cng ụn tp Vt lý lp 11 - hố nm 2010
CHƯƠNG II: dòng điện không đổi
a.lý thuyết
1. Dòng điện
- Dòng điện là dòng dịch chuyển có hớng của các hạt tải điện, có chiều quy ớc là chiều chuyển động của các hạt
điện tích dơng. Tác dụng đặc trng của dòng điện là tác dụng từ. Ngoài ra dòng điện còn có thể có các tác dụng
nhiệt, hoá và một số tác dụng khác.
- Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng định lợng cho tác dụng của dòng điện. Đối với dòng điện không đổi thì
t
q
I =
2. Nguồn điện
Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện. Suất điện động của nguồn điện đ-
ợc xác định bằng thơng số giữa công của lực lạ làm dịch chuyển điệ tích dơng q bên trong nguồn điện và độ
lớn của điện tích q đó.
E =
q
A
3. Định luật Ôm
- Định luật Ôm với một điện trở thuần:
R
U
I
AB
=
hay U
AB
= V
A
V
B
( hoc
1 2
1 1 1
AB
R R R
= +
) v U
AB
= U
1
= U
2
- Định luật Ôm cho toàn mạch
E = I(R + r) hay
rR
I
+
=
E
4. Mắc nguồn điện thành bộ
- Mắc nối tiếp:
E
b
= E
1
+ E
2
+ + E
n
- Công và công suất của nguồn điện:
A = EIt; P = EI
b.bµi tËp
Chủ đề 1 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN
1 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :
A. Tác dung hóa B. Tác dung từ C. Tác dung nhiệt D. Tác dung sinh lý
2 : Chọn câu trả lời SAI.
A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch
B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng
C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch
D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 d0ơin vị thời gian
3 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện không đổi ? Trong
mạch điện :
A. Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B. Mạch kín của đèn pin
C. Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D. Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
4 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần có
A. Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín B. Một hiệu điện thế
C. Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D. Một nguồn điện
5 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn :
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
C. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn D. Cả 3 câu đều sai
6 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức :
A. I = q
2
/ t B. I = q.t C. I = q.t
2
D. I = q / t
7 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đường đặc tuyến Vôn- Ampe về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một vật dẫn vào
hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là :
A. Đường tròn B. Đường thẳng C. Đường hyperbol D. Đường parabol
20s. Lượng điện tích di chuyển qua điện trở khi đó kà :
A. q = 200 C B. q = 20 C C. q = 2 C D. q = 0,005 C
17 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một thanh kim lọai khi cho dòng điện có cường độ I
1
= 1A chạy qua trong thời gian
τ
thì nhiệt
độ của thanh tăng lên là
∆
t
1
= 8
o
C. Khi cho dòng điện có cường độ I
2
= 2A chạy qua trong thời gian đó thì nhiệt độ của
thanh tăng lên là
∆
t
2
:
A.
∆
t
2
= 4
o
C B.
∆
t
20 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một dây dẫn kim lọai có điện trở là R bị cắt thành hai đọan bằng nhau rồi được cột song song
với nhau thì điện trở tương đưiơng của nó là 10
Ω
. Tính R
A. R = 3
Ω
B. R = 15
Ω
C. R = 20
Ω
D. R = 40
Ω
21 Chọn câu trả lời ĐÚNG . Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một lọai vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần lượt
là S
1
, S
2
. Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
A.
1 1
2 2
R S
R S
=
B.
1 2
2 1
R S
R S
2
= = I
n
B. Hiệu điện thế U
AB
= U
1
+ U
2
+…+ U
n
C. Điện trở tương đương R
AB
= R
1
+ R
2
+…+ R
n
D. Cả 3 câu đều sai
23 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trờ R
1
, R
2
, …, R
n
được mắc song song nhau :
A. Cường độ dòng điện I
AB
1
, U
2
,U . Ta có
A.
1 1
2 2
U R
U R
=
B.
1 2
2 1
U R
U R
=
C. U = U
1
+ U
2
D. Câu A và C đều đúng
25 Chọn câu trả lời ĐÚNG.
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.2 . Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
là U = 60V. R
1
= 10
Ω
, R
2
= 20
A
= 4 A
C. I
A
= 5 A D. I
A
= 6 A
27 . Chọn câu trả lời ĐÚNG.
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.4 . Hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch là U = 4V. R
1
= R
2
= 2
Ω
, R
3
= 1
Ω
. Số chỉ của ampe kế là :
A. I
A
= 4 A B. I
A
= 6 A
C. I
A
= 8 A D. I
A
= 10 A
1
, R
2
là :
A. R
1
= 30
Ω
, R
2
= 20
Ω
B. R
1
= 30
Ω
, R
2
= 10
Ω
C. R
1
= 30
Ω
, R
2
= 30
Ω
, R
2
= 10
Ω
30. Câu nào sau đây là sai ?
A. Dòng điện là dòng các êlectrôn tự do hoặc ion âm và iôn dương dịch chuyển có hướng
B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện
C. Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương
D. Trong các dây dẫn kim loại ,chiều dòng điện ngược chiều với chiều chuyển động của các êlectron tự do
31. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện
B. Tác dụng đặc trưng quan trọng nhất của dòng điện là tác dụng từ
C. Ta dùng đèn pin mà không thấy tay nóng lên .Điều đó chứng tỏ dòng điện do đèn pin phát ra không có tác dụng nhiệt
D. Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hoá học của dòng điện
32. Câu nào sau đây là sai?
A. Theo công thức I =
q
t
,nếu dòng điện truyền trong dây dẫn có cường độ 1 Ampe thì trong mỗi dây nó tải được điện
lượng 1 Culông qua một tiết diện thẳng của dây
B. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện
C. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi và cường độ không đổi theo thời gian
D. Đối với dòng điện không đổi ,công thức I =
q
t
chỉ áp dụng được cho những khoảng thời gian nhỏ
33. Câu nào sau đây nào sai ?
A. Khi đo được điện lượng q di chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong một khoảng thời gian t,ta có thể tính được
cường độ I của dòng điện không đổi bằng công thức I =
cực âm đến cực dương
B. Nếu xét đường đi cả bên trong và bên ngoài nguồn điện ,thì các hạt tải điện chuyển động nối tiếp nhau theo những
đường khép kín
C. Có những lực lạ bên trong nguồn điện tác dụng vào các hạt tải điện và cung cấp năng lượng cho chúng để chúng chuyển
động được ngược chiếu lực điện
D. Các lực là những lực tĩnh loại đặc biệt ,không tuân theo định luật Culông
39. Câu nào sau đây là sai ?
A. Công mà lực lạ cung cấp cho hạt tải điện để nó chuyển động ngược chiều lực tĩnh điện được gọi là công của nguồn điện
B. Trong các pin và ácquy,công của nguồn điện do các phản ứng hoá học trong nguồn điện cung cấp
C. Công do các phản ứng hoá học cung cấp phải lớn hơn công của nguồn điện để lực lạ thắng được lực tĩnh điện
D.Phải nạp điện lại cho ácquy để bù lại năng lượng của nó bị tiêu hao khi nó phát điện
40. Câu nào sau đây là sai ?
A.Suất điện động ξ của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nó
B. Đơn vị công (jun) cũng là đơn vị suất điện động
C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 culông từ cực âm đến cực dương bên trong
