Tài liệu bồi dưỡng GV dạy hóa THCS - Pdf 18

Néi dung tËp huÊn
Néi dung tËp huÊn
1) KÜ thuËt tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
1) KÜ thuËt tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
2) Qui tr×nh biªn so¹n ®Ò kiÓm tra
2) Qui tr×nh biªn so¹n ®Ò kiÓm tra
3) ®¸nh gi¸ bµi tnkq qua ph©n tÝch
3) ®¸nh gi¸ bµi tnkq qua ph©n tÝch
thèng kª
thèng kª
1
Trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan
Trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quanLà các ph ơng tiện nhằm khảo sát khả năng học tập của HS về các môn học và điểm số về
Là các ph ơng tiện nhằm khảo sát khả năng học tập của HS về các môn học và điểm số về
các bài khảo sát đó là những số đo l ờng khả năng học tập ấy.
các bài khảo sát đó là những số đo l ờng khả năng học tập ấy.Sự t ơng đồng giữa hai loại trắc nghiệm:
Sự t ơng đồng giữa hai loại trắc nghiệm:- Đều có thể đo l ờng hầu hết mọi thành quả học tập mà bài viết có thể khảo sát đ ợc
- Đều có thể đo l ờng hầu hết mọi thành quả học tập mà bài viết có thể khảo sát đ ợc
- Đều đ ợc sử dụng để khuyến khích HS học tập nhằm nâng cao sự hiểu biết, tổ chức và
- Đều đ ợc sử dụng để khuyến khích HS học tập nhằm nâng cao sự hiểu biết, tổ chức và
phối hợp các ý t ởng, ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề.
phối hợp các ý t ởng, ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề.

ời soạn thảo
ời soạn thảo
Dễ soạn, khó chấm, khó cho điểm chính xác
Dễ soạn, khó chấm, khó cho điểm chính xác
Khó soạn, dễ chấm, cho điểm dễ và chính xác
Khó soạn, dễ chấm, cho điểm dễ và chính xác
Sự phân bố điểm có thể do ng ời chấm ấn định
Sự phân bố điểm có thể do ng ời chấm ấn định
(xác định điểm tối đa và điểm tối thiểu)
(xác định điểm tối đa và điểm tối thiểu)
Sự phân bố điểm đ ợc quyết định do bài trắc
Sự phân bố điểm đ ợc quyết định do bài trắc
nghiệm
nghiệm
2
I. kĩ thuật viết câu hỏi dạng tnkq
I. kĩ thuật viết câu hỏi dạng tnkq1. Dạng nhiều lựa chọn
1. Dạng nhiều lựa chọn
:
:- Câu hỏi gồm hai phần: phần dẫn và phần lựa chọn. Phần dẫn là 1 câu hỏi
- Câu hỏi gồm hai phần: phần dẫn và phần lựa chọn. Phần dẫn là 1 câu hỏi
hay 1 câu ch a hoàn chỉnh. Phần lựa chọn gồm một số ph ơng án (th ờng là
hay 1 câu ch a hoàn chỉnh. Phần lựa chọn gồm một số ph ơng án (th ờng là
4

n b


n cho sự lựa chọn bằng cách đặt ra một vấn đề hay
n cho sự lựa chọn bằng cách đặt ra một vấn đề hay
đ a ra một ý t ởng rõ ràng giúp HS hiểu rõ câu trắc nghiệm muốn hỏi điều
đ a ra một ý t ởng rõ ràng giúp HS hiểu rõ câu trắc nghiệm muốn hỏi điều
g
g
ì
ì
.
.
- Phần lựa chọn gồm nhiều ph ơng án, trong đó chỉ có 1 ph ơng án đúng, nh
- Phần lựa chọn gồm nhiều ph ơng án, trong đó chỉ có 1 ph ơng án đúng, nh


ng
ng
ph ơng án còn lại gọi là nhiễu. Các nhiễu ph
ph ơng án còn lại gọi là nhiễu. Các nhiễu ph


