TRƯỜNG
KHOA……………… WX
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đề tài
Giới thiệu về công ty trách
nhiệm hữu hạn thương mại -
dịch vụ M.T.L
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
CH NG 1ƯƠ
S tài kho n (VND) : 007.100.1336942ố ả
(USD) : 007.137.1337022
T i ngân hàng Ngo i Th ng Vi t Namạ ạ ươ ệ
1.1.2 Quá trình phát tri n:ể
Công ty TNHH Th ng m i và D ch v M.T.L là m t công ty t nhânươ ạ ị ụ ộ ư , có
t cách pháp nhân, có con d u riêng, h ch toán đ c l p. Cũng nh các Công tyư ấ ạ ộ ậ ư
d ch v khác, công ty luôn l y ph ng châm: “Đ m b o uy tín, ph c v nhanhị ụ ấ ươ ả ả ụ ụ
ch ng, an toàn ch t l ng, m i lúc m i n i” làm ph ng châm ph c v kháchố ấ ượ ọ ọ ơ ươ ụ ụ
hàng. Chính vì th trong h n 6 năm ho t đ ng , công ty đã t o d ng cho mìnhế ơ ạ ộ ạ ự
m t v th khá v ng trong ngành d ch v giao nh n và đã đ c nhi u khách hàngộ ị ế ữ ị ụ ậ ượ ề
l n c trong, ngoài n c tin c y và ch n l a. Công ty không nh ng m r ngớ ả ướ ậ ọ ự ữ ở ộ
đ c m ng l i kinh doanh mà còn đ y m nh các lo i hình kinh doanh nh : đ iượ ạ ướ ẩ ạ ạ ư ạ
lý v n t i qu c t , v n t i n i đ a, d ch v khai thu H i quan, xu t nh p kh uậ ả ố ế ậ ả ộ ị ị ụ ế ả ấ ậ ẩ
y thác, d ch v gom hàng…ủ ị ụ
Ngoài văn phòng chính Công ty còn có hai chi nhánh khác phía B c:ở ắ
Chi nhánh t i Hà N i: ạ ộ
Đ a chị ỉ : Trung tâm th ng m i CBC – S 3B – Đ ng Đ ng Thái Thân –ươ ạ ố ườ ặ
Qu n Hoàn Ki m – Hà N iậ ế ộ
Đi n tho iệ ạ : (84)- 4 39333873
Fax : (84)-4 39333876
Email :
Chi nhánh t i H i Phòng:ạ ả l u 2 Km 104+200 Đ i l Nguy n B nh Khiêmầ ạ ộ ễ ỉ
– Ph ng Đông H i – Qu n H i An – TP H i Phòngườ ả ậ ả ả
Đi n tho iệ ạ : (84)- 31 33221456
Fax : (84)- 31 33741074
Email :
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 2
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
1.2 Ch c năng và ph m vi ho t đ ng c a Công ty:ứ ạ ạ ộ ủ
1.2.1 Ch c năng c a Công ty: ứ ủ
Phó Giám đ c và d i Phó Giám Đ c là các phòng ban. Nhìn chung công ty đ cố ướ ố ượ
t ch c theo mô hình kinh doanh r ng.ổ ứ ộ
Theo mô hình qu n lý ả trên thì các v n đ phát sinh trong các b ph nấ ề ộ ậ
ch c năng s do cán b ph trách ch c năng qu n lý. Đ i v i nh ng v n đứ ẽ ộ ụ ứ ả ố ớ ữ ấ ề
chung c a công ty s có s bàn b c gi a Giám Đ c và Phó Giám Đ c, Giám đ củ ẽ ự ạ ữ ố ố ố
s là ng i đ a ra ph ng h ng gi i quy t cu i cùng và hoàn toàn ch u tráchẽ ườ ư ươ ướ ả ế ố ị
nhi m v quy t đ nh c a mình.ệ ề ế ị ủ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 4
GIÁM Đ CỐ
PHÓ GIÁM Đ CỐ
PHÒNG XNK
PHÒNG KINH
DOANH
PHÒNG KẾ
TOÁN
B PH N Ộ Ậ
GIAO NH NẬ
B PH N Ộ Ậ
CH NG TỨ Ừ
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
Phó Giám Đ cố : là ng i thay m t Giám đ c đi u hành công vi c theo chườ ặ ố ề ệ ỉ
đ o tr c ti p c a Giám đ c, có trách nhi m đôn đ c th c thi các ho t đ ng kinhạ ự ế ủ ố ệ ố ự ạ ộ
