245 bài tập hóa học chọn lọc THCS có PP giải (phần 2) - Pdf 18

Dạng 5: Nồng độ dung dịch
Bài tập tự luận
96. Cho 32 gam sắt (III) oxit tác dụng với 700 ml dd axit sunfuric 1M. Viết phơng
trình hoá học
a) Tính nồng độ mol/lit của các chất có trong dd sau khi phản ứng kết thúc (giả thiết
thể tích dd không thay đổi)
97. Cho 16 g CuO tác dụng với 200 g dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 19,6% sau phản ứng
thu đợc dung dịch B.
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?
98. Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ 0,5 mol/l tác dụng với 50g dung dịch NaOH
nồng độ 40% sau phản ứng thu đợc dung dịch A.
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch A, giả thiết rằng thể tích của dung
dịch A là 600ml?
99. Biết 4,48 lít khí CO
2
tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch Ba(OH)
2,
sản phẩm
phản ứng thu đợc xảy ra 2 trờng hợp:
a) Ba(HCO
3
)
2
b) BaCO
3

đến khi phản ứng kết thúc thì lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch. Tính khối lợng kẽm đã phản
ứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng.
104. Ngâm một lá đồng trong 40ml dung dịch bạc nitrat cho tới khi đồng không thể
tan thêm đợc nữa. Lấy lá đồng ra, rửa sạch, làm khô và cân thì thấy khối lợng lá đồng tăng
thêm 1,32g. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat đã dùng. Biết rằng toàn
bộ lợng bạc giải phóng bám hết vào lá đồng.
105. Ngâm một lá sắt có khối lợng 7,5g trong 75ml dung dịch CuSO
4
15% có khối l-
ợng riêng là 1,12g/ml. Sau một thời gian phản ứng, ngời ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch,
rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 7,74 g.
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng.
106. Cho 20g đá vôi vào 400g dung dịch HCl 3,65%. Tính nồng độ % các chất tan có
trong dd thu đợc sau phản ứng.
107. Cho 240g dung dịch BaCl
2
nồng độ 1M, có khối lợng riêng 1,20g/ml tác dụng
với 400 g dung dịch Na
2
SO
4
14,2%. Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A.
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A?
108. Cho 11,2g sắt vào 100ml dung dịch CuSO
4
nồng độ 32% có khối lợng riêng là
1,12g/ml.
a) Viết phơng trình hoá học

aM. Tìm a?
113. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí gồm hidro clorua và hidro bromua vào nớc ta thu
đợc dung dịch chứa hai axit với nồng độ phần trăm bằng nhau.
Hãy tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu.
114. Hoà tan m gam SO
3
vào 500ml dung dịch H
2
SO
4
24,5% (d = 1,2 g/ml) thu đợc
dung dịch H
2
SO
4
49%. Tính m?
115. Cho 69,6 g mangan đioxit tác dụng hết với dung dịch HCl đặc. Toàn bộ lợng Cl
2
sinh ra đợc hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M. Hãy xác định C
M
của từng chất
trong dung dịch thu đợc sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch không thay đổi.
116. Nớc biển chứa một lợng muối NaBr. Bằng cách làm bay hơi nớc biển ngời ta thu
đợc dung dịch chứa NaBr với hàm lợng 40g/l.
Cần dùng bao nhiêu lít dung dịch đó và bao nhiêu lít khí Cl
2
(ĐKTC) để điều chế 3 lít
Br
2
lỏng (khối lợng riêng 3,12 kg/l).

NaOH = 30 gam
4 Hoà tan 30 g NaOH vào 100g H
2
O
5 Hoà tan 20 g NaOH vào 1 lít H
2
O
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ câu trả lời hoặc kết

quả đúng
119. Dung dịch nớc đờng cha bão hoà, để thu đợc dung dịch bão hoà cần phải:
A. lọc dung dịch.
B. làm lạnh dung dịch đến nhiệt độ thích hợp.
C. khuấy đều dung dịch.
D. thêm nớc vào dung dịch và khuấy đều.
120. Độ tan của NaCl trong nớc ở 25
0
C là 36 g. Dung dịch NaCl ở 25
0
C là dung dịch
bão hoà nếu:
A. có nồng độ 26,47%
B. có nồng độ 36%
C. có nồng độ 20%
D. có nồng độ 22,53%
121. Để có dung dịch NaOH 0,5M cần:
A. hoà tan 20 gam NaOH vào 980 g nớc
B. hoà tan 20 gam NaOH vào 800 ml nớc rồi thêm nớc đến 1 lít
C. hoà tan 20 gam NaOH vào 1 lít nớc
D. làm theo cả 3 cách trên

