CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG.
**********
Bài toán 1: Tìm chữ số tận cùng của các tích sau
a)
2 2
31 .35
b)
2 2
16 .125
c)
2 2
200 .72
d)
2 2
121 .316
Bài toán 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
3 9
.a a
b)
5 7
( )a
b)
6 4 12
( ) .a a
d)
3 5 3 3
(2 ) .(2 )
Bài toán 3: Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa
a)
10 30
6
10 :10
;
8 2
5 : 25
;
9 2
4 : 64
;
25 4
2 :32
;
3 3
18 :9
;
3 4
125 : 25
Bài toán 5: Tính giá trị của các biểu thức
a)
6 3 3 2
5 : 5 3 .3+
b)
2 2
4.5 2.3−
Bài toán 6: Viết các tổng sau thành một bình phương.
a)
3 3
1 2+
b)
3 3 3
8
64.4 16
x
=
Bài toán 9 : Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa
a)
5 .5 .5x x x
b)
1 2 2006
. x x x
c)
4 7 100
. . x x x x
d)
2 5 8 2003
. . x x x x
Bài toán 10: Tìm x, y
N
∈
biết
2 80 3
x y
+ =
Bài toán 11: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý
a)
17 2 15 15 4 2
(2 17 ).(9 3 ).(2 4 )+ − −
b)
1997 1995 1994
(7 7 ) : (7 .7)−
2 .4 128
x
=
b)
15
x x=
c)
3
(2 1) 125x + =
d)
4 6
( 5) ( 5)x x− = −
e)
10
1
x
x =
g)
2 15 17
x
− =
h)
3 5 2
(7 11) 2 .5 200x − = +
i)
2 0
3 25 26.2 2.3
x
+ = +
B n N= + + ∈
Bài toán 15: Tìm
n N∈
biết: a)
9 3 81
n
< <
b)
25 5 125
n
≤ ≤
CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
**********
Bài toán 16: Tính giá trị của các biểu thức
a)
10 10
9 4
3 .11 3 .5
3 .2
A
+
=
b)
10 10
8
2 .13 2 .65
2 .104
B
+
g)
2
5
21 .14.125
35 .6
G =
h)
3 4 2
5
45 .20 .18
180
H =
i)
22 7 15
14 2
11.3 .3 9
(2.3 )
I
−
=
Bài toán 17: Tìm
*
n N∈
biết
a)
32 2 128
n
< <
b)
9
n n
=
i)
5
64.4 4
n
=
k)
27.3 243
n
=
l)
49.7 2401
n
=
Bài toán 18: Tìm x biết
a)
3
( 1) 125x − =
b)
2
2 2 96
x x+
− =
c)
3
Bài toán 22:
Cho
2 3 2005
4 2 2 2C = + + + +
. CMR: C là một luỹ thừa của 2.
Bài toán 23: Chứng minh rằng:
a)
5 4 3
5 5 5 7− + M
b)
6 5 4
7 7 7 11+ − M
c)
9 8 7
10 10 10 222+ + M
e)
6 7
10 5 59− M
g)
2 2 *
3 2 3 2 10
n n n n
n N
+ +
− + − ∀ ∈M
h)
7 9 13
81 27 9 45− − M
i)
10 9 8
2 3 100
2
2 2 2 2 31S = + + + + M
c)
5 15
3
16 2 33s = + M
d)
4
53! 51! 29S = − M
CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
**********
* Các bài toán về tìm chữ số tận cùng của một số.
I. Tóm tắt lý thuyết.
1. Tìm chữ số tận cùng của một tích.
+ Tích của các số lẻ là một số lẻ.
+ Tích của một số chẵn với bất kỳ số tự nhiên nào cũng là một số chẵn.
+
0. 0x a y=
(với
a N
∈
) +
5. 5x a y=
(với
;a N a∈
lẻ)
2. Tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa.
+
0 0
x y
+
=
(
k N
∈
); +
2 1
9 9
k
x y
+
=
(
k N
∈
); +
2
4 6
k
x y=
(
*
k N∈
); +
2
9 1
k
x y=
(
n
x y=
(
*
n N∈
);
* Chú ý: Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên.
