A. 8,96L
B. 10,08L
C.
11,2L
D. 16,8L
Cho 10,6 gam
hhA: Mg, Al, Fe
pư
hết
với
ddHCl
thu
được
42,55 gam
muối
khan
Thể
tích
H
2
đ
kc
kc
)
)
B
B
Ví dụ 8:
A. 18,96 g rắn
B. 19,08 g rắn
C. 20,05 g rắn
D. Giá
trò
khác
Vídụ 9
:
Cho 21 gam
hhA:
Zn, Al, Fe
phảnứnghếtvớiddH
2
SO
4
thu
được
A. 78,6 g rắn
B. 79,8 g rắn
C. 78,05 g rắn
D. 78,5 g rắn
Vídụ 10
:
Cho 21 gam
hhA:
Zn, Al, Fe
phảnứnghếtvớiddH
2
SO
4
thu
được
13,44 lit
H
2
(ĐKC).
Sauphảnứngcôcạnđược:
m
Muối
=
21
hhA: Ag, Cu, Fe
trong
HNO
3
đặc; thu
được
11,2 lit (đkc) NO
2
Cô
cạn
dung dòch
thu
được
bao
nhiêu
gam
rắn?
B.19,15 C. 19,25
tan hết
19,6 gam
hhA: Ag, Cu, Fe
trong
HNO
3
đặc; thu
được
11,2 lit (đkc) NO
2
Cô
cạn
dung dòch
thu
được
bao
nhiêu
cao
nhất
Muối
+ H
2
O+ SP khử
Mọi
KL( Trừ
Au, Pt)
¾ Sản phẩm khử của HNO
3
cóthểlà:
-
NO
2
↑: Màu
vàng
nâu.
-NO↑: Khí
không
màu
(NH
4
NO
3
+NaOH=NH
3
↑+H
2
O+NaNO
3
)
NO + ½
O
2
= NO
2
)
Gợi ý 1
:
Kim loại
n
(1)
x mol
(1)⇒
n = x.n
NO
3
(I)
x
n.x
(mol)
Gôïi yù 2:
(III)
e cho
=
n
enhaän
n
(2)⇒
n = n.x
e cho
(II)
GiảiVídụ11:
A. 52,04
Hòa
tan hết
19,6 gam
D.Giá
trò
khác
Mpứ
=
+ 62.
mm
Muối
n
e nhận
Với HNO
3
=
m
Muối
+ 62.
n
e nhận
19,6
= 50,6
C
C
Ví dụ 12:
A. 10,6
Hòa
tan hết
+ 96.1/2.
mm
Muối
n
e nhận
Với H
2
SO
4
=
m
KLpứ
-
96. 1/2.
n
e nhận
34,6
= 10,6
A
A
Gợi ý:
Mpứ
=
+ 96.1/2.
mm
Muối
n
e nhận
Với H
trong
H
2
SO
4
đặc; thu
được
34,6gam muối
và
11,2
lit (đkc) SO
2
. Vậym cógiátròbằng:
B.11,15 C. 13,6
D.Giá
trò
khác
Mpứ
=
+ 96.1/2.
mm
Muối