O
3
) =


= 0,2 mol

n(H
2
SO
4
) = 0,7 ì 1 = 0,7
Theo phơng trình ta có:
n(H
2
SO
4
)

phản

ứng = 3 nFe
2
O
3
= 3 ì 0,2 = 0,6 mol
n(Fe
2
(SO
4



mol/lit
C
M
(H
2
SO
4
) =


mol/lit
97. a) Viết phơng trình hoá học:
CuO + H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
O
b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B
n CuO

=


SO
4
d = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol; CuO đã
phản ứng hết.
Nh vậy trong dung dịch B sẽ có:
m CuSO
4
= 0,2 x 160 = 32 g
m H
2
SO
4
= 0,2 x 98 = 19,6 g
m dd B = m CuO

+ m dd H
2
SO
4

m dd B = 16g + 200g = 216g
Nồng độ phần trăm của các chất trong dd B thu đợc sau phản ứng là:
C% CuSO
4
=


= 14,81%

C% H

phản

ứng = n HCl

= n NaCl = 0,2 mol
Theo giả thiết: n NaOH

= 0,5

n NaOH d = 0,5 0,2 = 0,3 mol; HCl đã phản ứng
hết.
Dung dịch A chứa 2 chất tan là NaCl và NaOH
Ta có: n NaOH = 0,3 mol
n NaCl = 0,2 mol
Vdd = 0,6 lit ta có: C
M
NaOH = 0,5 mol/l
C
M
NaCl = 0,33 mol/l
99. a) 2CO
2
+ Ba(OH)
2


Ba(HCO
3
)
2

= 0,2 mol
Theo phơng trình (2) ta có:
n Ba(OH)
2
= n CO
2
= 0,2 mol
Nồng độ mol của dd Ba(OH)
2
=


= 0,5 mol/l

100. a) Viết phơng trình hoá học
Ta có: n Na
2
O =


= 0,05 mol
Na
2
O + H
2
O

2NaOH (1)
0,05 mol 0,1 mol
b) Dung dịch A là dung dịch bazơ

101. Ta có phơng trình hoá học:
Ba(OH)
2
+ 2HCl

BaCl
2
+ 2H
2
O
Tính : nBa(OH)
2
=


= 0,48 mol
Theo phơng trình phản ứng ta có:
nHCl = 2 nBa(OH)
2
= 2. 0,48 = 0.96 mol
Từ đó ta có: Vdd HCl =


= 914,28 ml
102. a) Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hoá học
Hiện tợng: khi đổ 2 dung dịch vào nhau ta thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
Phơng trình hoá học:
n BaCl
2
=


= 0,1 x 143,5 = 14,35 g
c) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng
Trong dung dịch thu đợc sau phản ứng có chứa;
BaCl
2
= 0,15 mol
Ba(NO
3
)
2
= 0,05 mol
Vdd = 200 ml = 0,2 lit
C
M
BaCl
2
=


= 0,75 mol/l
C
M
Ba(NO
3
)
2
=



2
)

= 1,95 + 30 - 0,03 x 64 = 30,03g
C% =


= 13,58%

104. Phơng trình hoá học
Cu + 2 AgNO
3


Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
Theo phơng trình phản ứng ta có
Cứ 64g Cu tác dụng với dd AgNO
3
thì sau phản ứng giải phóng đợc 108g Ag, làm
cho lá đồng nặng thêm: 108 64 = 44g.
Theo giả thiết khối lợng lá đồng tăng thêm 1,32g

m Cu p/ =


= 1,92g


y g 0,24 g
Ta có: x = 1,68 g
y = 1,92 g

n Cu =


= 0,03 mol

nCuSO
4
p/ = 0,03 mol
Theo giả thiết ta tính đợc số mol của CuSO
4
trong dung dịch ban đầu là:
nCuSO
4
=


= 0,07875 mol
Nh vậy: nCuSO
4
d = 0,07875 - 0,03 = 0,04875 mol
Trong dung dịch thu đợc sau phản ứng sẽ có: nCuSO
4
d = 0,04875 mol
nFeSO
4