nguồn điện
D.Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương từ cực âm đến cực
dương bên trong nguồn điện và độ lớn q của điện tích đó ξ = A/q
41. Câu nào sau đây là sai?
A.Hiệu điện thế điện hoá giữa một dung dịch điện phân và một thanh kim loại nhúng trong nó vừa phụ thuộc bản chất kim
loại ,vừa phụ thuộc bản chất và nồng độ dung dịch điện phân
B. Nếu nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào cùng một dung dich điện phân ,giữa hai thanh có một hiệu điện thế điện
hoá xác định
C. Hiệu điện thế điện hóa giữa hai thanh kim loại phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng
D. Pin Vônta gồm hai cực bằng đồng và kẽm nhúng trong dung dịch axít sunfuríc
42. Câu nào sau đây là đúng ?
A. Acquy chì có hai cực bằng hai loại chì khác nhau
B. Khi phát điện ,hai cực của acquy bị mòn dần
C. Nạp điện lại cho một chiếc pin là phục hồi khả năng phát điện của nó
D. Nạp điện lại cho một acquy chì là làm cho hai cực của nó trở lại trạng thái ban đầu và nó lại phát điện được
e/s C.2,66.10
14
e/s D. 2,66.10
4
e/s
48. Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J.Suất điện động của
nguồn là
A. 0,166V B. 6V C. 96V D. 0,6V
49. Suất điện động của một acquy là 3V ,lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ.Lượng
điện tích dịch chuyển khi đó là :
A.18.10
-3
C B. 2.10
-3
C C.0.5.10
-3
C D. 1,8.10
-3
C
50. Số êlectrôn đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s nếu có một điện lượng 30culông dịch chuyển qua
tiết diện đó trong 30s là
A. 56,25.10
20
B.5,625.10
20
C. 65,25.10
20
D. 56,52.10
20
X
C
R
DA B
RR
C. Từ N sang M, đèn Đ sáng dần lên D. Cả 3 câu đều sai
53 ( 148 / 39 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. 3,8
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.8 . Cả 3 điện trở cùng giá trị R = 30
Ω
.
Bỏ qua điện trở của dây nối. Đặt vào hai đầu AD một hiệu điện thế
không đổi U = 90V. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng :
A. I = 1 A B. I = 3 A C. I = 6 A D. I = 9 A
54 ( 149 / 39 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG.
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.9 . Đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế U = 20V. Số chỉ ampe kế là I = 5A. Giá trị của R
3
là : 3.9
A. R
3
= 3
Ω
B. R
3
= 4
Ω
C. R
3
= 6
B. Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
C. Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
D. Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch
60 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Các lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG THỂ tác dụng :
A.Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B. Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện
C. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D. Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
61 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đơn vị đo suất điện động là :
A. Ampe ( A ) B. Vôn ( V ) C. Culông ( C ) D. Óat ( W )
62 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó :
A. Điện trở trong của nguồn nhỏ B. Mạch ngòai hở C. Điện trở mạch ngòai rất lớn D. Cả 3 câu đúng
63 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công suất của nguồn điện xác định bằng A.Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
B.Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện .
C.Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D.Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín
64 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến
cực dương của nó là 18J. Suất điện động của nguồn điện
A.
ξ
= 1,2 V B.
ξ
= 12 V C.
ξ
= 2,7 V D.
ξ
= 27 V
65 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Suất điện động của nguồn điện một chiều là
ξ
= 4 V . Công của lực lạ làm dịch chuyển một
cực đồng .
74 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Sau khi sử dụng một thời gian thì điện trở trong của pin Vôn ta :
A. Tăng lên do hai cực của pin mòn dần B. Giảm đi do dung dịch điện phân lõang dần
C. Tăng lên do có hiện tượng phân cực xảy ra D. Giảm đi do dung dịch điện phân cạn dần do co bay hơi
75 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một acqui có suất điện động là 12V, sinh ra một công là 720J khi dịch chuyển điện tích ở bên
trong giửa hai cực của nó khi acqui này phát điện. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút . Cường độ dòng
điện chạy qua acqui khi đó là :
A. I = 0,2 A B. I = 2 A C. I = 1,2 A D. I = 12 A
76 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một acqui có dung lượng 5A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,25A. Thời gian
sử dụng của acqui cho tới lúc nạp lại là :
A. t = 5 h B. t = 10 h C. t = 20 h D. t = 40 h
ĐIỆN NĂNG . ĐỊNH LUẬT JUN -LENXƠ
77 : . Chọn câu trả lời SAI.Trong ampe kế có điện kế R
g
mắc nối tiếp với điện trở nhỏ R
S
. Đặt n = R
g
/ R
S
;
A. Cường độ dòng điện qua điện kế nhỏ hơn cường độ dòng điện qua điện trở R
S
n lần
B. Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua điện kế ( n + 1 ) lần
C. Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua R
S
( n + 1 ) lần
D. Khả năng đo của ampe kế tăng lên bao nhiêu lần thì độ nhạy của ampe kế giảm đi bấy nhiêu lần
78 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công suất định mức của các dụng cụ điện là :
D.Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện, và thời gian dòng điện chạy qua
86 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Định luật Jun- lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành :
A. Cơ năng B. Quang năng C. Hóa năng D. Nhiệt năng
87 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Theo định luật Jun- lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn TỈ LỆ :
A. Thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn B. Với bình phương cường độ dòng điện
C. Nghịch với bình phương cường độ dòng điện D. Với bình phương của điện trở của dây dẫn
88. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100
Ω
và cường độ dòng điện qua bếp
là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ
A. Q = 2500 J B. Q = 2,5kWh C. Q = 500 J D. Không có đáp số nào đúng
89 : Chọn câu trả lời ĐÚNG . Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng
họat động ?
A. Bóng đèn dây tóc B. Quạt điện C. Ấm điện D.Acqui đang được nạp điện
90. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đơn vị nào KHÔNG PHẢI của điện năng :
A. Jun ( J ) B. Niutơn ( N ) C. Kilôoát giờ ( KWh ) D. Số đếm của công tơ điện
91. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình B. Công suất điện mà gia đình sử dụng
C. Điện năng mà gia đình sử dụng D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng
92 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện năng KHÔNG THỂ biến đổi thành :
A. Cơ năng B. Nhiệt năng C. Hóa năng D. Năng lượng nguyên tử
93 : . Chọn câu trả lời SAI. một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số. Lượng điện
năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
A. W = 7,2.10
8
J B. W = 7,2.10
5
kJ C. W = 720.m J D. W = 720.M J
94 . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Để trang trí người ta dùng các bóng đèn ( 12V- 6W ) mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện
thế U = 240V. Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là :
Ω
96 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện có cường độ 4A. Dùng bếp
nàythì đun sôi được 2l nước từ nhiệt độ ban đầu 25
o
C trong thời gian 10 phút. Cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/
kg.K
-1
. Hiệu suất của bếp là >
A. H = 0,7955 % B . H = 7,955 % C. H = 79,55 % D. Cả 3 câu đều sai
97 :. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi :
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó
B.Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương
C.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
D.Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm
98 : . Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công
suất tỏa nhiệt ở điện trở này KHÔNG THỂ tính bằng công thức :
A. P
n
= IR
2
B. P
n
= UI C. P
n
= UI
2
D. P
n
= U
R 2
U
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch càng lớn thì dòng điện cung cấp cho đoạn mạch một điện năng càng lớn
D. Dòng điện đi qua một đoạn mạch dài thực hiện một công lớn hơn khi nó đi qua một đoạn mạch ngắn
103. Câu nào sau đây là sai ?
A.Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của đoạn mạch B.
