CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ A2
1. Một vật bằng kim loại nhận được điện tích dương. Khối lượng của nó sẽ:
a/ Tăng lên b/ giảm đi c/ không đổi d) a, b, c đều sai
2. Một vật bằng kim loại nhận được điện tích âm. Khối lượng của nó sẽ.
a/ Tăng lên b/ giảm đi c/ không đổi d) a, b, c đều sai
3. Đặt một electron “tự do” và một proton “tự do” trong các điện trường như nhau:
a/ Lực
điện tác dụng lên mỗi phần tử cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và chúng
chuyển động với cùng gia tốc.
b/ Lực điện tác dụng lên mỗi phần tử cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn và chúng
chuyển động cùng gia tốc.
c/ Lực điện tác dụng lên mỗi phần tử cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và chúng
chuyển động khác gia tốc.
d) d) a, b, c đều sai
4. Một
điện tích âm q được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mang điện tích dương
(hình vẽ), sau đó được thả tự do:
a/ Điện tích điểm âm dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại.
b/ Điện tích điểm âm dịch chuyển về phía vành khuyên và không bao giờ dừng.
c/ Điện tích điểm âm đứng yên.
d) a, b, c đều sai
5. Một điện tích điểm dương q, khố
i lượng m, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả vào điện
trường đều
E
có chiều dọc theo trục x (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của điện
tích sau khoảng thời gian t:
a/ Thẳng nhanh dần đều với vận tốc
m
qE
t và gia tốc
P
=
2
r
kQ
ε
và V
P
=
r
kQ
ε
b/ E
P
=
2
r
kQ
ε
và V
P
=
R
kQ
ε
c/ E
P
=
2
r
kQ
ε
c/ E
P
= 0 và V
P
= 0 d) a, b, c đều sai
10. Cho quả cầu kim loại đặc tâm O, bán kính R mang điện tích Q < 0. Điểm P cách O một
khoảng r > R:
a/ E
P
=
2
r
Qk
ε
và V
P
=
r
kQ
ε
b/ E
P
=
2
r
Qk
kQ
ε
b/ E
P
= 0 và V
p
=
R
Qk
ε
c/ E
P
= 0 và V
P
= 0 d) a, b, c đều sai
12. Hai quả cầu dẫn điện, mang điện tích và có bán kính khác nhau được nối với nhau bằng sợi
dây dẫn mảnh, có điện dung không đáng kể. Trên quả cầu nào có mật độ điện tích lớn hơn?
a/ quả bé b/ quả lớn c/ bằng nhau d) a, b, c đều sai
13. Hai quả cầu dẫn điện, mang điện tích và có bán kính khác nhau được nối với nhau bằng sợi
dây dẫn mả
nh, có điện dung không đáng kể. Điện thế trên quả nào lớn hơn?
a/ quả bé b/ quả lớn c/ bằng nhau d) a, b, c đều sai
14. Từ trường của dòng điện thẳng dài có cường độ I chạy qua gây ra tại điểm cách dây một
khoảng a là:
a/
a
I
o
π
2
(T). Suất điện động cảm ứng trên cuộn dây vào lúc t = 6 s là:
a/
ε
= 97,4.10
-3
V b/
ε
= 9,74.10
-3
V c/
ε
= 12,4.10
-3
V d) a, b, c đều sai
19. Hai dây dẫn song song (hình vẽ), d = 10 cm và I được điều chỉnh sao cho từ trường ở C bằng
0. Cho
0
µ
= 4π10
-7
(H/ m). Trị số của I là:
a/ 30A b/ 35A c/ 3A d) a, b, c đều sai
20. Một cuộn dây phẳng chỉ có một vòng có diện tích 100 cm
2
được đặt vuông góc từ trường đều
biến thiên từ 0.5T đến 2.5T trong 1.5 s. Điện trở cuộn dây là 4
Ω
. Độ lớn của I cảm ứng là:
a/ 3,33.10
23. Trong số các phát biểu sau thì điều nào sai, nếu điện thông đi qua mặt Gauss bằng 0 thì:
a/ Bên trong mặt thì không có điện tích.
b/ Điệ
n tích tổng bên trong mặt bằng 0.
c/ Số đường sức điện trường đi vào mặt bằng số đường sức đi ra mặt.
d) a, b, c đều sai
24. Một mặt Gauss hình cầu bao lấy một điện tích q. Nếu điện tích tăng lên 3 lần thì:
a/ Điện thông tăng 3 lần.
b/ Điện thông không thay đổi.
c/ Điện thông giảm 3 lần.
d) a, b, c đều sai
25. Hai quả cầu kim lo
ại giống nhau, có thể chuyển động tự do trên mặt phẳng ngang. Tích điện
cho 2 quả cầu, một là 2.10
-6
C và quả cầu kia là -4.10
-6
C và đặt chúng cách nhau một khoảng
nào đó. Các quả cầu này sẽ:
