1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
, bên
(
) thì xu lai có 4-5
.
thì
, trong
,
hóa gây . Do
, v
,
cá ,
lysine,
threonine và methionie
1
(Pietrain x Duroc) x cái F
1
- 18,22
kg/con (tương ứng 56 ngày tuổi).
bao
vàng -lysine, DL- methionine, L-
threonine, premix vitamin + khoáng vi l
- Địa điểm nghiên cứu
trang :
, , ,
,
V
- .
5. Những đóng góp mới của luận án
-
-
6. Cấu trúc của Luận án
7 tr,
hình, 133 55
74
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
các mc protein thô 17-16-15%. n 50-100kg t l
- 86,03% - ng vi các mc protein thô 15 - 14 - y khi
gim mc protein thô trong khu phn 1% thì t l 0,19% -
n tui. H Trung Thông (2006) ng ng ca
n t l a ln sinh
ng gi c Pietrain x cái
trong th 4,58% - 30,02% (tính theo DM) t l tiêu hóa biu kin
dt giá tr cn phi hp khu phn có hàm
ng protein không quá th l tiêu hóc tính theo t l
tiêu hóa tiêu chun là t l i sinh và t l tiêu hóa
tiêu chun không ph thui qua phân và
c ti vy t
yc tiu.
- Tình hình nghiên cứu ngoài nước
, các vào :
;
sinh
4
.
.
, v
,
3.
2.3. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.3.1. Nội dung 1: Ngh
2.3.1.1. Phương pháp chung khi bố trí và tiến hành thí nghiệm
-
5
y -
Séc.
n
- 7 ngày.
-
2.3.1.2. Sơ đồ thí nghiệm
nuôi trong t
- -17-
-17-
-10-9
2.3.2.2. Phương pháp tiến hành thí nghiệm:
: 5
h
30- 10
h
-13
h
30 17
h
-20
h
+ Thu phân: Thu phân trong 24
h
CNS do hãng
trong
2.3.3. Nội dung 3: 3
trong
7
2.3.3.1. Sơ đồ bố trí thí nghiệm:
1 (CT2ab)
- Thái
xã S
2.3.3.2. Phương pháp đánh giá lượng khí thải của lợn thí nghiệm
2
S, NH
3
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998).
- Phương pháp phân tích axit amin: Xác
8
CAL2-
.
2.3.5. Chỉ tiêu nghiên cứu và phƣơng pháp xác định
2.3.5.1. Các chỉ tiêu của thí nghiệm 1
- Các chỉ tiêu sinh trưởng, bao gồm:
+ Sinh trưởng tích luỹ (kg/con)
+ Sinh trưởng tuyệt đối-39-77 (1997).
- Các chỉ tiêu về hiệu quả thức ăn, bao gồm :
+ Lượng thức ăn tiêu thụ - FI( Kg/con/ngày): hàng ngày
+ Tiêu tốn thức ăn / 1 kg tăng khối lượng (Kg):
. =
+ Tiêu tốn protein/ kg tăng khối lượng (g) = kg TA
g)
+ Tỷ lệ hiệu quả protein (Protein Efficiency Ratio – PER) =
(g)/
+ Tiêu tốn lysine/ kg tăng khối lượng lợn TN =
+ Tiêu tốn năng lượng trao đổi (ME)/ kg tăng khối lượng = kg TA x
-
2003.
-
d
CHƢƠNG 3 : KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Kết quả nghiên cứu ảnh hƣởng của tỷ lệ protein và một số axit amin thiết
yếu đến kết quả chăn nuôi lợn ngoại thƣơng phẩm
3.1.1. Ảnh hưởng tỷ lệ protein và axit amin thiết yếu đến sinh trưởng của lợn ngoại
lai thương phẩm
3.1.1.1. Sinh trưởng tích luỹ của lợn thí nghiệm
Cá
C:
Bảng 3.1. Sinh trƣởng tích lũy của lợn thí nghiệm qua các kỳ cân (kg) (n=33)
Diễn
giải
1a
(18-16/
11-9)
1b
(18-16/
10-8)
1c
(18-16/
9-7)
18,22
0,46
18,20
0,45
18,21
0,51
18,21
0,41
15 ngày
TN
28,37
0,75
27,95
0,72
27,68
0,65
28,23
0,71
27,86
0,64
27,30
0,59
27,88
0,63
27,53
0,56
26,53
0,55
30 ngày
TN
ab
0,61
48,87
abc
0,85
46,98
c
0,83
48,94
abc
0,82
47,71
c
0,83
44,63
d
0,70
Sosánh%
100
97,64
95,30
100
97,56
93,79
100
97,49
91,19
60 ngày
TN
63,22
0,99
71,98
0,99
69,70
1,01
64,02
1,09
90 ngày
TN
90,33
a
0,96
88,10
ab
1,00
86,12
b
1,02
88,76
ab
0,98
86,45
ab
1,01
82,95
c
1,02
85,06
b
1,01
10
a. Ảnh hưởng của các mức protein khác nhau trên cơ sở cân đối cùng mức axit amin
thiết yếu trong khẩu phần đến sinh trưởng của lợn lai thương phẩm nuôi thịt.
