1 Tr ờng THPT Gio Linh
Tit th 12
Bi 07. SểNG C V S TRUYN SểNG C
Ngy son://
I.Mc tiờu
1.Kin thc
*Hc sinh phi:
-Phỏt biu c nh ngha súng c.
-Phỏt biu c cỏc khỏi nim: súng dc, súng ngang, tc truyn súng, tn s,
chu kỡ, bc súng, pha.
-Vit c phng trỡnh súng.
-Nờu c cỏc c trng ca súng l biờn , chu kỡ hay tn s, bc súng v nng
lng súng.
2.K nng
-Gii c cỏc bi tp trong SGK v cỏc bi tp tng t.
-Lm c thớ nghim v s truyn súng trờn mt si dõy.
3.Thỏi
Nghiờm tỳc, tớch cc tho lun xõy dng bi.
II.Chun b
1.Giỏo viờn
-Cỏc thớ nghim mụ t trong bi (Hỡnh 7.1; 7.2; 7.3)
2.Hc sinh
-Xem trc bi hc nh.
III.T chc hot ng dy hc
*Hot ng 1.(5 phỳt) Kim tra bi c.
-Trỡnh by nh ngha v chu kỡ, tn s trong dao ng iu hũa?
*Hot ng 2.(12 phỳt) Thớ nghim v súng c.
Hoaỷt õọỹng cuớa hoỹc sinh Trồỹ giuùp cuớa giaùo vión
-Quan sỏt hin tng, tr li cõu hi
ca giỏo viờn.
-Tin hnh thớ nghim nh hỡnh 7.1, Nờu cõu hi:
Sóng cơ và sóng âm -VL 12CB Trần Trung Tuyến
2 Tr êng THPT Gio Linh
-Làm việc theo yêu cầu của giáo
viên, trả lời câu hỏi(P1):
+Sóng trên dây có tính tuần hoàn.
+Dao động trên dây được truyền
đi xa, vị trí các đỉnh không cố định.
+Chỉ có dao động truyền đi xa với
tốc độ không đổi v, các điểm được
đánh dấu trên sợi dây thì không di
chuyển theo phương ngang. Sóng
trên dây có dạng hình sin.
-Trả lời các câu hỏi(P2)
-Ghi nhận kết quả.
-Cho Hs quan sát thí nghiệm ảo, nêu các câu
hỏi(P1):
+Sóng truyền trên dây có đặc điểm gì?
+Mô tả dao động của các điểm trên sợi dây?
+Dao động của các điểm có đặc điểm gì?
+Trả lời câu hỏi C2?
-Kết luận về sự truyền sóng trên dây?
-Yêu cầu Hs đọc SGK mục II.2, trả lời các câu
hỏi(P2):
+Biên độ của sóng là gi?
+Bước sóng, chu kì, tần số của sóng là gì?
+Em hiểu thế nào về tốc độ truyền sóng?
+Năng lượng sóng là gì? Năng lượng sóng có
phụ thuộc vào quãng đường truyền?
-Khẳng định kết quả, kết luận.
*Hoạt động 5.( phút) Tìm hiểu về phương trình sóng
3
π
t -
3
2
π
x) (cm).Vận tốc truyền sóng trong môi
trường đó có giá trị:
A. 2m/s B. 1m/s C. 0,5m/s D. Một giá trị khác.
Sãng c¬ vµ sãng ©m -VL 12CB TrÇn Trung TuyÕn
3 Tr êng THPT Gio Linh
Câu 5 Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc
60m/s, thì bước sóng của nó là:
A. 1m B. 2m C. 0,5m D. 0,25m
Tiết thứ 13
Bài 08. GIAO THOA SÓNG
Ngày soạn:………………
I.MỤC TIÊU
*Học xong bài này, học sinh phải đạt được:
1.Kiến thức
-Mô tả được hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu được các điều kiện
để có sự giao thoa của hai sóng.
-Viết được công thức xác định vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa.
2.Kĩ năng
-Vận dụng được công thức (8.2), (8.3) SGK để giải các bài toán đơn giản về hiện
tượng giao thoa.
