tai lieu boi duong hsg hoa hoc - Pdf 68

Chơngn 1: Dung dịch và nồng độ dung dịch
I. Dung dich
- Khái niệm: Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan
- Chất tan: chất rắn, lỏng, khí.
- Dung môi: nớc, xăng, dầu, cồn...
II. Dung dịch bão hoà
Là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định.
III. Độ tan (S)
Là số gam chất tan có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
Hay: số mol chất tan có thể tan trong 1 lit dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà (S
M
).
Chú ý: Độ tan của một chất đợc xác định ở một nhiệt độ xác định.
IV. Nồng độ phần trăm (C%)
Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Ví dụ: Dung dịch CuSO
4
15%, nghĩa là 100 gam dung dịch CuSO
4
có 15 gam CuSO
4

85 gam H
2
O.
V. Nồng độ mol (C
M
)
Biểu thị số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch.
VD: Dung dịch H
2

S: độ tan (gam)
C%: nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà
e. Mối liên quan giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm:
M
M.C
C% =
10D
1
ct
dd
m
C% = .100%
m
M
n
C =
V
100.C%
S =
1- C%
Chơng II. Các hợp chất vô cơ
A. Phân loại các hợp chất vô cơ
Chất

Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu

Oxit Axit Bazơ Muối
B. định nghĩa, phân loại và tên gọi các hợp chất vô cơ
I. Oxit

Ví dụ: CO
2
, SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
...
c. Oxit lỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả axit
và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).
Ví dụ: ZnO, Al
2
O
3
, SnO...
d. