tiet on tap dau nam hoa 10 - Pdf 18

Bổ túc phương trình phản ứng và hoàn thành chuối biến hoá
Câu1. Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và hoàn thành các ptpư của sơ đồ
biến hoá sau:
A
+ B

C
+ B
CuSO
4
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
A C D
D
+ B

Câu 2. Cho sơ đồ biến hoá sau. Tìm các chất ứng với các chữ cái A,B…Viết
ptpư? Biết rằng: A + HCl = D + G + H
2
O
A
+ X, t0
A
+ Y, t0
Fe
+ B
D

x
O
y
Câu 4. Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) X
1
+ X
2
Br
2
+ MnBr
2
+ H
2
O
b) X
3
+ X
4
+ X
5
HCl + H
2
SO
4
c) A
1
+ A
2


2
O
f) D
1
+ D
2
+ D
3
Cl
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
g) Fe
x
O
y
+ H
2


2
+ G
3
k) Al
2
O
3
+ KHSO
4
L
1
+ L
2
+ L
3
Câu5. Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) Fe
2
O
3
+ H
2
Fe
x
O
y
+ X
1
b) X
2

+ X
6
Ag
2
O + KNO
3
+ H
2
O
e) X
7
+ X
8
Ca(H
2
PO
4
)
2
f) X
9
+ X
10
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO

BaCO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O
j) X
9
+ X
14
Fe(NO
3
)
2
+ X
15
1
Cõu 6. Hon thnh s bin hoỏ :
A
+ B
C
+ D
E
+ F
CaCO
3
CaCO
3
P

1
d tác dụng với A nung nóng
thu đợc chất rắn A
2
.Dung dịch B
1
cho tác dụng với H
2
SO
4
loãng d thu đợc dung
dịch B
2
.Chất rắn A
2
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng đợc dung dịch B
3
và khí
C
2
.Cho B
3
tác dụng với bột Fe đợc dung dịch B
4
. Viết các PTPƯ?
Cõu 10. Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al


+ B
A + H
2
S C

+ D
C + E t
0
F
F + HCl G + H
2
S
G + NaOH H

+ I
H + O
2
+ D J
J t
0

B + D
B + L t
0
E + D
3) A + B C + D + E
C + NaOH F

+ Na

E + G L

+ K
I + O
2
+ F L
2
L +I N + H
2

N + Cl
2
K
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
13
9
Fe
A
B
C

3
O
4
+ HNO
3
loãng NO +
d) FeCl
3
+ H
2
S
e) FeO + H
2
SO
4
đặc SO
2
+
f) FeS + HNO
3
NO + SO
4
2-
+
g) FeSO
4
+ K
2
Cr
2

+ KBrO
3
+ H
2
SO
4
KBr +
j) FeCl
3
+Na
2
CO
3
+H
2
O ? + CO
2
+
3
Nhn bit v iu ch
Cõu1. Cú 1 dung dch mui FeSO
4
, 1 dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
ng trong 2 ng
nghim khỏc nhau. Lm th no nhn bit 2 ng nghim ú?

b ln tp cht CO, CO
2
, H
2
v H
2
O. Lm th no thu c
khớ N
2
tinh khit?
Cõu6. Dựng phng phỏp hoỏ hc nhn bit cỏc kim loi sau: Fe, Cu, Ca?
Cõu7. Lm th no phõn bit cỏc khớ sau: NO, CO, CO
2
, SO
2
Cõu 8. Cú 3 l ng 3 dung dch HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
. Hóy trỡnh by phng
phỏp hoỏ hc nhn bit cỏc l ng cỏc axit trờn?
Cõu9. Cú 4 cht rn :ỏ vụi, xụa, mui n, kalỡunat. Lm th no phõn
bit chỳng ch dựng nc v 1 hoỏ cht? Vit ptp?
Cõu10. Trong phũng thớ nghim cú 5 l mt nhón ng cỏc dung dch sau:
NaCl, CuSO
4
, H
2

2
SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S.
Cõu15. Cú 5 gúi bt trng l KNO
3
, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
. Ch dựng
nc, khớ cacbonic v ng nghim hóy trỡnh by phng phỏp hoỏ hc nhn
bit tng gúi bt trng trờn?
Câu 16: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau:
a. Al, Mg, Ca, K
b. Các dung dịch NaCl, CaCl
2
, AlCl

, NaOH, BaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
4
+ NaOH, HCl, NaCl, phenolphtalein
Cõu 18. Cho 2 dung dịch A( KOH ) và B ( HCl+AlCl
3
) không dùng thêm hoá
chất nào hãy nhận biết 2 lọ đựng hoá chất trên?
Cõu 19. Dùng 1 hoá chất phân biệt các chất sau:
a) Al, Mg, Ca, Na
b) Dung dịch NaCl, CaCl
2
, AlCl
3
, CuCl
2
c) Bột K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO
d) Hiđroxit khan NaOH, Ca(OH)

