giao an on he toan 5 - Pdf 18

Ôn tập toán 5
Đề 1
I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào kết quả đúng ( 4đ )
1/ Kết quả rút gọn phân số
81
18
là :
A.
9
1
B.
9
2
C.
9
3
D.
18
5
2/ Phân số nào lớn hơn phân số
7
3
A.
21
9
B.
15
5
C.
3
2

6/ Cho biểu thức : 720 + 180 : 9 x 12 - 12 . Giá trị của biểu thức trên là :
A. 849 B. 100 C. 948 D. 1188
II. Phần tự luận ( 6 đ )
1/ Chuyển thành phân số rồi tính ( 2 đ )
a) 2
6
5
+ 3
12
4
c) ( 4
5
3
+ 1
3
2
) x
7
4

b) 5
18
6
- 3
9
4
d) 9 -
2
7
:

B.
100
6
C.
1000
6
D. 60
2/ Số thập phân gồm có : Bảy chục , hai đơn vị và năm phần trăm viết là :
A. 702,50 B. 72,05 C. 720,5 D. 27,05
3/ Viết
100
201
dới dạng số thập phân ta đợc :
A. 2,01 B. 20,1 C. 2,10 D. 0,201
4/ Số lớn nhất trong các số : 0,187 ; 0,169 ; 0,21 ; 0,9 là :
A. 0,9 B. 0,187 C. 0,169 D. 0,21
5/ Số thích hợp vào chỗ chấm trong 7dm
2
4cm
2
= cm
2
là :
A. 74 B. 704 C. 740 D. 7400
6/ 12 dm
2
9cm
2
đợc viết ra hỗn số là :
A. 12

3/ a. Tính bằng cách thuận tiện nhất :(1 đ)

975
211527
xx
xx

b. Tính : ( 2
3
1
+ 3
5
2
) :
3
4
( 1 đ) .
4/ Ngời ta dùng các viên gạch bông hình vuông cạnh 4 dm để lát nền nhà hình chữ nhật có
chiều dài 8 m, chiều rộng bằng
4
3
chiều dài; giá tiền mỗi viên gạch là 24.000 đồng. Hỏi
lát cả nền nhà thì hết bao nhiêu tiền mua gạch ? ( 3 đ ).
đề 3
I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào kết quả đúng ( 4đ )
1/ Số thập phân gồm : hai mơi lăm đơn vị, ba phần nghìn đợc viết nh sau:
A. 25,3 B. 25,03 C. 25,003 D. 25,0003
2/ Chữ số 2 trong số 136,248 có giá trị là :
A. 2 B.
10

C. 39 cm
2
D. 73 cm
2
6 cm
5 c m
II/ Phần II ( 6 đ )
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )
a) 6kg 15dag = kg
b) 37 dam
2
= ha
c) 4021 m = km
d) 54.000 mm
2
= dm
2
2/ Chị Nga và chị Vân đi chợ mua cùng một loại vải, chị Nga mua 8 mét vải và phải trả
192.000 đồng. Hỏi chị Vân mua 4 mét vải phải trả bao nhiêu tiền ? (2 đ).
3/ Xếp theo thứ tự giảm dần (1 đ)
45,56 ; 4,56 ; 45, 6 ; 45, 490 ; 45, 580
Thứ tự xếp là:
4/ Tính nhanh ( 1 đ )
a) 387 x 24 + 76 x 387
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : (1 đ)
a) 9m 34 cm = m b) 56 ha = km
2
2/ a> Tìm số tự nhiên x biết : 12,31 < x < 13,01 (0,5 đ)
b)
687

