0,03 C. 0,02 D. 0,025
Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn 0,74 g hỗn hợp chất X ta chỉ thu được những thể tích bằng
nhau của khí CO2 và hơi nước trong đó có 0,672 lít CO2 (đktc). Cho tỉ khối hơi của X
so với heli bằng 18,5. cho 0,74g X vào 100ml dung dịch NaOH 1M (d=1,0354g/ml).
Đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, sau đó nâng nhiệt độ từ từ cho bốc hơi đến khô,
làm lạnh cho toàn bộ phần hơi ngưng tụ hết. sau thí nghiệm ta được chất rắn khan Y
và chất lỏng ngưng tụ Z (m
Z
= 100g). Khối lượng chất rắn Y và công thức cấu tạo của
X là:
A. 4,30g; CH3COOH B. 3,9g; HCOOC2H5
C, 4,00g; C2H5COOH D. 4,28g; HCOOC2H5
Câu 94: Cho 7,4g một este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH
1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,2g muối khan. Công thức cấu tạo của
este là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status