Tiết 42: TÌM HIỂU THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY
TRỒNG
I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN
GIỐNG VẬT NUÔI
Quan sát một số hình ảnh sau:
Bò sữa Hà Lan
•
Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực:
600 kg; con cái: 550 kg.
•
Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000
kg sữa/305 ngày)
• 1. Các giống bò
•
Bò Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng thành
nặng 450-500 kg/con; con cái nặng 400 kg.
•
Tuổi đẻ đầu tiên là 48 tháng.
•
Năng suất sữa: 1600kg/275 ngày
Bò lai Sind: Con đực có trọng lượng 320-440 kg,
con cái: 275 kg.
Là giống bò chuyên dụng cày, kéo và lấy thịt.
Bò lai Sind
Lợn Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực
nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg.
•
Mông vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.
3. Các giống gà
•
Giống gà Đông Cảo:
•
Nguồn gốc Hưng Yên
•
Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng.
•
Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5 kg, đẻ ít
trứng.
•
Giống gà Đông Cảo:
•
Nguồn gốc Hưng Yên
•
Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng.
•
Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng 3,5
kg, đẻ ít trứng.
•
Giống Gà Hồ:
•
Nguồn gốc: Bắc Ninh
•
Giống Gà Ross 208: Nguồn gốc Hungary
•
Là giống gà chuyên thịt
•
Dòng trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg.
•
Thời gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.
•
Giống gà Rốt- Ri: Giống lai
•
Gà chuyên trứng: 180-200 trứng/năm
•
Tuổi đẻ trứng đầu tiên là 135 ngày.
•
Một số giống gà khác
Gà Tè
Gà Tre
Gà Lương Phượng
Gà H’mông
4. Các giống vịt
•
Giống Vịt Cỏ:
•
Vịt đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg
•
•
Là giống vịt chuyên thịt
5. Các giống cá trong nước và ngoài
nước
•
Cá Rô phi
•
Nhanh lớn; nuôi thịt