2
20 dm
2
viết là
A . 5020 dm
2
B. 5200 dm
2
C. 5002dm
2
4/ Muốn tìm một số biết 29,6% của số đó bằng 1036 ta thực hiện :
A . 1036 : 100 x 29,6 B . 1036 : 29,6 x 100 C . 29,36 : 100
Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm)
a. 345,08 + 79,621 b. 768,12 - 473 ,896
c. 216,72 x 8,05 d. 315 : 22,5
Câu 3 : Tìm x ( 2 điểm )
a. 22,5 x x = 229,5 x 2 b. 15 : x = 0,85 + 0,35
Câu 4 : ( 2 điểm ) Một thửa ruộng hình tam giác vuông có số đo một cạnh góc vuông là
12,5 m ; số đo cạnh góc vuông còn lại bằng 80 % số đo cạnh đã biết . Hỏi diện tích thửa
ruộng bằng bao nhiêu mét vuông ? Bằng bao nhiêu héc ta ?
Câu 5 : Tính nhanh ( 1 diểm )
a. 2,5 x 8,375 x 4 b. 0,25 x 0,75 x 32
đề 5
Câu 1 : Khoanh vào kết quả đúng ( 2 đ )
a / Hỗn số 3
6
1
đợc viết dới dạng phân số là
A
6

10000
6
d / Cho hình tròn có diện tích S = 12,56 cm
2
. Bán kính hình tròn là :
A . 2cm B . 3cm C . 4cm D . 0,2cm
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 đ )
a . 3,8 m = m .cm c . 2 tấn 5 kg = tấn
b . 0,121 km
2
= .ha .m
2
d . 13,04 dm
2
= .m
2
Câu 3 : Đặt tính rồi tính ( 3 đ )
a . 113,29 + 67,837 b . 576,23 - 283,459 c . 253,18 x 70,6 d . 25,83 : 12,3
Câu 4 : ( 4 đ ) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 60m . Đáy bé bằng
3
2
đáy lớn .
Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy . Ngời ta dùng 20% diện tích để làm nhà ; 10%
diện tích để trồng hoa . Còn lại để trồng rau . Tính diện tích trồng rau .
Câu 5 : Tính nhanh ( 1 đ )
3,56 x 20,7 + 79,3 x 3,56
đề 6
Bài 1 : Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ( 1 đ )
a . 27000 cm
2

c/ Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: S = (a+b) x 2 x c
d/ Công thức tính diện tích hình tròn là : S = r x 2 x 3,14
Câu 2 :Tính giá trị biểu thức ( 2 đ )
a/ 6,12 x 2,5 + 43,5 : 0,5 b/ 512 x 0,1 - 3,21 : 2
Câu 3 :Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm ( 1 đ )
a/ 3 dm
2
126 cm
2
= .dm
2
b/ 3 dm
3
126 cm
3
= dm
3

Câu 4 : Viết số đo thích hợp vào ô trống trong bảng sau : ( 2 đ )
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài 6,5 m
Chiều rộng
Chiều cao 4 m
Diện tích một đáy 16,25 m
Diện tích xung quanh
Diện tích toàn phần
Thể tích
Câu 5 : Một khối đá hình lập phơng có cạnh bằng 0,5 m . Biết rằng 1 dm
3
khối đá đó

Câu 1 : Điền kết quả vào chỗ trống ( 2 điểm )
Hình hộp chữ nhật
Tính
Chiều dài 8 cm
Chiều rộng
Chiều cao 10 cm
Diện tích đáy 40 cm
2
Diện tích xung quanh
Diện tích toàn phần
Thể tích
Câu 2 : Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4 m , rộng 3,5 m , cao 3,2 m . Ngời ta muốn
quét vôi tờng và trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông ?
Biết rằng tổng diện tích các cửa bằng 6 m
2
. ( 3 điểm )
đề 9
Phần 1 : khoanh vào ý đặt trớc câu trả lời đúng : ( 5 đ )
1/ Số thích hợp vào chỗ chấm là : ( 0,5 đ )
2 giờ 18 phút = .giờ
A. 2,18 B. 2,81 C. 2,9 D. 2,3
2/ Hỏi 25 % của một ngày thì bằng bao nhiêu giờ ? ( 0,5 đ )
A. 25 giờ B. 15 giờ C. 3 giờ D. 6 giờ
3/ Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng là ngày thứ hai và ngày cuối tháng cũng là
ngày thứ hai . Hỏi tháng đó là tháng mấy ? ( 0,5 đ )
A. Tháng Hai B. Tháng Ba C. Tháng T D . Tháng Năm
4/ Mua 4 m vải phải trả 60000 đồng . Hỏi mua 6,8 m vải cùng loại thì phải trả nhiều hơn
bao nhiêu tiền ? ( 0,5 đ )
A. 15000 đồng B. 102000 đồng C. 42000 đồng D . 75000 đồng
5/ Có hai hình tròn , hình tròn lớn có bán kính gấp 3 lần bán kính hình tròn bé . Hỏi diện

