Hoạt động 3 :
Tập các bài Thể dục phát triển chung cho học sinh tiểu
học lớp 3, 4, 5 (3 tiết)
Thông tin hoạt động 3
1.Bài Thể dục tay không lớp Ba
a. Động tác vươn thở
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Chân trái bước ra trước một bước ngắn, trọng tâm dồn vào hân trước, chân phải
đứng bằng nữa trước bàn chân, đồng thời vươn người, đưa hai tay ra trước, lên cao chếch
chữ V, lòng bàn tay hướng vào nhau, mặt ngửa và từ từ hít sâu vào bằng mũi.
Nhịp 2: Chân trái lùi về vị trí ban đầu, hai tay từ từ hạ xuống dưới về tư
thế dọc thân
người, đồng thời hóp bụng, thân người hơi cúi và thở ra từ từ bằng miệng.
Nhịp 3: Như nhịp 1 nhưng đổi chân (hít vào).
Nhịp 4: Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6,7, 8: Như 1, 2, 3, 4 nhưng ở nhịp 5 bước chân phải ra trước.
Ghi chú
: Nhịp lên của động tác vươn thở thường chầm chậm (nhịp hô kéo dài) để học
sinh phối hợp với thở.
H. 47: Động tác vươn thở
b. Động tác tay
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời hai tay đưa ra trước thẳng
hướng, lòng bàn tay hướng vào nhau.
Nhịp 2: Hai tay đưa lên cao và vỗ vào nhau.
Nhịp 3: Hai tay từ từ hạ xuống thành dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng phía
trước. Nhịp 4: Về TTCB (xem H. 48)
H. 50: Động tác lườn
e. Động tác bụng
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai , hai tay đưa thẳng ra trước và vỗ vào
nhau phía trước ngực.
Nhịp 2: Gập thân về trước và xuống thấp, đồng thời vòng hai tay ra ngoài vỗ vào nhau,
hai chân thẳng, mắt nhìn theo tay.
Nhịp 3: Đứng thẳng thân người, hai tay dang ngang, bàn tay ngửa, mắt nhìn thẳng.
Nhịp 4: Về TTCB.
Nhịp 5, 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng ở nhịp 5 bước chân phả
i sang ngang. H.51: Động tác bụng
g. Động tác toàn thân
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Bước chân trái lên trước một bước, trọng tâm dồn chân trước, chân sau thẳng,
tiếp xúc đất bằng nữa trước bàn chân, hai tay đưa ra trước, lên cao thẳng hướng, lòng bàn
tay hướng vào nhau, mắt nhìn theo tay.
Nhịp 2: Đưa chân trái về với chân phải, đồng thời gập thân trên về trước, xuống thấp,
hai chân và tay thẳng, bàn tay chạm mu bàn chân, mắt nhìn theo tay.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
Nhịp 3: Khuỵu gối, lưng thẳng, hai tay dang ngang, bàn tay ngửa, mắt nhìn phía trước.
Nhịp 4: Về TTCB (xem H.52).
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng ở nhịp 5 bước chân phải ra trước.
H. 52: Động tác toàn thân
mặt ngửa nhìn lên cao
Nhịp 2: Chân trái kéo về sát chân phải, hai tay đưa cờ xuống về tư thế cơ bản.
Nhịp 3: Như nhịp 1, nh
ưng đổi chân phải.
Nhịp 4: Về TTCB .
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên .(xem H.55).
Ghi chú
: Nhịp lên của động tác vươn thở thường chầm chậm (nhịp hô kéo dài) để học
sinh phối hợp với thở. Nhịp 1, 3 hít vào ; nhịp 2, 4 thở ra.
H. 55: Động tác vươn thở
Formatted: Heading03, Left
Formatted: Heading04, Left
b. Động tác lườn
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Chân trái bước sang trái đứng rộng bằng vai, cờ đưa từ dưới, ra ngang gập ở
khuỷu, cờ cao ngang vai.
Nhịp 2: Nghiêng người sang trái, duỗi tay đưa cờ lên cao.
Nhịp 3: Nghiêng người sang phải.
Nhịp 4: Về TTCB .