Công thức tính công suất của dòng điện tương tự như công thức tính tốc độ của một vật chuyển động đều C.
Công thức tính công suất của dòng điện tương tự như công thức tính tốc độ của một vật chuyển động bất kì D.
Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó
104. Câu nào sau đây là sai ?
A. Nếu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần ,dòng điện chỉ có tác dụng nhiệt và điện trở thuần nóng lên B.
Vì điện trở thuần nóng lên ,các êlectrôn tự do chuyển động nhanh hơn và sinh ra dòng điện C.
Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn được tính bằng công thức của định luật Jun –lenxơ :Q = RI
2
t D.
Công suất toả nhiệt của một vật dẫn có dòng điện đi qua tỉ lệ thuận với điện trở của nó và với bình phương cường độ dòng
điện đi qua nó
105. Câu nào sau đây là đúng ?
A.Trong một điện khép kín ,công tạo ra dòng điện gồm công của lực điện và công của các lực lạ để di chuyển các hạt tải
điện trong mạch
B.Tổng của hai loại công đó cũng được gọi là công của dòng điện chạy trong mạch khép kín
C. Công của dòng điện chạy trong một mạch điện không có nguồn điện là công của các lực điện để dịch chuyển các hạt tải
điện trong đoạn mạch
D. Công của dòng điện chạy trong một đoạn mạch điện không khép kín cũng có hai thành phần như đối với một mạch khép
kín
106. Câu nào sau đây là sai ?
A. Bếp điện ,bàn là ,máy sấy tóc ,lò sưởi điện là những dụng cụ toả nhiệt
B.Các dụng cụ toả nhiệt chỉ chứa các đ/ trở thuần ,toàn bộ điện năng cung cấp cho chúng đều được chuyển hoá thành nhiệt
C. Công suất của dụng cụ tỏa nhiệt được tính theo công thức P = U
2
A. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai B. Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai D. Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng
110 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một mạch điện có chứa nguồn điện ( Máy phát điện ) khi mà :
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này đi khỏi cực dương của nó
B. Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương
C. Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này đi khỏi cực âm của nó
D. Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm.
111 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Nếu E là suất điện động của nguồn và I
s
là dòng điện ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện
được nối với nhau bằng một dây dẫn không có điện trở. Điện trở trong của nguồn điện được tính bằng :
A. r = E / 2I
s
B. r = E / I
s
C. r = 2 E / I
s
D. r = I
s
/ E
112 : Chọn câu ĐÚNG. Sau khi sử dụng một thời gian thì điện trở của pin vônta tăng lên vì :
A. Hai cực của pin mòn dần B. Có hiện tượng phân cực xảy ra
C. Dung dịch điện phân lỏang dần D. Dung dịch điện phân cạn dần do có sự bay hơi
113 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai cực của pin vônta được tích điện khác nhau là do :
A.Các electrôn di chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B. Chỉ có các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân
C. Chỉ có các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
D. Các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy electrôn của cực đồng.
114 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi. Người ta đo
được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 100W. Hỏi nếu hai điện trở giống nhau mắc song song và cùng mắc vào hiệu
117 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngòai là điện trở thì hiệu điện thế mạch
ngòai liên hệ với cường độ dòng điện :
A.Tỉ lệ thuận B. Tăng khi I tăng C. Giảm khi I tăng D. Tỉ lệ nghịch
118 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn :
A. Hai mảnh đồng B. Hai mảnh nhôm C. Hai mảnh tôn D. Một mảnh nhôm, một mảnh kẽm
119 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Địện năng KHÔNH THỂ biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào
sau đây ?
A. Ấm điện B. Quạt điện C. Bàn là điện D. Nồi cơm điện
120 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sang điện năng ?
A. Hóa năng B. Nhiệt năng C. Thế năng đàn hồi D. Cơ năng
121 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 đầu 1 đọan mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua trong thới
gian t. Nhiệt lượng tỏa ra tính bằng công thức :
A. Q = I R
2
t B. Q = U
2
t / R C. Q = U
2
R t D. Q = U t / R
2
122 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một mạch điện gồm bộ nguồn suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngòai là biến trở R.
Khi R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế U hai đầu mạch ngòai thay đổi thế nào ?
A. I =
E
R r−
, U =
ER
R r+
B. I =
E
C. Q = CU =
2
1 2
ER
R R+
D. Q = CU =
1 2
EC
R R+
124 ( 11.31 / 69 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện như HÌNH VẼ 11.6. Giả thiết điện trở trong của
nguồn điện và các dây nối không đáng kể. Hiệu điện thế U giữa 2 bản tụ điện tính bằng :
A. U =
1234
1 1234
td
td
ER
R R+
B. . U =
1 1234td
E
R R+
C. . U =
1234
1 1234
td
td
ER
R R−
126 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong một mạch điện kín với nguồn điện là pin điện hóa hay acqui thì dòng điện là :
A. Dòng điện không đổi B. Dòng điện có chiều không đổi, có cường độ giảm dần
C. Dòng điện xoay chiều D. Dòng điện có chiều không đổi, có cường độ tăng, giảm luân phiên
127 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt một hiệu điện thế U vào hai cực của một acqui có suất điện động E và có điện trở trong là
r để nạp điện cho nó. Thời gian nạp điện là t và cường độ dóng điện chạy qua là I. Điện năng mà acqui tiêu thụ tính bằng :
A. A = rI
2
t B. A = UIt C. A = U
2
t / r D. A = EIt
128 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hat thiết bị nào dưới đây khi chúng
họat động ?
A. Bóng đèn dây tóc B. Quạt điện C. Ấm điện D. Acqui đang được nạp điện
129 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính :
A. Công của lực lạ thực hiện trong nguồn điện
B. Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
C. Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
D. Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển các điện tích dương trong tòan mạch
130 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công suất của nguồn điện xác địng bằng
A. Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s
B. Công do lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện
C. Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D. Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong mạch điện kín
131 Chọn câu trả lời SAI. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đọan mạch :
A. A = UIt B. A = Uq C. A = q / U D. A = Pt ( P là công suất )
132. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong một mạch kín, KHÔNG THỂ tính công của nguồn điện bằng công thức :
A. A
ng
= E I t B. A
ng
D. S = 71 mm
2
135 : ( 13.7 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hiệu điện thế ở nhà máy điện là U = 440V, công suất cần tải
đi là P = 50kW, hiệu điện thế tốn hao trên đường dây cho phép là 10%. Tính khối lượng đồng cần thiết để mắc 1 đường dây
tải điện dài l = 10km từ nhà máy đến nơi sàn xuất .
A. m = 1,74 tấn B. m = 71,4 tấn C. m = 174 tấn D. m = 17,4 tấn
136 : ( 13.8 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Phải quấn bao nhiêu vòng dây dẫn bằng Ni lên 1 trụ bằng sứ
đường kính d = 2cm để được 1 bếp đun nước theo yêu cầu sau : trong 15 phút đun sôi được 2 l nước từ 15
o
C, cho biết hiệu
điện thế của lưới điện là 220V, đường kính của dây dẫn là d’ = 0,2mm. Hiệu suất của dụng cụ là 50%.
