Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT tỉnh Phú Yên năm 2010-2011 - Môn Hóa (Chuyên) - Pdf 18

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2010-2011.
MÔN THI: HÓA HỌC CHUYÊN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM BÀI THI CỦA THÍ SINH
Câu Đáp án tham khảo
Điểm
1.1
(3,0)
+ Benzen: Brom tan trong benzen tốt hơn tan trong nước, khi cho benzen
vào nước brom, benzen sẽ chiết brom từ dung môi nước sang làm cho
nước brom nhạt màu (còn dung dịch benzen – brom màu sẽ đậm lên).
0,5 điểm
+ CH
3
-C≡CH: Có phản ứng:
CH
3
-C≡CH + Br
2


CH
3
-CBr=CHBr
(Hoặc CH
3
-C≡CH + Br
2

SO
2
+ Br
2
+ H
2
O

2HBr + H
2
SO
4
+ FeSO
4
: Có phản ứng
6FeSO
4
+ 3Br
2


2FeBr
3
+ 2Fe
2
(SO
4
)
3
0,5 điểm

→
Ct
0
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O (2)
2Al(OH)
3

→
Ct
0
Al
2
O
3
+ 3H
2
O (3)
(NH
4
)
2
HPO

0,5 điểm
2.b
(3,0)
moln
ClHC
035,0
74
465,3
242
==
;
moln
OHCa
095,0
74
03,7
74.100
8587,798.88,0
2
)(
===
* Phương trình phản ứng cháy:
C
2
H
4
Cl
2
+
2

6
7
06,0
07,0
2
2
)(
==
OHCa
CO
n
n


phản ứng xảy ra như sau:
7CO
2
+ 6Ca(OH)
2


5CaCO
3

+ Ca(HCO
3
)
2
+ H
2


= (0,07.44 + 0,035.18 + 0,07.36,5) + (798,8587) – 0,05.100
= 800,1237(gam)
0,5 điểm
* Nồng độ % các chất trong dung dịch Y là
%4855,0100
1237,800
885,3
%
2
==
CaCl
C
;
%2025,0100
1237,800
62,1
%
23
)(
==
HCOCa
C
0,5 điểm
3
(2,5 điểm)
* dd HCl có hòa tan một giọt phenolphtalein: ban đầu không màu (HCl
trung hòa KOH mới cho vào) sau đó xuất hiện màu hồng (khi KOH dư):
KOH + HCl



Al(OH)
3

+ 3KNO
3
KOH + Al(OH)
3


KAlO
2
+ 2H
2
O
0,5 điểm
* dd FeCl
3
: xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu:
3KOH + FeCl
3


Fe(OH)
3

+ 3KCl
0,5 điểm
* dd Ca(HCO
3

4,22
8,2
)1.(
2
moln
L
CO
==
* Nung Z

CO
2


ở TN
01
axit H
2
SO
4
tham gia pư hết; MCO
3
dư.
MCO
3
+ H
2
SO
4


2-
) được hình thành = số mol CO
2
;
Khối lượng gốc sunfat được hình thành = 0,125.96 = 12,0gam > khối
lượng muối rắn khan khi cô cạn dung dịch Y

trong hai muối sunfat
được hình thành có 01 muối tan được trong nước (là MgSO
4
) và 01
muối không tan trong nước (là RSO
4
).
- dd Y (MgSO
4
); - Chất rắn Z (MCO
3
dư; RSO
4
không tan).
0,5 điểm
trang 2/5
* Số mol MgSO
4
=
mol05,0
120
6
=

2
=
44
5,5
= 0,125mol
* Thể tích khí CO
2
(819
0
C; 1atm)
V =
22,4
0,125(819)
273
4,2
1
=
(lít)
0,5 điểm
4.b
(0,5)
Đặt
3 3
( ) 1,5 ( )
MgCO RCO
n x mol n x mol= ⇒ =
do đó x + 1,5x = (0,125 + 0,125) = 0,25

x = 0,1mol


==
;
)(03,04,0.075,0 moln
HCl
==
0,25 điểm
Trình tự phản ứng hóa học:
NaOH + HCl

NaCl + H
2
O (1)
0,03mol 0,03mol 0,03mol
3NaOH + FeCl
3


Fe(OH)
3

+ 3NaCl (2)
0,12mol 0,04mol 0,12mol
0,25 điểm
(chấm ptpư)
Số mol NaOH = 0,03 + 0,12 = 0,15(mol).
)(200)(2,0
75,0
15,0
mllítV
ddNaOH



MgCl
2
+ 2FeCl
2
(1)

Mg + 2HCl

MgCl
2
+ H
2

(2)
Mg + FeCl
2


MgCl
2
+ Fe

(3)
0,5 điểm
trang 3/5
) Giả sử kim loại Mg phản ứng còn dư

chất rắn D gồm có Fe và Mg dư

0,25 điểm
6
(4,0 điểm)
6.2
(1,0)
Ta có:
1
6
7
100
22
214
100
14
100)22(
%
+

=
+
+
=
+
+
=
nn
n
nn
n
H

x
H
y
N
t
* Phương trình phản ứng:
C
x
H
y
N
t
+
( )
4
y
x +
O
2

xCO
2
+
2
y
H
2
O +
2
t

22,4
N
n mol= =
0,5 điểm
* Từ ptpư

Số mol O
2
phản ứng:
2 2 2
1 0,7
0,4 0,75
2 2
O CO H O
n n n mol= + = + =

Số mol N
2
(kk) =
2
4 4.0,75 3,0( )
O
n mol= =

Số mol N
2
từ pư (1) = 3,1 – 3,0 = 0,1mol

n
N


n = 1

CTPT A C
2
H
7
N
0,5 điểm
Lưu ý:
- Giám khảo thẩm định các phương án trả lời khác của thí sinh và cho điểm tối đa (nếu đúng);
trang 4/5
- Điểm lẻ của toàn bài tới 0,25.
trang 5/5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status