doanh, h tr Giám đ c trong qu n lí và ho ch đ nh.ổ ợ ố ả ạ ị
Phòng xu t nh p kh uấ ậ ẩ bao gồm b ph n giao nh n và b ph n ch ng t ,ộ ậ ậ ộ ậ ứ ừ
đây là phòng có v trí quan tr ng nh t trong c c u t ch c c a công ty, tr c ti pị ọ ấ ơ ấ ổ ứ ủ ự ế
nh n các h p đ ng xu t nh p kh u, h p đ ng y thác, phân công cho các nhânậ ợ ồ ấ ậ ẩ ợ ồ ủ
viên th c hi n công vi c m t cách hi u qu và nhanh ch ng.ự ệ ệ ộ ệ ả ố
B ph nộ ậ giao nh nậ : b ph n này tr c ti p tham gia ho t đ ng giao nh n,ộ ậ ự ế ạ ộ ậ
ch u trách nhi m hoàn thành m i th t c t khâu m t khai đ n khâu giao hàngị ệ ọ ủ ụ ừ ở ờ ế
cho khách hàng c a công ty. V i đ i ng nhân viên năng đ ng, đ c đào t oủ ớ ộ ủ ộ ượ ạ
Ch tiêuỉ
2006 2007 2008
Doanh thu 1.553.628.637 1.812.420.845 1.997.854.138
Chi phí 776.492.530 1.066.506.329 1.206.235.111
L i nhu n tr c thuợ ậ ướ ế 777.136.107 745.914.516 791.619.027
L i nhu n sau thuợ ậ ế 525.011.993 607.582.075 694.026.329
Ngu nồ : Phòng K toán ế
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 6
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
K t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ
0
500000000
1000000000
1500000000
2000000000
2500000000
2006 2007 2008
Năm
Doanh thu
Chi phí
L i nhu n sauợ ậ
thuế
Qua b ng s li u ta th y doanh thu ho t đ ng c a công ty trong 3 nămả ố ệ ấ ạ ộ ủ
không ng ng tăng tr ng. Năm 2007 m c tăng doanh thu là: 258.792.208 VNĐ,ừ ưở ứ
năm 2008 m c tăng : 185.433.293 VNĐ. So sánh m c tăng doanh thu trong 2 nămứ ứ
2007 và 2008 ta nh n th y m c tăng doanh thu năm 2008 gi m 73.295.915 VNĐậ ấ ứ ả
so v i năm 2007.ớ
Nguyên nhân đ u tiên làm cho doanh thu năm 2008 gi m c n xem xét đóầ ả ầ
là nh h ng c a kh ng ho ng kinh t . Do nh h ng kinh t nên h u h t m iả ưở ủ ủ ả ế ả ưở ế ầ ế ọ
Ngu nồ :Phòng XNK
Qua b n s li u trên ta nh n th y th tr ng Nh t B n là th tr ng ti mả ố ệ ậ ấ ị ườ ậ ả ị ườ ề
năng nh t trong lĩnh v c xu t kh u. Hàng năm công ty đ m nh n d ch v xu tấ ự ấ ẩ ả ậ ị ụ ấ
sang th tr ng này v i l ng hàng hóa r t l n. Nh ng hàng hóa t th tr ngị ườ ớ ượ ấ ớ ữ ừ ị ườ
này ch y u là d u thô, dủ ế ầ ây đi n, dây cáp đi n, s n ph m ch t d o,ệ ệ ả ẩ ấ ẻ các linh
ki n xu t kh u,ệ ấ ẩ hàng d t mayệ Đ ng th nhì là th tr ng Hàn Qu c v i ph nứ ứ ị ườ ố ớ ầ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 8
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
trăm đáng k và ngày càng tăng d n qua các năm. th tr ng này m t hàngể ầ Ở ị ườ ặ
xu t kh u ch y u nh ng năm g n đây là cây c nh, qu n áo vàấ ẩ ủ ế ở ữ ầ ả ầ giày dép,
g ch…ạ . Có th nói, th tr ng Hàn Qu c là m t th tr ng khó tính, đòi h i caoể ị ườ ố ộ ị ườ ỏ
v ch t l ng và m u mã s n ph m. Trong khi đó ề ấ ượ ẫ ả ẩ c c u xu t kh u c a n cơ ấ ấ ẩ ủ ướ
ta sang th tr ng này ngày càng gia tăng qua các năm, đi u này ch ng t r ngị ườ ề ứ ỏ ằ
các s n ph m c a các doanh nghi p n c ta ngày càng da d ng và phong phú,ả ẩ ủ ệ ướ ạ
càng đ c a chu ng và đ m b oượ ư ộ ả ả ch t l ng s n ph m đ t tiêu chu n qu c t .ấ ượ ả ẩ ạ ẩ ố ế
Các th tr ng khác cũng mang l i m c doanh thu khá cao nh Đài loan, Tháiị ườ ạ ứ ư
Lan, Mailaysia
1.4.2.2 C c u th tr ng nh pơ ấ ị ườ ậ kh uẩ
Đ n v tínhơ ị : VNĐ
Th tr ngị ườ
2006 2007 2008
Giá trị % Giá trị % Giá trị %
Nh tậ 125.638.557 26.61 155.448.259 28.45 199.395.007 29.62
Đài loan 73.451.109 15.56 76.885.901 14.07 82.55.400 12.26
Thái Lan 91.936.482 19.47 123.520.226 22.60 155.901.645 23.16
Hàn qu cố 89.667.102 18.99 99.548.248 18.22 95.256.659 14.15
Malaysia 52.257.898 11.07 43.689.926 7.99 59.415.887 8.84
Th tr ngị ườ
khác
39.127.254 8.30 47.359.145 8.67 80.562.278 11.97
y u t n a là giúp ng i v n t i v n d ng đ c dung tích tàu, gi m tráchế ố ử ườ ậ ả ậ ụ ượ ả
nhi m v khi u n i và t n th t hàng hóa. ệ ề ế ạ ổ ấ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 10
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
N c ta có nhi u h thông c ng bi n g m 114 c ng l n nh , phân bướ ề ệ ả ể ồ ả ớ ỏ ố
d c theo b bi n t B c xu ng Nam nh c ng H i Phòng, c ng Sài Gòn, VICT,ọ ờ ể ừ ắ ố ư ả ả ả
Tân Thu n, Cát Lái…. Hi n nay, theo th ng kê thì có kho ng 95% t ng kh iậ ệ ố ả ổ ố
l ng hàng hoá buôn bán qu c t đ c v n chuy n b ng đ ng bi n. Do v yượ ố ế ượ ậ ể ằ ườ ể ậ
vi c v n chuy n hàng hóa b ng container đ i v i vi c giao nh n hàng hóa b ngệ ậ ể ằ ố ớ ệ ậ ằ
đ ng bi n là r t quan tr ngườ ể ấ ọ
Là m t công ty chuyên cung c p d ch v giao nh n hàng hoá, công tyộ ấ ị ụ ậ
TNHH Th ng M i – D ch V M.T.L đã t ch c th c hi n các th t c vàươ ạ ị ụ ổ ứ ự ệ ủ ụ
nghi p v giao nh n hàng hoá nh p kh u b ng đ ng bi n r t ch t ch ,ệ ụ ậ ậ ẩ ằ ườ ể ấ ặ ẽ
chuyên nghi p đ ti t ki m chi phí và th i gian.ệ ể ế ệ ờ
2.1.2 Quy trình th c hi n và giao nh n hàng hóa:ự ệ ậ
Quy trình giao nh n lô hàng c a Công ty Lôn Đônậ ủ
2.1.2.1 Nh n h s và ki m tra ch ng tậ ồ ơ ể ứ ừ
a, Nh n h s t khách hàngậ ồ ơ ừ
Công ty M.T.L ho t đ ng v i danh nghĩa là m t công ty giao nh n. Kháchạ ộ ớ ộ ậ
hàng là Công ty TNHH Lôn Đôn ( đ a ch : 860 QL1A – Ph ng Bình Tr Đông –ị ỉ ườ ị
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 11
Nh n h s ậ ồ ơ
từ
Ki m tra b ể ộ
ch ng tứ ừ
Lên t khaiờ
H i Quanả
Giao hàng
Cho khách
H p đ ng th ng m i có n i dung nh sau:ợ ồ ươ ạ ộ ư
Tên hàng: N m và g i cao su các lo i (hàng m i 100%)ệ ố ạ ớ
S l ng: 1034 cáiố ượ
Tr giá h p đ ng: 9100 USDị ợ ồ
Thanh toán b ng ph ng pháp chuy n ti n b ng đi n (TT) b ng vi c bênằ ươ ể ề ằ ệ ằ ệ
nh p kh u s thanh toán 100% tr giá lô hàng trong vòng 60 ngày k t ngày giaoậ ẩ ẽ ị ể ừ
hàng.