A. n = 63 vòng B. n = 36 vòng C. n = 30 vòng D. n = 60 vòng
137 : ( 13.9 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một động cơ điện được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện
là U = 120V. Khi qua 1 cuộn dây của động cơ, hiệu điện thế giảm chỉ còn 20% của U. Biết điện trở của dây dẫn bằng R =
14
Ω
và hiệu suất của động cơ là 65%. Tính công suất có ích của động cơ.
A. P
CI
= 210 W B. P
CI
= 120 W C. P
CI
= 220 W D. P
CI
= 110 W
138 : ( 13.10 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một máy thu vô tuyến làm việc ở hiệu điện thế U = 127V,
tiêu thụ 1 công suất P = 50W. Cần mắc thêm điện trở phụ vào máy thu là bao nhiêu để nó có thể làm việc ở hiệu điện thế là
220V ?
D. E = 22 V, r = 0,1
Ω
141 : ( 13.13 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một acqui có suất điện động E = 2 V và dung lượng 210 Ah.
Xàc định năng lượng dự trử của acqui ( đơn vị KWh ).
A. W = 8,4 KWh B. W = 0,48 KWh C. W = 48 KWh D. W = 4,8 KWh
142 : ( 13.14 / 81 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện lượng chuyển qua 1 dây điện trở đặt trong 1 nhiệt
lượng kế là q = 100C. Hiệu điện thế ở 2 đầu dây điện trở là U = 20V. Nhiệt lượng kế chứa 1 khối lượng nước là m = 0,2kg.
Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19.10
3
J / kg.độ. Tính độ biến thiên nhiệt độ của nước.
A.
∆
t = 2,4
o
C B.
∆
t = 4,2
o
C C.
∆
t = 24
o
C D.
∆
t = 42
o
C
143 : ( 13.15 / 82 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Dây cuốn của 1 máy biến thế phải có tiết diện bắng bao
nhiêu để chịu được dòng điện dưới hiệu điện thế U = 15kV, công suất P = 1.10
J/ kg.
A. I = 9,14 A B. I = 19,4 A C. I = 91,4 A D. I = 194 A
145 : ( 13.17 / 82 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một lò điện có thể sản ra 1 điện lượng là Q = 24kcal trong
thời gian t = 10 phút. Lò điện làm việc dưới hiệu điện thế U = 36V. Nếu tiết diện của dây điện trở làm bằng Ni- Cr cuốn lò
là S = 5.10
-7
m
2
và điện trở suất
ρ
= 1,2.10
-6
Ω
.m. Tính chiều dài dây,
A. l = 3,24 m B. l = 2,24 m C. l = 32,4 m D. l = 324 m
146 : ( 13.18 / 82 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một căn phòng sau 1 ngày đêm mất 1 nhiệt lượng Q =
8,7.10
7
J. Để cho nhiệt lượng đủ giữ cho nhiệt độ trong phòng không đổi cần 1 lò sưởi làm việc dưới hiệu điện thế U =
120V, dây điện trở của lò có đường kính tiết diện d = 1mm, điện trở suất
ρ
= 1,1.10
-6
Ω
.m . Tính chiều dài của dây.
A. l = 101 m B. l = 11 m C. l = 10 m D. l = 10,1 m
147 : ( 13.19 / 82 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Nhiệt độ ban đầu của nước t
1
tiết diện của dây tải điện bằng S = 18 mm
2
, hiệu điện thế Tại máy phát điện là U = 230V. Tổn thất điện thế cho phép trên
đường dây là 10%. Công suất cực đại mà đường dây tải được từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ là :
A. P = 1680 W B. P = 16,8 W C. P = 168 W D. P = 618 W
152 : ( 13.24 / 83 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Tính hiệu suất của 1 bếp điện nếu sau t = 20 phút nó đun sôi
được 2 l nước ban đầu ở 20
o
C. Biết rằng cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V.
A. H = 75 % B. H = 85 % C. H = 95 % D. H = 65 %
153 : ( 13.25 / 83 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một dây bếp điện bằng hợp kim Ni – Cr co tiết diện S =
0,15mm
2
, chiều dài l = 10m. Nếu hiệu điện thế 2 đầu dây của bếp là U = 220V, hiệu suất của bếp điện H = 80 %, điện trở
suất của Ni – Cr là
ρ
= 1,1.10
-6
Ω
.m thì thời gian cần thiết để đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20
o
C là :
A. t = 1350 s B. t = 3150 s C. t = 135 s D. t = 315 s
154 : ( 13.26 / 83 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một ống dây dẫn điện bằng đồng chiều dài l = 30m, đường
kính ngòai là 12mm, đường kính trong là 10mm, cường độ dòng điện chạy qua ống là I = 1000A. Để làm nguội ống dây,
người ta cho 1 dòng nước chảy qua ống. Nhiệt độ của dòng nước khi vào và khi ra lần lượt là 10
o
C và 20
o
4
N D. F = 4,8.10
4
N
159 : ( 13.31 / 84 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Có 2 dây dẫn, 1 bằng đồng, 1 bằng sắt. Hai dây có cùng
chiều dài, cùng tiết diện và điện trở suất lần lượt là
ρ
Fe
= 1,2.10
-7
Ω
.m,
ρ
Cu
= 1,8.10
-8
Ω
.m. Hỏi tỉ số của nhiệt lượng tỏa
ra trong 2 dây dẫn đó bằng bao nhiêu khi chúng đựoc mắc nối tiếp và khi chúng đựợc mắc song song với mạch điện.
A. Q
1
/ Q
2
= 1,06 , Q’
1
/ Q’
2
= 0,14 B. Q
=
1,2.10
-7
Ω
.m,
ρ
Cu
= 1,8.10
-8
Ω
.m. Hỏi tỉ số của nhiệt lượng tỏa ra trong 2 trường hợp trên :
A. Q
1
/ Q
2
= 0,14 B. Q
1
/ Q
2
= 1,4 C. Q
1
/ Q
2
= 14 D. Q
1
/ Q
2
= 4,1
ss
= 28 ph , t
nt
= 40 ph D. t
ss
= 18 ph , t
nt
= 15 ph
163 : ( 13.35 / 85 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bóng đèn công suất P = 100W được mắc vào lưới điện
có hiệu điện thế U = 120V. Điện trở của đèn khi thắp lớn gấp 10 lần điện trở của nó ở 0
o
C nếu trong thời gian thắp, nhiệt độ
của dây tóc đèn t = 2000
o
C. Tính điện trở ở 0
o
C và hệ số nhiệt điện trở của vật liệu làm dây tóc bóng đèn.
A. R
o
= 144
Ω
,
α
= 45.10
-3
độ
-1
B. R
o
= 14,4
nguồn điện 1 chiều có suất điện động E = 140V và cách nguồn 1 khỏang l = 400m bằng 1 dây dân nhôm. Biết tiết diện của
dây S = 1mm
2
và điện trở suất của dây dẫn là
ρ
Al
= 2,8.10
-8
Ω
.m. Hiệu điện thế trên bóng đèn thay đổi thế nào khi mắc
song song với đèn trên 1 đèn giống như nó ?
A.
∆
U = 41 V B.
∆
U = - 14 V C.
∆
U = 14 V D.