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng nhưng đổi bên (xem H. 56). TTCB 1 2 3 4
H. 56: Động tác lườn
c. Động tác khuỵu gối
H. 57: Động tác khuỵu gối
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Đứng khuỵu gối , thân thẳng, hai tay đưa cờ từ dưới ra trước.
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên (xem H.59).
H. 59: Động tác bật chân
g. Động tác bụng
TTCB: Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
Nhịp 1: Chân trái bước sang trái rộng ngang vai, hai tay từ dưới dang ngang.
Nhịp 2: Gập thân sâu về trước, hai tay bắt chéo.
Nhịp 3: Giữ tư thế gập thân, dang tay và đổi tay bắt chéo trong ra ngoài, ngoài vào
trong.
Nhịp 4: Vươn người lên, kéo chân trái về tư thế ban đầu.
Nhịp 5, 6,7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi chân.
H. 60: Động tác bụng
h. Động tác vung tay
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Chân trái bước sang bên rộng ngang vai, hai tay đưa cờ sang trái (cờ cao ngang
vai).
Nhịp 2: Hai tay vung cờ thành một vòng tròn lên cao rồi sang phải trở về vị trí (bên
trái) của nhịp 1.
Nhịp 3: Như nhịp 2 (lần thứ 2).
Nhịp 4: Về TTCB.
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên (xem H.61 ) H. 61: Động tác vung tay
k. Động tác Nghiêng người
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
b. Động tác tay
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V
Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời tay trái giơ ngang bàn tay
sấp, mắt nhìn thẳng.
Nhịp 2: Đưa tay phải về trước, bàn tay sấp.
Nhịp 3: Đưa tay trái về trước và xoay hai cổ tay vỗ hai bàn tay vào nhau.
Nhịp 4:Về TTCB.
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng ở nhịp 5 bước chân phải sang ngang và đưa
tay phải sang ngang, nhịp 6 đưa tay trái về trướ
c (xem H.64)
H. 64: Động tác tay
c. Động tác chân
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng hơn vai, hai tay dang ngang, bàn tay sấp.
Nhịp 2: Khuỵu gối chân trái, trọng tâm dồn vào chân trái nhiều hơn, đồng thời hai tay
đưa về trước vỗ vào nhau, mắt nhìn theo tay.
Nhịp 3: Nhún chân chuyển trọng tâm về chân phải, hai tay dang ngang, sau đó lại
khuỵu chân trái và vỗ hai tay vào nhau phía trước mặt.
Nhịp 4: Về TTCB.
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng ở nhịp 5 b
ước chân phải sang ngang, nhịp 6,
7 khuỵu gối chân phải (xem H. 65 ).
H. 65: Động tác chân
d. Động tác lườn
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
H. 67: Động tác bụng
g. Động tác phối hợp
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Đá chân trái về trước lên cao (đầu gối và bàn chân duỗi thẳng), đồng thời ngả
thân trên về trước, vỗ hai tay vào nhau phía dưới đùi chân trái, mắt nhìn theo tay, chân
phải thẳng, kiễng gót.
Nhịp 2: Hạ chân trái xuống rồi bước về trước (chếch 45°) một bước sau đó khuỵu gối
chân trái, dồn trọng tâm cơ thểvào chân trái nhiều hơ
n, chân phải thẳng, tay trái giơ về
trước chếch lên cao bàn tay sấp, tay phải giơ ra sau chếch xuống thấp bàn tay ngửa, mắt
nhìn theo bàn tay trái, ngực hơi ưỡn.
Nhịp 3: Đưa chân trái về cách chân phải một khoảng rộng hơn vai, đồng thời cúi thấp
thân trên, hai bàn tay vỗ vào nhau dưới thấp, mắt nhìn theo tay, hai gối thẳng.
Nhịp 4: Về TTCB.
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng ở nhịp 5 đá chân phải lên cao, nhịp 6 bước
chân phả
i về trước chếch 45° (xem H.68 ).
H. 68: Động tác phối hợp
h. Động tác thăng bằng
TTCB : Đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng sát người, mũi bàn chân mở chếch chữ V.
Nhịp 1: Co gối chân trái lên cao đùi vuông góc với thân, bàn chân duỗi thẳng, hai tay
chống hông (4 ngón phía trước, ngón cái phía sau), mắt nhìn về trước.
