Kiểm tra một tiết
1
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố khắc sâu các kiến thức đã học cho học sinh, kịp thời bổ sung các kiến thức còn
hổng.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, viết công thức hoá học, tính phân tử khối và so sánh, phân
tích.
3. Thái độ
- Tính cẩn thận, chu đáo và tính trung thực của học sinh
Trọng tâm: Hoá trị, qui tắc hoá trị, CTHH, phân tử khối
II. Chuẩn bị:
- GV: Ma trận đề, ra đề KT, đáp án, biểu điểm.
-HS: Ôn tập kiến thức ở chơng I: ng.tử, ph. tử
III, Nội dung
Ma trn
Cng
1. !
"#$
%&'()
*+ ), )"
#$
/
"#$0
*+1
0,5
(5%)
1
1,0
(10%)
2
1,0
(10%)
1,3
5
(50%) C
0,3
1,0
(10%)
10c
10,0
(100%)
Phn I: Trc nghim khỏch quan (3 im)
Khoanh trũn vo mt trong cỏc ch cỏc ch A, B, C, D m em cho l cõu tr li ỳng
(2 im)
Cõu 1) Nguyên tử đợc cấu tạo bởi các loại hạt:
A. Electron B. Proton C. Nơtron D. Cả A, B, C
Cõu 2)@.D';D++B+34'E
A. >?
F
!1
G
HI
F
!>B
!NHI
F
Câu 3)>.$=34'="O*PI*+34'=
"Q*P?7;RO
G
I
J
*+Q?
G
)?D$+B+S34'O*+Q
M)O
G
Q
J
&)O
J
Q>)OQ
J
A)O
J
Q
G
Câu 4)95 "=34'1I
F
B+R
M)TUV&)WXUV>)WYZVA)UZ
Câu 5.28.[<34*+.\@";RK1 điểmL
)]'([^^^^^^)^^))^@B73$B+)^^^^)^))
^^^^^))
)]'#^^^^)))^^^)_] `B(^^^^^^^^
J
L
G
G
G
Câu 7 )M(G"#MB+34'
)91=MRFZ)GhUZ
1=ORUZlFUhJG
OB+B7m)1<,#$H
Z!X
Z!X
W
W
Đề 2
KiÓm tra mét tiÕt
I) MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
%1@no4=$;*8;0g'!4n#
$K/p!n'!8,-n@*+',L
%2/Bn+"B73Kn<*+.4L
%97@j#$Kq4n#$!kpL
2. Kỹ năng :
%95,,73#$
%447@j#$.'4n*+;n4r)
3. Thái độ:
−f.<r!< !0.!B4;p=$;
−s@45B(73J"73$;!.*#(n
(<34)
II) HÌNH THỨC KIỂM TRA
gB].
L)
H"5
W W
H"
Z)GX Z)GX
3. Định
lut bảo
toàn khối
lượng
) %73
B,]"
B73.'@
;"4n
)
%<73"
B73='
@4n
"B73=
.'vB()
H"5
G G
H"
Z)X Z)X
4. Phương
trình hóa
học
%97@j#
$q4n
#$)
H"5
H"
wB,t
5
1.25
12,5%
1
1
10%
3
0,75
7,5%
2
4
40%
4
1
10%
2
2
20%
WF
WZ
WZZt
IV) ĐỀ KIỂM TRA
I. Phần trắc nghiệm : ( 3đ )Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D mà em
cho là câu trả lời đúng.
Câu 1R@.,73;!,73+B+,73*B<R
M)8`xo7y/&)2:.B z;{|
>)H0="oA)H6B5+@</w
bc>B
G
}?
G
)
wB,;"45 =d4'(+B+
M)WRW&)WRG>)GRWA)GRG
Câu 5R>47@j#$;RF}I
G
→
G
I)Hn4r=4nB+
M)&)I
G
>)
G
IA)*+I
G
Câu 6R>#'7PB447@j#$R
M)J7P&)F7P>)X7PA)Y7P
Câu 7R2".WG>@<I-!(+FF<>)1"B73<e
`B+
M)U&)WY>)JGA)FF
Câu 8R@.,73;!,73+B+,73#$R
M)1'!(gB@&)>_@B$564/(
e
>)27P!7P;"A)2".'7P
Câu 9R?,73*B<B+,73
}
h
9
}
s
>)
9
h
}
s
}
A)
s
h
}
}
9
Câu 12R97@j#$q6$R
M!.'4n&!>.'
>!H" \"A!9n#$
II. Tự lun: (7 đ)
Câu 1R447@j#$=4n;RKJL
)MB}?>B
→
Phần IR@6,.:KJL
>5 W G J F X Y u U T WZ WW WG
>$S
C A D A C A C D B A B D
Phần II) Tự lunRKu)
+4e .4. &
>5W
)GMB}Y?>B
→
GMB>B
J
}J?
G
)>}I
G
→
>I
) I
G
}G?
G
→
G?
G
I
W
W
Cộng
1.I-%1
<)
&<'.
$=-!8
-
? 73 +
4e =
<!;0.)
Số câu hỏi 2 1 3
Số điểm 1,0 0,5 1,5
(15%)
2.I-%9n
.$)
73
-V4n.
$)
>5~73
47@j#
$*+45B(
734n
??