∆
U = - 1,4 V
165 : ( 13.37 / 85 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có suất điện động E = 5kV cung cấp 1 công
suất P = 10kW cho 1 phụ tải có điện trở R = 1,6k
Ω
. Dây dần có tiết diện S = 1.10
-6
m
2
điện trở suất là
ρ
max
= 9,3
Ω
C. R
max
= 39
Ω
D. R
max
= 93
Ω
169 : ( 13.41 / 86 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một đường dây tải điện có điện trở R = 40
Ω
vận chuyển 1
công suất lớn nhất là P = 6kW dười 1 hiệu điện thế U = 1000V. Hỏi ở cuối đường dây, người ta có thể sử dụng 1 lò điện có
công suất tối đa là bao nhiêu ?
A. P
max
= 56,4 kW B. P
max
= 6,54 kW C. P
max
= 5,64 kW D. P
max
= 65,4 kW
170 : ( 13.42 / 86 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bộ nguồn điện khi mắc vào điện trở R
1
= 2
Ω
điện trở trong của bộ nguồn.
A. E = 12V, r = 0,2
Ω
B. E = 120V, r = 2
Ω
C. E = 12V, r = 2
Ω
D. E = 1,2V, r = 0,2
Ω
172 : ( 13.44 / 86 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào 1 phụ tải.
Hiệu điện thế của nguồn U = 6,4 V. Tính hiệu suất của nguồn điện.
A. H = 88% B. H = 80% C. H = 85% D. H = 90%
173 : ( 13.45 / 86 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện trở mắc song song nối vào nguồn điện. Cho R
1
= 2
Ω
, R
2
= 3
Ω
, r = 0,5
Ω
. Tính hiệu suất của nguồn điện .
A. H = 87% B. H = 47% C. H = 78% D. H = 74%
174 : ( 13.46 / 86 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc
vào 1 mạch điện. Cường độ dòng điện trong mạch là I. Tính hiệu suất theo E, r, I .
A. H = ( E + Ir ) / E B. H = ( E - Ir ) / U C. H = ( E - Ir ) / E D. H = ( E - Ir ) / R
175 : ( 13.47 / 87 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện là acqui chì có suất điện động E = 2,2V nối
với mạch ngòai điện trở R = 0,5
Ω
vào 2 cực của 1
acqui có điện trở trong r = 1
Ω
. Sau đó mắc song song với bàn là trên 1 bàn là giống như thế. Hỏi công suất nhiệt tỏa ra ở
mạch ngòai biến đổi như thế nào ?
A. P
2
/ P
1
= 16,2 B. P
2
/ P
1
= 1,62 C. P
2
/ P
1
= 6,62 D. P
2
/ P
1
= 66,2
179 : ( 13.51 / 87 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bộ nguồn điện gồm các nguồn ghép song song. Suất
điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là E = 5,5V, r = 5
Ω
. Khi đó cường độ dòng điện qua mạch là I = 2A, công suất
có ích P = 7W. Tính số nguồn điện.
A. n = 4 B. n = 5 C. n = 8 D. n = 10
180 : ( 13.52 / 87 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bàn là điện có điện trở R = 25
1
= 10 m / s , V
2
= 5 m / s
C. V
1
= 10 m / s , V
2
= 5,5 m / s D. V
1
= 15 m / s , V
2
= 15 m / s
ĐỊNH LUẬT ÔM TOÀN MẠCH , CÁC LỌAI ĐỌAN MẠCH - MẮC BỘ NGUỒN :
1. Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu một đoạn mạch chỉ chứa các điện trở thuần thì cường độ dòng điện chạy đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở I = U/R
B.Nếu gọi V
1
và V
2
là điện thế ở hai đầu điện trở R,công thức định luật Ôm đối với một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần
có thể viết thành V
1
- V
2
= IR .Tích IR là độ giảm thế trên điện trở R
C. Công thức định luật Ôm cũng có thể viết dưới dạng R = U/I .Công thức này cho biêt điện trở của một vật dẫn tỉ lệ thuận
với hiệu điện thế đặt giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện đi qua nó
D.Một vật dẫn nhất định được đặt dưới những hiệu điện thế khác nhau .nếu ta đo cường độ những dòng điện tương ứng và
thể lên quá mức
6. Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu một mạch kín bao gồm nguồn điện ,máy thu điện và điện trở thuần mắc nối tiếp ,thì mạch ngoài của nó là máy thu
điện và điện trở thuần mắc nối tiếp
B.Nếu gọi điện trở của máy thu điện là r
p
thì điện trở toàn mạch là R +r +r
p
C. Nếu gọi suất phản điện của máy thu điện E
p
thì suất điện động toàn mạch là E + E
p
D. Công thức của định luật Ôm đối với toàn mạch khí cò máy thu điện mắc nối tiếp với điện trở thuần có dạng :
I = E - E
p
/(R + r + r
p
)
7. Một mạch điện kín gồm có nguồn điện ,máy thu điện và điện trở thuần mắc nối tiếp. Câu nào sau đây là đúng khi nói về
công thức I = E - E
p
/(R + r + r
p
) áp dụng cho mạch điện đó ?
A. E
p
càng nhỏ thì dòng điện chạy trong máy thu càng lớn
B .E
M
- V
N
) +E / (R +r)
D. Định luật Ôm ở đây cũng có thể viết dưới dạng : I
NM
= E - U
NM
/ (R +r)
10. Có hai nguồn điện như nhau E
1
= E
2
= E và điện trở trong như nhau r
1
= r
2
= r .Điều nào sau đây là sai khí nói về
bộ nguồn điện gồm hai nguồn đó
A.Khi hai nguồn được mắc nối tiếp,suất điện động của bộ nguồn là 2E
B .Khi hai nguồn được mắc song song,suất điện động của bộ nguồn là E
C. Khi hai nguồn được mắc song song,điện trở trong của bộ nguồn là 2r
D. Khi hai nguồn được mắc xung đối , bộ nguồn không phát được dòng điện vào mạch ngoài
11 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Định luật Ôm tổng quát cho một đọan mạch được xác định bằng công thức :
A. I =
AB i
AB
U E
R
+
N
lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi R
N
tăng dần từ 0 đến vô cực
13 : ( 197 / 49 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch điện kín gòm nguồn điện với mạch ngòai là điện trở
thì hiệu điện thế mạch ngòai :
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện B. Tăng khi cường độ dòng điện tăng
C. Giảm khi cường độ dòng điện giảm D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện
14 : ( 198 / 49 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở. Thay
đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy trong mạch, ta vẽ
được đồ thị là một đường thẳng. Biết khi I = 0 thì U = 4,5V và khi I = 2A thì U = 4V. Tù đó tính E và r.
A. E = 4,5 V, r = 4,5
Ω
B. E = 4,5 V, r = 0,25
Ω
C. E = 4,5 V, r = 1
Ω
D. E = 9 V, r = 4,5
Ω
15 : ( 199/ 49 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2
Ω
được mắc nối tiếp với
điện trở R = 2,4
Ω
thành mạch kín.Khi. đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 12V. Tính suất điện động E của
nguồn.