Nhịp 2: Duỗi cẳng chân về trước chân vuông góc với thân người, thân người thẳng,
hai tay dang ngang bàn tay sấp và giữ thăng bằng mắt nhìn về trước.
Nhịp 3: Về nhịp 1.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
Nhịp 4: Về TTCB .
của các em học sinh lớp 3A Trường tiểu học Trung đô - Vinh - Nghệ
An và cô giáo
Nguyễn Thị Tám.
Loại băng hình:
Quan sát phương pháp dạy học thực hành thể dục ngoài sân bải.
Quan sát cách tổ chức học theo nhóm ở môn học thể dục lớp 3.
Dùng băng hình với tài liệu in làm chủ đạo
Băng hình được ghi ngoài sân tập thể dục - lớp học bình thường.
Mục tiêu của băng hình đối với Sv:
Phần lớn lâu nay SV học theo phương pháp học truyền thống, Sinh viên đã từng
nghe và đã nghiên cứu phương pháp dạy học mới theo chia tổ (nhóm) nhưng chỉ dừng ở
lý thuyết. Hiểu biết của sinh viên về cách học chia tổ còn hạn chế, chưa tích cực - vì vậy
khi áp dụng phuơng pháp này rất lúng túng, không chủ động được.
Đoạn băng bắt đầu hình ảnh lớp học thực hành ngoài sân bải, học sinh nghe giáo
viên giới thiệu về nội dung yêu cầu, mục tiêu bài học, cách tiến hành và trình t
ự các bước
giờ học thể dục theo phương pháp mới " tích cực hoá", thông qua bài tập bài thể dục
phát triển chung lớp 3 (3 động tác). Phần giải quyết vấn đề bao gồm các bước chính
trong việc lên lớp giờ thực hành thể dục (phần chung toàn lớp) và chia tổ nghiên cứu tài
liệu, xem tranh kỉ thuật bài thể dục phát triển chung - tiến hành tập luyện theo nhóm (3
nhóm) dưới sự điều khiển của t
ổ trưởng. ở mổi phần giúp sinh viên hiểu được đặc tính
quá trình học tích cực- tập luyện có kết quả tốt, các nhóm chủ động, động viên nhau học
tập, tập luyện hoàn thành lượng vận động và kiến thức bài tập.
Là phương tiện mà thông qua đó sinh viên dễ dàng quan sát nhận biết sinh động
kiến thức và áp dụng vào học tập và dạy học sau này. Băng hình là đại diện, thể hiện một
ph
ần trong chủ đề 2 của tiểu mô đun thể dục- thể hiện rỏ ràng nhất về học tập và nổi bật
hoạt động theo nhóm tổ. Băng hình cũng cho biết những điểm linh hoạt trong quá trình
học tập thông qua các bước lên lớp thực hành thể dục. Băng hình cũng chỉ ra được những
Xác định được bài thể dục phát triển chung.
Mô tả và giải thích được phương pháp dạy học tư thế và kĩ năng vận động cơ bản và
bài thể dục phát triển chung.
Thực hiện khá chính xác các kĩ thuật cơ bản rèn luyện tư thế và kĩ năng vận
động cơ
bản; Bài thể dục phát triển chung.
Xem băng để áp dụng vào tập luyện các bài thể dục phát triển chung cũng như xác
định được phương pháp dạy học bài thể dục phát triển chung.
Yêu cầu: Đọc và nghiên cứu tài liệu in tiểu mô đun thể dục, đặc biệt là chủ đề hai.Thảo
luận ở nhóm tổ về tư thế cơ bản, nội dung các bài thể dục phát triể
n chung, trao đổi với
nhau các suy nghĩ nhận biết khi đọc tài liệu in.
Phương pháp :
Từng sinh viên tự nghiên cứu tài liệu
Trao đổi thảo luận theo nhóm học tập
Tập luyện thử các động tác của bài thể dục phát triển chung.