Số câu hỏi 3 1 1 5
Số điểm 1,5 1,0 3,0
5,5
M)d< &)8@
7P
>)@7P A)1##B
Cõu 2. iu khng nh no sau õy l ỳng, khụng khớ l:
M)345&)\34>)'A)
')
Cõu 3 RPhản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:
M)9}I
G
%9
G
I
X
&)
G
I}?
G
I
GI?
>)>>I
J
Z
>I}>I
G
A)
G
A)>I
G
V?
G
IVI
Cõu 5)Nhng cht c dựng iu ch oxi trong phũng thớ nghim lR
M)1>BI
J
*+1I
F
) &)1I
F
*+?
G
I)
>)1>BI
J
*+>>I
J
)A)1I
F
*+<)
Cõu 6 RPhn ng no di õy l phn ng húa hp.
M)>I}?
G
Z
t
>}?
G
I>KI?L
G
Cõu 7)Cho 10,8g kim loi nhụm tỏc dng vi 8,96l khớ oxi ktc.Khi lng
ca nhụm oxit sau khi phn ng kt thỳc l :
M)FT!GXV &)GZ!FV >)GX!XV A)JT)X
)
II.PHNT LUN (7)
Cõu 7:KW)ZL2$.-;!và phân loại chúng
bc
G
I
J
9
G
I
X
HI
J
1
G
I
Cõu 8:KJ)ZL447@j#$=.4n;*+SB(4n
#$+)
!bc}I
G
%%%bc
J
I
Đáp án và biểu điểm
I.Trắc nghiệm (3.0
đ
)
>5 W G J F X Y
2.4. > & M & M A
2 Z)X
Z)X
Z)X
Z)X
Z)X
Z)X
II.Tự lun (7.0
đ
)
Câu Nội dung
Biểu
điểm
u
U
T
‚RH6KaaaL-
‚R2444c-
‚R7m@-
G
o
t
→
bc
J
I
F
)
WGY
G!GXK L
XY
Fe
Fe
m
n mol
M
= = =
c99„#
Jbc}GI
G
o
t
→
bc
J
GB
¬
JB
WB
¬
W!XB
Z)GX
Z)GX
Z)GX
Z)GX
W)Z
W)Z
W)Z
Z)GX
Z)X
Z)GX
Z)X
Z)X
3. Thái độ:
- Rèn tính nghiêm túc và độc lập khi làm bài
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp hình thức trắc nghiêm (30%) tự luận (70%)
- Học sinh làm bài tại lớp.
III. Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
TổngCấp độ thấp Cấp độ cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Hiđro nớc Tính chất hóa Tính chất hóa Tính V và m tạo
häc cđa hi®ro häc cđa níc thµnh theo ph¬ng
tr×nh ®iỊu chÕ khÝ
hi®ro
Sè c©u 2 1 1 4
Sè ®iĨm 0,5 0,25 3
3,75
37,5%
C¸c lo¹i ph¶n
øng hãa häc
NhËn biÕt 9‚7
hãa hỵp, p/ø ph©n
hđy, p/ø thÕ
Sè c©u 1 1
Sè ®iĨm 1,25
1,25
12,5%
IV. Néi dung ®Ị kiĨm tra:
A. Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan:
* Khoanh trßn vµo ®¸p ¸n A, B, C vµ D ®øng tríc c©u tr¶ lêi ®óng
C©u 1: Trong c¸c nhãm chÊt sau. Nhãm chÊt nµo gåm c¸c chÊt lµ axit
A. KMnO
4
, H
2
CO
3
, NaOH B. KClO
3
, HCl, NaCl
C. HCl , CaCO
3
, H
2
SO
4
D. H
2
SO
4
, HCl, HNO
3
C©u 2: §Ĩ thu khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiƯm b»ng c¸ch ®Èy níc ngêi ta dùa vµo tÝnh
chÊt nµo cđa Hi®ro:
A. NhĐ h¬n kh«ng khÝ
B. Kh«ng t¸c dơng víi níc
C. Kh«ng t¸c dơng víi kh«ng khÝ
5
3. CaO + H
2
O
→
Ca(OH)
2
4. Fe
2
O
3
+ 3CO
→
2Fe + 3CO
2
5. Zn + H
2
SO
4
→
ZnSO
4
+ H
2
6. Fe + CuCl
2
→
FeCl
, Al
2
(SO
4
)
3
C©u 10: (3®) Cho 3,5 gam Zn t¸c dơng víi dung dÞch HCl d.
a. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng ho¸ häc x¶y ra.
b. TÝnh thĨ tÝch khÝ (®ktc) thu ®ỵc sau ph¶n øng.
c. TÝnh khèi lỵng mi thu ®ỵc sau ph¶n øng.
Cho biÕt Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16
V. Híng dÉn chÊm - Thang ®iĨm:
A. Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan:
* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng
Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 = 2 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6a 6b
Đáp án D D C A C C A
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm:
Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ x 4 = 1 điểm
Câu 7: một hay nhiều nguyên tử kim loại một hay nhiều gốc axit
B. Tự luận:
Câu Nội dung Điểm
10 - Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm
- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm.
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu xanh thì
dung dịch đó là Ba(OH)
2
.
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu đỏ thì
4
)
3
: Thuộc loại muối Nhôm sunfat
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
12
a. Phơng trình phản ứng
Zn + 2HCl
ZnCl
2
+ H
2
b.Tính thể tích khí (đktc) thu
đợc sau phản ứng.
n
Zn
=
YX
X!J
= 0,05 mol
Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H
2
= 0,05 mol