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 12
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
Tr ng l ng 1500 kg (107 ki n)ọ ượ ệ
C ng x p hàng: SHANGHAI (TRUNG QU C)ả ế Ố
C ng d hàng: TÂN C NG (TP HCM – VI T NAM)ả ỡ Ả Ệ
Th i gian giao hàng: trong vòng 60 ngày k t ngày h p đ ng đ c kí k tờ ể ừ ợ ồ ượ ế
Chuy n t i: đ c phépể ả ượ
Giao hàng t ng ph n: không đ c phépừ ầ ượ
Hóa đ n thuong m i (Invoice) và phi u đóng gói (packing list)ơ ạ ế
Ng i g i hàng: YANGZHOU ENKEV HAIR PRODUCTS CO.,LTD –ườ ử
GUOCUN TOWN – JIANGDU CITY – JIANGSU – CHINA
Ng i nh n hàng: CÔNG TY TNHH LÔN ĐÔN - 860 QL1A – PH NGườ ậ ƯỜ
BÌNH TR ĐÔNG A – QU N BÌNH TÂN – TP H CHÍ MINH – VI T NAMỊ Ậ Ồ Ệ
Bên thông báo: ng i nh n hàng (SAME AS CONSIGNEE)ườ ậ
C ng x p hàng: SHANGHAI (TRUNG QU C)ả ế Ố
C ng d hàng: TÂN C NG (TP HCM – VI T NAM)ả ỡ Ả Ệ
S hóa đ n: 090401 ố ơ
Ngày phát hành hóa đ n: 1/4/2009ơ
S h p đ ng: EK/LC/0901ố ợ ồ
Trên hóa đ n (invoice):ơ
Chi ti t hóa đ n nh đính kèm trong ph l c ch ng tế ơ ư ụ ụ ứ ừ
Trên phi u đóng gói (packing list):ế
Chi ti t phi u đóng gói nh đính kèm trong ph l c ch ng t .ế ế ư ụ ụ ứ ừ
không có sai sót gì nhân viên công ty M.T.L s ti n hành lên t khai hàng hóaẽ ế ờ
nh p kh u (bao g m c ph l c vì lô hàng này có nhi u m t hàng), ti p theoậ ẩ ồ ả ụ ụ ề ặ ế
chuy n b ch ng t đ y đ ng c l i cho Công ty LÔN ĐÔN ki m tra, ký tênể ộ ứ ừ ầ ủ ượ ạ ể
và đóng d u.ấ
Nhân viên c a công ty M.T.L s s d ng toàn b ch ng t đã đ c kýủ ẽ ử ụ ộ ứ ừ ượ
trên đ th c hi n quá trình làm hàng.ể ự ệ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 14
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
Vi c ki m tra chi ti t các ch ng t r t c n thi t, nó giúp ng i giao nh nệ ể ế ứ ừ ấ ầ ế ườ ậ
hình dung rõ h n v lô hàng mình đang làm, tránh đ c nh ng sai sót và b o vơ ề ượ ữ ả ệ
quy n l i khách hàng khi có nh ng tình hu ng phát sinh không hay x y ra.ề ợ ữ ố ả
Ti p theo đó công ty M.T.L s ti n hành t m ng ti n tr c cho nhânế ẽ ế ạ ứ ề ướ
viên giao nh n. Nhân viên giao nh n s vi t gi y t m ng v i công ty đ t mậ ậ ẽ ế ấ ạ ứ ớ ể ạ
ng m t s ti n đáp ng cho vi c làm hàng ( tùy theo giá tr lô hàng, các phí c nứ ộ ố ề ứ ệ ị ầ