3.Thái độ
Nghiêm túc, tích cực thảo luận xây dựng bài.
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên
M1
, u
M2
.
+Thành lập được biểu thức u
M
.
+Chỉ ra được biên độ A
M
.
+Biện luận, nêu được điều kiện có cực
đại, cực tiểu giao thoa và giá trị cực đại, cực
tiểu giao thoa?
-Trao đổi, nhận xét, ghi nhận kết quả.
-Yêu cầu Hs đọc SGK mục II.1, thảo luận
nhóm, trả lời các câu hỏi:
+Viết các phương trình sóng truyền từ
O
1
, O
2
đến M?
+Lập phương trỉnh sóng tổng hợp tại M?
Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
+Từ công thức (8.1), suy ra điều kiện để
một điểm dao động với biên độ cực đại,
cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu giao
thoa?
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả.
B. Giao thoa là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp.
C. Quỹ tích những điểm có biên độ sóng cực đại là một hyperbol.
D. A,B,C đều đúng.
Bài : 2 Chọn kết luận đúng: Nguồn kết hợp là các nguồn có:
A. Cùng tần số. B. Độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. Cùng biên độ. D. Cả A và B đều đúng.
Bài : 3 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian.
Sãng c¬ vµ sãng ©m -VL 12CB TrÇn Trung TuyÕn
5 Tr ờng THPT Gio Linh
B. iu kin cú giao thoa l cỏc súng phi l súng kt hp ngha l chỳng phi cựng tn
s, cựng pha hoc cú hiu s pha khụng i theo thi gian.
C. iu kin biờn súng cc i l cỏc súng thnh phn phi ngc pha.
D. Qu tớch nhng im dao ng cựng pha l mt hyperbol.
Bi : 4 Trong thớ nghim to võn giao thoa súng trờn mt nc, ngi ta dựng ngun dao ng cú
tn s 100 Hz v o c khong cỏch gia hai gn súng liờn tip nm trờn ng ni hai tõm dao
ng l 4 mm. Vn tc súng trờn mt nc l bao nhiờu?
A. v = 0,4 m/s. B. v = 0,6 m/s. C. v = 0,8 m/s. D. v = 0,2 m/s.
Tit th 14
BI TP
Ngy son:.//
I.Mc tiờu
- Kin thc: Vn dng kin thc v giao thoa súng.
- K nng: Gii c cỏc bi toỏn n gin v giao thoa súng v s truyn súng c
II. Chun b:
1. Giỏo viờn: mt s bi tp trc nghim v t lun
2. Hc sinh: ụn li kin thc v dao ng iu ho
III.Tin trỡnh bi dy :
1. n nh lp:
*Hot ng1. Kim tra bi c: ( 5 phỳt)
6 Tr ờng THPT Gio Linh
trong khụng khớ v trong nc.
Cho bit tc õm thanh trong khụng khớ v trong nc l 340m/s v 1500m/s
-Thc hin theo yờu cu ca giỏo viờn.
a. Vt trong khụng khớ: cú v = 340m/s
f
v
=
=
6
10.5
340
= 6,8.10
5
m = 0,068mm
Quan sỏt c vt cú kớch thc >
0.068mm
b. Vt trong nc cú v = 1500m/s
f
v
=
=
6
10.5
1500
= 3.10
4
m = 0,3mm
)
x
-
T
t
(2sinAu
=
; D.
)
T
t
(sinAu +=
.
bi 5. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với vận tốc v,
khi đó bớc sóng đợc tính theo công thức
A. = v.f; B. = v/f; C. = 2v.f; D. = 2v/f
bi 6 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
-C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ.
bi 7 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số
sóng lên 2 lần thì bớc sóng
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Bi 8 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lợng sóng. B. tần số dao động.
C. môi trờng truyền sóng. D. bớc sóng
Bi 9 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
2. K nng: Gii c mt s bi tp n gin v súng dng.
3. Thỏi :
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Chun b cỏc thớ nghim hỡnh 9.1, 9.2Sgk.