2
+ H
2
O + CO
2

n CaCO
3
=


= 0,2 mol
n HCl = 400


= 0,4 mol
Theo phơng trình hoá học ta có: nHCl = 2 nCaCO
3
= 0,4
Phản ứng xảy ra vừa đủ, các chất ban đầu vừa hết, dd thu đợc chỉ có CaCl
2

nCaCl
2
= nCaCO
3
= nCO
2
= 0,2
mCaCl

2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4

+ 2NaCl
0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,4 mol
d 0,2 mol
b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A
Theo phơng trình ta có:
n Na
2
SO
4
p/ = n BaCl
2
= 0,2 mol

Trong dd A có 2 chất tan là: Na
2
SO
4
d = 0,2 mol và NaCl = 0,4 mol
m Na
2



= 0,2 mol
nCuSO
4
=


= 0,224 mol
a) Phơng trình hoá học
Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu
b) Theo phơng trình: 1 mol 1 mol

1 mol
Theo giả thiết : 0,2 mol 0,224 mol

0,2 mol
d 0,024 mol
Nh vậy dung dịch thu đợc sau phản ứng có chứa 2 chất tan là:
0,2 mol FeSO
4
và 0,024 mol CuSO
4
Nồng độ mol/l của các chất là: C

Thể tích dung dịch NaOH cần là:
V =


= 2,4 lít
Nồng độ mol của các chất sau phản ứng:
C
M
NaCl = C
M
NaCl O =


= 0,25 mol/lít
C
M
NaCl = C
M
NaClO = 0,25 M.
110.
a) AgNO
3
+ HCl AgCl+ HNO
3
n
HCl
= n
AgCl
= 2,87: 143,5 = 0,02 mol
C

4
+ H
2
O
Trong 50 ml dung dịch X có 0,02 mol HCl và 0,02 mol H
2
SO
4
Theo phơng trình phản ứng có:
n
NaOH
= n
HCl
+ 2.n
H2SO4
= 0,06 mol
Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần: V
NaOH
= 0,06: 0,2 = 0,3 lít = 300 ml
111.
Nhận thấy dung dịch HCl cần thêm vào cốc chứa NaHCO
3
.
Có phản ứng: HCl + NaHCO
3
= NaCl + H
2
O + CO
2


+ CaCl
2
= CaCO
3
↓ + 2NaCl
Theo ph¶n øng thÊy CaCl
2
d ⇒

 
  = =
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
= BaCO
3
↓ + 2NaCl
Theo gi¶ thiÕt, ta cã:
1(g)0,01.100mm
33
CaCOBaCO
===
VËy
M
197
10
0,1:

O
Theo ph¬ng tr×nh ta cã:

  
   = = =
n
NaOH
d = 2 - 0,8.2 = 0,4 mol
C
MNaOH
= 0,4/0,5 = 0,8 M
C
MNaCl
=C
MNaClO
=0,8/0,5 = 1,6 M
116.
Ph¬ng tr×nh ph¶n øng: Cl
2
+ 2NaBr = 2NaCl + Br
2
V
NaBr
= 301,275(lÝt)
V
Cl2
= 1310,4 (lÝt)
117.
a) Sö dông quy t¾c chÐo:


+ NaOH

NaHCO
3
(1)
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O (2)
2) Để xác định đợc các chất tan có trong dung dịch A theo a, b ta cần tìm tỷ lệ số mol
của 2 chất tham gia phản ứng.
Ta có: n CO
2
= a mol
n NaOH = b mol
Ta có tỷ lệ: n NaOH: n CO
2
=


= d ; căn cứ vào giá trị của d sẽ xảy ra các trờng
hợp sau:
Nếu d 1, thì chỉ xảy ra phản ứng (1) dung dịch A có 1 chất tan là NaHCO

n NaOH =


= 0,5 mol
Nh vậy ta có tỷ lệ: n NaOH: n CO
2
= 2,5 vì vậy sẽ xảy ra theo phản ứng
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
Theo (2) ta có: n NaOH p/ = 2 n CO
2
= 0,2 x 2 = 0,4 mol
Nh vậy CO
2
đã p/ hết; NaOH còn d = 0,5 0,4 = 0,1 mol
n Na
2
CO
3
= n CO
2

(đktc), tác dụng với 300 ml dung dịch KOH nồng độ 1
mol/l sau phản ứng thu đợc dung dịch A.

