ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG
CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: BÁO IN VÀ XUẤT BẢN
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: BÁO CHÍ
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI TẬP TRUNG
Mã ngành đào tạo: 52.32.01.01
TP. HỒ CHÍ MINH, 3/2009
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KHXH&NHÂN VĂN
KHOA BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 3 năm 2009
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành tại Quyết định số….ngày….tháng….năm….của Hiệu
trưởng…………………..)
- Tên chương trình: BÁO IN VÀ XUẤT BẢN
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Báo chí
- Loại hình đào tạo: Chính qui tập trung
- Mã ngành đào tạo: 52.32.01.01
- Trưởng nhóm dự án:
1. Mục tiêu đào tạo:
a. Mục tiêu chung:
Chương trình đào tạo đại học ngành Báo chí nhằm đào tạo cử nhân Báo chí có
phẩm chất chính trị và đạo đức, lối sống lành mạnh; có kiến thức cơ bản về chính
chọn một số môn để bổ sung kiến thức cho lĩnh vực hay chuyên ngành mình
quan tâm.
• Năng lực nhận thức, tư duy/kỹ năng thực hành:
Cử nhân Báo chí được trang bị các kỹ năng hành nghề như:
- Kỹ năng chuyên môn: viết bài, biên tập (với nhiều thể loại báo chí: tin, bài,
phỏng vấn, phóng sự, tường thuật, nghị luận, thông cáo báo chí..v.v..), sản xuất
chương trình (phát thanh, truyền hình), làm báo mạng, tổ chức sự kiện, lập kế
hoạch truyền thông …
- Kỹ năng tác nghiệp: phỏng vấn, chụp ảnh, ghi hình, ghi âm, thu thập thông tin,
phân tích, tổng hợp, xử lý thông tin, dựng phim, giao tiếp, đàm phán, thuyết
trình…
- Kỹ năng làm việc nhóm: tổ chức, phân công, triển khai, phối hợp các hoạt động
chuyên môn với các đồng nghiệp trong qui trình làm báo, sản xuất chương
trình, trong các chiến dịch truyền thông…
- Kỹ năng phân tích, xử lý tình huống, giải quyết vấn đề
- Kỹ năng hợp tác với các cơ quan báo chí, truyền thông và các cơ quan, đoàn thể
thuộc các lĩnh vực khác trong xã hội.
• Phẩm chất nhân văn:
Cử nhân Báo chí được đào tạo theo mục tiêu vừa hồng, vừa chuyên, có tri thức
nền tảng và chuyên môn vững vàng, có đầy đủ những phẩm chất nhân văn tốt đẹp:
- Trung thành với quan điểm của Đảng và Nhà nước về các vấn đề chính trị-xã
hội, luật pháp và báo chí;
- Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc: nghiêm túc, kỷ luật, cẩn trọng,
năng động, sáng tạo, nhạy bén, dũng cảm, cầu tiến;
- Giữ vững đạo đức nghề nghiệp của người làm báo;
- Có ý thức phục vụ cộng đồng, vì quyền lợi của số đông, hòa đồng, trung thực.
c. Cơ hội nghề nghiệp:
• Vị trí làm việc:
Cử nhân Báo chí có cơ hội làm việc ở nhiều cơ quan, tổ chức báo chí, truyền
thông và các cơ quan thuộc các lĩnh vực khác trong xã hội, có thể đảm nhiệm các
và thế giới, về văn hóa, xã hội, ngôn
ngữ. Có thể vận dụng tốt tiếng Việt
trong công việc viết báo.
MT3 – Có kiến thức lý thuyết về báo chí-
truyền thông và kỹ năng tác nghiệp báo
chí (có khả năng làm phóng viên, biên
tập viên, bình luận viên, phát ngôn
viên, thông tín viên, chuyên viên đối
ngoại, chuyên viên PR…)
CĐR3 – SVTN có hiểu biết về cơ sở lý luận
báo chí-truyền thông, về loại hình báo
in và các loại hình hoạt động truyền
thông khác như xuất bản, quan hệ công
chúng, quảng cáo.v.v; nắm vững lý
thuyết về tác phẩm và thể loại báo chí,
các nguyên tắc hoạt động báo chí, pháp
luật về báo chí và xuất bản, cách thức
tổ chức quản lý các cơ quan báo chí và
quy trình làm báo, các thể tài báo chí
(tin, tường thuật, ghi nhanh, phóng sự,
điều tra, nghị luận..)