A. E = 11 V B. E = 12 V C. E = 13 V D. E = 14 V
16 : ( 200 / 49 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
= 18 W
20 : ( 204 / 50 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mắc một điện trở R = 15
Ω
vào một nguồn điện suất điện động
E, có điện trở trong r = 1
Ω
thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V. Công suất của nguồn điện là
A. P
E
= 3,75 W B. P
E
= 4 W C. P
E
= 7,75 W D. Một kết quả khác
21 : ( 205 / 50 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG . Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r = 1
Ω
được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm điện trở R = 14
Ω
tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngòai là :
A. P
N
= 3,5 W B. P
N
= 4 W C. P
N
= 7 W D. Một kết quả khác
22 : ( 206 / 50 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó
B.Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó
C.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
27 : ( 211 / 51 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.2 . Mỗi pin có E = 1,2V, r = 1
Ω
., điện trở mạch ngòai R = 8
Ω
. Cường độ dòng điện ở mạch ngòai bằng :
A. I = 0,5 A B. I = 0,5 A C. I = 0,5 A D. Một kết quả khác
28 : ( 212 / 51 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.3 . Mỗi acqui có E
1
= 12V và E
2
= 6V , điện trở trong không đáng kể. Các điện trở R
1
= 4
Ω
, R
2
= 8
Ω
. Tính cường độ dòng điện ở mạch ngòai :
A. I = 0,5 A B. I = 1 A C. I = 1,5 A D. I = 3 A
29 : ( 213 / 52 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.4 . Mỗi acqui có E
1
= 18V và E
2
= 3V , điện trở trong r
1
= 2
Ω
A. I = 1,2 A B. I = 2 A C. I = 4 A D. Một giá trị khác
31 : ( 215 / 52 / 450 câu VL11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.6 .Trong đó 2 đèn Đ
1
, Đ
2
có điện
trở tương ứng R
1
, R
2
. nguồn điện suất điện động E = 12V, có điện trở trong r = 0,5
Ω
.Khi K đóng ampe kế A chỉ 2 A, Khi
K mở ampe kế A chỉ 1,5 A . Điện trở của khóa K và ampe kế xem như bằng 0. Tính điện trở R
1
.
A. R
1
= 7,5
Ω
B. R
1
= 5,5
Ω
C. R
1
= 2
Ω
D. R
1
-4
C. Tính suất điện động của nguồn điện.
A. E = 110 V B. E = 220 V C. E = 11,0 V D. E = 22,0 V
35 : ( 11.14 / 66 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Bộ nguồn điện gồm 3 dãy mắc song song, mỗi dãy có 10
nguồn mắc nối tiếp. Mỗi nguồn có E = 1,1V, r = 0,1
Ω
. Mạch ngòai là 1 sợi dây niken chiều dài l = 50m, tiết diện S =
0,5mm
2
, điện trở suất
ρ
= 0,42.10
-6
Ω
.m. Tình cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn và hiệu điện thế trên điện trở trong
của nó.
A. I
1
= 0,52 A, U
r
= 0,05 V B. I
1
= 0,52 A, U
r
= 0,005 V
C. I
1
= 0,052 A, U
r
1
= 1,5 V, U
2
= 4,5 V D. U
1
= 5,1 V, U
2
= 51 V
37 : ( 11.16 / 67 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai nguồn điện có E
1
= 1,5V, E
2
= 2V,r
1
= 0,2
Ω
, r
2
= 0,3
Ω
.Nối các cực cùng tên với nhau và song song với 1 vôn kế. Coi cường độ dòng điện chạy qua vôn kế và điện trở các dây nối
không đáng kể. Tính số chỉ của vôn kế.
A. U = 7,1 V B. U = 1,7 V C. U = 17 V D. U = 71 V
38 : ( 11.17 / 67 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mắc lần lượt từng điện trở R
1
= 4
Ω
, R
2
= 9
Ω
D. R = 0,66
Ω
, r = 4
Ω
41 : ( 11.21 / 68 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kín với bộ nguồn có suất điện động E =
6V, điện trở trong r = 2
Ω
, mạch ngòai là biến trở R. Cường độ dòng điện qua mạch I = 0,5A . Cường độ dòng điện qua
mạch I
1
sẽ như thế nào nếu điện trở của biến trở giảm 3 lần.
A. I
1
= 0,125 A B. I
1
= 1,125 A C. I
1
= 11,25 A D. I
1
= 112,5 A
42 : ( 11.23 / 68 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kín với bộ nguồn có suất điện động E =
2,5V, điện trở trong r = 0,1
Ω
, mạch ngòai là biến trở R mắc nối tiếp với dây đốt của 1 đèn điện tử. Khi giá trị của biến trở
R
1
= 8,4
Ω
1
= 47
Ω
D. R
1
= 74
Ω
44 : ( 11.25 / 68 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một acqui có suất điện động E = 2V, điện trở trong r = 0,04
Ω
được nối vào 1 bóng đèn bằng 1 sợi dây đồng có chiều dài l = 4m, đường kính d = 0,8mm. Hiệu điện thế trên 2 cực của
acqui là U = 1,98V. Tính điện trở R
2
của đèn ( cho điện trở suất của đồng là
ρ
= 0,017 mm
2
/ m ).
A. R
2
= 38,2
Ω
B. R
2
= 382
Ω
C. R
2
= 3,82
Ω
nguồn.
A. r = 0,4
Ω
B. r = 1,4
Ω
C. r = 2,4
Ω
D. r = 04
Ω
47 : ( 11.28 / 69 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một đèn điện có điện trở R
2
= 10
Ω
, hiệu điện thế ở 2 đầu dây
tóc là U
2
= 1V. Đèn được mắc vào nguồn điện bằng dây dẫn, nguốn điện suất điện động E = 1,25V, điện trở trong r = 0,4
Ω
.
Tính R
1
và hiệu điện thế U
1
ở 2 đầu của dây dẫn.
A. R
1
= 2,1
Ω
, U
A. E = 5 V B. E = 4,5 V C. E = 5,5 V D. E = 3,5 V
49 : ( 11.32 / 70 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bộ nguồn điện có điện trở trong r = 1
Ω
và điện trở mạch
ngòai R, vôn kế mắc ở 2 cực bộ nguồn chỉ hiệu điện thế U
1
= 20V. Khi mắc song song với R một điện trở cũng bằng R thì
vôn kế chỉ còn chỉ U
2
= 15V . Nếu xem điện trở của vôn kế là rất lớn so với R và điện trở dây nối không đáng kể, Tính R.
A. R = 20
Ω
B. R = 2
Ω
C. R = 22
Ω
D. R = 12
Ω
50 : ( 11.33 / 70 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện kín có máy phát điện suất điện động E = 200V,
điện trở trong r = 0,5
Ω
và 2 điện trở mắc nối tiếp R
1
= 100
Ω
và R
2
= 500
Ω
= 6,4 V D. U
AB
= 0,064 V
52 : ( 11.35 / 70 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện trở R
1
= 10
Ω
, R
2
= 2
Ω
, mắc song song với nhau
giữa 2 cực của 1 nguồn điện có điện trở trong r = 1
Ω
.Tỉ số cường độ dòng điện chạy qua điện trở R
1
khi có mắc R
2
và khi
không có mắc R
2
.
A. I
1
/ I
2
= 0,96 B. I
1
/ I
2
, điện trở dây nối không đáng kể,
điện trở trong của nguồn r = 0,5
Ω
. Tính số chỉ vôn kế khi con chạy ở B
A. U = 1,6 V B. U = 16 V C. U = 6,1 V D. U = 61 V
54 : ( 11.37 / 71 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Sáu điện trở giống hệt nhau, mỗi cái có giá trị R = 2
Ω
.