- 17 -
là 50,85
có ý
(P>
-
thì có ý
axit
Ngu(1995).
--
- 81,87 -
-
3,75 - 10,8
- 10
- 16
(2000)
2001), Guzik và cs (2005a)
inh
- 9 gam -
Hình 3.1, 3.2 và 3.3.
Giai đoạn sinh
trƣởng
So sánh
(%)
Giai đoạn vỗ
béo
So sánh
(%)
Tính chung cả
giai đoạn
So sánh
(%)
1a
726,67
a
±31,54
100
877,33
a
±28,83
100
802,00
a
±38,73
100
1b
701,11
abc
±30,69
96,48
783,78
a
±36,86
97,73
2b
681,33
abc
±27,21
93,76
835,11
ab
±10,78
95,19
758,22
a
±36,79
94,54
2c
639,11
c
±24,47
87,95
799,33
c
±9,68
91,11
719,22
a
±37,71
89,68
80,79
640,56
d
±39,42
73,01
640,56
b
±39,42
79,87
a, b,c,d
Trên hàng dọc, các số có các số mũ mang các chữ cái giống nhau thì sai khác giữa chúng không có ý
nghĩa thống kê (P > 0,05)
- 9 g và 10 -
protein là 18 - -
g/ con/
có 17 - 15% protein và 11 -
- 16% protein và 10 - 8
- 15% protein và 10 -
758,22 g/con/ngày (lô 2b). n
995); Van de ligt và
cs (2002); Ho; .
13
Tóm lại
thì P>0,05
kê (P<0,05).
Khi
- 17/15% - -9; 10 - 8
và 9 -
- 2,452 -
14
Nghi và cs (1995);Van de ligt và cs (2002); P; Phan
Bảng 3.6. Tiêu tốn thức ăn /kg tăng khối lƣợng của lợn thí nghiệm (kg)
Lô
Diễn giải
1a
1b
1c
2a
2b
2c
3a
3b
3c
3,523
So sánh (%)
100
102,23
104,88
100
101,85
105,85
100
104,34
113,35
2,350
a
2,405
a
2,468
b
2,403
a
2,452
b
2,551
c
2,515
c
2,596
Bảng 3.7 và 3.8. 7
-- 0,65; - 0,65 và -
quan là - 0,86; - 0,88 và -
-
3.1.2.3. Tiêu tốn năng lượng/ kg tăng khối lượng lợn
Bảng 3.9.
Tóm lại /
(Xếp theo thứ tự những khẩu phần có tiêu tốn từ thấp
đến cao hơn):
- -
(2,35 kg và 7.370 Kcal ME/kg tăng khối lượng)
15
(2) --
(2,403kg và 7.536,36 Kcal ME/kg tăng khối lượng)
-- 8
(2,405 kg và 7.541,93 Kcal ME/ kg tăng khối lượng)
-
là 10 - 8 (2,452 kg và 7.689,55 Kcal ME/ kg tăng khối lượng) .
3.1.2.4. Tiêu tốn protein / kg tăng khối lượng lợn
3.1.2.6. Chi phí thức ăn/kg tăng khối lượng lợn thí nghiệm
Bảng 3.12 và hình 3.6.
, lên . Khi cùng
16
1%
.
Bảng 3.12. Chi phí thức ăn/1kg tăng khối lƣợng của lợn thí nghiệm
Diễn giải
1a
(18-6/
11-9)
1b
(18-16/
10-8)
1c
(18-16/
9-7)
2a
(17-15/
11-9)
2b
(17-15/
10-8)
2c
(17-15/
9-7)
Chi p
12.120,7
11.576,6
11.822,4
12.482,2
12.,020,7
12.190,6
13.520,9
13.267,8
14.076,3
3. Cả kỳ thí nghiệm
(%)
100
96,74
98,82
103,40
100,18
101,77
110,42
107,77
113,56
a, b,c
Trên hàng ngang, các số mang các số mũ có các chữ cái giống nhau thì sai khác không có ý nghĩa thống kê (P > 0,05)
-
- -
- - 11-
- 10.446,23 -
2,98 - 2c và 3hai
>0,05), nh
(P<0,05).
