GIẢI ĐỀ THI HÓA VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ - Pdf 18

BỘ ĐỀ LUYỆN THI HÓA VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ
MỤC LỤC
I.LUYỆN TẬP VÔ CƠ
II.LUYỆN TẬP BẢO TOÀN E
III. KỸ THUẬT GIẢI TĂNG GIẢM THỂ TÍCH
IV.KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÀN CO
2
– SO
2
TÁC DỤNG VỚI KIỀM
V.KỸ THUẬT ĐI TẮT ĐÓN ĐẦU: ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN(ELECTRON-
NGUYÊN TỐ-ĐIỆN TÍCH-KHỐI LƯỢNG)
V.KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN – HIỆU SUẤT
I.LUYỆN TẬP VÔ CƠ
Câu 1 Hòa tan hoan toan 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu
dc 13,44 lit khi NO2 duy nhat và dung dich Y , suc tu tu khi NH3 dư vào dung dịch Y , sau khi
phản ứng xảy ra hoan toan thu dc m gam kết tủa , phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp
X và giá trị của m lần lượt là
A 78,05% và 2,25 gam B 21,95% và 2,25 gam
C 78,05 % và 0,78 gam D 21,95 % và 0,78 gam
có ngay
3
( )
0,15
0,1
0,1
Cu
Al
Al OH
n
n

(0,02)
20,76 (0,2)
(0,02)
(0,1)
CuO
NO
KNO
NO
KOH




 




D.
28,66% và 28,81%
Câu 3 Nhiệt phân hoàn toàn 44.1 gam hh X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y.
Trộn Y vơi a mol No2 rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu dược 6 lít dung dịch chứa một chất tan
duy nhất co pH=1.Tìm a
A.0,5 B.0,4 C.0,3 D.0,2
( )
( )
2
2
3
3



= →


=



Câu 4
dễ dàng mò ra sản phẩm là SO2
có ngay
4
( )
65 81 13,32
( ) 0,18
0,38
(0,38 )
Zn a
a b
ZnO b a
a b a
ZnSO a

+ =


⇒ ⇒ =
 
+ = −

= + − ⇒ = ⇒ =
Câu 6 Cho 10,7 gam một muối clorua có dạng (XCl
n
) tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được
28,7 g kết tủa.Mặt khác cũng cho 10,7 gam muỗi clorua trên tác dụng với 500ml dung dịhc KOH
1M, đến pứ hoàn toàn cô cạn dung dịch thu đc m gam chất rắn khan.Tính m
A.23,7 g B.31,7 g C.38,7g D.28,7g
con này ko phải Kim Loại bạn nhé ! … ta dễ dàng mò ra nó là NH4Clvà có ngay
( )
(0,2)
0,3
KCl
m
KOH






Câu 7: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện
thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít
hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và
còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là
A. 27,96. B. 29,72. C. 31,08. D.
36,04.
khí là
2

+

+
+



⇒ =





Câu 8.Hoa tan hoan toan 19,2 g hh X gom Fe,FeO,Fe
2
0
3
,Fe
3
0
4
trong 400 ml dung dÞch HNO
3

3M du,dun nong,thu dc dung dÞch Y va V lit NO(dktc).(NO la sp khu duy nhat NO
3
-
)
.
. Cho 350


Câu 10 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12mol hh gồm FeO và Fe2O3 nung nóng pư thu
được 0,138 mol CO2 chat rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 chất hòa tan hết hh 4
chất vào dd HNO3 dư thu được V lít NO (spkdn ở đktc) giá trị V là:
A.0,224 B.0,672 C.2,2848 D.6,854
2 3
:
0,12 0,03
0,12 2,2848
:
72 160 14,352 0,138.16 16,56 0,09
FeO a
a b a
V
Fe O b
a b b
+ = =

 
⇒ ⇒ → =
  
+ = + = =
 

Câu 11 Cho a gam bột Al vao dd chua 0,2 mol AgNO3 , 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0.1 mol
Fe(NO3)3 thu duoc dd X và kết tủa Y Để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại thì giá trị của a là:
A.5,4<a<=7,2 B.2,7<a<=5,4
C.2,7<a<=7,2 D.a>=2,7
3
2




Câu 12 Cho a gam SO3 vào 100ml dd Ba(OH)2; 2M pư song thu được dd X Biết X pư vừa đủ
với 10,2 gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của a là:
A.40 B.24 C.8 D.16
( )
4
2 4
3
aS :0,2
0,5
:0,1
B O
S A
Al SO


⇒ = ⇒




Câu 13. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Cl
2
và 0,15 mol Br
2
tác dụng với 200 ml dung dịch Y gồm
NaOH 1M và KOH 1M. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường, tính khối lượng muối clorua thu
được sau phản ứng ?