3. Hoạt động khi xem băng hình.
Trong băng hình sử dụng phương pháp dạy học toàn thể; phương pháp dạy học
theo tổ. Phương pháp nhóm hoạt động riêng lẽ, nhóm cùng khả năng (bao gồm nhóm khá,
nhóm trung bình, nhóm yếu), các nhóm được giáo viên hổ trợ, đặc biệt là nhóm yếu. Xét
về phương pháp: Giáo viên chia lớp thành nhóm theo khả năng và có sự phân bổ hợp lý,
giáo viên hổ trợ việc học tập của các nhóm, đặc biệt là nhóm yếu.
Tập trung chú ý phương pháp dạy học của GV: V
ề thứ tự thực hiện các phương
pháp dạy học, các hoạt động của GV, Cách thức chia tổ tập luyện theo các nhóm cùng
trình độ, Hoạt động của GV ở nhóm có trình độ yếu hơn, Sự tích cực phát huy chủ động
tập luyện của học sinh ở 2 tổ có trình độ khá hơn, Thực hiện các bước lên lớp với phương
Formatted: Heading03, Left, Line
spacing: single
Formatted: Heading03, Left, Line
- Bạn cho biết bài Thể dục tay không lớp 3 có bao nhiêu động tác?
(đánh dấu x vào ô bạn chọn)
a. 8 động tác
b. 9 động tác
c. 7 động tác
- Bạn hãy thực hiện bài Thể dục tay không lớp 4 ?
Hoạt động 4:
Nghiên cứu bài Thể dục chống mệt mỏi học sinh tiểu học
(1tiết)
Thông tin hoạt động 4
/
³
Formatted: Heading03, Left, Line
spacing: single
Formatted: Heading02
Formatted: Heading01, Left, Line
spacing: single
Formatted: French (France)
Formatted: Font: (Default) Arial, 14
pt
Formatted: Heading02, Left, Line
spacing: single
Deleted:
Thể dục chống mệt mỏi (Giữa giờ) học sinh tiểu học
Một điều mà hàng ngày giáo viên nào cũng nhìn thấy được trong một buổi lên lớp
+ Mỏi: Hai tay chống hông, ngửa người về phía sau.
+ Lưng: Trở về TTCB.
b. Động tác 2
TTCB : Đứng giạng chân.
+ Viết : Hai tay co khuỷu trước ngực, hai bàn tay lồng vào nhau nắm chặt.
+ Mãi: Hai tay giơ cao, bàn tay xoè rộng, mắt nhìn theo bàn tay.
+ Mỏi: Hai tay co khuỷu trước ngực, hai khuỷu tay sát nhau.
+Tay: Trở về TTCB .
* Yêu cầu
: Tay giơ cao thẳng đầu, ngửa mặt và mắt nhìn về phía tay.
c. Động tác 3
* Yêu cầu: Vặn mình nhanh mạnh.
TTCB : Đứng giạng chân.
+ Thể: Tay chống hông, vặn mình về bên trái, chân thẳng không xê dịch.
+ Dục: Trở về TTCB.
+Thế: Vặn mình về bên phải, chân giữ thẳng, không xê dịch.
Formatted: Heading03, Left
Formatted: Heading03, Left
Formatted: Heading04, Left
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
+ Này: Trở về TTCB.
d. Động tác 4
* Yêu cầu: Nghiêng người nhưng không vỗn người.
TTCB : Đứng giạng chân.
+ Là: Nghiêng người sang phải, tay trái chống hông, tay phải đưa xuống chạm bắp
chân.
+ Hết: Trở về TTCB .
+ Mệt: Nghiêng người sang trái, tay phải chống hông, tay trái đưa xuống chạm cẳng
chân.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading03
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04, Left
Chú ý : Động tác thoải mái nhẹ nhàng, nhịp hô hơi chậm. TTCB 1 2 3 4
H. 72: Động tác tay
c. Động tác chân ( 2 x 8 nhịp)
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Hai tay chống hông, lòng bàn tay úp ngón trái quay phía sau, đồng thời đùi
chân trái nhấc lên, góc gối bằng 90
0
, chân kia duỗi thẳng.
Nhịp 2: Tay như nhịp một, duỗi chân trái xuống dưới thành đứng.
Nhịp3: Như nhịp 1 nhưng đổi chân.
Nhịp 4: Như nhịp 2.
Nhịp 5 : Hai tay như nhịp một, chân trái thẳng, đá lên cao.
Nhịp 6: Chân trái hạ xuống đứng thẳng, hai tay chống hông.