i hấp dẫn đối với nh
i hấp dẫn đối với nh


ng
ng
HS ch a hiểu kĩ bài học (th ờng là các lỗi HS hay mắc ph

. Muối sunfat của kim loại R nào sau
. Muối sunfat của kim loại R nào sau
đây đ ợc viết cho là đúng?
đây đ ợc viết cho là đúng?
A. R(SO
A. R(SO
4
4
)
)
3
3B. R
B. R
2
2
(SO
(SO
4
4
)
)
3
3
C. R(SO
C. R(SO
4
4
,
,
H
H
2
2
, O
, O
2,
2,
,
,O ,
O ,
O
O
3
3
,
,
CO, CO
CO, CO
2
2
, CuO.
, CuO.

.
.
C.
C.
Cl
Cl
2
2
, H
, H
2
2
, O
, O
2
2
, O
, O
3
3
.
.
D.
D.
H , I ,
H , I ,
O ,
O ,
CO.
CO.

+
Al
Al

AlCl
AlCl
3
3
+ H
+ H
2
2
B. 3 HCl
B. 3 HCl
+
+
Al
Al

AlCl
AlCl
3
3
+ 3 H


3 AlCl
3 AlCl
3
3
+ 3 H
+ 3 H
2
2
2)
2)
A. Al
A. Al
3
3
(SO
(SO
4
4
)
)
2
2
+ 2 Ba(NO
+ 2 Ba(NO
3
3
)
)
3

)
2
2

Al(NO
Al(NO
3
3
)
)
3
3
+ 3 BaSO
+ 3 BaSO
4
4
C. 2 Al
C. 2 Al
2
2
(SO
(SO
4
4
)
)
3

(SO
4
4
)
)
3
3
+ 3 Ba(NO
+ 3 Ba(NO
3
3
)
)
2
2

2 Al(NO
2 Al(NO
3
3
)
)
3
3
+ 3 BaSO
+ 3 BaSO
4

B. Hidro tác dụng với Oxi
C. Hidro khử Đồng (II) oxit
C. Hidro khử Đồng (II) oxit
D. Đốt nóng Đồng (II) oxit
D. Đốt nóng Đồng (II) oxit
Luý
Luý
:
:
- Phần dẫn phải có nội dung rõ ràng và không nên đ a nhiều ý vào trong một câu
- Phần dẫn phải có nội dung rõ ràng và không nên đ a nhiều ý vào trong một câu
- Nên tránh dùng câu dẫn dạng phủ định. Nếu dùng thì phải gạch d ới hoặc in đậm
- Nên tránh dùng câu dẫn dạng phủ định. Nếu dùng thì phải gạch d ới hoặc in đậm
chữ không để nhắc HS thận trọng khi trả lời.
chữ không để nhắc HS thận trọng khi trả lời.
- Đảm bảo phần dẫn và phần lựa chọn khi ghép lại phải thành một câu có cấu trúc
- Đảm bảo phần dẫn và phần lựa chọn khi ghép lại phải thành một câu có cấu trúc
đúng ngữ pháp.
đúng ngữ pháp.
- Ph ơng án nhiễu phải có vẻ hợp lí, có sức thu hút với những HS không hiểu kĩ
- Ph ơng án nhiễu phải có vẻ hợp lí, có sức thu hút với những HS không hiểu kĩ
bài. Ph ơng án nhiễu th ờng đ ợc xây dựng dựa trên những sai sót hay mắc của HS;
bài. Ph ơng án nhiễu th ờng đ ợc xây dựng dựa trên những sai sót hay mắc của HS;
những tr ờng hợp khái quát hoá không đầy đủ; Nếu ph ơng án nhiễu không có
những tr ờng hợp khái quát hoá không đầy đủ; Nếu ph ơng án nhiễu không có
hoặc có quá ít HS chọn thì ph ơng án đó không đáp ứng đ ợc yêu cầu.
hoặc có quá ít HS chọn thì ph ơng án đó không đáp ứng đ ợc yêu cầu.
- Các câu trả lời hoặc câu bổ sung trong phần lựa chọn phải đ ợc viết theo cùng
- Các câu trả lời hoặc câu bổ sung trong phần lựa chọn phải đ ợc viết theo cùng
một lối hành văn, cùng một cấu trúc ngữ pháp, tức là t ơng đ ơng về mặt hình thức