. Giá trị của x là :
A.
10
4
B. 3
10
4
C .
40
169
D. 3
40
3
3/ Một vòi nớc chảy vào một cái bể , sau 1 giờ 12 phút thì chảy đợc
10
6
thể tích bể . Hỏi
vòi nớc phải chảy thêm bao nhiêu lâu nữa mới đầy bể ?
A. 48 phút B. 72 phút C. 120 phút D. 112 phút
4/ Hai con kiến ở hai đầu một sợi dây dài 18 m , cùng một lúc bò ngợc chiều nhau , con
kiến thứ nhất bò đợc 6 m trong một phút , con kiến thứ hai bò đợc 3 m trong một phút .
Hỏi sau bao lâu hai con kiến gặp nhau ?
A. 3 phút B . 6 phút C. 9 phút D . 2 phút
5/ Một chiếc thuyền khi đi xuôi theo dòng nớc thì có vận tốc là 24 km/giờ , nhng khi đi
ngợc dòng nớc thì vận tốc chỉ có 16 km/giờ . Hỏi vận tốc của thuyền khi nớc đứng yên là
bao nhiêu ?
A. 18km/giờ B. 16km/giờ C. 8km/giờ D. 20km/giờ

đề 11
Phần I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng (5 đ)

2. Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20 km / giờ , đi đợc 1 giờ 45 phút ngời đó
nghỉ lại 10 phút rồi đi tiếp quãng đờng 55 km nữa để đến B . Hỏi :
a/ Ngời đó đến B lúc mấy giờ ? Biết giờ khởi hành từ A là 6 giờ 30 phút .
b/ Quãng đờng từ A đến B dài bao nhiêu km ?
đề 12
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng (5đ)
1/ Số thập phân 0,6 đợc viết dới dạng phân số là
A.
5
3
B.
3
2
C.
4
3
D.
6
4
2/ Hình lập phơng có diện tích một mặt là 9 cm
2
. Thể tích của hình lập phơng đó là
A. 54 cm
3
B. 27 cm
3
C. 729 cm
3
D. 81 cm
3

3
dm
3
= 75 cm
3
4/ 2,06 % = ? . Số thích hợp vào chỗ chấm là :
A .
10
26
B .
100
206
C .
1000
206
D .
100
26
5/ Một ngời đi xe máy hết quãng đờng từ A đến B trong 3 giờ . Giờ thứ nhất đi đợc
5
2

quãng đờng , giờ thứ hai đi đợc
3
1
quãng đờng , giờ thứ ba đi đợc 28 km . Tính độ dài
quãng đờng AB .
A . 70 km B . 84 km C . 140 km D . 105 km
Phần tự luận .
1. Hồng mua một quyển sách vì đợc giảm 15 % giá bìa nên chỉ phải trả 13.600 đồng . Hỏi