a) Viết phơng trình hoá học.
b) Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch A? Biết rằng thể tích dung
dịch không thay đổi.
124. Dẫn 112 ml khí CO
2
(đktc) đi qua 700 ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ 0,01
mol/l.
a) Viết phơng trình hoá học.
b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng.
125. Trộn 200g dung dịch CuSO
4
nồng độ 16% với 200g dung dịch NaOH nồng độ
10%. Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng đợc kết tủa và nớc lọc. Nung kết tủa đến khi
khối lợng không đổi.
a) Viết các phơng trình hoá học.
b) Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung.
c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong nớc lọc.
126. Ngâm bột sắt d trong 20 ml dung dịch đồng sunfat 1M, sau khi phản ứng kết
thúc, lọc đợc chất rắn A và dung dịch B.
a) Cho A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, d. Tính khối lợng chất rắn còn lại sau
phản ứng.

c) Hoà tan chất rắn A bằng axit HNO
3
đặc thì có bao nhiêu lít khí màu nâu thoát ra.

130. Nung hỗn hợp X gồm FeS
2
và FeCO
3
trong không khí tới phản ứng hoàn toàn
thu đợc sản phẩm gồm một oxit sắt duy nhất và hỗn hợp hai khí A, B.
a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)
2
tới d thì có các hiện tợng
gì xảy ra? Giải thích bằng phơng trình phản ứng.
c) Cho biết một lít hỗn hợp khí A, B ở đktc nặng 2,1875 gam. Tính % khối lợng mỗi
chất trong hỗn hợp X.
131. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trờng kín,
không có không khí đến phản ứng hoàn toàn đợc sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A
trong dung dịch HCl d, thu đợc hỗn hợp khí B.
a) Hãy viết các phơng trình phản ứng.
b) Xác định thành phần định tính và khối lợng các chất trong hỗn hợp A.
c) Xác định thành phần định tính và thể tích các chất trong hỗn hợp khí B (đktc).
Bài tập trắc nghiệm khách quan
132. Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng xảy ra) với một trong các chữ số (chỉ
hiện tợng kèm theo) sao cho hợp lý.
A
CuO + H
2


3 Chất rắn tan
D
C + O
2

0
t

CO
2
4 Tạo chất rắn màu đỏ
5 Chất rắn tan, có khí thoát ra
6 Có chất kết tủa
133. Đánh dấu ì vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai
Có những oxit sau : Fe
2
O
3
, SO
2
, CuO, MgO, CO
2
.
Đ S
Những oxit tác dụng đợc với dd H
2
SO
4
là : Fe
2

2
, SO
2
134. Có các chất sau: CuSO
4
, CuCl
2
, Cu(OH)
2
, Cu(NO
3
)
2
, CuO. Hãy điền công thức
mỗi chất trên vào sơ đồ biến hoá sau theo thứ tự phản ứng phân hủy đầu tiên, sau đó là các
phản ứng trao đổi:

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ câu trả lời hoặc kết
quả đúng
135. Nung 1 gam chất rắn: KMnO
4
, KClO
3
, KNO
3
, HgO đến phản ứng hoàn toàn.
Chất tạo ra nhiều oxi nhất là:
A. KMnO
4
B. KClO

+ 2KOH

K
2
SO
3
+ H
2
O (2)
b) Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch A
Giả sử n KOH

p/ ở (1) = a mol
Giả sử n KOH

p/ ở (2) = b mol
Theo (1) ta có: n SO
2
= n KOH = n KHSO
3
= a mol
Theo (2) ta có: n KOH = 2 n SO
2
= 2 n K
2
SO
3
= b mol
Theo giả thiết ta có:
a + b = 0,3 (3)

2
= 0,2 mol
n KOH = 0,3 mol
Ta có phơng trình hoá học sau:
SO
2
+ KOH

KHSO
3
(1)
0,2 mol 0,3 mol 0,2 mol
d 0,1 mol
Theo (1) ta có: 0,2 mol SO
2
p/ hết với 0,2 mol KOH

0,2 mol KHSO
3
Nh vậy ở (1) còn d 0,1 mol KOH, nên sẽ xảy ra tiếp phản ứng sau:
KHSO
3
+ KOH

K
2
SO
3
+ H
2

Khi cho CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
có thể xảy ra 2 phản ứng sau:
2CO
2
+ Ba(OH)
2


