=2,2
=2,2
n
Fe
n
Ag
+
Fe
2+
Fe
dö
Fe
2+
Fe
3+
Fe
3+
Ag
+
:dö
Fe
2+
Fe
3+
Saûn
phaåm
2
3
⇒
+
+
= 0,22 mol
= 0,22 mol
A.
23,76 gam
B.
21,6 g
C.
25,112g
D.
28,6 g
Hoà
tan hết
5,6 gam
Fe
trong
220ml ddAgNO
3
1M
= 0,22 mol
A
Ví dụ 5:
A. Hidrocacbon
mà
trong
phân
tử
chỉ
chứa
liên
kết
đơn
B. Hidrocacbon
không
có
mạch
vòng
đồng
đẳng
của
nhau
B. CH
3
CH(CH
3
)
2
và
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
và
CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
D. C
3
H
6
và
C
4
H
8
Ví dụ 6:
C
Vớ duù 7:
B
2
H
H
5
5
OH
OH
F
F
(C,H,O)
(C,H,O)
1. X coự
theồ
laứ:
A
A
.
.
CH
CH
3
3
COOCH
COOCH
5
5
D
D
.
.
CH
CH
3
3
COO CH
COO CH
=
=
CHCl
CHCl
B
Ví duï 7:
B
B
X
X
+
+
NaOH
NaOH
A
OH
F
F
C,H,O
C,H,O
A
A
.
. 53,33
B
B
. 34,78
. 34,78
C
C
. 43,24
. 43,24
D
D
.
.
50
50
A
2. E
2. E
co
co
ù
ù
ng
ng
)
)
ba
ba
è
è
ng
ng
:
:
!.
!.
X:CH
X:CH
3
3
COO CH =CH
COO CH =CH
2
2
H-CHO
Ví dụ 7:
B
B
X
H
H
5
5
OH
OH
F
F
A
!.
!.
X:CH
X:CH
3
3
COO CH =CH
COO CH =CH
2
2
H-CHO
3. G có
thể
điều
chế
42,55 gam
muối
khan.
Thể
tích
H
2
(ĐKC)
thu
được
bằng:
Gợi ý 1:
Kim Loại
pứ
với
Axit
loại
1
M
n+
m
Gốc
axit
m
Gợi ý 2:
Kim Loại
pứ
với
Axit
loại
1
n
H
+
=
pứ
n
H
2
2
m
M
2
2
+ 35,5.
M pứ
mm
Muối
=
n
H
2
2
Gợi ý 3:
Kim Loại
pứ
với
Axit
loại
1
+71.
M pứ
mm
Muối
=
n
H