a/ đẩy nhau ra xa hơn
b/ chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và dính liền
c/ chuyển động tới gần nhau, đụng vào nhau và sau đó đẩy ra
d/ không biết chúng sẽ thế nào vì chưa biết khỏang cách giữa chúng
26. Một qủa cầu kim loại đặt trong chân không có bán kính 50 cm, điện tích của quả cầu này là
5.10
-3
C. Tìm điện thế tại tâm quả cầu.
a/ V= 9.10
5
(V) b/ V= 18.10
C
28. Hai vật dẫn tích điện được nối với nhau bằng một sợi dây dẫn, khi chúng ở trạng thái cân
bằng tĩnh điện thì:
a/ điện trường trên bề mặt 2 vật có cường độ như nhau
b/ điện thế và điện tích 2 vật đều như nhau
c/ điện tích 2 vật bằng nhau
d/ điện thế 2 vật bằng nhau
29. Trong chân không 2 điệ
n tích hút nhau một lực 10
-6
N. Khi đặt chúng cách nhau 10cm. Nếu
đem chúng đến vị trí mới cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng sẽ là:
a/ 2,5.10
-5
N b/ 5.10
-6
N c/ 8.10
-6
N d/ 4.10
-8
N
30. Hệ 2 điện tích có thế năng dương nếu:
a/ cả 2 điện tích là âm
b/ một điện tích âm và một điện tích dương
c/ cả 2 điện tích cùng dấu
d/ cả 2 điện tích là dương
31. Một quả cầu kim loại được tích điện đến điện thế V
o
. Đặt quả cầu này vào trong một vỏ cầu
rỗng trung hòa điện có bán kính lớn hơn, rồi nối quả cầu nhỏ với vỏ cầu bằng một dây kim
o
c/ V = λ/6ε
o
d/ V = λ/8ε
o
34. Điện thế của một điện trường là hàm số có dạng V = a(x
2
+y
2
)-bz
2
với a, b là những hằng số
dương vectơ cường độ điện trường sẽ là:
a/ không xác định được
b/
E
= -a/3 (x
3
x
e + y
y
e
)+ b/3 z
3
z
e
c/
35. Một điện trường có vectơ cường độ điện trường được biểu diễn bởi công thức
E
= E
x
x
e + E
y
y
e
+ E
z
z
e
trong đó E
x
, E
y
, E
z
là các hằng số. Điện trường này là:
a/ Điện trường xoáy
b/ Điện trường tĩnh đều
c/ Điện trường tĩnh không đều
d/ Điện trường biến thiên
36. Một dây dẫn thẳng hình vuông phẳng đặt trong chân không có cạnh là a. Trong dây có dòng
điện cường độ I. Tính giá trị của vectơ cảm ứng từ tại tâm của dòng điện vuông.
µI / 6R
39. Sóng điện từ là gì? Tìm câu sai trong những câu trả lời sau:
a/ Là quá trình di chuyển hạt điện
b/ Là quá trình lan truyền dao động điện từ
c/ Là quá trình truyền trường điện từ
d/ Là quá trình vận chuyển năng lượng điện từ
40. Một vòng dây dẫn phẳng đặt trong từ trường biến thiên tăng có phương xuyên qua mặt
phẳng của vòng dây. Tìm chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây:
a/
Đặt cái đinh ốc hướng theo phương chiều từ trường, chiều của dòng điện cảm ứng sẽ theo
chiều quay thuận của đinh ốc.
b/ Đặt đinh ốc như trên chiềuchiều của dòng điện cảm ứng sẽ theo chiều quay ngược của
đinh ốc.
c/ Luôn theo chiều kim đồng hồ
d) Không xác định được vì không đủ dữ kiện.
41. Một mặt phẳng có tiết diện S đặt trong điện trường đều có vectơ
E
= a
x
e + b
y
e
với a, b là
những hằng số dương. Nếu mặt S nằm trong mặt phẳng xoz thì thông lượng vectơ cường độ
điện trường qua mặt S sẽ là:
a/ Ф
E
=
22
ba +
a) 2,25 b) 3,5 c) 4,14 d) 7,23
44. A/m là đơn vị đo của :
a) cường độ từ trường b) véctơ cảm ứng từ c) từ thông d) từ lực.
45. Một quả cầu kim loại tích điệ
n q = 5.10
-5
C, bán kính cầu R = 50 cm. Tính cường độ điện
trường E tại tâm cầu (v/m).
a) 0 b) 2 c) 4 d) 6.
46. Công thức của định lý Oxtrogradxki – Gauss về điện trường :
a)
b)
E
(S)
DdS
→→
Φ=
∫v
i trong(S)
i
(S)
DdS q
→→
=
∑
∫v
c)
(C)
Ed 0
→→
phương và cường độ điện trường H tại điểm B nằm trên đường
phân giác góc vuông và cách đỉnh góc vuông một đoạn bằng
10 cm. Cho dòng điện chạy qua bằng I = 10 A. ( đơn vị A/m)
I
B
I
a) , 22,5 b) 9 , 22,5
c) , 54,4 d) 9, 54,4
51. Điện tử ( e =1,6. 10
-19
C, m = 9,1.10
-31
kg ) chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử Hydro
bán kính 0,5 A
0
sẽ chịu một lực hút bằng bao nhiêu ? Cho k = 1/ (4π ε
0
) = 9.10
9
Nm
2
/C
2
.
(đơn vị F.10
-8
N )
a) 2,2 b) 4,6 c) 5,7 d) 9,2
52. Trên 2 đỉnh của tam giác ABC ( AB = 4 cm, AC = 3 cm, BC = 5 cm) người ta đặt 2 điện tích
q
57. Năng lượng từ trường được tích trữ trong :
a) toàn bộ không gian bao quanh nó b) thể tìch của ống dây
c) các vòng dây d) trên bề mặt của ống dây.
58. Tại A và B cách nhau 50 cm ta đặt 2 điện tích q
A
= -8,85.10
-7
C , q
B
= - q
A
.Tính điện thông
do hệ điện tích gởi qua mặt cầu tâm O là trung điểm của AB và bán kính R = 30 cm. ( đơn vị
10
-7
C)
a) 0 b) -8,85 c) 8,85 d) 17,7
59. Cho dây dẫn dài vô tận , bẻ cong 45
O
như hình vẽ 3, dòng điện I = 10 A, AM = BM = 5 cm.
Cho µ
O
= 4π.10
-7
H/m. Hỏi phương và trị số của véctơ cảm ứng từ B tại điểm M ( đơn vị 10
-5
Tesla)
a) , 3 b) 9, 3 c) , 6 d) 9, 6