Tài liệu Bồi dưỡng HSG môn Hóa - Pdf 80


1

LƯU HÀNH NỘI BỘ
DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
A. SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
1) Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2

→
CaCO
3

→
Ca(HCO
3
)
2

→
CaCl
2
→

CaCO
3

3
)
3
Fe(OH)
3

* Phương trình khó:
- Chuyển muối clorua

muối sunfat: cần dùng Ag
2
SO
4
để tạo kết tủa AgCl.
- Chuyển muối sắt (II)

muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O
2
, KMnO
4
,…)
Ví dụ: 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4


+ 2H
2
O
- Chuyển muối Fe(III)

Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
Ví dụ: Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe

3FeSO
4
2Fe(NO
3
)
3
+ Cu

2Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2

P
2
O
5

→
H
3
PO
4
Na
2
HPO
4

Na
3
PO
4

* Phương trình khó:
- 2K
3
PO
4
+ H
3
PO
4


2

→
ZnCO
3
CO
2

→
KHCO
3

→
CaCO
3
* Phương trình khó:
- ZnO + 2NaOH

Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
- KHCO
3
+ Ca(OH)
2


Ca

Ca(OH)
2


CaCO
3


Ca(HCO
3
)
2

Clorua vôi Ca(NO
3
)
2
8) KMnO
4


Cl
2


nước Javen

Cl

2

9) Al Al(OH)
3 AlCl
3

→
Al(NO
3
)
3 Al
2
O
3
Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
A B C
R R R R
X Y Z
Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A
1
A
2
A

(8) (9)
I L
K H BaSO
+ +
→ → + ↓
X + D
(10) (11)
M G
X H
+ +
→ →
B. ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
FeS
2
+ O
2

o
t
→
A

+ B J
o
t
→
B + D
A + H
2

B
(khí)
+ C B + CuSO
4


D

(đen)
+ E
B + F

G

vàng
+ H C + J
(khí)


L
L + KI

C + M + N
Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
a) X
1
+ X
2

o

2
O
d) Ca(X)
2
+ Ca(Y)
2


Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
O
e) D
1
+ D
2
+ D
3


Cl
2
+ MnSO
4
+ K


L
1
+ L
2
+ L
3
Câu 4: Xác định công thức ứng với các chữ cái sau. Hoàn thành PTPƯ:
a) X
1
+ X
2


BaCO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O
b) X
3
+ X
4


Ca(OH)
2
+ H


1. Điều chế oxit.
Phi kim + oxi Nhiệt phân axit (axit mất nước)
Kim loại + oxi OXIT Nhiệt phân muối
Oxi + hợp chất Nhiệt phân bazơ khơng tan
Kim loại mạnh + oxit kim loại yếu
Ví dụ: 2N
2
+ 5O
2


2N
2
O
5
; H
2
CO
3

o
t
→
CO
2
+ H
2
O
3Fe + 2O

2
; Cu(OH)
2

o
t
→
CuO + H
2
O
2Al + Fe
2
O
3

o
t
→
Al
2
O
3
+ 2Fe
2. Điều chế axit.
Oxit axit + H
2
O
Phi kim + Hiđro AXIT
Muối + axit mạnh
Ví dụ: P

3. Điều chế bazơ.
Kim loại + H
2
O Kiềm + dd muối
BAZƠ
Oxit bazơ + H
2
O Điện phân dd muối (có màng ngăn)
Ví dụ: 2K + 2H
2
O

2KOH + H
2
; Ca(OH)
2
+ K
2
CO
3


CaCO
3
+ 2KOH
Na
2
O + H
2
O

4
+ 2NaOH
(vừa đủ)


Zn(OH)
2


+ Na
2
SO
4
5. Điều chế muối.
a) Từ đơn chất b) Từ hợp chất
Axit + Bzơ
Kim loại + Axit Axit + Oxit bazơ
Oxit axit + Oxit bazơ
Kim loại + Phi kim MUỐI Muối axit + Oxit bazơ
Muối axit + Bazơ
Kim loại + DD muối Axit + DD muối
Kiềm + DD muối
DD muối + DD muối
* Bài tập:
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl
2
từ Fe, từ FeSO
4
, từ FeCl
3