sinh yếu . Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và số học sinh cả lớp là bao nhiêu?
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết 1
Ôn tập về phân số, rút gọn phân số, các phép tính về phân số
I) Ôn tập về phân số
- Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng phân số. Ví dụ: 8 = 8/1 = 16/2=24/3
- Muốn viết số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số là 1 ta viết tử số bằng số tự nhiên
đó còn mẫu là 1. (Tổng quát a = a/1)
- Muốn viết số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số là số cho trớc ta viết mẫu số
bằng số cho trớc còn tử số bằng tích của số tự nhiên đó với mẫu số cho trớc.(Tổng
quát: a = x/b = a.b/b)
II) Rút gọn phân số
Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số đó với cùng 1 số lớn hơn 1 mà
tử và mẫu của phân số đó cùng chia hết cho số đó
Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu không cùng chia hết cho số nào khác 1
III) Quy đồng phân số
a) Quy đồng mẫu các phân số(Lu ý : trớc khi quy đồng mẫu các phân số ta rút gọn
phân số đó thành phân số tối giản (nếu có) rồi mới quy đồng mẫu để mẫu số chung
là nhỏ nhất. Khi mẫu của 1 trong các pơhân số phải quy đồng chia hết cho các mẫu
của các phân số kia ta tìm thơng của các mẫu rồi cùng nhân với tử và mẫu của các
phân số có mẫu số nhỏ hơn)
b) Quy đồng tử các phân số
IV) So sánh 2 phân số
- Quy đồng mẫu rồi so sánh tử số của chúng với nhau
- Quy đồng tử rồi so sánh mẫu số của chúng với nhau
- So sánh với phân số trung gian
V) Các phép tính về phân số
1/ Phép cộng
Quy tắc (SGK toán 4)
Tính chất : - Giao hoán

4
1
3
1
2
1
++

5
4
4
3
3
2
++

7
9
3
4
5
6
++

9
10
6
7
5
8

2
9
7
32
5
2
5
24
1
xxxx
2
21
8
.
24
15
2.4.
58
26
.
13
3
d)
2
3
.
8
1
2.
16

c) x : 2/3 = 150 35/9 : x = 35/6 49/8 : x = 49/5 x : 4/7 = 180
d) 1 (5
0
4
3
15:)
18
7
7
9
4
=+ x
Bài 5 Tính giá trị biểu thức
a)
9
4
:
9
8
31
7
:
31
28
b)






4
1
3
1
2
1
15
1
10
1
6
1
:
15
1
10
1
6
1
c)
9
2
3
1
3
49
12
.
15
1

:6
+

e)
5
2
3
1
5
49
17
*
20
7
4
1
15
3
+






++
Bài 6 Tính nhanh
a)
128
1

13
21
3
4
1
32
19
21
18
100
75
+++++
e) 4
4
1
3
1
5
3
4
3
2
9
6
5
5
2
+++++
Bài 7. Một ngời bán vải, lần thứ nhất bán 1/5 tấm vải, lần thứ hai bán 4/7 chỗ vải còn
lại thì tấm vải chỉ còn 12m. Hỏi:


21
14
7*3
7*2
3
2
==
;
21
12
3*7
3*4
7
4
==
b)
48
40
8*6
8*5
6
5
==
;
48
18
6*8
6*3
8

60
12
4*3*5
4*3*1
5
1
==

120
90
6*5*4
6*5*3
4
3
==
;
120
96
6*5*4
6*4*4
5
4
==
;
120
100
6*5*4
5*4*5
6
5

6
5
==
;
528
462
11*8*6
11*6*7
8
7
==
;
528
432
11*8*6
8*6*9
11
9
==
Bài 2. So sánh
a)
7
5
>
7
3
; 45/100 < 70/100 ; 2/9 < 4/10
b) 13/15 < 1 ; 1 < 98/97 ; 4/9 < 6/10
c) 5/8 < 7/9 ; 8/5 > 9/7 ; 3/8 < 4/7
Bài 3 Tính

2
=++=++

105
381
105
135
105
140
105
126
7
9
3
4
5
6
=++=++
;
270
1047
270
300
270
315
270
432
9
10
6