2. Hc sinh: c k bi 9 Sgk, nht l phn mụ t cỏc thớ nghim trc khi n lp.
III.T CHC CC HOT NG DY HC
*Hot ng 1.(5 phỳt) n nh lp +Kim tra bi c.
-Phỏt biu nh ngha súng c,súng dc, súng ngang?
-Phỏt biu cỏc khỏi nim: tc truyn súng, tn s, chu kỡ, bc súng?
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
*Hot ng 2 (phỳt): Tỡm hiu v s phn x ca súng
- HS ghi nhn, quan sỏt v nờu nhn xột:
+ Súng truyn i trờn dõy sau khi gp vt
cn (bc tng) thỡ b phn x.
+ Sau khi phn x P bin dng b i
chiu.
- L u dõy gn vo tng.
- Luụn luụn ngc pha vi súng ti ti im
ú.
- Mụ t thớ nghim, lm thớ nghim vi
dõy nh, mm, di mt u c nh kt
hp vi hỡnh v 9.1
- Vt cn õy l gỡ?
- Nu cho S dao ng iu ho thỡ s cú
súng hỡnh sin lan truyn t A P ú l
súng ti. Súng b phn x t P ú l súng
phn x. Ta cú nhn xột gỡ v pha ca
Sóng cơ và sóng âm -VL 12CB Trần Trung Tuyến
8 Tr êng THPT Gio Linh
- HS ghi nhận, quan sát và nêu nhận xét:
(2 1)
4
l k
λ
= +
- Trình bày các khái niệm nút dao động,
bụng dao động và sóng dừng.
*u cầu Hs đọc SGK và nêu các câu hỏi:
Dựa trên hình vẽ 9.4; 9.5, xác định:
- Khoảng cách hai nút liên tiếp cách nhau
khoảng bao nhiêu?
- Khoảng cách giữa một nút và bụng kết
tiếp cách nhau khoảng bao nhiêu?
- Vị trí các bụng cách A và P những
khoảng bằng bao nhiêu?
- Hai bụng liên tiếp cách nhau khoảng bao
nhiêu?
- Số nút và số bụng liên hệ với nhau như
thế nào?
→ Điều kiện để có sóng dừng là gì?
Hoạt đơng 3 (…phút).Củng cố, vận dụng.
-Hồn thành u cầu của giáo viên.
-Trả lời phiếu học tập.
-u cầu học sinh nhắc lại các u cầu
nêu ra trong muc tiêu của bài.
-Phát phiếu học tập, u cầu học sinh hồn
thành.
Hoạt đơng 4(….phút).Kết thúc bài học, giao nhiệm vụ về nhà.
-Nhận nhiệm vụ về nhà.
Câu 7. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố đònh. Tần số dao động của dây
là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 5 nút; 4 bụng B. 4 nút; 4 bụng C. 8 nút; 8 bụng D. 9 nút; 8 bụng
Tiết thứ 16
Bài 10. ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA SĨNG ÂM
Ngày soạn:………………
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Trả lời được các câu hỏi: Sóng âm là gì? Âm nghe được (âm thanh), hạ âm, siêu
âm là gì?
- Nêu được ví dụ về các mơi trường truyền âm khác nhau.
- Nêu được 3 đặc trưng vật lí của âm là tần số âm, cường độ và mức cường độ âm,
đồ thị dao động âm, các khái niệm âm cơ bản và hoạ âm.
2. Kĩ năng:
3. Thái độ:
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Làm các thí nghiệm trong bài 10 Sgk.
2. Học sinh: Ơn lại định nghĩa các đơn vị: N/m
2
, W, W/m
2
…
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Hoạt động 1.(5 phút) Ổn định lớp +Kiểm tra bài cũ.
-Sóng dừng là gì?
-Nêu điều kiện có sóng dừng trên dây?
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của Giáo viên
*Hoạt động 2 (…phút): Tìm hiểu về âm, nguồn âm
- HS nghiên cứu Sgk và thảo luận để trả lời. - Âm là gì?
+ Theo nghĩa hẹp: sóng truyền trong các
- Mô tả thí nghiệm kiểm chứng.