0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì
lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 0,356 B. 35,6 C. 386 D. 356
3
2
3
3 2
0,03
0,03
0,021
0,021
4 3 2
0,2
0,224
0,4

Fe
Fe
Cu
Cu
NO
H
H
n
n
n
n

dd Y lần lượt là:
A.0,1M và 0,05M B.0,1M và 0,2M
C.0,05M và 0,075M D.0,075M và 0,1M
(Đừng có dại mà lập hệ pt giải) thử đáp án dưới 2 phút là ra thui !
Câu 16 Để hòa tan hết một mẫu Al trong dung dịch axit HCl ở 30 độ C cần 20 phút. Cũng mẫu
Al đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 50 độ trong 5 phút. Để hòa tan hết mẫu Al đó trong
dung dịch nói trên ở 80 độ C thì cần thời gian là:
A:30 s B:187.5 s C:44,6 s D:37,5 s
tăng 10
0
tốc độ tăng gấp 2
5
20
37,5( )
2
t s
= =
Câu 17 Cho 150ml dd Ba(OH)2 1M vào 250 ml dd Al2(SO4)3 xM thu được 42,75 gam kết tủa
Thêm tiếp 200ml dd Ba(OH)2 1M vào hh pư thi lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị
của x là
A.0,25 B.0,15 C.0,3 D.0,45
2
3
2
4
3
0,45
4
0,35
0,2 ( )

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,15 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch
X và
1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so
với khí H
2

là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 106,65 B. 45,63 C. 95,85 D. 103,95
4 3
2 2
:0,45
0,10125
0,03
Al
NH NO
N N O
n
n D
n n


→ = →

= =

+

=


→ → = →
 
=




Kiểm tra kết tủa BaSO4 đã max →OK
Câu 20: Cho m g hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
; CuO; MgO; FeO; Fe
3
O
4
vào dd H
2
SO
4
dặc nóng thu
được 3,36 lít khí SO
2
đktc . Mặt khác nung 2 m g hh X với khí CO dư thu được chất rắn Y và
hh khí Z . Cho Z vào dd Ca(OH)

(đkc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Vậy giá trị của V là:
A.6,496 lít B.47,712 lít C.51,296 lít D.51,072 lít
Có ngay
3
2
2
4
0,03
0,04 0,13 51,269
0,02 2
Fe x
Cu x V
SO x
+
+


− +

− ⇒ = ⇒ =


− +

Câu 22 Đặt 2 cốc cùng khối lượng lên 2 đĩa cân: cân thăng bằng; cho 10,6g NaHCO3 vào cốc
bên trái và cho 20g Al vào cốc bên phải; cân mất thăng bằng. Nếu dùng dd HCl 7,3% thì cần
thêm vào cốc nào; bao nhiêu gam để cân trở lại cân bằng?
A.10,3 B.12,2 C.9,63 D.11,23
dễ thấy ta phải thêm HCl vào cốc NaHCO
3

2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch
HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H
2
và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan. Hãy cho biết nếu
cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO
2
?
A. 4,48 lít B. 10,08 lít C. 16,8 lít D.
20,16 lít
Có ngay
2
2
0,8
0,3
0,2 0,45 0,45.3 0,3.2 0,75
0,4
2,8
H
O
H NO
n

thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng
vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H
2
SO
4
loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol
của HCl trong dung dịch M là
A. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol
Dễ thấy mất 1O thay 2 Cl, ∆M =2.35,5- 16=55, ∆m= 155,4-156,8/2 , vậy số mol HCl =nH
+
=
(∆m/∆M )*2 =2,8 mol.Ta có m muối 2 = mOxit – mO +x,35,5+y.96 =167,9│ x +2y =2,8, vậy
x=1,8
Câu 4 Dung dich A chứa a mol HCl và b mol HNO3 cho A tác dụng với 1 lượng vừa đủ m gam
Al thu được dung dich B và 7,84 lit hỗn hợp khí C (dktc) gồm NO,N2O va H2 co ti khoi so voi
khi H2 la 8,5.Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho tới khi pu xảy ra hoàn toàn rồi
dẫn khí thu được qua qua dd NaOH dư thấy còn lại 0,56 l khí (dktc) thoát ra . Gia tri cua a va b
lan luot la
A.0,1 và 2 B.0,2 và 1 C.1 và 0,2 D.2 và 0,1
0,35
0,15
30 44y 2z 5,95
0,175
0.025
x y z
x
x C
z
y
+ + =