2
, dung
dịch HCl có thể điều chế những chất khí gì?Cho các khí sinh ra lần lược tác
dụng với dung dịch NaOH và HI. Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
C âu 3. Chỉ từ các chất FeS, Zn, MnO
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, và dung dịch HCl, NaOH.
Phản ứng trực tiếp giũa chúng có thể điều chế những khí gì? Viết ptpư?
( không dùng thêm khác kẻ cả oxi)
C âu 4. - Từ nguyên liệu chính là CO
2
, NaCl, NH
4
Cl viết các ptpư điều chế
NH
4
HCO
3
tinh khiết?
- Hãy điều chế ba oxit, hai axit và hai muối từ các hóa chất: Mg, H
2
O,
không khí, S. Viết các ptpư?
Câu5. Từ nguyên liệu là FeS

2
, Fe(OH)
3
- Nước Javel, nước xôđa
- NH
4
HCO
3
, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl
C©u 6:
- Tinh chÕ muèi ¨n cã lÉn Na
2
SO
4
, MgSO
4
, CaCl
2

, H
2
CO
3
, C
2
H
4
O
2
6
2) Của lưu huỳnh trong : SO
2
, SO
3
, H
2
S, Na
2
S, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, S,
Al
2

, P, P
4
O
10
5) Của mangan trong : MnSO
4
, MnO
2
, K
2
MnO
4
, KMnO
4
6) Của crom trong : Cr
2
O
3
,CrO, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, NaCrO
2

SO
2
2) SO
2
+ O
2
SO
3
3) Fe + H
2
SO
4

đặc
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
4) Fe + HNO
3
Fe(NO
3
)

)
3
+ N
2
+ H
2
O
8) Fe + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
9) FeO + H
2
SO
4

đặc
Fe
2
(SO
4

+ H
2
SO
4

đặc
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
12) FeO + H
2

to
Fe + H
2
O
13) Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2

+ SO
2
19) FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
20) MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
21) KMnO
4
+ NaCl + H
2
SO
4
K
2
SO

2
+ KOH
24) FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4

+ KOH KCl + KClO
3
+ H
2
O
29) Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O
30) Al + Fe
3
O
4
Al
2
O
3
+ Fe
Bµi2. C©n b»ng vµ hoµn thµnh ph¬ng tr×nh ph¶n øng:
1. Ca
3
(PO4)
2
+ SiO
2

+ H
2
5. MnSO
4
+ NH
3
+ H
2
O
2
MnO
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
6. (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
N
2
+ Cr
2

H
22
O
11
+ H
2
SO
4

đặc
CO
2
+SO
2
+ H
2
O
10. FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO +
12. CH
3
- CH=CH
2
+ KMnO
4

3
Zn(NO
3
)
2
+ N
2
O + NO + NH
4
NO
3
+ H
2
O
15. CuFeS
2
+ O
2
Cu
2
S + Fe
2
O
3
+ SO
2
16. H
2
C
2

3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
20. P + NH
4
ClO
4
H
3
PO
4
+ N
2
+ Cl
2
+ H
2
O
21. Ca
3
(PO
4
)
2
+ Cl

+ H
2
O
24. CrI
3
+ Cl
2
+ KOH K
2
Cr
2
O
7
+ KIO
4
+ KCl + H
2
O
25. CuFeS
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ H
2

28. Fe
x
O
y
+ HNO
3
NO +
29. KMnO
4
+ KNO
2
+ H
2
SO
4
MnSO
4
+ KNO
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
30. NaCrO
2
+ Br
2

3
+ KOH KCl + KMnO
4
+
34. Cr
2
O
3
+ KClO
3
+ KOH KCl + K
2
CrO
4
+
35. KNO
2
+ HClO
3
HCl +
36. Na
2
SO
3
+ KIO
3
+ H
2
SO
4

SO
4
I
2
+ H
2
S + H
2
O
39. CrCl
3
+ K
2
S
2
O
8
+ H
2
O K
2
CrO
4
+ K
2
SO
4
+ HCl
40. I
2

dung dch sau phản ứng sau khi tách bỏ kết tủa.
Nếu cho dung dch KMnO
4
0,05M vào trong dung dch sau phản ứng. Hỏi
thể tích dung dch KMnO
4
0,05M tiêu tốn mà dung dch sau phản ứng có thể
làm mất màu?
Bài 3: Cho 265 g dung dch Na
2
CO
3
nồng độ 10% tác dụng với 500g dung dch
CaCl
2
%. tính nồng độ của các chất trong dung dch sau phản ứng? Cho từ từ
dung dch AgNO
3
5% vào dung dch sau phản ứng đến khi xuất hiện kết tủa tối
đa thì dừng lại. tính khối lợng dung dch AgNO
3
5% cần dùng và khối lợng kết
tủa thu đợc
Bài 4: cho 8,4g hỗn hợp Mg+MgO vào 50ml dung dch H
2
SO
4
(d=1,2 g/ml) thì
vừa đủ
a) viết ptp xảy ra và tính C

