Bài tâp xác suất thống kê doc - Pdf 18

Câu 1: cho 2 biến cố A,B và C . xét mối quan hệ giữa các biến cố: A
CB
∪∪
A. Các biến cố đó xung khắc từng đôi
B. Các biến cố đó lập nên một hệ đầy đủ các biến cố
C. Cả ba biến cố cùng xảy ra.
D. Có ít nhất một trong 3 biến cố A,B,C xảy ra.
câu 2: phát biểu nao sau đây là một tính chat của kì vọng?
a. E(X.Y)=E(X).(Y) với mọi đại lượng ngẫu nhiên X,Y
b. E(C)=0 với mọi hằng số C
c. E(X+Y)=E(X)+E(Y) với mọi đại lượng ngẫu nhiên X,Y
d. E(CX)=C
2
.E(X) với mọi đại lượng ngẫu nhiên X,Y
Câu 3: trong một lô 10 sản phẩm có 7 sản phẩm loại A. lấy ngẫu nhiên cùng lúc 6 sản phẩm phân để
kiểm tra. Gọi X là số sản phẩm loại A gặp khi kiêm tra. Phân phối xắc suất của X ={3,4,5,6}
A. 7/210; 35/210; 105/210; 63/210
B. 31/210; 11/210; 63/210; 105/210
C. 35/210; 105/210; 63/210; 7/210
D. 105/210; 63/210; 35/210; 7/210
Câu 4: cho X biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ f(x) với kì vọng và phương sai hưu hạn.
khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu D(X)=0 thì E(X)=0
B. D(aX)=a.D(X)
C. E(X
2
)>=[E(X)]
2
D. F(x)>1 với một số giá trị của X.
Câu 5: một nhà máy có 2 phân xưởng A,B cùng sản xuất 1 loại sản phẩm. trong đó phân xưởng
A là ra 45% tổng sản phẩm: của nhà máy.tỉ lệ phế phẩm của phân xưởng A và B lần lượt là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status