- SVTN có các kỹ năng tác nghiệp,
hành nghề báo chí như phát hiện đề tài,
phỏng vấn, chụp ảnh, ghi âm, ghi hình,
thu thập và xử lý thông tin, viết bài,
biên tập, có kỹ năng lập kế hoạch
truyền thông, tổ chức sự kiện, viết
5
thông cáo báo chí…
MT4– Có phương pháp tư duy và tác phong
CĐR
2
MT
3
CĐR
3
MT
4
CĐR
4
MT
5
CĐR
5
Cơ sở lý luận báo chí và truyền thông 2 1 3 1
Tác phẩm và thể loại báo chí 1 1 3 2
Tổ chức và hoạt động của cơ quan báo chí 2 3 3 2
Pháp luật về báo chí và xuất bản 3 1 3 2 2
Quan điểm của Đảng CSVN về báo chí 3 1 3 1 2
Đạo đức nghề nghiệp nhà báo 3 3 2 2
Ngôn ngữ báo chí 3 3
Kỹ năng khai thác thông tin trên internet 3 3
Xã hội học về truyền thông đại chúng 1 1 3 1
Phương pháp và kỹ thuật điều tra xã hội học 2 2
Kinh tế truyền thông 2 3 1
Công chúng truyền thông 2 3 1
6
Môn học
MT
1
Nghị luận báo chí 3 2 3 3 2
Phát hành báo chí và xuất bản phẩm 3 1
Nghiệp vụ biên tập sách 2 2 3 2 1
Quản trị kinh doanh xuất bản 2 2 2 2 1
Quan hệ công chúng ứng dụng 1 3 3 1
Quảng cáo 1 1 3 2
Truyền thông marketing 1 3 2
Trình bày và ấn loát báo chí 3 2
Tạp văn và tiểu phẩm 1 3
Tường thuật chuyên ngành I- Nội chính 3 2 3 3 2
Tường thuật chuyên ngành II- Kinh tế 2 2 3 3 2
Tường thuật chuyên ngành III- Văn hóa-
Nghệ thuật-Giáo dục
3 2 3 3 2
Tường thuật chuyên ngành IV- Y tế-Môi
trường
3 1 3 3 2
Tường thuật chuyên ngành V- Quốc tế 2 2 3 3 2
7
Môn học
MT
1
CĐR
1
MT
2
CĐR
2
MT
3
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86TC (bao gồm kiến thức cơ
sở ngành 26-27TC – trong đó bắt buộc 22TC, tự chọn 4TC; kiến
thức chuyên ngành 60TC – trong đó kiến thức chung của chuyên
ngành 21TC, kiến thức chuyên sâu của ngành 34TC – bắt buộc 29TC,
tự chọn 10TC)
- Kiến thức bổ trợ (tự chọn): 4-5TC
- Thực tập: 5TC
4. Đối tượng tuyển sinh: - Khối C và khối D1 (Theo qui định của Bộ Giáo dục &
Đào tạo và của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh).
- Không phải bổ túc kiến thức
5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Chương trình giáo dục đại học Báo in
và xuất bản áp dụng Qui chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ bậc đại học hệ chính
qui, được ban hành theo quyết định số 64/QĐ-ĐT ngày 16/2/2009 của Hiệu
trưởng trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM.
8
- Sinh viên tự đăng ký tích lũy tín chỉ theo kế hoạch của phòng Đào tạo, sau khi
tích lũy đủ số tín chỉ sẽ được xét tốt nghiệp.