Ba(HCO
3
)
2
(1)
CO
2
+ Ba(OH)
2


BaCO
3
+ H
2
O (2)
Ta có tỷ lệ : n Ba(OH)
2
: n CO

n NaOH

=


= 0,5 mol
a) Viết các phơng trình hoá học.
CuSO
4
+ 2 NaOH

Cu(OH)
2

+ Na
2
SO
4
(1)
0,2 mol 0,5 mol 0,2 mol 0,2 mol
(d 0,1 mol)
Cu(OH)
2


o
t

CuO + H
2

= 0,2 x 142 = 28,4g
m dd = m dd CuSO
4
+ mdd NaOH - m Cu(OH)
2

m dd = 200

+ 200 - 0,2 x 98 = 380,4g

C% NaOH =


= 1,05%
C% Na
2
SO
4
=


= 7,46%
126.
Viết phơng trình hoá học
Fe + CuSO
4


FeSO
4

= 0,02 mol
Cho A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, d. chỉ có Fe phản ứng hết, Cu không
phản ứng. Vì vậy khối lợng chất rắn còn lại chính là khối lợng của đồng.
m Cu = 0,02 x 64 = 1,28 g
b) Dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH
FeSO
4
+ 2NaOH

Na
2
SO
4
+ Fe(OH)
2


(3)
Theo (3) ta có: n NaOH = 2 n FeSO
4
= 0,02 x 2 = 0,04 mol
Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là: V =


= 0,04 lit = 40 ml
127. Phản ứng Fe + S = FeS xảy ra hoàn toàn.

S + Pb(NO
3
)
2
= PbS + 2HNO
3


0,1mol
22,4
2,24
n
2
H
==

0,1moln
SH
2
=
n
Fe
ban đầu = 0,2 mol m
Fe
= 0,2.56 = 11,2 g.
n
S
= 0,1 mol m
S
= 3,2 g.






=
=0,02 mol


=
0,02.254 = 5,08 g
n
KI
= 0,04 mol m
KI
= 0,04.166 = 6,64 g.
129.


=
0,2.0,1 = 0,02 mol =
0,2.0,5 = 0,1 mol
n
Fe
= 2,24: 56 = 0,04 mol
Phản ứng:
Fe + 2AgNO

2
d = 0,1 0,03 = 0,07 mol
C
M Fe(NO3)2
= 0,04 : 0,2 = 0,2 M
C
M Cu(NO3)2
= 0,07 : 0,2 = 0,35 M

c) Cho chất rắn A tác dụng với HNO
3
:
Cu + 4HNO
3
= Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
Ag + 2HNO
3
= AgNO
3
+ NO
2
+ H

+ 4CO
2

b) Nếu cho từng khí A và B lội qua dung dịch Ca(OH)
2
d, thấy ban đầu dung dịch
vẩn đục, sau đó, nếu thổi khí d vào thì dung dịch trở lại trong suốt.
Ca(OH)
2
+ CO
2
= CaCO
3
+ H
2
O
CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
= Ca(HCO
3
)
2
tan
Tơng tự đối với khí SO
2
.

= 2,97 gam n
Al
= 0,11 mol
m
S
= 4,08 gam n
S
= 0,1275 mol
Phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp rắn thu đợc ngâm trong HCl d thu đợc
hỗn hợp khí B, vậy trong hỗn hợp rắn có d Al.
Al
2
S
3
+ 6HCl = 2AlCl
3
+ 3H
2
S
2Al + 6HCl = 2AlCl
3
+ 3H
2

Hỗn hợp rắn A:

"

= 0,0425


CuO CuSO
4
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
135. B 136. D
Dạng 7: Bài tập hỗn hợp
Bài tập tự luận
137. Cho 800 ml dung dịch HCl có nồng độ 1 mol/l hoà tan vừa đủ với 24g hỗn hợp
CuO và Fe
2
O
3
.
a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?
138. Hoà tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp CuO và ZnO

cần 300ml dung dịch HCl 1M.
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?
c) Hãy tính khối lợng dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 19,6% để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp

143. Cho 4,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch CuSO
4
d. Sau khi
phản ứng kết thúc, lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch. Sau đó, cho phần chất rắn
tác dụng với dung dịch HCl d thì còn lại 3,2 gam chất rắn màu đỏ.
a) Viết các phơng trình hoá học
b) Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp A ban đầu.
144. Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 2,464 lít hỗn hợp


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status