  
= + =
 


Câu 6: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại
8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn
khan. Giá trị của m là:
A. 43,84. B. 103,67. C. 55,44. D. 70,24.
2
3 4
2
:
:0,12.64 8,32
61,92 0,12
:0,12
:3
CuCl a
Cu
a m A
Fe O
FeCl a
+


→ = → →

thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Giá trị của m là
A. 36,48 B. 18,24 C. 46,08 D. 37,44
0,09 0,05.3 0,24 0,12a a a C
+ = + = → = →
Chú ý : Bài toán không chặt chẽ vì cho % O không thực tế
Bài 9: Cho khí CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe
2
O
3
nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp
chất rắn D. Cho B qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hỗn hợp D
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 0,18 mol SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam
muối. Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là
A. 75%. B. 45%. C. 80%. D. 50%.
{
2 4 3
: 0,12
24 ( ) :0,06 0,12.3 2 0,18.2 0
:
Fe

đến khối lượng không đổi thu được 36 gam chất rắn. Kim loại A là:
A. Ag B. Zn C. Ni D. Cu
2 3 3 4
0,225 0,15 32,2 19,2
0,3 0,15.2 0,6
pu
Fe O Fe O A A
A
n n m m
n A Cu
+

= → = → = → =


= + = → =




Bài 11 Hòa tan m(g) hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3
bằng dung dịch HNO
3
thu được 0,01 mol
NO. Nung m(g) hỗn hợp A với a mol CO được b(g) chất rắn B rồi hòa tan trong HNO
3
thì thu





Bi 13 Hn hp A gm MgO, CuO, Fe
2
O
3
. Ho tan 8g hn hp A cn 300ml dd HCl 1M. t núng
12g hn hp A cho lung khớ CO d i qua, phn ng xy ra hon ton thu c 10g cht rn. % MgO
trong hn hp A l
A. 25% B. 50% C. 33,33% D. 47,67%
2 3
,
1
0,225
2
12 0,1
0,125
O
H
MgO
CuO Fe O
O
n n
gamA n C
n
+

= =




Bi 15 Cho 49,8g hh X gồm Cu,Fe, Fe2O3 vào dd H2SO4 loãng (d),khuấy đều đến pứ ht thấy có 2,4g KL
không tan .1,12 lit khí thoát ra và thu đợc dd Y .Cho dd NH3 d vào Y ,lọc kết tủa rồi nung trong không khí
đến kl không đổi còn lại 40g chất rắn khan.% khối lợng Cu trong X là
A. 4,83% B.20,64% C.24,19% D.17.74%
2
2 3
64 56 160 49,8
0,05
2 0,5 0,19
40 0,5 0,225
2,4
2 .2 0,1 2
64
H
Fe Fe O
a b c
n
b c a
n n
b a c


+ + =
=




pu
Fe O Fe O A A
A
n n m m
n A Cu
+

= → = → = → =


= + = → =




Câu 17 Hòa tan hết 5,2 gam hh chất rán X gồm FeS và FeS2 trong dd HNO3 vừa đủ thu được V
lít NO (đktc) là spkdn và dd Y chỉ chúa 1 chất tan Giá trị V là
A.8,96l B.2,24l C.3,36l D.4,48l
3
2
4
:
88 120 5,2
0,025
3( ) 2( 2 )
: 2
Fe a b
a b
a b D
a b a b

2
2 3
:0,12
0,048.5 0,24 0,672 26,88 40
:0,12
Fe
Fe O
n m m
Cu
+

= = → = → =


Câu19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được V lít khí
H
2
. Thêm tiếp NaNO
3
vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất
bay ra. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?
A. 66,7% B. 53,3% C. 64,0% D. 72,0%
giả sử V = 1mol;Fe(a)Cu(b)
có ngay
2 2 1
% 66,67%