6. Thang điểm: 10
7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 45-48 TC
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
Lý
thuyết
Thực
hành/
Thực
hành/
Thí
nghiệm
Khác
(nếu
có)
1
2
3
4
5
6
7
0.023
0.017
LH005
0.008
0.018
0.019
0.009
- Cơ sở văn hóa Việt Nam
- Xã hội học đại cương
- Pháp luật đại cương
- Chính trị học đại cương
- Tâm lý học đại cương
- Phương pháp nghiên cứu
khoa học
- Thực hành văn bản tiếng Việt
2TC
0.004
0.005
0.020
0.024
0.010
0.021
0.016
- Tiến trình lịch sử Việt Nam
- Lịch sử văn minh thế giới
- Mỹ học đại cương
- Kinh tế học đại cương
- Dẫn luận ngôn ngữ học
- Nhân học đại cương
- Tôn giáo học đại cương
- Logic học đại cương
3TC
3TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
Tổng cộng 4-
5TC
7.1.4. Ngoại ngữ: 10TC (Sinh viên tự tích lũy chứng chỉ B Anh văn)
7.1.5. Kiến thức khoa học tự nhiên: 7TC
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 26-27 TC
• Bắt buộc: 22TC
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
Lý
thuyết
Thực
hành/
Thí
nghiệm
Khác
(nếu
có)
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
BC112
BC123
BC244
BC354
Tổng cộng 22TC
• Tự chọn: 4-5TC (sinh viên tự chọn môn học để tích lũy 4TC)
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
Lý
thuyết
Thực
hành/
Thí
nghiệm
Khác
(nếu
có)
1
2
3
BC248 - Phương pháp và kỹ thuật
điều tra xã hội học
- Kinh tế truyền thông
- Công chúng truyền thông
3TC
2TC
2TC
Tổng cộng 4-
5TC
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành: BÁO IN VÀ XUẤT BẢN : 60TC
7.2.2.1. Kiến thức chung của chuyên ngành: 21TC (bắt buộc)
BC362
- Lịch sử báo chí thế giới
- Lịch sử báo chí Việt Nam
- Nhập môn báo in
- Nhập môn xuất bản
- Nhập môn quan hệ công
chúng
- Kỹ thuật nhiếp ảnh và ảnh
báo chí
- Nghiệp vụ phóng viên
- Nghiệp vụ biên tập viên
3TC
3TC
2TC
2TC
2TC
3TC
3TC
3TC
Tổng cộng 21TC
7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của chuyên ngành: 29TC (bắt buộc)
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
Lý
thuyết
Thực
hành/
- Nghị luận báo chí
- Phát hành báo chí và xuất
bản phẩm
- Nghiệp vụ biên tập sách
- Quan hệ công chúng ứng
dụng
- Quảng cáo
- Truyền thông marketing
- Quản trị kinh doanh xuất bản
3TC
3TC
3TC
4TC
3TC
2TC
2TC
3TC
2TC
2TC
2TC
Tổng cộng 29TC
7.2.2.3. Kiến thức chuyên ngành tự chọn: 10TC (sinh viên tự chọn môn học để
tích lũy 10TC)
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
Lý
thuyết
- Tường thuật chuyên ngành
III –Văn hóa – Nghệ thuật-
Giáo dục
- Tường thuật chuyên ngành
IV – Y tế - Môi trường
- Tường thuật chuyên ngành
VI - Quốc tế
- Tường thuật chuyên ngành
VI– Thể thao
- Viết cho quan hệ công chúng
- Tổ chức sự kiện
- Quảng cáo ứng dụng
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
Tổng cộng 10TC
7.2.3.Kiến thức bổ trợ: 4-5 TC (sinh viên tự chọn môn học để tích lũy 4-5TC)
STT Mã môn
học
Tên môn học Tín chỉ
Tổng
cộng
2TC
Tổng cộng 4-
5TC
7.2.4. Thực tập: 5TC
8. Dự kiến kế hoạch giảng dạy (Phân bổ các môn theo từng học kỳ)
Học
kỳ
Mã môn học Tên môn học Tín chỉ
13
Tổng
cộng
Lý
thuyết
Thực
hành/
Thí
nghiệm
Khác
(nếu
có)
1
19
TC
0.001(P1)
0.002(P2)
0.007
0.003
0.023
0.010
0.009
- Tâm lý học đại cương
- Phương pháp nghiên cứu
khoa học
- Ngoại ngữ (SV tự tích lũy
chứng chỉ B Anh văn)
2TC
2TC
2TC
2TC
2TC
10TC
3
20
TC
0.024
0.026
0.022
BC112
BC244
BC354
BC123
BC010
- Kinh tế học đại cương (tự
chọn)
- Thống kê xã hội
- Môi trường và phát triển
- Cơ sở lý luận báo chí và
truyền thông
- Tổ chức và hoạt động của
cơ quan báo chí
BC246
BC2412
BC364
BC359
- Lịch sử báo chí thế giới
- Lịch sử báo chí Việt Nam
- Nhập môn báo in
- Nhập môn xuất bản
- Nhập môn quan hệ công
3TC
3TC
2TC
2TC
2TC
35tiết
35tiết
25 tiết
25tiết
25tiết
10tiết
10tiết
5 tiết
5tiết
5tiết
14