Người ta mắc song song từng đôi một, sau đó mắc cả 3 cặp điện trở nối tiếp vào 1 nguồn điện có điện trở trong r = 1
Ω
.khi
đó cường độ dòng điện qua mỗi điện trở I = 2,5A. Khi 1 điện trở bị đứt, cường độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại là :
A. I
1
= 0,4A, I
2
= 0,2A B. I
1
= 4,2A, I
2
= 2,2A C. I
1
= 4A, I
2
= 2A D. I
1
= 2,4A, I
2
= 1,2A
55 : ( 11.38 / 71 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện mắc như sau : ( R
= 2,97A B. I
1
= 1,98A, I
2
= 29,7A
C. I
1
= 1,98A, I
2
= 2,97A D. I
1
= 0,198A, I
2
= 0,297A
56 : ( 11.39 / 71 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có suất điện động E = 120V, điện trở trong r
= 10
Ω
.Hai dây dẫn có điện trở R = 20
Ω
, 2 đầu còn lại của chúng được nối với một đèn có điện trở R
1
= 200
Ω
. Hai điểm
giửa của các dây dẫn trên cũng được nối với đèn như vậy. Tính cường độ dòng điện chạy qua bộ nguồn .
A.I = 0,87 A B. I = 0,78 A C. I = 8,7 A D. I = 7,8 A
57 : ( 11.40 / 71 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Biết rằng khi điện trở mạch ngòai là R
1
= 5
Ω
Ω
, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn
acqui là U
2
= 29V. Tính điện trở trong của bộ acqui.
A. r = 10
Ω
B. r = 1
Ω
C. r = 11
Ω
D. r = 0,1
Ω
59 : ( 11.42 / 72 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một ampe kế có điện trở R
1
= 2
Ω
mắc vào 2 cực của nguồn
điện, ampe kế chỉ dòng điện I
1
= 5A. Khi mắc vào 2 cực của nguồn điện 1 vôn kế có điện trở R
2
= 15
Ω
, vôn kế chỉ hiệu
điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện ngắn mạch của bộ nguồn là :
A. I = 296 A B. I = 69,6 A C. I = 29,6 A D. I = 696 A
60 : ( 11.43 / 72 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E = 10Vvà
hai điện trở R
= 725 V C. U
1
= 275 V D. U
1
= 72,5 V
62 : ( 11.46 / 72 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện như HÌNH VẼ 11.1. là 1 cầu đo điện trở, cầu cân
bằng khi không có dòng điện chạy qua điện kế. Cường độ dòng điện trong nhánh phải là I
1
= 0,2A. Hiệu điện thế U của
nguồn điện là :
A. U = 20 V B. U = 12 V C. U = 2 V D. U = 21 V
63 : ( 11.50 / 73 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một acqui có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 0,4
Ω
.Khi nối vối 1 điện trở ngòai thì cường độ dòng điện I = 5A. Trong trường hợp bị đỏan mạch thì cường độ dòng điện sẽ
bằng :
A. I = 20A B. I = 25A C. I = 30A D. I = 35A
64 : ( 11.51 / 73 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Dòng điện không đổi có cường độ I = 0,25 A chạy qua 1 dây
hợp kim có điện trở R = 12
Ω
. Số electrôn dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong thời gian 1s.
A. n = 1,56.10
18
hạt B. n = 1,65.10
18
hạt C. n = 1,86.10
18
hạt D. n = 1,68.10
18
hạt
65 : ( 11.52 / 73 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Suất điện động của 1 pin tròn E = 1,5V. Công của lực lạ làm
, R =11,.3
Ω
B. E = 4 V, r = 2
Ω
, R = 4
Ω
C. E = 6 V, r = 2
Ω
, R =10
Ω
D. E = 6 V, r = 2
Ω
, R =5
Ω
69 : ( 11.58 / 74 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện dùng điện 220V có 2 dây xoắn giống nhau R.
Khi chỉ dùng 1 trong 2 dây thì công suất tỏa nhiệt là P = 800W.Xác định công suất tỏa nhiệt của bếp khi sử dụng hai dây :
mắc nối tiếp, mắc song song vào nguồn điện
A. P = 400W ( nt ), P = 1600W ( // ) B. P = 1600W ( nt ), P = 400W ( //)
C. P = 3200W ( nt ), P = 200W ( // ) D. P = 200W ( nt ), P = 3200W ( // )
70 : ( 11.59 / 74 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Có nhiều pin khô giống nhau, mỗi pin có suất điện động E =
1,5 V và điện trở trong r = 0,5
Ω
được ghép thành 1 bộ nguồin gồm m hàng , mỗi hàng có n nguồn mắc nối tiếp. Hãy tìm m
và n để thắp sáng bình thường 1 bóng đèn có ghi ( 6V – 3W ) đạt được hiệu suất lớn nhất.
A. m = 1 , n = 4 B. m = 4 , n = 5 C. m = 5 , n = 5 D. m = 3 , n = 6
71 : ( 11.60 / 74 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai bóng đèn có ghi Đ
A
( 110V – 60W ) và Đ
74 : ( 12.12 / 78 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Có 1 số acqui giống nhau. Biết điện trở mạch ngòai là R. Với
điều kiện nào thì cường độ dòng điện chạy trong điện trở R như nhau khi các acqui được ghép song song và được ghép nối
tiếp.
A. Không thế xảy ra điều kiện trên B. Khi r = 0 thỏa mãn với mọi n
C. Khi R = 0 thỏa mãn với mọi n D. Khi R = r, thỏa mãn với mọi n
75 : ( 12.3 / 76 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai nguồn điện có suất điện động như nhau, có điện trở trong r
1
= 0,2
Ω
, r
2
= 0,4
Ω
. Nối các cực khác dấu của chúng với nhau. Biết rằng khi điện trở mạch ngòai bằng R thì hiệu điện thế
giữa 2 cực của 1 trong 2 nguồn bằng 0. Tính giá trị của R.
A. U
1
= 0, R = 0,2
Ω
, U
2
= 0, vô nghiệm vì R < 0 B. . U
2
= 0, R = 0,2
Ω
, U
1
= 0, vô nghiệm vì R < 0
C. U
1
AB
= 0 ( HÌNH VẼ 12.1 )
A. U
AB
= 0,1V, U
AB
= 0 khi E
2
/ E
1
= r
1
/ r
2
B. U
AB
= - 0,1V, U
AB
= 0 khi E
2
/ E
1
= r
1
/ r
2
C. U
AB
= 0,1V, U
1
, r
2
phải có biểu thức :
A. R = r
1
. r
2
B. R = r
1
/ r
2
C. R = r
1
+ r
2
D. R = r
1
- r
2
78 : ( 12.6 / 76 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong HÌNH VẼ 12.3. Nếu suất điện động của các nguồn điện
E
1
= 1V, E
2
= 1,3V, điện trở trong không đáng kể. Biết rằng R
1
= 10
Ω
Ω
, R
2
= 4
Ω
, R
3
= 7
Ω
. Các giá trị hiệu
điện thế U
1
và U
2
trên hai cực của mỗi nguồn điện là :
A. U
1
= 3 V, U
2
= 7,2 V B. U
1
= 3 V, U
2
= 3,72 V
C. U
1
= 3,3 V, U
2
= 3,72 V D. U
1
A. U
1
= 1,8 V, U
2
= 0,3 V, U
3
= - 0,1 V B. U
1
= 18 V, U
2
= 3 V, U
3
= 1 V
C. U
1
= 1,8 V, U
2
= 3 V, U
3
= 0,1 V D. U
1
= 18 V, U
2
= 0,3 V, U
3
= - 0,1 V
81 : ( 12.9 / 77 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Bộ nguồn điện gồm những acqui giống nhau mắc nối tiếp suất
điện động của mỗi acqui là E = 1,25V, điện trở trong r = 0,004
Ω
. Để hiệu điện thế ở 2 cực của các acqui là U = 127V và
= 0,35A B. I = 0,1A, I
1
= 0,25A , I
2
= - 0,35A
C. I = 0,1A, I
1
= 0,25A , I
2
= 0,35A D. I = 0,1A, I
1
= - 0,15A , I
2
= 0,25A
84 : ( 12.13 / 78 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Bốn nguồn điện giống nhau ban đầu được ghép nối tiếp và
điện trở mạch ngòai là R, sau đó chúng được ghép song song và điện trở mạch ngòai vẫn là R. Hỏi số chỉ vôn kế thay đổi
thế nào, nếu vôn kế mắc vào 2 cực của bộ nguồn trong cà 2 trường hợp. Cho biết R = 10
Ω
, điện trở vôn kế rất lớn so với R
và r.