( )
0,02.3 0,03.8
27
2
Fe NO
m
+
= =
Câu 21 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lit khi CO , thu dc a gam kim
loai . cho kim loai qua dung dich H2S04 đặc nóng dư thu dc 20,16 lít SO2 , công thức oxit là
A Fe3O4 B Cr2O3 C CrO D FeO
2
3 4
0,8
0,9.2
0,9 0,6
3
0,8
CO
SO M
O
n
n n Fe O
n

=

= ⇒ = = ⇒



Phương Pháp áp dụng:
Chỉ cần nhìn vào phương trình phản ứng để xem V tăng,giảm bằng chất nào phản ứng hoặc sinh
ra là bài toán đã xong:
Ta tính Độ tăng giảm thể tích như Ví Dụ sau:
3
2 2 3
sinh
3 2
4 2
ra
NH
N H NH
n n
+ →



∆ ↓= − =



2
2
sinh
2 1
ra pu pu
ankan anken H
anken H ankan
n n n n
+ →

2

A. 7,2. B. 11,4. C. 3,6. D. 3,9.
Có ngay
2
2
3,2
.2 0,4 7,2 3,6
16
X
O H X
H
M
n n M
M
= = = ⇒ = ⇒ =
Bài 2 Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỷ khối so với He là 3,75. Nung X với Ni sau một thời
gian thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với He là 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là:
A. 50% B. 20% C. 40% D. 25%
Có ngay
2
.
2
2 4

và H
2
trong hỗn hợp đầu
là:
A.90% ;10% B.40%;60% C.74%;26% D.70%;30%
Có ngay
3
1
0,352 0,352 0,4
0,176
0,44
NH
a b
n
n n b
n
b
+ =



= ⇒ ∆ = = ⇒ ⇒ =

=


Bài 4: Cho 1 hỗn hợp khí X gồm N
2
và H
2

Bài 5: Hỗn hợp X gồm có H
2
và N
2
có tỷ khối so với Hiđro là 3,6.Sau khi tiến hành phản ứng
tổng hợp NH
3
thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với Hiđro là 4. Hiệu suất của phản ứng tổng
hợp là
A. 15% B. 20% C. 25% D. 19%
Có ngay
3
1
7,2
0,9 1
0,9
8
X
Y X
NH
Y
X Y
n
n M
n n C
n
n M
=

= = = ⇒ ⇒ ∆ ↓= = ⇒

2
có tỉ lệ mol N
2
: H
2
= 1 :4. Nung A với xúc tác được hỗn
hợp khí B trong B có 20% NH
3
theo thể tích. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
là :
A. 41,67% B. 62,5% C. 83,34% D. 100%
Có Ngay
3
5
5
12
41,67%
6 1
0,2
5
n nNH a
a H
a
a

∆ ↓= =

⇒ = ⇒ = =


: 1:3
N
n
H
H
N H
=

∆ ↓= 
⇒ ⇒ = =
 
=
=


Bài 9. Cho 6 mol N
2
và y mol H
2
vào bình kín dung tích 4 lit. Khi đạt trạng thái cân bằng N
2

tham gia phản ứng là 25%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất P
2
= 21/24 P
1
. Tìm y và
tính K
C.
A.18;0,013 B.15;0,02 C.16;0,013


 

+ −
 ÷

 
Bài 10. Một hỗn hợp N
2
và H
2
được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ giữ không đổi . Sau thời
gian phản ứng áp suất trong bình giảm 5 % so với lúc đầu . Biết N
2
đã phản ứng 10% so với ban
đầu . Vậy % số mol N
2
và H
2
trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?
3
1
0,05 0,05 0,25
0,025
0,1
NH
a b
n
n n b
n

0,51 .5 14,28
4
H O Cu A
n n n V
= = = ⇒ = =
IV.KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÀN CO
2
– SO
2
TÁC DỤNG VỚI KIỀM
Nội Dung Phương Pháp :
Trong rất nhiều tài liệu,rất nhiều người viết về loại bài toán này.Cũng có rất nhiều những kiều
công thức khác nhau.Tuy nhiên,theo anh nghĩ những công thức đó mà nhớ hết cũng ốm.Và với
kiểu ra đề hiện hay của Bộ thì nhiều công thức sẽ không dùng được.Do đó các em làm theo kiểu
của anh như sau:
2 3
2
3 3 2
(1)
(2)
CO OH HCO
HCO OH CO H O
− −
− − −