đóng, các chi phí có th phát sinh mà nhân viên giao nh n s c l ng ti n ngể ậ ẽ ướ ượ ề ứ
tr c m t kho n phù h p).ướ ộ ả ợ
2.1.2.2 L y l nh giao hàngấ ệ
Đ có đ c l nh giao hàng thì nh n vi n giao nh n ph i ti n hành lênể ượ ệ ậ ệ ậ ả ế
hãng tàu đ l y l nh giao hàng. Nh ng gi y t sau mà nhân viên giao nh n c nể ấ ệ ữ ấ ờ ậ ầ
ph i mang theo đ nh n l nh giao hàng:ả ể ậ ệ
+ Gi y gi i thi u c a công ty Lôn Đôn ( có tên nhân viên đi nh n l nh).ấ ớ ệ ủ ậ ệ
+ Gi y báo hàng đ n ( Notice Of Arrival).ấ ế
+ V n đ n g c ( Bill Of Lading).ậ ơ ố
Đ i v i lô hàng c a công ty LÔN ĐÔN vì s d ng v n đ n Surrenderố ớ ủ ử ụ ậ ơ
thay cho Bill g c vì v y nh n viên giao nh n ch c n mang gi y báo hàng đ n vàố ậ ậ ậ ỉ ầ ấ ế
gi y gi i thi u mà thôi. ấ ớ ệ
Nhân viên giao nh n s mang thông báo hàng đ n và gi y gi i thi u đ nậ ẽ ế ấ ớ ệ ế
hãng tàu liên h v i nhân viên hãng tàu và đóng các kho n phí liên quan ( phíệ ớ ả
D/O, phí làm hàng…). Lô hàng c a công ty LÔN ĐÔN đây đi qua Hãng tàuủ ở
WAN HAI ( đ a ch : 27 đ ng Nguy n Trung Tr c – Qu n 1 – TP H HÍị ỉ ườ ễ ự ậ Ố
+ T khai s 9077/ NK/KD/KVI-TC. S t khai này do công ch c h iờ ố ố ờ ứ ả
quan cung c p khi ti p nh n h s . Ngày đăng ký 20/04/2009 do nhân viên giaoấ ế ậ ồ ơ
nhân ghi. S ph l c t khai: 01ố ụ ụ ờ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 16
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
PH N Ầ DÀNH CHO NG I KHAI H I QUAN KÊ KHAI VÀ TÍNHƯỜ Ả
THUẾ:
Ô s 1: Ng i nh p kh u: CÔNG TY TNHH LÔN ĐÔN - 860 QL1A –ố ườ ậ ẩ
PH NG BÌNH TR ĐÔNG A – QU N BÌNH TÂN – TP H CHÍ MINH –ƯỜ Ị Ậ Ồ
VI T NAM Ệ
Mã s thu :0305055564ố ế
Ô s 2: Ng i xu t kh u: YANGZHOU ENKEV HAIR PRODUCTSố ườ ấ ẩ
CO.,LTD – GUOCUN TOWN – JIANGDU CITY – JIANGSU – CHINA
(Mã s thu c a công ty Xu t kh u đây không c n thi t ph i có)ố ế ủ ấ ẩ ở ầ ế ả
Ô s 3: Đ tên ng i u thác ( n u có).ố ể ườ ỷ ế
Ô s 4: Đ i lý làm th t c h i quan ( n u có).ố ạ ủ ụ ả ế
Ô s 5: Lo i hình nh p kh u tuỳ thu c vào m c đích nh p c a công ty.ố ạ ậ ẩ ộ ụ ậ ủ
Trong tr ng h p này là nh p v đ kinh doanh.ườ ợ ậ ề ể
Ô s 6: Gi y phép ( n u có). Trong tru ng h p này không có gi y phépố ấ ế ờ ợ ấ
kinh doanh.