i tr


lời bằng cách lựa
lời bằng cách lựa
chọn đúng (
chọn đúng (
Đ
Đ
) hay sai (S). Thực chất đây là dạng đặc biệt của dạng Nhiều
) hay sai (S). Thực chất đây là dạng đặc biệt của dạng Nhiều
lựa chọn. Ng ời soạn ph
lựa chọn. Ng ời soạn ph


i lựa chọn cách hành v
i lựa chọn cách hành v
ă
ă
n sao cho nh
n sao cho nh


ng câu phát
ng câu phát
biểu trở nên khó hơn đối với nh
biểu trở nên khó hơn đối với nh


ng HS chỉ học vẹt, ch a hiểu kĩ bài học,

1)
1)


điều kiện th ờng, nhiệt độ sôi của n ớc là 100
điều kiện th ờng, nhiệt độ sôi của n ớc là 100
O
O
C
C
Đ
Đ
S
S
2) Khi n ớc sôi, nếu tiếp tục đun
2) Khi n ớc sôi, nếu tiếp tục đun
thì
thì
nhiệt độ sôi của n ớc sẽ
nhiệt độ sôi của n ớc sẽ
t
t
ăn
ăn
g.
g.
Đ
Đ
S
S

+
Nên sử dụng hạn chế, nhiều khi nên chuyển thành câu nhiều lựa chọn
Nên sử dụng hạn chế, nhiều khi nên chuyển thành câu nhiều lựa chọn
+ Nh
+ Nh


ng câu phát biểu ph
ng câu phát biểu ph


i có tính đúng/sai chắc chắn.
i có tính đúng/sai chắc chắn.
+ Câu phát biểu đúng/sai ph
+ Câu phát biểu đúng/sai ph


i đ
i đ


m b
m b


o sao cho một ng ời trung b
o sao cho một ng ời trung b
ì
ì
nh không thể

- Có thể đặt nhiều câu hỏi trong
một thời gian ấn định, t
một thời gian ấn định, t
ă
ă
ng độ
ng độ
tin cậy.
tin cậy.
- Viết dễ hơn câu nhiều lựa chọn.
- Viết dễ hơn câu nhiều lựa chọn.
- Xác suất đoán mò cao (50%)
- Xác suất đoán mò cao (50%)
- Dễ khuyến khích HS học thuộc lòng
- Dễ khuyến khích HS học thuộc lòng
- Cách dùng từ đôi khi không thống nhất gi
- Cách dùng từ đôi khi không thống nhất gi


a
a
ng ời soạn và ng ời tr
ng ời soạn và ng ời tr


lời.
lời.
- Có thể có câu đúng/sai c
- Có thể có câu đúng/sai c
ă

i chọn
i chọn
nội dung đ ợc tr
nội dung đ ợc tr
ì
ì
nh bày ở cột ph
nh bày ở cột ph


i sao cho thích hợp nhất với nội dung đ ợc
i sao cho thích hợp nhất với nội dung đ ợc
tr
tr
ì
ì
nh bày ở cột trái.
nh bày ở cột trái.
a)
a)
Axit tác dụng lên quỳ tím làm cho quỳ
Axit tác dụng lên quỳ tím làm cho quỳ
tím
tím
b) Dung dịch bazơ tác dụng lên quỳ tím
b) Dung dịch bazơ tác dụng lên quỳ tím
làm cho quỳ tím
làm cho quỳ tím
2
2
C.
C.(NO
(NO
3
3
)
)
3
3
D.
D.SO
SO
4
4
Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột ph
Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột ph
ải
ải
sao cho đ ợc khẳng định đúng:
sao cho đ ợc khẳng định đúng:
1
0

