XÂY DỰNG WEBSITE QUẢNG BÁ VÀ BÁN ĐỒ NỘI THẤT CHO CỬA HÀNG LUXURY - Pdf 18

XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

1

NHẬN XÉT V ĐNH GI CỦA GING VIÊN HƯỚNG DẪN
Hưng Yên, ngày … tháng … năm 2014
Ging viên hướng dẫn

XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

2 Hưng Yên, ngày … tháng … năm 2014
Ging viên phn biện 2

XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

4

MC LC
DANH MỤC HÌNH 8
LỜI CM ƠN 10
PHẦN I: MỞ ĐẦU 11
1. Lý do chọn đề tài 11
2. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu 11
3. Mục đích nghiên cứu 11
4. Nhiệm vụ nghiên cứu 12
5. Phương pháp nghiên cứu 12

3.2.2. Biểu đồ Usecase phân rã QLKhachHang 21
3.2.3. Biểu đồ Usecase phân rã QLNhaCungCap 22
3.2.4. Biểu đồ Usecase phân rã QLLoaiSanPham 23
3.2.5. Biểu đồ Usecase phân rã QLSanPham 24
3.2.6. Biểu đồ Usecase phân rã QLNhapHang 25
3.2.7. Biểu đồ Usecase phân rã QLBanHang 26
3.2.8. Biểu đồ Usecase phân rã QLTinTuc 27
3.2.9. Biểu đồ Usecase phân rã DatHang 28
3.3. Biểu đồ tuần tự 29
3.3.1. Biểu đồ tuần tự Usecase QLNhanVien 29
3.3.2. Biểu đồ tuần tự Usecase QLNhaCungCap 32
3.3.3. Biểu đồ tuần tự Usecase QLLoaiSanPham 35
3.3.4. Biểu đồ tuần tự Usecase QLSanPham 37
XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

6

3.3.5. Biểu đồ tuần tự QLTinTuc 39
3.3.6. Biểu đồ tuần tự QLNhapHang 42
3.3.7. Biểu đồ tuần tự QLBanHang 45
3.3.8. Biểu đồ tuần tự QLKhachHang 47
3.3.9. Biểu đồ tuần tự DatHang 49
3.4. Biểu đồ lớp 50
3.5. Phân tích và thiết kế CSDL 51
3.5.1. Danh sách các bng csdl 51
3.5.2. Mô hình quan hệ dữ liệu 54
Chương 4: THIẾT KẾ V ĐẶC T GIAO DIỆN WEBSITE 55
4.1. Giao diện trang chủ 55
4.2. Giao diện trang sn phẩm 56
4.3. Giao diện trang chi tiết sn phẩm 57

Hình 3-7: Biểu đồ Usecase qun lý nhập hàng. 25
Hình 3-8: Biểu đồ Usecase qun lý bán hàng. 26
Hình 3-9: Biểu đồ Usecase qun lý tin tức. 27
Hình 3-10: Biểu đồ Usecase DatHang 28
Hình 3-11: Biểu đồ tuần tự thêm nhân viên. 29
Hình 3-12: Biểu đồ tuần tự cập nhật nhân viên. 30
Hình 3-13: Biểu đồ tuần tự xóa nhân viên. 31
Hình 3-14: Biểu đồ tuần tự thêm nhà cung cấp. 32
Hình 3-15: Biểu đồ tuần tự cập nhật nhà cung cấp. 33
Hình 3-16: Biểu đồ tuần tự xóa nhà cung cấp. 34
Hình 3-17: Biểu đồ tuần tự thêm loại sn phẩm. 35
Hình 3-18: Biểu đồ tuần tự cập nhật loại sn phẩm. 36
Hình 3-19: Biểu đồ tuần tự xóa loại sn phẩm. 36
Hình 3-20: Biểu đồ tuần tự thêm sn phẩm. 37
Hình 3-21: Biểu đồ tuần tự cập nhật sn phẩm. 38
Hình 3-22: Biểu đồ tuần tự xóa sn phẩm 38
Hình 3-23: Biểu đồ tuần tự thêm tin tức. 39
Hình 3-24: Biểu đồ tuần tự cập nhật tin tức. 40
Hình 3-25: Biểu đồ tuần tự xóa tin tức. 41
Hình 3-26: Biểu đồ tuần tự thêm hóa đơn nhập. 42
Hình 3-27: Biểu đồ tuần tự cập nhật hóa đơn nhập. 43
XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