Ô s 7: H p đ ng s : EK/LC/0901ố ợ ồ ố
Ngày: 01/04/2009.
Ô s 8: Hoá đ n th ng m i s : 090401ố ơ ươ ạ ố
Ngày: 01/04/2009.
Ô s 9: Ph ng ti n v n t i: d a vào v n đ n ho c l nh giao hàng ta có: ố ươ ệ ậ ả ự ậ ơ ặ ệ
Tên, s hi u: MAENAM BRIDGE V.S316ố ệ
Ngày đ n: 13/04/2009.ế
Ô s 10: V n t i đ n s :0279533858ố ậ ả ơ ố
Ngày 07/04/2009.
Ô s 11: N c xu t kh u: TRUNG QU C (CHINA) d a vào h p đ ngố ướ ấ ẩ Ố ự ợ ồ
Ô s 25: Thu GTGT ( ho c TTĐB) g m có: Tr giá tính thu , thu su t,ố ế ặ ồ ị ế ế ấ
ti n thu đ u qui đ i sang VNĐ.ề ế ề ổ
Ô s 26: Các kho n thu khác ( n u có). Trong tr ng h p lô hàng nàyố ả ế ế ườ ợ
không có.
Ô s 27: T ng s ti n thu và thu khác ( 24+25+26): 59.506.957 VND.ố ổ ố ề ế
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 18
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
Ô s 28:ố Các ch ng t kèm theo và s l ng b n chính b n sao ( có thứ ừ ố ượ ả ả ể
không ghi vì nhân viên giao nh n đã ghi vào phi u ti p nh n h s h i quan.ậ ế ề ậ ồ ơ ả
Ô s 29: Xác đ nh c a giám đ c công ty nh p kh u ( đóng d u, ký tên).ố ị ủ ố ậ ẩ ấ
PH N DÀNH CHO KI M TRA H I QUAN:Ầ Ể Ả
Ô s ố 30: Ph n ghi k t qu ki m tra c a h i quan: trong tr ng h p nàyầ ế ả ể ủ ả ườ ợ
lô hàng c a công ty đ c phân ki m m c 3c t c là H i quan s ki m tra th củ ượ ể ở ứ ứ ả ẽ ể ự
t lô hàng v i t l ki m tra 5%ế ớ ỷ ệ ể
Ô s 31: Nhân viên giao nh n s ký và ghi rõ h tên vào đây.ố ậ ẽ ọ
Ô s 32: Cán b ki m hoá ( k , ghi rõ h tên): vì lô hàng không kiêm hoáố ộ ể ỹ ọ
nên tiêu th c này đ tr ng.ứ ể ố
PH N KI M TRA THU :Ầ Ể Ế
Ô s 33: T ng s ti n sau khi ki m tra thu . N u có sai sót thì h i quanố ổ ố ề ể ế ế ả
đi u ch nh l i cho phù h p.ề ỉ ạ ợ
Ô s 34: T ng s ti n thu và thu khác ph i n p: Vì không có sai sót nênố ổ ố ề ế ả ộ
tông s ti n tiêu th c này là 59.506.957 VND.ố ề ở ứ
Ô s 35: L phí h i quan.ố ệ ả
Ô s 36: Dành cho cán b ki m tra thu ký tên và đóng d u.ố ộ ể ế ấ
Ô s 37: Ghi chép khác c a h i quan.ố ủ ả
Ô s 38: Xác nh n đã làm th t c h i quan ký tên và đóng d u.ố ậ ủ ụ ả ấ
b, Chi ti t v áp mã tính thu ế ề ế
Ô s 24 : Thu nh p kh u: Thu này đ c xác đ nh d a vào mã s hàngố ế ậ ẩ ế ượ ị ự ố
hóa, cách áp mã thu và thu su t và tr giá tính thu . Vi c áp mã hàng hóa r tế ế ấ ị ế ệ ấ
quan tr ng, vì m c thu su t bao nhiêu ph n trăm đi u ph thu c vào vi c ápọ ứ ế ấ ầ ề ụ ộ ệ
N m cao su 2000 x 200 x 1 cm thì đ n giá 1 cái là 236.90ệ ơ