Ưu,nhợcđiểmcủaloạicâughépđôi
Ưu,nhợcđiểmcủaloạicâughépđôi
?
?
Ưu điểm
Ưu điểm
Nh ợc điểm
Nh ợc điểm
- Dễ xây dựng
- Dễ xây dựng
- Tiết kiệm thời gian và không gian
- Tiết kiệm thời gian và không gian
xây dựng, tr
xây dựng, tr
ì
ì
nh bày và tr
nh bày và tr


lời câu
lời câu
hỏi
hỏi
- Thuận lợi trong việc đánh giá kiến
- Thuận lợi trong việc đánh giá kiến
thức cơ b
thức cơ b



thông tin đã ghép nối.
thông tin đã ghép nối.
11
4. Dạng câu điền khuyết
4. Dạng câu điền khuyết
:
:
Loại câu này có thể có hai dạng: có thể là nh
Loại câu này có thể có hai dạng: có thể là nh


ng câu hỏi với gi
ng câu hỏi với gi


i đáp ngắn
i đáp ngắn
hoặc có thể gồm nh
hoặc có thể gồm nh


ng câu phát biểu với một hay nhiều chỗ trống để HS
ng câu phát biểu với một hay nhiều chỗ trống để HS
ph
ph


i điền bằng một từ, một nhóm từ hoặc kí hiệu thích hợp.
i điền bằng một từ, một nhóm từ hoặc kí hiệu thích hợp.


phân tử.
Hãy chọn nh
Hãy chọn nh


ng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong nh
ng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong nh


ng câu sau:
ng câu sau:
1) . . . . . . . . . . . . là
1) . . . . . . . . . . . . là
những
những
chất đ ợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học,
chất đ ợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học,
còn . . . . . . . . . . . . là
còn . . . . . . . . . . . . là
những
những
chất đ ợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở
chất đ ợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở
lên.
lên.
2) . . . . . . . . . . . . là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy
2) . . . . . . . . . . . . là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy
đủ tính chất hoá học của chất.
đủ tính chất hoá học của chất.
3) . . . . . . . . . . . . là khối l ợng của một phân tử tính bằng đơn vị cacbon,

ng nhớ kiến thức
ng nhớ kiến thức
của HS
của HS
- Dùng thay cho tr ờng hợp khi không t
- Dùng thay cho tr ờng hợp khi không t
ì
ì
m đ
m đ
ợc số nhiễu tối thiểu cần thiết cho câu
ợc số nhiễu tối thiểu cần thiết cho câu
nhiều lựa chọn
nhiều lựa chọn
-
-
Chấm điểm không dễ dàng
Chấm điểm không dễ dàng
-
-
Đ
Đ
iểm số đạt đ ợc không khách quan
iểm số đạt đ ợc không khách quan
tối đa, trừ khi GV cho rằng chỉ có
tối đa, trừ khi GV cho rằng chỉ có
duy nhất một câu tr
duy nhất một câu tr




ng thời gian ngắn
ng thời gian ngắn
-
-
đ
đ
ánh giá đ ợc kh
ánh giá đ ợc kh


n
n
ă
ă
ng hiểu, nhớ và vận dụng đơn
ng hiểu, nhớ và vận dụng đơn
gi
gi


n kiến thức của HS.
n kiến thức của HS.
- Góp phần rèn luyện các kĩ n
- Góp phần rèn luyện các kĩ n
ă
ă
ng: dự đoán, ớc l ợng,
ng: dự đoán, ớc l ợng,
lựa chọn ph ơng án gi



ng kiến thức cơ b
ng kiến thức cơ b


n
n
-Học sinh dễ chấp nhận.
Học sinh dễ chấp nhận.
- Khó đánh giá đ ợc nh
- Khó đánh giá đ ợc nh


ng mức độ
ng mức độ
nhận thức cao hơn nh phân tích,
nhận thức cao hơn nh phân tích,
tổng hợp, đánh giá.
tổng hợp, đánh giá.
- Dễ x
- Dễ x