=
;

211
4
1
4
3
15
8
15
7
4
1
15
8
4
3
15
7
=+=






++



1
1 ===

4
21*24*58*13
8*63*4*26*29
21
8
.
24
63
.4.
58
26
.
13
29
21
8
.
24
15
2.4.
58
26
.
13
3
2 ===
d)

4
3
==
Bài 4 Tìm x
a) x = 1 2/9 = 7/9 ; x = 8/7- 4/7 = 4/7
b) x =
2
3
4
2*3
2
1
:
4
3
==
; x = 1: 4/5 = 5/4 ; x = 15/4 : 5/4 = 3 ;
x = 36/7 : 15/6 = 216/105
c) x = 150.2/3 = 100 ; x = 35/9 : 35/6 = 2/3 ; x = 49/8 : 49/5 = 5/8
x= 180. 4/7 = 720/7
d) x = 637/36
Bài 5 Tính giá trị biểu thức
a) 2 ; b) 25/39 ; c) 9/224 ; d) 1 ; e) 102/2107
Bài 6 Tính nhanh
a) 127/128 ; b) 1 ; c) 226/7 ; d) 3 ; e) 14
Bài 7
P/s chỉ phần vải còn lại sau bán lần thứ nhất là: 1 1/5 = 4/5 ( tấm vải)
P/s chỉ số vải bán lần thứ hai là: 4/5 . 4/7 = 16/35 ( tấm vải)
P/s chỉ số vải bán 2 lần là: 1/5 + 16/35 = 23/35 (tấm vải)
P/s chỉ 12 m vải là: 1 23/35 = 12/35 (tấm vải)

II) Bài tập
Bài 1. Thực hiện phép tính
a. 63 + 72,98 + 15,6 = ; 15,63 + 13,8 + 18,409 =
b. 50 28,729 = ; 92,654 63, 847 =
c. 16,29 * 17, 33 = ; 37,89 * 34 =
d. 45,72 : 12,7 = ; 431,88 : 5,9 =
Bài 2 Tính nhanh
a. 1,27 + 2,77 + 4,27 + 5,77 + 7,27 + 8,77 + 10,27 + 11,77 + 13,27 + 14,77 =
b. 3,63 + 5,13 + 6,63 + 8,13 + 9,63 + 11,13 + 12,63 + 14,13 + 15,63 + 17,13 + 18,63 =
c. 49,8 48,5 + 47,2 45,9 + 44,6 43,3 + 42 40,7 =
d. 1,3 3,2 + 5,1 7 + 8,9 10,8 + 12,7 14,6 +16,5 =
e.11,13 + 13,15 + 15,17 + 17,19 + 19,21 + 21,23 + 23,25 + 25,27 + 27,29 + 29,31 +
31,33 =
g.
5*125,0:6,6*5,0:88,88*3,3
25,0:2,13*2*44,44*2,0:8,19
h.
10*25,0:25,1*12,3*2
2*4*25,6*5,0:48,12
i.
4*8*5,2*25,1
8003,008,0*4,0*5,12*5,21997,0 ++
Bài 3. Tìm x
a. (x*100 0,7357) : 0,01 15,88 = 0,55
b. 11,75 + 5,57 + x = 23
c. 11,75 5,67 x = 2,35
d. X : 12,8 = 1,6
e. 16,48 * x = 4,12
f. 14 :
x

2
= .dam
2
; 75600m
2
= hm
2
d. 15kg6hg7dag = kg; 1537dag = tạ; 7368kg = . Tấn;
e. 15235dm
3
= .m
3
; 3115dm
3
97cm
3
= .m
3
; 15368cm
3
= dm
3
f. 2năm 5 tháng = . Tháng; 2ngày 5 giờ = .giờ; 2,5 phút = giây
g. 150 giây = . phút = giờ; 30 giờ = .ngày .giờ
Bài 2 Tính
a. 9 phút 12 giây x 2 =
b. 3 giờ 45 phút x 4 =
c. 2 năm 4 tháng x 15 =
d. 7 giờ 15 phút ( 4 giờ 28 phút 2 giờ 40 phút) =
e. 1,75giờ + 2,45 giờ + 3,25 giờ + 1,15 giờ =

