khai niem tam giac dong dang - Pdf 18


Kiểm tra bài cũ :
- Cho ABC có MN // BC (M AB, N AC) nh hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hãy điền vào chỗ có dấu để đợc khẳng định đúng :
BC
MN
NC
AN
MB
AM
==
AMN và ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
A.
BC
MN
AC
AN
AB
AM
==
B.
BC
MN
AC

A’
B’
C’
4
6
5
2
3
2,5

?1 Cho hai tam giác ABC và ABC nh
h.vẽ:
+ Nhìn vào hình vẽ viết các cặp góc
bằng nhau.
+ Tính các tỉ số sau và so sánh :
AC
CA
BC
CB
AB
BA ''
;
''
;
''
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
đợc kí hiệu là : ABC ABC
= k
( k: là tỉ số đồng dạng )

AB
B'A'
==

Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Tiết 41.
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
đợc kí hiệu là : ABC ABC
= k
( k: là tỉ số đồng dạng )
A
B
C
A
B
C
ABC ABC







==
===
CA
AC






==
===
CA
AC
BC
CB
AB
BA
CCBBAA
''''''
';';'
? 2
A
B
C
A
C
B

Nếu ABC ABC và ABC
ABC em có nhận xét gì ? về quan hệ giữa
ABC với ABC
2) Nếu ABC ABC theo tỉ số k
thì ABC ABC theo tỉ số nào ?
1) Nếu ABC = ABC thì ABC có

AB
BA
CCBBAA
''''''
';';'
? 2
A
B
C
A
B
C
A
B
C

Tính chất :
- Tính chất 1 : Mỗi tam giác đồng dạng
với chính nó.
- Tính chất 2: Nếu ABC ABC
thì ABC ABC.
-
Tính chất 3: Nếu ABC ABC
và ABC ABC thì
ABC ABC.
b. Tính chất : (SGK/70).
Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Tiết 41.
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).

2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lý :
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
tam giác và song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam giác đồng
dạng với tam giác đã cho.
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Tiết 41.
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
đợc kí hiệu là : ABC ABC
= k
( k: là tỉ số đồng dạng )
A
B
C
A
B
C
ABC ABC







2
1
A
B
C
M
N
AMN
ABC với tỉ số k =
3
2

2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M N
a
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Tiết 41.
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
đợc kí hiệu là : ABC ABC
= k
( k: là tỉ số đồng dạng )
A

B
C
M N
a
M N
MN
Chú ý:
Định lý cũng đúng cho trờng hợp đờng
thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại.
3. Bài tập:
CM:

2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M N
a
GT ABC , MN // BC
( M AB, N AC )
KL AMN ABC
Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Tiết 41.
a. Định nghĩa : (SGK/ 70).
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
đợc kí hiệu là : ABC ABC
= k
( k: là tỉ số đồng dạng )

A
B
C
M N
a
M N
MN
Chú ý:
Định lý cũng đúng cho trờng hợp đờng
thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại.
3. Bài tập:
CM:

1
1
8
8
5
5
4
4
3
3
6
6
7
7
2
2

A. ABC ANM CND ∆ ∆ ∆

B. CND AMN ACB∆ ∆ ∆
C. ABC DNC ANM∆ ∆ ∆
D. ABC AMN NDC∆ ∆ ∆
0 : 00 0 : 01 0 : 02 0 : 03 0 : 04 0 : 05 0 : 06 0 : 07 0 : 08 0 : 09 0 : 10 0 : 11 0 : 12 0 : 13 0 : 14 0 : 15 0 : 16 0 : 17 0 : 18 0 : 19 0 : 20 0 : 21 0 : 22 0 : 20 0 : 23 0 : 24 0 : 25 0 : 26 0 : 27 0 : 28 0 : 29 0 : 30

A. 2 B. 1
C. D. C¶ 3 c©u trªn ®Òu sai.
C©u 3. Chän ®¸p ¸n ®óng.
NÕu ABC A’B’C’ theo tØ sè th× A’B’C’ ABC ∆ ∆ ∆ ∆
theo tØ sè:
2
1
2
1
0 : 00 0 : 01 0 : 02 0 : 03 0 : 04 0 : 05 0 : 06 0 : 07 0 : 08 0 : 09 0 : 10 0 : 11 0 : 12 0 : 13 0 : 14 0 : 15 0 : 16 0 : 17 0 : 18 0 : 19 0 : 20 0 : 21 0 : 22 0 : 20 0 : 23 0 : 24 0 : 25 0 : 26 0 : 27 0 : 28 0 : 29 0 : 30

C©u 5. Trong c¸c kh¼ng ®Þnh sau, kh¼ng ®Þnh nµo ®óng,
Kh¼ng ®Þnh nµo sai ?
∆ ABC vµ DEF cã A = 80 , B = 70 ∆
NÕu ABC DEF th×:∆ ∆
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
S
§
o
o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status