- Âm truyền được trong các môi trường
nào?
- Tốc độ âm truyền trong môi trường nào
là lớn nhất? Nó phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
- Những chất nào là chất cách âm?
- Dựa vào bảng 10.1 về tốc độ âm trong
một số chất → cho ta biết điều gì?
*Hoạt động 3(…phút): Tìm hiểu về những đặc trưng vật lí của âm
- Ghi nhận các khái niệm nhạc âm và tạp
âm.
- Có, vì sóng âm có thể làm cho các phần tử
vật chất trong môi trường dao động?
- I (W/m
2
)
- HS nghiên cứu và ghi nhận mức cường độ
âm.
- HS ghi nhận các khái niệm âm cơ bản và
hoạ âm từ đó xác định đặc trưng vật lí thứ ba
của âm.
- Phổ của cùng một âm nhưng hoàn toàn
khác nhau.
- Ta chỉ xét những đặc trưng vật lí tiêu
biểu của nhạc âm.
- Tần số âm cũng là tần số của nguồn phát
âm.
- Sóng âm mang năng lượng không?
- Dựa vào định nghĩa → I có đơn vị là gì?
11 Tr êng THPT Gio Linh
- Đồ thị dao động. nhạc cụ khác nhau phát ra, hình 10.6 ta có
nhận xét gì?
→ Đồ thị dao động của cùng một nhạc âm
do các nhạc cụ phát ra thì hoàn toàn khác
nhau → Đặc trưng vật lí thứ ba của âm là
gì?
Hoạt đông 3 (…phút).Củng cố, vận dụng.
-Hoàn thành yêu cầu của giáo viên.
-Yêu cầu học sinh nhắc lại các yêu cầu
nêu ra trong muc tiêu của bài.
-Nêu những ảnh hưởng của tiếng ồn đến
sức khỏe con người và cách hạn chế.
Hoạt đông 4(….phút).Kết thúc bài học, giao nhiệm vụ về nhà.
-Nhận nhiệm vụ về nhà.
-Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức
trong bài.
-Nhắc Hs chuẩn bị:
+Bài tập trang 55 SGK
+ Đọc trước bài 11.
Tiết thứ 17
Bài 10. ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM
Ngày soạn:………………
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nêu được ba đặc trưng sinh lí của âm là: độ cao, độ to và âm sắc.
- Nêu được ba đặc trưng vật lí tương ứng với ba đặc trưng sinh lí của âm.
2. Kĩ năng: Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đến các đặc trưng sinh lí
của âm.
3. Thái độ:
- Tuy nhiên, Fechner và Weber chứng
minh rằng cảm giác về độ to của âm lại
không tỉ lệ với I mà tỉ lệ với mức cường
độ âm.
- Lưu ý: Ta không thể lấy mức cường độ
âm làm số đo độ to của âm. Vì các hạ âm
và siêu âm vẫn có mức cường độ âm,
nhưng lại không có độ to.
*Hoạt động 4(…phút): Tìm hiểu về âm sắc
- HS nghiên cứu Sgk và ghi nhận đặc trưng
sinh lí của âm là âm sắc.
- Đồ thị dao động có dạng khác nhau nhưng
có cùng T.
- HS đọc Sgk để tìm hiểu
- Ba ca sĩ cùng hát một câu hát ở cùng một
độ cao → dễ dàng phân biệt được đâu là
giọng của ca sĩ nào. Tương tự như một
chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và
một chiếc kèn săcxô → Vì sao ta có thể
phân biệt được ba âm đó?
- Nhìn vào đồ thị dao động hình 10.6, ta
có nhận xét gì?
- Y/c HS nghiên cứu ở Sgk cơ chế hoạt
động của đàn oocgan.
Hoạt đông 3 (…phút).Củng cố, vận dụng.
-Hoàn thành yêu cầu của giáo viên.
-Yêu cầu học sinh nhắc lại các yêu cầu
nêu ra trong muc tiêu của bài.