Mỗi giờ ngời thứ hai đi đợc 1/7 quãng đờng AB
Tổng vận tốc của 2 ngời đó là: 1/5 + 1/7 = 12/35( quãng đờng AB/h)
Thời gian 2 ngời gặp nhau là: 1: 12/35 = 2h55phút
Bài 3. Lúc 7h sáng một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 65km/h. Đến 8h30phút một ôtô
khác đi từ B về A với vận tốc 75km/h. Hỏi 2 xe gặp nhau lúc mấy giờ? Biết A cách B
657,5km.
Giải
Thời gian xe đi từ A đi trớc : 8h30 - 7h = 1h30phút
Quãng đờng xe đi từ A đi trớc là: 65: 60 x 90 = 97,5km
Khi xe đi từ B xuất phát thì 2 xe cách nhau là: 657,5 - 97,5 = 560km
Tổng vận tốc 2 xe là: 65 + 75 = 140km/h
Thời gian 2 xe cùng đi đến lúc gặp nhau là: 560 : 140 = 4h
Thời điểm 2 xe gặp nhau là: 8h30 + 4 = 12h30phút
Bài 4. Lúc 6h sáng một ngời đi từ A đến B với vận tốc 18km/h. Lúc 9h một ngời đi xe
máy đi từ A đến B với vận tốc 45km/h.Hỏi xe máy đuổi kịp xe đạp lúc mấy giờ? Địa
điểm gặp nhau cách B bao nhiêu km? Biết A cách B là 115km.
Giải
Thời gian ngời đi xe đạp đi trớc ngời đi xe máy là: 9 - 6 = 3h
Khi ngời đi xe máy xuất phát thì ngời đi xe đạp đã đi đợc quãng đờng cách A là: 18 x 3
= 54km
Hiệu vận tốc của 2 ngời là: 45 - 18 = 27 km/h
Thời gian xe máy đuổi kịp xe đạp là: 54 : 27 = 2h
Thời điểm xe máy đuổi kịp xe đạp là: 9 + 2 = 11 h
Nơi 2 ngời gặp nhau cáh B là: 115 - 45x2 = 25km

Phần Hình học
Chu vi, diện tích, thể tích một số hình
A. Kiến thức cần nhớ
1. Hình tam giác
Gọi số đo các cạnh là a, b, c; diện tích là S; chiều cao là h, chu vilà P.

Thể tích = a x Diện tích một mặt
B. Bài tập
1. Cho tam giác ABC có diện tích là 150cm
2
. Nếu kéo dài đáy BC (về phía B) 5cm thì
diện tích tăng thêm 37,5cm
2
. Tính đáy BC
Giải
Chiều cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC là 37,5 x 2 : 5 = 15cm
Vì 2 tam giác có chung chiều cao nên đáy BC là: 150 x 2 : 15 = 20cm
2. Cho tam giác ABC có diện tích là 160cm
2
. Các điểm M, N, P lần lợt là trung điểm của
các cạnh AC, AB, BC.Nối MN, NP, MP. Tính diện tích các tam giác AMN, NBP, MNP,
MPC.
Giải
Diện tích tam giác NPB là 160 : 2 : 2 = 40 cm
2
Diện tích tam giác AMN là: 40 cm
2
Diện tích tam giác PMN là 40 cm
2
Diện tích tam giác PMC là 40 cm
2
3. Cho hình thang ABCD có 2 đờng chéo AC và BD cắt nhau tại I. Hãy tìm các cặp tam
giác có diện tích bằng nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status