G i cao su 60 x 40 x 10/12 cm thì đ n giá 1 cái là 7.30ố ơ
G i cao su 50 x 30 x 7/9 cm thì đ n giá 1 cái là 4.89 ố ơ
Ô s 23: Tr giá: đ c tính b ng cách l y s l ng x đ n giá m t cái choố ị ượ ằ ấ ố ượ ơ ộ
t ng m t hàng .T ng tr giá lô hàng c a Công ty Lôn Đôn là : 9.100 USD ừ ặ ổ ị ủ
Ô s 24: Ti n thu nh p kh uố ề ế ậ ẩ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 20
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
M c thu su t nh p kh u toàn b hàng hóa c a lô hàng này là 26%.ứ ế ấ ậ ẩ ộ ủ
T ng c ng s ti n thu nh p kh u là 40.082.406 VNĐổ ộ ố ề ế ậ ẩ
Ô s 25: Tr giá tính thu VAT b ng Tr giá tính thu + ti n thu nh pố ị ế ằ ị ế ề ế ậ
kh uẩ
Ti n thu VAT = Tr giá tính thu VAT x m c thu su tề ế ị ế ứ ế ấ
C th lô hàng này t ng ti n thu VAT ph i n p là :19.424.551 VNĐụ ể ở ổ ề ế ả ộ
Ô s 26: không cóố
d, Ph l c t khai tr giá tính thu :ụ ụ ờ ị ế
Ph l c s 01 /01 tụ ụ ố ờ
Kèm theo hàng hóa nh p kh u HQ/2002- NK s : 9077/ NK/ KD/ KV1- TCậ ẩ ố
Ngày đăng ký : 20/04/2009
Các kho n ph i c ng vào tr giá giao d ch đ xác đ nh tr giá tính thu :ả ả ộ ị ị ể ị ị ế
Các chi phí do ng i mua hàng hóa ph i ch u nh ng ch a đ c tính vàoườ ả ị ư ư ượ
tr giá giao d ch nh : chi phí hoa h ng bán hàng và phí môi gi i, chi phí bao bìị ị ư ồ ớ
đ c coi là đ ng nh t v i hàng hóa nh p kh u, chi phí đóng gói, bao g m c chiượ ồ ấ ớ ậ ẩ ồ ả
phí v t li u và chi phí nhân công.ậ ệ
Tr giá c a hàng hóa d ch v do ng i mua cung c p cho ng i bán mi nị ủ ị ụ ườ ấ ườ ễ
phí ho c gi m giám đ s n xu t và tiêu th hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam,ặ ả ể ả ấ ụ ậ ẩ ệ
ch a đu c tính vào giá th c t đã thanh tóan ho c s ph i thanh toán bao g m:ư ợ ự ế ặ ẽ ả ồ
Nguyên v t li u, b ph n c u thành hàng hóa, các ph tùng và các chi ti tậ ệ ộ ậ ấ ụ ế
t ng t h p thành trong hàng hóa nh p kh u.ươ ự ợ ậ ẩ
Các công c , khuôn m u, khuôn r p và các chi ti t t ng t đ c sụ ẫ ậ ế ươ ự ượ ử
hàng nh p kh u:ậ ẩ
Chi phí cho nh ng ho t đ ng phát sinh sau khi nh p kh u hàng hóa, baoữ ạ ộ ậ ẩ
g m : chi phí v xây d ng, ki n trúc, l p đ t, b o d ng ho c tr giúp kồ ề ự ế ắ ặ ả ưỡ ặ ợ ỹ
thu t.ậ
Chi phí v n chuy n, b o hi m trong n i đ a phát sinh sau khi nh p kh u.ậ ể ả ể ộ ị ậ ẩ
Các kho n thu , phí, l phí ph i n p ngân sách Nhà N c tính trong giáả ế ệ ả ộ ướ
mua hàng nh p kh u.ậ ẩ
Ti n lãi ph i tr liên quan đ n vi c thanh toán ti n mua hàng nh p kh u,ề ả ả ế ệ ề ậ ẩ