Nhịp 7: Như nhịp 5 nhưng đổi chân.
Nhịp 8: Trở về TTCB
Chú ý
: Khi đá chân và nhấc chân, chân đứng phải thẳng, lưng thẳng, đầu thẳng, mắt nhìn
thẳng về trước. TTCB 1 2 3 4
H.73: Động tác chân
:
- Toàn bài cần chú ý các ngón tay khép chặt.
- Trong quá trình vận động chú ý kết hợp với thở.
- Các động tác tay chống hông, khuỷu tay dang ngang.
Formatted: Heading04, Left
Formatted: Heading04, Left
TTCB 1 2 3 4
H. 75: Động tác vặn mình
Nhiệm vụ:
- Bạn hãy đọc thông tin hoạt động 4.
- Thảo luận theo nhóm:
Mục đích, tác dụng của việc tập luyện thể dục chống mệt mỏi?
- Tập luyện cả lớp - GVhuớng dẫn.
- Các nhóm cử 1-2 sinh viên báo cáo kết quả thảo luận, tập luyện:
+ Cả lớp góp ý kiến đánh giá kết quả trình bày hiểu biết nội dung hoạt động.
+ Giáo viên giải đáp những ý ki
ến của sinh viên chưa hiểu.
Đánh giá hoạt động 4
Bạn hãy thực hiện bài 2 thể dục chống mệt mỏi ở học sinh tiểu học? Hoạt động 5:
Tập bài Thể dục vệ sinh buổi sáng của người lớn nam và
nữ (2tiết)
Nhịp 3: Như nhịp 1 - Hít vào.
Nhịp 4: Về TTCB - Thở ra.
Nhịp 5 , 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi chân. TTCB 1 2 3 4
H.77: Động tác tay
c. Động tác lườn
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước, dang ngang,
bàn tay ngửa, chân và chân thẳng, mắt nhìn phía trước - Hít vào.
Nhịp 2: Nghiêng người sang trái, tay trái chống hông (Bốn ngón phía trước, ngón cái
phía sau), tay phải giơ cao, áp sát tai, chân trái kiễng gót - Thở ra.
Nhịp 3: Như nhịp 1 - Hít vào.
Nhịp 4: Về TTCB - Thở ra.
Formatted: Heading04
Formatted: Heading04
Nhịp 5 , 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi chân.
TTCB 1 2 3 4
H.78: Động tác lườn
d. Động tác bụng
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, hai tay đưa chếch ra trước, lên cao,
lòng bàn tay hướng vào nhau đầu hơi ngửa - Hít vào.
Nhịp 2: Gập thân, chân thẳng, hai tay chạm bàn chân - Thở ra.
Nhịp 3: Như nhịp 1 - Hít vào.
Nhịp 4: Về TTCB - Thở ra.
Nhịp 5 , 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi chân.
TTCB 1 2 3 4
H. 81: Động tác chân
h. Động tác toàn thân
Nhịp 1: Ngồi khuỵu, hai tay ra trước thẳng song song bằng vai , bàn tay úp, thân thẳng,
mắt nhìn theo tay - Hít vào.
Formatted: Heading04, Left
Formatted: Heading04, Indent:
Left: 0", First line: 0"
Nhịp 2: Gập thân, chân thẳng, hai tay chạm hai đầu bàn chân - Thở ra.
Nhịp 3: Vươn mình, chân trái lăng ra sau thẳng, chân phải thẳng, hai tay vung lên cao,
lòng bàn tay hướng ra phía trước - Hít vào.
Nhịp 4: Về TTCB - Thở ra.
Nhịp 5 , 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi chân. TTCB 1 2 3 4
H. 82: Động tác toàn thân
k. Động tác Nhảy
Nhịp 1: Nhảy giạng chân, hai tay dang ngang, bàn tay úp mắt nhìn thẳng - Hít vào.
Nhịp 2: Nhảy về TTCB - Thở ra.
Nhịp 3: Nhảy giạng chân, hai tay vung lên cao, áp sát đầu, hai lòng bàn tay hướng vào
nhau - Hít vào.
Nhịp 4: Nhảy về TTCB - Thở ra.
Nhịp 5 , 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4.
TTCB 1 2 3 4