(Bảng 3.13 và 3.14).
n protein (Bảng 3.10), nh
amin lysine, threonine và
Diện tích mắt
thịt (cm
2
)
1a (18/11)
50,00± 0,29
68,10± 0,22
62,19
a
± 0,26
1,02± 0,03
31,00±1,16
1b(18/10)
50,67± 0,88
67,14± 0,62
62,31
a
± 0,09
1,02± 0,01
30,33± 0,88
1c(18/9)
49,57± 0,99
67,64± 0,38
61,14
ab
± 0,89
1,04±0,03
27,50±1,26
2a(17/11)
49,17± 0,44
3b(16/10)
49,23± 1,01
67,71± 0,39
59,65
b
± 0,24
1,03± 0,01
26,33±1,33
3c(16/9)
49,67±1,33
66,82± 0,69
58,89
b
± 0,41
1,04± 0,02
26±1,53
a, b
Theo hàng dọc, các số mang số mũ có các chữ cái giống nhau thì sai khác giữa
chúng không có ý nghĩa thống kê (P>0,05) (Xem phần phụ lục 3 )
và da
protein thô
axit amin 66,82
68,1074,03 74,83%.
Bảng 3.16. Một số chỉ tiêu thân thịt xẻ ở lợn thịt khi kết thúc vỗ béo
(87-90kg) (n=3) (
X
mX
) và (Xem phần phụ lục 3 )
Chỉ
1c (16/7)
88,00±0,57
74,03±0,12
57,62
a
±0,11
2,97±0,58
61,70±0,57
2a (15/9)
89,33± 0,88
74,27±0,23
58,14
a
±0,26
2,27±0,28
60,87±3,92
2b (15/8)
87,67± 0,88
74,13±0,14
57,87
a
±0,07
2,3±0,06
60,97±2,31
2c (15/7)
86,67± 2,31
74,07±0,32
57,47
ab
±0,43
18
và cs
Bình (2008).
3.1.3.2. Kết quả phân tích thành phần hóa học của thịt lợn thí nghiệm
Bảng
3.17 - 3.18.
Bảng 3.17. Kết quả phân tích thành phần hoá học của thịt lợn thí nghiệm giai đoạn
sinh trƣởng (Tỷ lệ % trong thịt lợn tươi, n=3) (
X
mX
)(xem phụ lục 3.12)
Lô
Vật chất khô
Protein tổng số
Lipit tổng số
Khoáng tổng số
Mông
Vai
Mông
Vai
Mông
Vai
Mông
Vai
1a
18,72
0,93
2,89
1,17
1,12
2b
23,21
23,87
21,15
18,54
1,07
3,42
1,11
1,06
2c
23,51
23,68
20,98
18,94
1,12
3,38
1,15
1,19
3a
23,49
23,99
21,47
20,01
0,89
2,47
) (xem phụ lục 3.13)
Lô
Vật chất khô
Protein tổng số
Lipit tổng số
Khoáng tổng số
Mông
Vai
Mông
Vai
Mông
Vai
Mông
Vai
1a
26,37
26,27
22,45
21,91
2,51
3,06
1,24
1,07
1b
26,25
26,04
22,05
21,61
2,55
3,15
25,95
26,65
21,79
20,88
2,92
4,01
1,20
1,18
3a
26,28
26,95
22,01
22,00
2,96
3,66
1,21
1,12
3b
26,57
26,69
21,85
21,35
2,35
3,82
1,14
1,13
3c
26,06
25,88
21,50
2.
3.2. Kết quả nghiên cứu mối quan hệ giữa các tỷ lệ protein khác nhau có cân đối
một số axit amin thiết yếu trong thức ăn hỗn hợp với đào thải nitơ, lƣu huỳnh
trong phân và nƣớc tiểu
Bảng 3.19 và hình 3.9; 3.10.
amin.
