Kiểm tra bài cũ
Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các
khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng
A
B
C
A’
B’
C’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
…. …. ….
…. …. ….
=
=
…. ….
…. ….
=
A’B’
AB
A’C’
AC
1/. và có
' ' '
A BC
C’
Cho hai tam giác như hình vẽ.
Xét xem hai tam giác trên có
đồng dạng với nhau không?
A
B
C
A’
B’
C’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
=
=
=
A’B’
AB
A’C’
AC
1/. và có
' ' '
A BC
∆
ABC∆
( c.c.c )
( c.g.c )
Chứng minh
ABC
∆
A'B'C'
∆
S
Bài toán
và
A =
A’ ;
B =
B’
GT
KL
ABC∆
' ' '
A BC∆
S
' ' '
A BC
∆
ABC∆
A’
B’
C’
A
B
C
⇑
M
' ' '
A BC
∆
=
A
B
C
A’
B’
C’
M
N
1
Chứng minh:
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Qua M kẻ MN//BC ( N ∈AC )
⇒ ∆AMN ∆ABC (hệ quả) ( I )
S
Xét ∆AMN và ∆A’B’C’
( gt )
AM = A’B’ ( cách dựng )
M
1
=
B
( đồng vị )
B =
B’
( gt )
}
1. Định lí
2. Áp dụng
A
B
C
A’
B’
C’
và
A =
A’ ;
B =
B’
GT
KL
ABC∆
' ' '
A BC∆
S
' ' '
A BC
∆
ABC∆
0
40
A
B
C
a)
50
0
0
60
0
50
D’
E’
F’
e)
70
0
55
0
55
0
70
0
65
0
40
0
Trong các tam giác dưới đây,
những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
?1
Tiết 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
2. Áp dụng
Cặp thứ nhất: ∆ABC ∽ ∆PMN
Cặp thứ hai: ∆A’B’C’ ∽ ∆D’E’F’
( g.g)
Tiết 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
2. Áp dụng
Trả lời
?2 Cho hình vẽ biết AB = 3cm; AC = 4,5cm và
·
·
=ABD BCA
3
2
2,5
4,5
A
B
D
C
1
2
b) Ta có ∆ABC ∽ ∆ADB (cmt)
AB AC
AD AB
⇒ =
3.3
x 2
4,5
⇒ = =
3 4,5
x 3
=
hay
( cm )
Tính BD theo cách khác
Tiết 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
1. Định lí
2. Áp dụng
3/ Và có:
A =
A’
B =
B’
ABC∆
' ' '
A BC∆
S
' ' '
A BC
⇒ ∆
ABC∆
A
B
C
A’
B’
C’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
=
(g – g)
Bài tập 35 Trang 79 ( SGK )
Chứng minh rằng nếu tam giác
A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân
giác của chúng cũng bằng k.
A'D'
k
AD
=
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k
S
¶
¶
' '
1 2
A A ;=
¶
¶
1 2
A A=
KL
KL
1
2
A
B
C
D
'
1 1
A A
A A
2 2
= = =
µ
µ
'
B B=
( cmt )
}
∆A’B’D’ ∆ABD (g.g)
S
A'D' A'B'
AD AB
⇒ =
k=
⇒
Tiết 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
D
C
B
A
28,5
12,5
x
1. Định lí
2. Áp dụng
AB
A’C’
AC
1/ và có
' ' '
A BC∆
ABC∆
( c.c.c )
( c.g.c )
⇒
S
' ' '
A BC∆
ABC∆
2/ và có
' ' '
A BC∆
ABC∆
⇒
S
' ' '
A BC∆
ABC∆
¶
µ
A' A
=
(g – g)
Vì AB // CD (gt)
·
Tiết 46: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà
-
Học bài theo SGK và vở ghi
-
Xem các bài tập đã chữa
-
Làm các bài tập 37, 38, 39 (SGK – 79)