2
SO
4
1M vừa đủ thì thu đợc 7,84 l khí H
2
(đktc) và dung dch B
a) tính % từng kim loại trong hỗn hợp A? và tính V?
b) tính C
M
của các chất trong dung dch B. coi V là không đổi?
9
c) cho dung dch B tác dụng vừa đủ với 200ml Ba(OH)
2
a(M) thu đợc kết
tủa C. Nung C ngoài không khí tới khối lợng không đổi đợc chất rắn E.
Tính a và khối lợng chất rắn E?
bài 7: cho hỗn hợp A gồm 0,2mol Zn và 0,1 mol Fe vào 500ml dung dch gồm
hỗn hợp AgNO
3
0,2 M và CuSO
4
0,8 M. tính khối lợng chất rắn thu đợc sau
khi p/ xảy ra hoàn toàn. tính nồng độ các muối trong dung dch sau khi phản
ứng xảy ra ( coi nh không có sự thay đổi thể tích trong quá trình xảy ra p/).
Tính thể tích dd NaOH 0,5M vừa đủ để cho vào dd sau p/ để cho kết tủa là lớn
nhất, là nhỏ nhất và tính lợng kết tủa đó?
bài 8: cho a gam Ba vào 100g dd CuSO
4
3,2% đợc dd A, kết tủa B và 0,5152 lit
khí D

0,184 lít khí H
2
(đktc)
a) Tính m và % khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A?
b) Thêm 10 gam dd H
2
SO
4
9,8% vào dd B. sau đó thêm tiếp 210 gam dd
NaOH 20%. Sau khi kết thúc p/, lấy kết tủa thu đợc đem nung ở t
o
cao.
tính khối lợng chất rắn thu đợc?
Bi 12.Cho 21,84 g kali vào 200g dd chứa Fe
2
(SO
4
)
3
5%; FeSO
4
3,04%;
Al
2
(SO
4
)
3
8,55%. Sau phản ứng lọc tách kết tủa A và dd B. Nung kết tủa A
ngoài không khí tới khối lợng không đổi.

2
O
3
bằng một lợng dung dịch HCl vừa
đủ thu đợc 1,12L H
2
và dung dịch A.
a) Viết ptp hoá học xảy ra?
b) Tinh% khối lợng các chất trong hỗn hợp ?
c) Cho A tác dụng với NaOH d. Lấy kết tủa đem nung trong không khí tới
khối lợng không đổi đợc chất rắn B. Xác định khối lợng chất rắn B ?
ĐS : mFe = 2,8g ; mFe
2
O
3
= 7,2g ; mFe
2
O
3
sau=11,2g
Bài 17. Hoà tan hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp gồm Fe và Fe
x
O
y
vào dung dịch HCl
thu đợc 2,24L H
2
. Nếu đun hỗn hợp khử bằng H
2
thu đợc 0,2g H

(đktc)
Cho 9 gam hỗn hợp trên tác dụng với HCl thu đợc 7,84L khí H
2
(đktc)
11
a) Viết ptp xảy ra?
b) Tính số gam tùng chất trong hỗn hợp đầu?
c) Tính thể tích NaOH 2M tham gia thí nghiệm ?
ĐS: 4,8g; 2,7g; 1,5g; 64,7mL
Bài 20. Lấy V mL dung dịch HNO
3
67% ( d = 1,4g/ml ) pha loãng bằng nớc
thu đợc dung dịch mới hoà tan vừa đủ 4,5 g Al và giải phóng ra NO, N
2
O có tỉ
khối so với Hidro là 16,75.Hãy tính thể tích các khí và thể tích HNO
3
67% đã
dùng?
ĐS: 43,43ml; V
NO
= 1,9764L; V
N2O
= 0,6588l
Bài 21. Cho 20 g bột Al+Cu tác dụng với 500mL dung dịch NaOH aM tới khi
ngừng thoát khí thu đợc 6,72L H
2
( đktc ) và còn lại m1 gam chất rắn A.Hoà
tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO
3

2
thu c bng mt phn
my lng CO
2
dựng ban u?
Bi 2 Oxit no giu oxi nht: Al
2
O
3
, N
2
O
3
, P
2
O
5
, Fe
3
O
4
, Cl
2
O
7
, Pb
3
O
4
,

0,3M trung
ho hon ton dung dch thu c. Bit t l v s mol ca A v kim loi K
12
trong hỗn hợp lớn hơn ¼. Xác định kim loại A ? Tính % khối lượng từng kim
loại trong hỗn hợp ?
(Đs : Na.)
Bài 6. Một dung dịch chứa 2muối clorua của kim loại M :MCl
2
và MCl
3
có số
mol bằng nhau. Cho Al vừa đủ phản ứng với dung dịch trên. Khối lượng M
thu được sau phản ứng là 3,36g. Biết rằng số gam Al dùng là 1,35g. Kim loại
M là kim loại nào sau đây ? (Cr, Fe, Mn, Ti)
(Đs : Fe.)
Bài 7. Hoà tan 17g hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thu được
0,672l khí ở đktc và dung dịch B. Mặt khác để hoà tan 1,9g kim loại A cần
không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M. Kim loại A là kim loại nào biết A có
hoá trị duy nhất là II.
Bài 8. CHo 1,08g kim loại hoá trị III. Khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch
axit HNO
3
loãng thu được 0,336l khí (đktc) có công thức là N
x
O
y
(M
NxOy
=
44) . Tìm kim loại đó ?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status