2
O, hãy nêu cách điều chế để thu được Cu(OH)
2
. Viết các PTHH xảy ra.
Câu 6: Từ các chất KCl, MnO
2
, CaCl
2
, H
2
SO
4

đặc
. Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl
2
, hiđroclorua.
4

Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H
2
O. Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl
2
, nước Javen, dung dịch KOH, I
2
, KClO
3
.
Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H
2

O
3
. Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 2 cách điều chế Cu nguyên chất.
Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nước biển, không khí, hãy viết các phương trình điều chế các chất: FeSO
4
, FeCl
3
,
FeCl
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
.
--------------------------------------------
Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I. Nhận biết các chất trong dung dịch.
Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình minh hoạ
- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh
Gốc nitrat

4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2HCl
Na
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2NaCl
Gốc sunfit
- BaCl
2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan
trong axit.
- Tạo khí không màu.
Na
2

3
Tạo khí không màu, tạo kết tủa
trắng.
CaCO
3
+2HCl

CaCl
2
+ CO
2


+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ BaCl
2


BaCO
3


+ 2NaCl
Na

4


+ 3NaNO
3
(màu vàng)
Gốc clorua
AgNO
3
,
Pb(NO
3
)
2
Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
2NaCl + Pb(NO
3
)
2


PbCl


+ 2NaNO
3
Muối sắt (II)
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó
bị hoá nâu ngoài không khí.
FeCl
2
+ 2NaOH

Fe(OH)
2

+ 2NaCl
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O

4Fe(OH)
3


Muối sắt (III) Tạo kết tủa màu nâu đỏ
FeCl
3

3
+ 3NaOH

Al(OH)
3

+ 3NaCl
Al(OH)
3
+ NaOH (dư)

NaAlO
2
+ 2H
2
O
II. Nhận biết các khí vô cơ.
Khí SO
2
Ca(OH)
2
, Làm đục nước vôi trong.
SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3

2


CaCO
3

+ H
2
O
Khí N
2
Que diêm đỏ Que diêm tắt
Khí NH
3
Quỳ tím ẩm Quỳ tím ẩm hoá xanh
Khí CO
CuO (đen)
Chuyển CuO (đen) thành đỏ.
CO + CuO
o
t
→
Cu + CO
2


(đen) (đỏ)
Khí HCl - Quỳ tím
ẩm ướt
- AgNO

3
Khí Cl
2
Giấy tẩm hồ
tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
Axit HNO
3
Bột Cu
Có khí màu nâu xuất hiện
4HNO
3
+ Cu

Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2

+ 2H
2
O
* Bài tập:
@. Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:
Câu 1: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na
2
SO
4

, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, FeSO
4
, CuSO
4
.
Hãy nêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên.
Câu 6: Có 4 chất rắn: KNO
3
, NaNO
3
, KCl, NaCl. Hãy nêu cách phân biệt chúng.
Câu 7: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe

b) 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
.
Câu 2: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:
a) 4 dung dịch: MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
.
b) 4 dung dịch: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO

S.
Câu 4: Cho các hoá chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng.
@. Nhận biết không có thuốc thử khác:
Câu 1: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dịch sau: Na
2
CO
3
,
MgCl
2
, HCl, KHCO
3
. Biết rằng:
- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa.
- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên.
6

Hi dung dch no c cha trong tng ng nghim.
Cõu 2: Trong 5 dung dch ký hiu A, B, C, D, E cha Na
2
CO
3

2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH.
b) NaOH, FeCl
2
, HCl, NaCl.
Cõu 5: Khụng c dựng thờm hoỏ cht no khỏc , hóy nhn bit cỏc cht ng trong cỏc l mt nhón
sau: KOH, HCl, FeCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
Cl.
Cõu 6: Khụng c dựng thờm hoỏ cht no khỏc , hóy nhn bit 5 l mt nhón sau: NaHSO
4
,
Mg(HCO
3