+ →


+ → +


+ +
để tính lượng kết tủa)
Chú ý : Một số bài toán không mẫu mực các em cần tư duy
BÀI TẬP GIẢI MẪU
Câu 1. Cho 0,012 mol CO
2
hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,01M.Khối lượng muối
được là?
A. 1,26gam B. 2gam C. 3,06gam D. 4,96gam
2
2
3
2
2
:0,012
:0,024
1
:0,002 1,26
2
:0,012
:0,02
CO
OH
CO
OH
n n m Ca m
CO
Na

Ba m

+




=


Cõu 3. Sục 2,24 lít (đktc) CO
2
vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M.
Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 19,7g B. 14,775g C. 23,64g D. 16,745g
2
3
2
:0,25
1
0,125 0,1 0,1 0,075.197
2
:0,1
OH CO
OH
n n m B
CO


OH
n m C
CO
n





= = =


= < = =

=



Cõu 5. Hấp thụ 3,36 lít SO
2
(đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu đợc khối lợng muối khan là
A. 9,5gam B. 13,5g C. 12,6g D. 18,3g
2
2
3
3
2
0,1 0,1 0,05 0,05
:0,2

2
(ktc) vo 380 ml dd NaOH 1M, thu c dd A. Cho 100 ml dd
Ba(OH)
2
1M vo dd A c m gam kt ta. Gớa tr m bng:
A. 19,7g B. 15,76g C. 59,1g D.55,16g
2
3
2
0,15
:0,58
1
0,29 0,15 0,1.197
2
:0,15
( )
CO
OH
OH
n
OH
n m A
CO
n du



=



n
CO




= =



= < =

=



Cõu 8. Hấp thụ 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng đợc dd
X. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)
2
d, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lợng muối khan sau cô
cạn X lần lợt là
A. 19,7g v 20,6g B. 19,7gv 13,6g C. 39,4g v 20,6g D. 1,97g v 2,06g
2
3
3
2
0,075 0,025 0,05
:0,15

2
. khi lng dung
dch sau phn ng tng hay gim bao nhiờu gam?
A. Tng 13,2gam B. Tng 20gam C. Gim 16,8gam D Gim 6,8gam
2
3
3
2
0,25 0,05 0,2
:0,5
1
0,25 0,3 0,3.44 0,2.100 6,8
0,1
2
:0,3
CO
OH
HCO
n
OH
n m
n
CO




= =



trờn thỡ thu c lng kt ta cc i.
Bit m
1
bng 3/7 khi lng kt ta cc i. Giỏ tr ca V
1
l:
A.0.672 B.1.493 C.2.016 D.1.008
Lng 0,15 mol CO2 thờm vo lm 2 nhim v:
Nhim v 1 : a kt ta t m
1
nờn cc i
Nhim v 2 : a kt ta t cc i xung m
2
T ú cú ngay :
1
ax 1 ax 2
ax
5
0,15
11,667
100
m m
m
m
m m m m
B
m
=

+


=

BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)
2
. Ta nhận thấy khối
lượng CaCO
3
tạo ra lớn hơn khối lượng CO
2
đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao
nhiêu?
A. 1,84 gam B. 3,68 gam C. 2,44 gam D. 0,92 gam
Câu 2. Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)
2
. Ta nhận thấy khối
lượng CaCO
3
tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO
2
đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là
bao nhiêu?
A. 2,08 gam B. 1,04 gam C. 4,16 gam D. 6,48 gam
Câu 3. V lít khí CO
2

2
0,02M
phn ng xy ra hon ton thu c 5 gam kt ta. Tớnh t khi hi ca hn hp X so vi H
2
.
A. 18,8 B. 1,88 C. 37,6 D. 21
Cõu 7. Hp th ht V lớt CO
2
(ktc) vo 300 ml dung dch NaOH x mol/l c 10,6 gam
Na
2
CO
3
v 8,4 gam NaHCO
3
. Gớa tr V, x ln lt l?
A. 4,48lớt v 1M B. 4,48lớt v 1,5M
C. 6,72 lớt v 1M D. 5,6 lớt v 2M
Cõu 8. Sục CO
2
vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M. Sau khi khí bị
hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO
2
đã dùng ở đktc
A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng
Cõu 9. t chỏy hon ton 0,1 mol etan ri hp th ton b sn phm chỏy vo bỡnh cha 300
ml dd NaOH 1M. Khi lng mui thu c sau phn ng?
A. 8,4g v 10,6g B. 84g v 106g C. 0,84g v 1,06g D. 4,2g v 5,3g