y ra sai số hệ thống (lựa
y ra sai số hệ thống (lựa
chọn c

- Không tạo điều kiện cho HS tự
phát hiện và gi
phát hiện và gi


i quyết vấn đề.
i quyết vấn đề.
14
II. Qui trình biên soạn đề tnkq
II. Qui trình biên soạn đề tnkq
B ớc 1. Xác định mục đích, yêu cầu
B ớc 1. Xác định mục đích, yêu cầu
Đ
Đ
ề kiểm tra là ph ơng tiện đánh giá kết qu
ề kiểm tra là ph ơng tiện đánh giá kết qu


học tập sau khi học xong một chủ
học tập sau khi học xong một chủ
đề, một ch ơng, một học k
đề, một ch ơng, một học k
ì
ì
hay toàn bộ ch ơng tr
hay toàn bộ ch ơng tr
ì
ì
nh một lớp, một cấp học.
nh một lớp, một cấp học.

Hệ thống mục tiêu môn học từng lớp
Hệ thống mục tiêu môn học từng lớp
(3)
(3)
Hệ thống mục tiêu từng ch ơng, từng phần
Hệ thống mục tiêu từng ch ơng, từng phần
(4)
(4)
Hệ thống mục tiêu từng bài
Hệ thống mục tiêu từng bài
15
Hệ thống mục tiêu giáo dục THCS đ ợc biết tới nhiều nhất là của B.S. Bloom:
Hệ thống mục tiêu giáo dục THCS đ ợc biết tới nhiều nhất là của B.S. Bloom:
(1) Nhận biết
(1) Nhận biết
: ghi nhớ các sự kiện, thuật ng
: ghi nhớ các sự kiện, thuật ng


và các nguyên lí d ới h
và các nguyên lí d ới h
ì
ì
nh thức mà
nh thức mà
chúng đã đ ợc học.
chúng đã đ ợc học.
đ
đ
ợc cụ thể hoá nh :

ợc cụ thể hoá nh :
- Biến đổi, diễn t
- Biến đổi, diễn t


, biểu thị, minh hoạ: ý nghĩa, định nghĩa, các từ, nhóm từ,
, biểu thị, minh hoạ: ý nghĩa, định nghĩa, các từ, nhóm từ,
- Gi
- Gi


i thích, xếp đặt lại, chứng minh: các mối liên hệ, các quan điểm, các lí
i thích, xếp đặt lại, chứng minh: các mối liên hệ, các quan điểm, các lí
thuyết, các ph ơng pháp,
thuyết, các ph ơng pháp,
(3)
(3)
Vận dụng
Vận dụng
: Dùng các cách khái quát hoá hoặc trừu t ợng hoá phù hợp với t
: Dùng các cách khái quát hoá hoặc trừu t ợng hoá phù hợp với t
ì
ì
nh
nh
huống cụ thể.
huống cụ thể.
đ
đ
ợc cụ thể hoá nh :

vi hay n
ă
ă
ng lực của ng ời học.
ng lực của ng ời học.
- Trong mỗi ô là số l ợng câu hỏi. Quyết định số l ợng câu hỏi cho từng mục tiêu
- Trong mỗi ô là số l ợng câu hỏi. Quyết định số l ợng câu hỏi cho từng mục tiêu
tuỳ thuộc vào mức độ quan trọng của mục tiêu đó và thời gian làm bài KT.
tuỳ thuộc vào mức độ quan trọng của mục tiêu đó và thời gian làm bài KT.
- C
- C
ă
ă
n cứ vào đặc thù từng môn học mà dành thời gian thích hợp cho các câu hỏi
n cứ vào đặc thù từng môn học mà dành thời gian thích hợp cho các câu hỏi
dạng tự luận và dạng TNKQ.
dạng tự luận và dạng TNKQ.
Ví dụ:
Ví dụ:


môn Hoá tỉ lệ thời gian hợp lí gi
môn Hoá tỉ lệ thời gian hợp lí gi


a TL và TNKQ nên là (70%, 30%)
a TL và TNKQ nên là (70%, 30%)
hoặc (60%, 40%) trong tổng thời gian tiến hành kiểm tra. Tỉ lệ điểm hợp lí gi
hoặc (60%, 40%) trong tổng thời gian tiến hành kiểm tra. Tỉ lệ điểm hợp lí gi