9

Hình 3-28: Biểu đồ tuần tự xóa hóa đơn nhập. 44
Hình 3-29: Biểu đồ tuần tự xử lý hóa đơn. 45
Hình 3-30: Biểu đồ tuần tự xóa hóa đơn bán. 46
Hình 3-31: Biểu đồ tuần tự thêm khách hàng. 47
Hình 3-32: Biểu đồ tuần tự cập nhật khách hàng. 47

Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cô Trịnh Thị Nhị đã tận tình hướng dẫn,
chỉ bo em trong suốt quá trình thực hiện đề tài này, cô luôn là người động viên
khuyến khích và truyền cm hứng cho chúng em làm việc, nếu không có cô thì chắc
chắn chúng em sẽ không thể hoàn thành đồ án một cách hoàn thiện.
Em xin chân thành cm ơn quý thầy cô trong Khoa Công nghệ thông tin đã tận
tình ging dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức quý báu trong suốt những năm
học qua, những người đã sớm khuya không qun mưa nắng dìu dắt chúng em trong
chặng đường Đại Học của mình.
Cuối cùng cm ơn tất c bạn bè, những người đã sát cánh cùng nhau tri qua những
niềm vui, cùng chia sẻ những khó khăn và giúp đỡ mình rất nhiều trong quá trình
thực hiện đồ án.
Em xin chân thành cm ơn!

Sinh viên thực hiện
Nguyễn Văn Chiến XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

11

PHẦN I: MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Ngày nay khi xã hội ngày càng đi lên cùng với sự phát triển của khoa học kĩ
thuật thì không ai có thể phủ nhận vai trò của Công nghệ thông tin ngày càng xâm
nhập rộng rãi trong các lĩnh vực của cuộc sống. Từ các công sở, cơ quan nhà nước,
công ty, văn phòng, bên cạnh đó thì các tin tức hàng ngày của xã hội cũng đóng vai
trò quan trọng trong đó trong cuộc sống hàng ngày.
Cùng với sự phát triển không ngừng của công nghệ thông tin trên thế giới hàng
ngày, hàng giờ. Ngành công nghệ thông tin chiếm vị trí quan trọng trong chiến lược

nhằm đưa những thông tin sn phẩm đến với người sử dụng, giúp khách hàng
có thể mua sắm một cách tiện lợi nhất.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
Các nội dung cụ thể về nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài như sau:
- Tìm hiểu về Microsoft Visual Studio 2012 ASP.NET C# và Microsoft
SQLServer 2012.
- Ứng dụng thành công trong việc xây dựng Website bán nội thất.
5. Phương pháp nghiên cứu
- Kho sát thực tế tại cửa hàng nội thất.
- Nghiên cứu, tham kho tài liệu (các diễn đàn trên mạng và tài liệu của các
thầy cô trường Đại học SPKT Hưng Yên).
6. Phương pháp làm việc
- Lập ra kế hoạch thực hiện đề tài.
- Tho luận về các chức năng của ứng dụng và đưa ra hướng gii quyết tối ưu
nhất.
- Đưa ra biện pháo khắc phục khi có lỗi nào đó.
- Phương pháp lấy ý kiến của mọi người để có thể gii quyết vấn đề.
7. Trình tự thực hiện đồ án
- Tìm hiểu và phân tích yêu cầu bài toán.
- Kho sát thực tế bài toán.
- Phân tích yêu cầu hệ thống về mặt chức năng.
- Phân tích thiết kế cơ sở dữ liệu.
- Phân tích và thiết kế giao diện.
8. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
Đề tài sau khi thực hiện đem lại những ý nghĩa sau:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích và thiết kế dự án web bằng ngôn ngữ lập
trình ASP.NET C#.
- Rèn luyện kỹ năng làm việc.
XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY


đều được lưu trữ dưới dạng class. Mọi biến, thuộc tính, phương thức đều là
thành phần của các đối tượng. Không có khái niệm biến tự do. Cũng nhờ vào
tính hướng đối tượng nên ứng dụng ASP.NET có tính đóng gói, chặt chẽ cao,
các đối tượng làm việc độc lập, dễ dàng trong việc kiểm soát ngoại lệ.
1.3. Quy trình biên dịch code
Một ứng dụng ASP để có thể thực thi cần tri qua 2 giai đoạn biên dịch:
- Giai đoạn đầu: Các ngôn ngữ .NET (Csharp, VB.NET…) sẽ được MSIL
(Microsoft Intermediate Language) biên dịch thành mã IL. Với mỗi loại ngôn
ngữ ngữ khác nhau sẽ có công cụ biên dịch tương ứng, tất c đều được đưa về
1 loại mã là IL.
- Giai đoạn hai: Mã IL được biên dịch thành mã máy để thực thi. Mã máy
(Native Machine Code) là loại mã duy nhất máy tính có thể trực tiếp hiểu được.
XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

15

Ứng dụng ASP.Net nói riêng và ứng dụng .NET nói chung sau khi biên dịch đều
có thể chạy trên mọi máy tính có cài đặt .NET Framework. (Tương tự máy o
trong Java – JVM) Để triển khai ứng dụng ASP.NET chúng ta chỉ cần sao chép
các tập tin vào thư mục o trên máy chủ (server) và máy chỉ chỉ cần có .NET
Framework. Việc cấu hình dễ dàng đơn gin không phụ thuộc vào IIS (Internet
Information Services). Cấu hình trong ASP.NET được đặt trong tệp web.config.
Tệp web.config được để cùng với thư mực chứa trang web của chúng ta. Tệp
web.config không bao giờ bị khóa, chúng ta có thể truy cập bất kỳ lúc nào, việc
sửa tệp này hoàn toàn dễ dạng vì chúng được lưu dưới dạng XML.

1.4. ASP.NET Ajax
Từ phiên bn ASP.NET 3.5 AJAX được thêm vào như một thành phần bên trong
(phiên bn ASP.NET hiện tại là 4.0) ASP.NET AJAX Control Extenders được
tích hợp vào ToolBox của Visual 2008 trở về sau, giúp cho việc xây dựng

2.1. Giới thiệu.
2.1.1. Mục đích của bài tập lớn
- Thiết kế một trang web bán hàng và giới thiệu sn phẩm trực tuyến nhằm
hỗ trợ việc bán hàng qua mạng đang rất phổ biến hiện nay.
2.1.2. Yêu cầu
- Giao diện chức năng thân thiện với c người dùng (khách hàng) và người
qun trị.
2.1.3. Ngôn ngữ lập trình và tài liệu tham khảo
 Ngôn ngữ lập trình ASP.NET
 Phần mềm lập trình Microsoft Visual Studio 2012 và Microsoft SQL
Server 2012
 Hoclaptrinhweb.com

2.2. Nội dung của website
Trang web này có 2 nhóm chức năng chính: chức năng của người qun trị, chức
năng của người sử dụng (khách hàng).
Ta sẽ phi xây dựng giao diện website để người dùng cm thấy thoi mái và an
toàn nhất khi sử dụng.
2.3. Người sử dụng
Có 2 nhóm người sử dụng chính: nhóm qun trị, nhóm người dùng.
 Nhóm người dùng qun trị gồm các chức năng: Qun lý sn phẩm, qun
lý nhân viên, qun lý khách hàng, qun lý tin tức.
 Nhóm người dùng khách hàng gồm các chức năng: xem thông tin mặt
hàng, mẫu mã, kiểu dáng, hình thức, màu sắc, giá c, hãng sn xuất, đặt
hàng. Đăng ký và đăng nhập thành viên. XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