A. 40 và 60 B. 20 và 80 C. 30,7 và 69,3 D. 58,18 và 41,82
Câu 14. ( ĐH khối A năm 2007). Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H=81%.
Toàn bộ CO
2
được hấp thụ vào dd Ca(OH)
2
, được 550 gam kết tủa và dd X. Đun X thu thêm 100
gam kết tủa. m là?
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 15. Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào
100 ml dd Ba(OH)
2
1,5M được 14,775g kết tủa. Rượu A có công thức nào dưới đây? (Ba=137)
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
7
OH
Câu 16. Đốt 10 gam chất A (C, H, O). Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml NaOH 1M thấy khối
lượng dd tăng 29,2 gam. Thêm CaCl

2
dư vào phần nước lọc
thấy 19,7 gam kết tủa nữa. Xác định CTPT A biết 90 <M
A
<110.
A. C
2
H
2
B. C
4
H
4
C. C
6
H
6
D. C
8
H
8
Câu 18. Đốt 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO
2
, H
2
O và N
2
. cho toàn bộ sản phẩm cháy
qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 20g kết tủa. khối lượng dung dịch giảm đi so với ban
đầu là 4,9gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 1,12 lít(đktc). Xác định CTPT A biết M

3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8

C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D.không xác định
Bài tập trong đề thi Đại Học
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và
axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư). Sau phản ứng thu
được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
ban
đầu đã thay đổi như thế nào?

4
. D. C
4
H
10
.
Trích đề thi khối A – 2012
Câu 4: Cho 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH
0,24M và Ba(OH)2 0,48M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,64. B. 39,4. C. 78,80. D. 42,28.
Trích đề thi thử đại học
Câu 5: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)
2
. Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO
2
được 2b mol
kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO
2
thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của a và b là
A. 0,08 và 0,04 B. 0,06 và 0,02 C. 0,05 và 0,02 D. 0,08 và 0,05
Trích đề thi thử đại học
V.KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN – HIỆU SUẤT
LÝ THUYẾT CẦN CHÚ Ý
Loại bài toán tính hiệu suất khá đơn giản.
Khi giải các em chỉ cần chú ý xem tính Hiệu Suất theo chất nào là được.
Do đó việc đầu tiên khi làm là phải kiểm tra xem ta tính Hiệu Suất theo chất nào
BÀI TẬP GIẢI MẪU
Bài 1. Trộn 13,5 g bột Al với 34,8g bột Fe
3
O


=



Tính hiệu suất theo oxit sắt
3 4
:3
0,5
8 8
:0,5 3 .2 (0,5 ).3 1,26 0,12
3 3

Al
Fe O
Fe a
n
hh Al a a a a C
n a


=

 
→ − → + − = → = →
 
=




3
O
4
ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt
thành sắt) thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, đun nóng thu
được 8,064 lít H
2
(đktc). Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ?
A. 75% B. 80% C. 85% D. 90%
3 4
0,3
0,3
0,1
Al
O
Fe O
n
n
n
=


→ = →

=


2
và N
2
có M
TB
= 7,2, sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
,
được hỗn hợp Y có M
TB
= 8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là?
A. 25% B. 20% C. 10% D. 15%
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit
metacrylic với 100g ancol metylic, giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%.
A. 125g B. 175g C. 150g D. 200g
Bài 6. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây, cường độ dòng điện 5
A , thu được 3,6 gam nhôm kim loại ở catot. Hiệu suất của quá trình điện phân này là:
A. 80% B. 90% C. 100% D. 70%
Bài 7.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C
2
H
5
OH 30
o
( D= 0,8

6
(OH)
2
có mặt của
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác, sau một thời gian thu được 19,55 gam một este duy nhất. Hiệu suất của
phản ứng este hoá là
A. 25%. B. 70%. C. 80%. D. 85%.
Bài 11. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D
= 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A. 180 gam. B. 195,65 gam. C. 186,55 gam. D. 200 gam.
Bài 12. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu, cho biết
khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Dung dịch có độ rượu là:
A. 5,12
0
6,4
0
C. 12
0
D. 8
0
Bài 13. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 40
0
, hiệu suất
pư của cả quá trình là 60%. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml. Thể tích rượu 40
0
thu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status