v i đi u ki n lãi su t ph i tr đ c th c hi n d i d ng văn b n và phù h pớ ề ệ ấ ả ả ượ ự ệ ướ ạ ả ợ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 22
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P GVHD: TH.S H TH THU ÁNHỰ Ậ Ố Ệ Ồ Ị
v i lãi su t.Tính d ng c a n c xu t kh u áp d ng t i th i đi m ký k t h pớ ấ ụ ủ ướ ấ ẩ ụ ạ ờ ể ế ợ
đ ng.ồ
Các kho n gi m giá th c hi n tr c khi x p hàng lên ph ng ti n v nả ả ự ệ ướ ế ươ ệ ậ
chuy n n c xu t kh u hàng hóa, đ c l p thành văn b n và n p cùng v i tể ở ướ ấ ẩ ượ ậ ả ộ ớ ờ
khai h i quan hàng hóa nh p kh u.ả ậ ẩ
( Áp d ng Ngh Đ nh 155/2005 ngày 15/02/2005 c a Chính Ph )ụ ị ị ủ ủ
lô hàng này c a công ty Lôn Đôn các kho n ph i tr không th hi nỞ ủ ả ả ừ ể ệ
Tr giá nguyên t (giá CIF) = đ n giá nguyên t + các kho n ph i c ng:ị ệ ơ ệ ả ả ộ
Tr giá nguyên t c a m t hàng đ u tiên n m cao su 200 x 100 x 14cm:ị ệ ủ ặ ầ ệ
417,98 + 17,42 = 435,3958 USD
Tr giá tính thu b ng đ ng Vi t Nam = Tr giá nguyên t (giá CIF) x tị ế ằ ồ ệ ị ệ ỷ
giá = 435,3958 x 16.941 = 7.376.041 VNĐ.
Tr giá tính thu nh p kh u cho m t hàng này = Tr giá tính thu b ngị ế ậ ẩ ặ ị ế ằ
đ ng Vi t Nam x s l ng hàng = 7.376.041 x 1 = 7.376.041 VNĐồ ệ ố ượ
Ti n thu nh p kh u ph i n p cho lô hàng này = Tr giá tính thu nh pề ế ậ ẩ ả ộ ị ế ậ
kh u x thu xu t = 7.376.041 x 26% = 1.917.771 VNĐẩ ế ấ
T ng t v i các m t hàng còn l i, t ng c ng ph n này ta s có s thuươ ự ớ ặ ạ ổ ộ ầ ẽ ố ế
nh p kh u ph i n p.ậ ẩ ả ộ
2.1.2.4 Đăng ký t khai:ờ
nh m t m t hàng đáng lý đ c h ng m c thu su t th p nh ng vì Doanhư ộ ặ ượ ườ ứ ế ấ ấ ư
nghi p áp mã s thu sai d n đ n m c thu su t khác cao h n ho c tr ng h pệ ố ế ẩ ế ứ ế ấ ơ ặ ườ ợ
ng c l i m t hàng đáng lý áp m c thu su t cao nh ng vì áp mã s thu bượ ạ ặ ở ứ ế ấ ư ố ế ị
sai d n đ n m c thu su t th p h n. C hai tr ng h p trên H i quan s tr l iẩ ế ứ ế ấ ấ ơ ả ườ ợ ả ẽ ả ạ
và yêu c u ch nh s a cho phù h p và đi u này làm nh h ng đ n th i gian làmầ ỉ ử ợ ề ả ưở ế ờ
hàng.
+ H i quan đ i chi u n thu n u doanh nghi p còn n thu c a Nhàả ố ế ợ ế ế ệ ợ ế ủ
n c thì h i quan yêu c u doanh nghi p ph i đóng thu sau đó m i ti p t c mướ ả ầ ệ ả ế ớ ế ụ ở
t khai.ờ
Lô hàng này không có sai xót trong quá trình ki m tra c a H i quan nên đãể ủ ả
đ c H i quan cho s t khai là 9077/NKD ngày 20 tháng 04 năm 2009 và đãượ ả ố ờ
SVTH: NGUY N TH TH O PH NG TRANG Ễ Ị Ả ƯƠ 24