Thông hiểu 35%, Vận dụng 25% trong tổng số câu hỏi phần TNKQ.
Thông hiểu 35%, Vận dụng 25% trong tổng số câu hỏi phần TNKQ.(4) Xác định số câu hỏi trong từng ô của ma trận dựa trên bảng mục tiêu đã
(4) Xác định số câu hỏi trong từng ô của ma trận dựa trên bảng mục tiêu đã
xây dựng b ớc trên.
xây dựng b ớc trên.
(Các tỉ lệ trên có thể thay đổi nhằm thích hợp với từng môn học)
(Các tỉ lệ trên có thể thay đổi nhằm thích hợp với từng môn học)
18
B ớc 4. Thiết kế câu hỏi theo ma trận
B ớc 4. Thiết kế câu hỏi theo ma trận
- Mức độ khó và nội dung của câu hỏi đ ợc xây dựng dựa trên hệ thống mục tiêu đã
- Mức độ khó và nội dung của câu hỏi đ ợc xây dựng dựa trên hệ thống mục tiêu đã
xác định ở b ớc 2 và ma trận đã thiết kế ở b ớc 3.
xác định ở b ớc 2 và ma trận đã thiết kế ở b ớc 3.
- V
- V
ì
ì
h
h
ì
ì
nh thức TNKQ có nhiều dạng câu hỏi, tỉ lệ hợp lí nên là:
nh thức TNKQ có nhiều dạng câu hỏi, tỉ lệ hợp lí nên là:
60% câu nhiều lựa
60% câu nhiều lựa
chọn; 20% câu ghép đôi; 10% câu điền khuyết và 10% câu đúng/sai

iểm tối đa toàn bài bằng số l ợng câu hỏi (nếu tr
iểm tối đa toàn bài bằng số l ợng câu hỏi (nếu tr


lời đúng đ ợc 1 điểm,
lời đúng đ ợc 1 điểm,
tr
tr


lời sai đ ợc 0 điểm). Qui về thang điểm 10 theo công thức: , trong đó X là
lời sai đ ợc 0 điểm). Qui về thang điểm 10 theo công thức: , trong đó X là
số điểm đạt đ ợc của HS, Y là tổng số điểm tối đa của đề.
số điểm đạt đ ợc của HS, Y là tổng số điểm tối đa của đề.

b) Biểu điểm với h
b) Biểu điểm với h
ì
ì
nh thức kết hợp c
nh thức kết hợp c


tự luận và TNKQ
tự luận và TNKQ
sử có 16 câu trắc nghiệm khách quan th
sử có 16 câu trắc nghiệm khách quan th
ì
ì
mỗi câu
mỗi câu
tr
tr


lời đúng đ ợc 0.25 điểm.
lời đúng đ ợc 0.25 điểm.Y
X10
20
III. đánh giá bài tnkq qua phân tích thống kê
III. đánh giá bài tnkq qua phân tích thống kê
Nguyên tắc
Nguyên tắc
:
:
Ph
Ph


i xác định sự khác biệt t ơng đối gi
i xác định sự khác biệt t ơng đối gi



Gi
Gi


sử có 100 ng ời tr
sử có 100 ng ời tr


lời bài TNKQ
lời bài TNKQ(1) Sắp xếp các b
(1) Sắp xếp các b


ng tr
ng tr


lời theo thứ tự điểm số từ cao đến thấp.
lời theo thứ tự điểm số từ cao đến thấp.(2) Phân chia thành hai nhóm nhóm cao và nhóm thấp. Trong mỗi nhóm lấy
(2) Phân chia thành hai nhóm nhóm cao và nhóm thấp. Trong mỗi nhóm lấy
27% HS có điểm cao nhất và thấp nhất.
27% HS có điểm cao nhất và thấp nhất.


