SỞ GD& ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TIẾN THỊNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ 11
Năm học: 2010- 2011
Thời gian: 120 phút
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
2 3
1 2 2 3
,
1 1 1
+
+ ≤
+ − + +
x
a
x x x x
, 3 1 3 0− + + >b x x
Câu 2:(2 điểm)
Cho hệ phương trình:
2 2
2
3
+ = −
+ + =
x y m
x y xy
2
+ + + + + <a b c
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Câu Nội dung Thang
điểm
1
a, đk
1≠ −x
2
2 3 3
2
2
1 2 2 3 1 2 2 2 3
0
1 1 1 1
0
( 1)( 1)
+ − + + + − −
+ ≤ ⇔ ≤
+ − + + +
−
⇔ ≤
+ − +
x x x x x
x x x x x
x x
x x x
Lập bảng xét dấu vế trái ta được tập nghiệm của bất phương trình là:
( )
[ ]
1đ
2
a, Với m=1 ta có hệ phương trình
2 2
1
3
+ =
+ + =
x y
x y xy
2 2 2
1 1 1
3 ( ) 3 2
+ = + = + =
⇔ ⇔
+ + = + − = = −
x y x y x y
x y xy x y xy xy
Vậy x, y là nghiệm của phương trình
2
1
2 0
2
2 2
2
0 (2 ) 4( 4 1) 0
3 12 0 0 4
∆ ≥ ⇔ − − − + ≥
⇔ − + ≥ ⇔ ≤ ≤
m m m
m m m
0,5đ
0,5đ
Vậy
0 4≤ ≤m
thì hệ phương trình có nghiệm
3
Ta có
2 2 2 2
9 40 2 5
sin 1 sin 1 1 sin
2 2 49 49 2 7
+ = ⇒ = − = − = ⇒ = ±
a a a
a cos a cos
Vì
2
2 2
< < ⇒ < <
a
a
π
π π π
a
cosa cos
0,5đ
0,5đ
4
a, Phương trình đường trung tuyến CG là:
4 4 0− + − =x y
1đ
b, Vì M là trung điểm BC nên
2 4 2 6
2 0 4 4
= − = + =
= − = + =
B M C
B M C
x x x
y y y
Vậy điểm B(6; 4)
Do G là trọng tâm tam giác ABC nên
3 ( ) 0 6 2 4
3 ( ) 12 4 4 12
= − + = − + = −
= − + = − + =
0,5đ
0,5đ
5 Áp dụng bất đẳng thức cosi cho 2 số dương a+1 và 1 ta có
1 1
1 ( 1).1 1
2 2
+ +
+ = + ≤ = +
a a
a a
Tương tự
1 1
2
+ ≤ +
b
b
và
1 1
2
+ ≤ +
c
c
0,5 đ
Cộng tương ứng 3 vế của 3 bất đẳng thức trên ta được
7
1 1 1 3
2 2
+ +