-Yêu cầu Hs hoàn thành các câu hỏi trang
59 SGK
Câu 6. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8cm. Phương trình dao động tại điểm O
có dạng u
0
= 5sin
ω
t (mm). Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5,4cm theo
hướng truyền sóng là phương trình nào?
A. u
M
= 5
cos
(
ω
t + π/2) (mm) B. u
M
= 5
cos
(
ω
t+13,5π) (mm)
C. u
M
= 5
cos
(
ω
t – 13, 5π ) (mm). D. B hoặc C
Câu 7. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố đònh. Tần số dao động của dây
là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 5 nút; 4 bụng B. 4 nút; 4 bụng C. 8 nút; 8 bụng D. 9 nút; 8 bụng
A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Cõu 3. Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?A.
Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.
Cõu 4. Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau
nh thế nào?
A. Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản.
B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Cõu 5. Hộp cộng hởng có tác dụng gì?
A. Làm tăng tần số của âm. B. Làm giảm bớt cờng độ âm.
C. Làm tăng cờng độ của âm. D. Làm giảm độ cao của âm.
Cõu 6. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. f = 85Hz. B. f = 170Hz. C. f = 200Hz. D. f = 255Hz.
Cõu 7. Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó đợc gọi
là A. sóng siêu âm. B. sóng âm.
C. sóng hạ âm. D. cha đủ điều kiện để kết luận.
Cõu 8. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đ-
ợc sóng cơ học nào sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0às. D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
Cõu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
Sóng cơ và sóng âm -VL 12CB Trần Trung Tuyến
M
= 5
cos
(
ω
t + π/2) (mm) B. u
M
= 5
cos
(
ω
t+13,5π) (mm)
C. u
M
= 5
cos
(
ω
t – 13, 5π ) (mm). D. B hoặc C
Câu 16. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố đònh. Tần số dao động của
dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 5 nút; 4 bụng B. 4 nút; 4 bụng C. 8 nút; 8 bụng D. 9 nút; 8 bụng
Câu 17. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Tần số dao động của dây
là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 6 nút; 6 bụng B. 5 nút; 6 bụng C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng
Hoạt đơng 4(….phút).Kết thúc bài học, giao nhiệm vụ về nhà.
-Nhận nhiệm vụ về nhà.
-Nhận xét, đánh giá bài học
-Nhắc Hs ơn tập chuẩn bị kiểm tra 45phút
Tiết thứ 19
và d
2
lần lượt là đường đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động
tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
− = +
B.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
+ = +
C.
1 2
.d d n
λ
+ =
D.
1 2
.d d n
λ
− =
Câu 5: Biên độ tăng 2 lần và tần số giảm 2 lần thì năng lượng dao động điều hòa
A. giảm 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 2 lần D. vẫn không đổi
D. tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn.
Câu 13: Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm
ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 17,1m/s B. 8,6m/s C. 20m/s D. 10m/s
Câu 14: Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì :
A. Biên độ dao động tăng B. Biên độ dao động đạt cực đại.
C. Biên độ dao động không đổi . D. Năng lượng dao động không đổi.
Câu 15: Con lắc lò xo có độ cứng k, quả nặng có khối lượng m, vật dao động điều hoà với tần số f
và biên độ A. Công thức tính cơ năng nào dưới đây là không đúng?
A. E = 2 π
2
f
2
mA
2
B. E =
2
2
2
A
k
m
C. E = ½ mω
2
A
2
D. E = ½ k A
2
Câu 16: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bởi phương trình u = 8cos(4πt – πx/2) (cm)
trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là
l
π
=
C.
2 .
l
T
g
π
=
D.
2 .
g
T
l
π
=
Câu 21: Một vật khối lượng m một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ
3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 6cm thì
chu kì dao động của nó là:
A. 0,5s B. 0,25s C. 0,6s. D. 0,3s
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Một con lắc lò xo có vật nặng m = 250g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1s
và năng lượng dao động là 0,0125J. Lấy π
2
= 10; g = 10m/s
2
.
a.Tính độ cứng k của lò xo và biên độ dao động của vật.
b.Viết phương trình chuyển động của vật, chọn gốc thời gian khi vật đi qua li độ x = 2,5