4
4
14
14
3
3
6
6
27
27
Nhóm thấp
Nhóm thấp
3
3
5
5
12
12
7
7
27
27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
35% chấp nhận đ ợc
35% chấp nhận đ ợc
Đ
Đ

Nhóm thấp
Nhóm thấp
3
3
3
3
2
2
19
19
27
27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
67% tốt.
67% tốt.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
-0.07. Nên bỏ câu này
-0.07. Nên bỏ câu này
22
Câu 3
Câu 3A*

5
27
27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
19%. Khó, cần xem lại nhiễu B, có thể cũng là
19%. Khó, cần xem lại nhiễu B, có thể cũng là
key.
key.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
0.22 Chỉnh sửa lại B (không có độ phân biệt) và
0.22 Chỉnh sửa lại B (không có độ phân biệt) và
D (t ơng quan nghịch)
D (t ơng quan nghịch)
Câu 4
Câu 4
A
A
B
B
C
C
D*
D*
Tổng

24% Khó cần chỉnh sửa lại cho dễ hơn.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
0.11 quá thấp. Xem lại ph ơng án C có ph
0.11 quá thấp. Xem lại ph ơng án C có ph


i key
i key
không. Cần chỉnh sửa lại ph ơng án A (t ơng quan
không. Cần chỉnh sửa lại ph ơng án A (t ơng quan
nghịch) và C (số tr
nghịch) và C (số tr


lời đúng thuộc nhóm cao
lời đúng thuộc nhóm cao
còn nhiều hơn c
còn nhiều hơn c


key).
key).
23(4) Tính độ khó, độ phân biệt, phân tích nhiễu:
(4) Tính độ khó, độ phân biệt, phân tích nhiễu:

Đ
/S th
/S th
ì
ì
độ khó vừa ph
độ khó vừa ph


i là 75%. Ngoài kho
i là 75%. Ngoài kho


ng trên là quá khó hoặc
ng trên là quá khó hoặc
quá dễ nên cần chỉnh sửa lại các ph ơng án tr
quá dễ nên cần chỉnh sửa lại các ph ơng án tr


lời.
lời.
Một bài trắc nghiệm có giá trị và đáng tin cậy là bài gồm nh
Một bài trắc nghiệm có giá trị và đáng tin cậy là bài gồm nh


ng câu trắc nghiệm có
ng câu trắc nghiệm có
độ khó nằm trong các kho
độ khó nằm trong các kho


trung b
trung b
ì
ì
nh cao hơn th
nh cao hơn th
ì
ì
có độ tin cậy cao hơn.
có độ tin cậy cao hơn.
#Phân tích câu nhiễu: dựa vào hai nguyên tắc: 1) Mỗi câu tr
Phân tích câu nhiễu: dựa vào hai nguyên tắc: 1) Mỗi câu tr


lời đúng ph
lời đúng ph


i có t ơng
i có t ơng
quan thuận với tiêu chí đã định (số HS tr
quan thuận với tiêu chí đã định (số HS tr


lời đúng ở nhóm cao ph
lời đúng ở nhóm cao ph


lời sai ở nhóm thấp).2
4
Một số sơ suất th ờng gặp khi ra đề tnkq
Một số sơ suất th ờng gặp khi ra đề tnkq
1. Dạng nhiều lựa chọn
1. Dạng nhiều lựa chọn
:
:
Có nhiều hơn 1 ph ơng án đúng
Có nhiều hơn 1 ph ơng án đúng
Không có ph ơng án nào đúng
Không có ph ơng án nào đúng
Lệnh không thống nhất: khoanh tròn, đánh dấu, gạch chân,
Lệnh không thống nhất: khoanh tròn, đánh dấu, gạch chân,
Hình vẽ , sơ đồ không chính xác
Cụm từ cần điền quá dài
Cụm từ cần điền quá dài
4. Dạng ghép đôi
4. Dạng ghép đôi
:
:
Số dòng ở hai cột bằng nhau
Số dòng ở hai cột bằng nhau
Một dòng ở cột bên trái ghép đ ợc với hơn một dòng ở cột bên phải
Một dòng ở cột bên trái ghép đ ợc với hơn một dòng ở cột bên phải
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status