- 8,21 -
-
- 6,90 -
16,67 - 28,
- 5,92 - - 10.66% khi
20
Bảng 3.19. Kết quả theo dõi về lƣợng nitơ và lƣu huỳnh thải ra trong phân và
nƣớc tiểu của lợn thí nghiệm (n= 3)
Chỉ tiêu
1a
1b
1c
4,16
± 0,39
3,58
± 0,08
4,63
± 0,19
4,13
± 0,53
3,48
± 0,20
4,60
± 0,43
4,12
± 0,06
3,43
± 0,06
ra qua phân
(g/con/ngày)
9,12
a
±0,82
8,31
ab
± 0,73
6,66
d
± 1,13
8,21
23,83
a
± 0,72
22,19
ab
± 3,54
19,08
d
± 3,02
22,48
b
± 1,42
18,80
c
± 3,52
15,74
de
± 0,42
20,41
cd
± 2,13
16,57
d
± 1,99
16,28
e
± 1,13
So sánh (%)
100
38,66
39,58
43,28
40,35
43,97
45,33
42,43
42,84
43,18
(g/con/ngày)
1,23
a
± 0,05
1,09
a
± 0,09
0,90
b
± 0,03
1,20
a
± 0,07
1,06
b
± 0,17
0,89
bc
c
± 0,26
3,04
a
± 0,19
2,70
b
± 0,31
2,25
c
± 0,26
3,00
ab
± 0,26
2,70
b
± 0,49
2,17
c
± 0,29
So sánh (%)
100
87,75
75,60
100
88,83
73,82
100
90,10
72,53
9,91
a, b,c,d,e
Trên hàng ngang, các số mang các số mũ có các chữ cái giống nhau thì sai khác không có ý nghĩa thống kê (P > 0,05)
- 22,19 - 19,08 g/con/ngày
- 19,33% khi so lô 1b
protein 17% là 22,48 - 18,80 - 15,74 g/con/ngày
16,37 - - 16,57 - 16,28 g/con/ngày
- 20,22% khi so lô
(P<0,05).
ên Bảng 3.20.
- 0,92 (trong phân) và 0,61 -
amin
21
theo lysine là 11 g/kg
- 3,04 - 3,0 g/con/ngày -
1,64% khi so - 2,70 - 2,70
- 2,25 - 2,17
-
protein
Chi phí
thức ăn
Môi
trƣờng
Xếp loại
chung
1a
18-16/ 11-9
A
A
B
A
D
B
1b
18-16/ 10-8
A
A
B
A
C
B
1c
18-16/ 9-7
B
B
C
A
B
C
B
C
3b
16-14/ 10-8
C
C
A
C
A
C
3c
16-14/ 9-7
D
D
D
D
A
D
Ghi chú: Theo thứ tự từ A-D, những khẩu phần xếp cùng hạng là khẩu phần có tác động tương đương nhau
((P>0,05) và những khẩu phần xếp hạng A là khẩu phần có tác động tốt nhất.
22
Khẩu
phần
Giai đoạn sinh trƣởng
Giai đoạn vỗ béo
Tỷ lệ protein
t cá.
3.4. Kết quả ứng dụng trong sản xuất
Công thức 1(Lô 2a): Kcal ME, 170 gam protein, 11
gam lysine, 10 gam canxi cal
Công thức 2 (Lô 2b): cal ME, 170 gam protein, 10
gam lysine, 10 gam canxi và 8 gam photphcal
5 và
s.
Bảng 3.25. Sinh trƣởng tích lũy của lợn nuôi thử nghiệm (kg/con) (
X
mX
)
Diễn giải
CT 1
(17-15%/11- 8 g)
CT 2
(17-15%/10- 8 g)
ĐC
(19- 17%/11–8 g)
100
100
100
18,79 ± 0,40
18,82 ± 0,39
10,68% - 12,44% chi p
hai
cho
Bảng 3.27. Hiệu quả sử dụng thức ăn và chi phí thức ăn/ kg tăng khối lƣợng của
các công thức thức ăn thử nghiệm cho nuôi lợn lai 4 giống trên đại trà
Diễn giải
ĐVT
CT 1
CT 2
ĐC
kg
6945
6809
6960
kg
18.333,74
18.247,05
17.747,24
kg
2,64
2,68
2,55
So sánh
%
103,53
21.670,66
24.748,32
So sánh
%
89,32
87,56
100
thì
(NH
3
, H
2
S)
có 3.28.
Bảng 3.28. Nồng độ khí thải trong chuồng nuôi (mg/m
3
) (
X
mX
)
Công thức
Trạng thái đo
NH
3
(n = 3)
H
2
S (n = 3)
CT 1
0,34
a
± 0,027
0,061
c
± 0,002
0,31
a
± 0,012
0,051
d
± 0,002
a, b
Trên hàng dọc, các số có số mũ mang các chữ cái giống nhau thì sai khác giữa chúng không có ý nghĩa thống kê (P >0,05)
Ghi chú: TCVN 5938-
NH
3
< 0,2 mg/m
3
; H
2
S: < 0,042 mg/m
3
.
2
S và NH
3
c)
-
-
-
d)
- -
e) -
là 11- 9 và 10 -
-
3
và H
2
Tồn tại:
NCS
Đề nghị:
lô 2a (Tỷ lệ protein 17%, 11g lysine/kg thức ăn ở
giai đoạn sinh trưởng; 15% protein, 9 g lysine/ kg thức ăn ở giai đoạn vỗ béo) và
ỷ lệ protein 17%, 10 g lysine/kg thức ăn ở giai đoạn sinh trưởng;