A. U
1
/ U
2
= 2,34 B. U
1
/ U
2
= 3,24 C. U
1
mỗi nguồn là E = 4,5V, điện trở trong r = 6
Ω
được mắc thành 6 nhánh song song, mỗi nhánh có 2 nguồn nối tiếp. Mạch
ngòai là 1 bóng đèn có ghi ( 6V – 9W ). Cường độ dòng điện qua đèn :
A. I = 0,5 A B. I = 1 A C. I = 1,5 A D. I = 2 A
88 : ( 12.17 / 79 / PPGTN VL 11 ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Bộ nguồn điện gồm 12 chiếc giống nhau , suất điện động của
mỗi nguồn là E = 4,5V, điện trở trong r = 6
Ω
được mắc thành 6 nhánh song song, mỗi nhánh có 2 nguồn nối tiếp. Mạch
ngòai là 1 bóng đèn có ghi ( 6V – 9W ). Hỏi đèn sáng như thế nào ?
A. Sáng bình thường B. . Sáng hơn bình thường C. Sáng lóe lên rồi tắt D. Chỉ sáng rất mờ
Cho mạch điện như hình vẽ R
1
= 1Ω,R
2
= 2Ω,R
3
= 5Ω,R
4
= 4Ω
,r = 1Ω, E = 12V.Dùng dữ kiện trên trả lời các câu 89, 90,91,92
89 : Cường độ dòng điện qua mạch chính là
A. 1,8A B. 2A
C. 2,2A D. 2,4A
90 : Hiệu điện thế giữa hai điểm A ,B là
A.7,2V B. 8V C. 8,8V D. 9,6V
91 : Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D
A. 0 B. 1V C. 2V D. 3V
92: Nối C và D bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể .Cường độ dòng điện qua dây dẫn CD là
R 3R 1
6
7
A D.
7
6
A
Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5V để tạo thành một điện kín thì công suất toả
nhiệt ở điện trở này là p = 0,36W.Dùng dữ kiện trên trả lời các câu 95,96
95: Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
A.1V B. 1,2V C.1,4V D. 1,6V
96: Điện trở trong của nguồn điện là
A. 0,5Ω B. 0,25Ω C. 0,75Ω D. 1Ω
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ,trong đó suất điện động
E = 6V ,điện trở trong không đáng kể ,bỏ qua điện trở các dây nối .
Cho biết R
1
=R
2
=30Ω ;R
3
=7,5Ω Dùng dữ kiện trên trả lời các câu 97,98,99
97: Điện trở tương đương ở mạch ngoài là
A. 5Ω B. 4Ω C. 3Ω D. 2Ω
98: Cường độ dòng điện qua mạch chính
A.1A B. 1,2A C. 1,4A D. 1,6A
99: Công suất tiêu thụ trên R
3
là
A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ,bỏ qua điện trở các dây nối ,các pin có suất điện động E
= 18 W D. p
1
= 16W ,p
2
= 32 W
102: Công suất tiêu thụ ở mỗi pin
A. p ng
1
= 6W ,png
2
=3 W B. p ng
1
= 12W ,png
2
= 6 W E
2
C. p ng
1
= 18W ,png
2
= 9 W D. p ng
1
= 24W ,png
2
= 12 W
103: Năng lượng mà pin thứ nhất cung cấp cho mạch trong thời gian 5 phút là
A. 4500J B. 5400J C. 90J D. 540J
104: Cho mạch điện như hình vẽ,bỏ qua điện trở các dây nối ,biết E = 3V ;
R
1
= 0,3Ω, R
2
= 0,6Ω B. R
1
= 0,4Ω, R
2
= 0,8Ω C.R
1
= 0,2Ω, R
2
= 0,4Ω D. R
1
= 0,1Ω, R
2
= 0,2Ω
106: Cho mạch điện như hình vẽ,bỏ qua điện trở các dây nối ,
biết E
1
= 3V ;r
1
= 1Ω ;E
2
= 6V ;r
2
= 1Ω ;R = 2,5Ω.Ampe chỉ
A.2A B. 0,666A
C. 2,57A D. 4,5A
107: Cho mạch điện như hình vẽ,bỏ qua điện trở các dây nối ,
biết E
1
R 1
R
R 2
R 1
A.1,5A B.0,5A
C.1A D. 2A
108 : ( 95 / 251 / 351 bài ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện như HÌNH VẼ. Ba điện trở bằng nhau, khi nói về công
suất tiêu thụ :
A. Lớn nhất ở R
1
B. Nhỏ nhất ở R
1
C. Bằng nhau ở R
1
và hệ mắc nối tiếp R
2
và R
3
D. Bằng nhau ở R
1
và R
2
hay R
3
109 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện trở R
1
và R
2
p
bằng trung bình nhân của R
1
và R
2
D. Cả 3 câu đều sai
11O : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Khi một tải R được nối vào nguồn điện, công suất mạch ngòai cực đại thì :
A. IR = E B. r = R C. P
R
= EI D. I = E / R
111 : ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điểm khác nhau chủ yếu giữa acqui và pin Vônta :
A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau B. Chất dùng làm hai cực khác nhau
C. Phản ứng hóa học trong acqui có thể xảy ra thuận nghịch D. Sự tích điện khác nhau ở hai cực
112 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai bóng đèn cò hiệu điện thế định mức lần lượt là U
1
= 110V( đèn 1 ), U
2
= 220V( đèn 2 ).
Nếu công suất định mức của chúng bằng nhau, tỉ số các điện trở :
A. R
2
= 4 R
1
B. R
2
= 2 R
1
C. R
2
= R
= R
1
/ R
2
C. R
1
. R
4
= R
2
. R
3
D. Câu A và C đều đúng
121 : ( 155 / 262 / 351 bài ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mạch điện như HÌNH VẼ.Nguồn có suất điện động E, điện trở trong
r = 0. Tìm biểu thức đúng.
A. I
1
= E / 3R B. I
3
= 2I
2
C. I
2
R = 2 I
3
R D. I
2
= I
1
+ I
C. Dòng điện qua R
2
tăng D. Công suất tiêu thụ trên R
2
giảm
117 : ( 38 / 239 / 351 bài ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn điện thì
công suất tiêu thụ là 40W. Nếu hai điện trở mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ là :
A. P = 10 W B. P = 20 W C. P = 40 W D. Một kết quả khác