Y
Pệ taựi taùo
+


A
Vớ d:
Hn hp cỏc cht rn: Cht X chn dựng ho tan.
CaSO
4
Hn hp
2 4 (ủaởc)
H SO
3
4
CaCO
CaSO
+






CO
2


2
Ca(OH)

2
d
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3


+ H
2
O
II. Phng phỏp tỏch mt s cht vụ c cn lu ý:
Cht cn tỏch Phn ng tỏch v phn ng tỏi to li cht ban u
Phng
phỏp tỏch
7

Al (Al
2
O
3
hay
hp cht nhụm)
Al
dd NaOH


2
CO

Zn(OH)
2


o
t

ZnO
o
2
t
H

Zn
Lc, nhit
luyn
Mg
Mg
HCl

MgCl
2

NaOH

Mg(OH)
2

FeO
2
H

Fe
Lc, nhit
luyn
Cu (CuO)
Cu
2 4
H SO
ủaởc, noựng

CuSO
4

NaOH

Cu(OH)
2

o
t

CuO
2
H

Cu
Lc, nhit

2
,
Al
2
O
3
, CuO v FeO.
Cõu 6: Bng phng phỏp hoỏ hc hóy tỏch tng kim loi Al, Fe, Cu ra khi hn hp 3 kim loi.
Cõu 7: Tinh ch:
a) O
2
cú ln Cl
2
, CO
2
b) Cl
2
cú ln O
2
, CO
2
, SO
2
c) AlCl
3
ln FeCl
3
v CuCl
2
d) CO

=
ct
ddbh
mS
S+100 m
ddbh
m
l khi lng dung dch bóo ho
2
H O
m
l khi lng dung mụi
@ Bi tp:
Cõu 1: Xỏc nh lng NaCl kt tinh tr li khi lm lnh 548 gam dung dch mui n bóo ho 50
o
C xung O
o
C.
Bit tan ca NaCl 50
o
C l 37 gam v O
o
C l 35 gam.
S:
NaCl ket tinh
8( )m g=


Cõu 2: Ho tan 450g KNO
3

2
O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO
4
ở 10
0
C
là 17,4g.
ĐS:
4 2
CuSO .5H O
30,7( )m g=

------------------------------
DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
BÀI TẬP
Câu 1: Khi hoà tan 21g một kim loại hoá trị II trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, người ta thu được 8,4 lít hiđro
(đktc) và dung dịch A. Khi cho kết tinh muối trong dung dịch A thì thu được 104,25g tinh thể hiđrat hoá.
a) Cho biết tên kim loại.
b) Xác định CTHH của tinh thể muối hiđrat hoá đó.
ĐS: a) Fe ; b) FeSO
4
.7H
2
O
Câu 2: Cho 4,48g oxit của 1 kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H
2

H
V = lít
; c) Kim loại hoá trị II là
Zn
Câu 5: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức R
2
O
x
phân tử khối của oxit là 102 đvC, biết thành phần khối
lượng của oxi là 47,06%. Xác định R.
ĐS: R là nhôm (Al)
Câu 6: Nguyên tố X có thể tạo thành với Fe hợp chất dạng Fe
a
X
b
, phân tử này gồm 4 nguyên tử có khối lượng mol
là 162,5 gam. Hỏi nguyên tố X là gì?
ĐS: X là clo (Cl)
Câu 7: Cho 100 gam hỗn hợp 2 muối clorua của cùng 1 kim loại M (có hoá trị II và III) tác dụng hết với NaOH
dư. Kết tủa hiđroxit hoá trị 2 bằng 19,8 gam còn khối lượng clorua kim loại M hoá trị II bằng 0,5 khối lượng mol
của M. Tìm công thức 2 clorua và % hỗn hợp.
ĐS: Hai muối là FeCl
2
và FeCl
3
; %FeCl
2
= 27,94% và %FeCl
3
= 72,06%

2
chỉ bằng 44,55 gam. Hỏi X là nguyên tố nào?
ĐS: X = 137 là Ba
9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status