18

Tên Usecase
Mô t
1
DangKy
Cho phép đăng ký tài
khon mới
2
DangNhap
Cho phép Admin đăng
nhập hệ thống trước
khi làm việc với nó.
3
QLNhanVien
Qun lý nhân viên
4
QLKhachHang
Qun lý thông tin
khách hàng
5
QLNhaCungCap
Qun lý nhà cung cấp
6
QLLoaiSanPham
Qun lý loại sn phẩm
7
QLSanPham
Qun lý sn phẩm
8
QLNhapHang
Qun lý nhập hàng

3.2. Biểu đồ Usecase phân rã
3.2.1. Biểu đồ Usecase phân rã QLNhanVien

Hình 3-2: Biểu đồ Usecase qun lý nhân viên.
Đặc t:
Actor
Admin Mô t
Cho phép Admin qun trị thông tin
nhân viên
Mức
1
Tiền điều kiện
Admin phi đăng nhập vào hệ thống
Đm bo tối thiểu

Đm bo thành công
Hệ thống lưu lại những thay đổi vào hệ
thống CSDL
Kích hoạt
Qun lý chọn chức năng qun lý nhân
viên
Hành động tác nhân
Phản ứng hệ thống
1. Admin yêu cầu chức năng qun lý
nhân viên.
1.1 hệ thống hiển thị giao diện làm
việc của chức năng qun lý nhân viên.

thống CSDL
Kích hoạt
Qun lý chọn chức năng thông tin
khách hàng
Hành động tác nhân
Phản ứng hệ thống
1. Admin yêu cầu chức năng qun lý
khách hàng.
1.1 hệ thống hiển thị giao diện làm
việc của chức năng qun lý khách
hàng.
1.2 hiển thị danh sách thông tin khách
hàng.
2. Admin thực hiện các chức năng
trong qun lý khách hàng. XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

22

3.2.3. Biểu đồ Usecase phân rã QLNhaCungCap

Hình 3-4: Biểu đồ Usecase qun lý nhà cung cấp.
Đặc t:
Actor
Admin Mô t

3.2.4. Biểu đồ Usecase phân rã QLLoaiSanPham

Hình 3-5: Biểu đồ Usecase qun lý loại sn phẩm.
Đặc t:
Actor
Admin Mô t
Cho phép Admin qun trị loại sn
phẩm.
Mức
1
Tiền điều kiện
Admin phi đăng nhập vào hệ thống
Đm bo tối thiểu

Đm bo thành công
Hệ thống lưu lại những thay đổi vào hệ
thống CSDL
Kích hoạt
Qun lý chọn chức năng qun lý loại
sn phẩm.
Hành động tác nhân
Phản ứng hệ thống
1. Admin yêu cầu chức năng qun lý
loại sn phẩm.
1.1 hệ thống hiển thị giao diện làm
việc của chức năng qun lý loại sn
phẩm.

phẩm.
Hành động tác nhân
Phản ứng hệ thống
1. Admin yêu cầu chức năng qun lý
sn phẩm.
1.1 hệ thống hiển thị giao diện làm
việc của chức năng qun lý sn phẩm.
1.2 hiển thị danh sách sn phẩm.
2. Admin thực hiện các chức năng
trong qun lý sn phẩm.
XÂY DNG WEBSITE QUNG B V BN Đ NI THT CHO CA HNG LUXURY

25

3.2.6. Biểu đồ Usecase phân rã QLNhapHang

Hình 3-7: Biểu đồ Usecase qun lý nhập hàng.
Đặc t:
Actor
Admin Mô t
Cho phép Admin qun trị nhập hàng.
Mức
1
Tiền điều kiện


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status