- Một số chính phương có tận cùng là 0; 1; 4; 5; 6 hoặc 9 không có tận cùng là 2; 3; 7; 8
II. Bài tập áp dụng:
Bài toán 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau.
2003 99 99 99 99 99
2 ;4 ;9 ;3 ;7 ;8
;
3
7
5
789
;
5
3
8
74
;
32
87
;
33
58
;
d)
102 102
8 2−
e)
5 4 21
17 24 13+ −
g)
2004 1000
12 2−
Bài toán 5: Tìm chữ số tận cùng của các số:
2003
2
và
2003
3
;
2005
5
19
;
7
6
5
234
;
5
7
6
579
Bài toán 6: Tìm chữ số tận cùng của tổng
(
*
n N∈
) +
76 76
n
x y=
(
*
n N∈
)
+ Các số
20 5 4 2 2
3 ;81 ;7 ;51 ;99
có tận cùng bằng 01
+ Các số:
20 5 4 2 4 2
2 ;6 ;18 ;24 ;68 ;74
có tận cùng bằng 76
+ Số
26 ( 1)
n
n >
có tận cùng bằng 76.
áp dụng: Tìm hai chữ số tận cùng của các số sau.
99
100 1991 51 99 666 101 101
2 ;7 ;51 ;99 ;6 ;14 .16
;
2006 1003
28 .81
;
4 7 100
1892.1892 .1892 1892
b)
2001
2003
;
1 2 3 100
1973 .1973 .1973 1973
;
2003 2003
27 .9
;
2007 669 2007
81 .343 .9
c)
2005
1997
;
2006 2006
9 .23
;
2 5 8 2003
1997 .1997 .1997 1997
;
1999 1999
111 .27
d)
2006
5
19
1999
b)
2005
2004
;
2004
1994
;
205 205
8 .28
;
896
895
894
;
2006
11
20
2004
;
1954
5
7
194
Bài toán 3: Tìm chữ số tận cùng của các số sau
a)
2004
110
105
101
27
;
2003
2002
2001
2007
d)
2000
200
1998
;
205 205
201 201
24 .42
;
2005
2003
2001
198
Bài toán 4:
Cho
0 1 2 2005
2 2 2 2A = + + + +
Tìm chữ số tận cùng của A. Chứng tỏ rằng A không là số chính phương
Bài toán 5:
Cho
2 3 96
2004 1000
2002 1002 10− M
b)
2001 2005
1999 201 10+ M
c)
9
9 9
9 9
9 9 10− M
Bài toán 10:
Chứng minh rằng: a)
2003 1997
0,3.(2003 1997 )−
là một số tự nhiên
b)
2006 1998
2004 1994
1
.(1997 1993 )
10
−
là một số tự nhiên
chuyên đề: luỹ thừa với số mũ tự nhiên - áp dụng (Tiếp theo)
CÁC BÀI TOÁN SO SÁNH HAI LUỸ THỪA
===== =====
* Tóm tắt lý thuyết:
a) Nếu
m n>
thì
d)
300
5
và
453
3
Bài toán 2: So sánh các số sau
a)
217
5
và
72
119
b)
100
2
và
9
1024
c)
12
9
và
7
27
d)
80
125
và
118
và
3
2
n
*
( )n N∈
d)
23
5
và
22
6.5
Bài toán 4: So sánh các số sau
a)
13
7.2
và
16
2
b)
15
21
và
5 8
27 .49
c)
20
199
và
và
37020
2
e)
1050
2
và
450
5
g)
2
5
n
và
5
2 ;( )
n
n N∈
Bài toán 6: So sánh các số sau
a)
500
3
và
300
7
b)
5
8
và
7
48.50
i)
10 9
1990 1990+
và
10
1991
Bài toán 7: So sánh các số sau
a)
50
107
và
75
73
b)
91
2
và
35
5
c)
4
54
và
12
21
Bài toán 8: Tìm
x N∈
biết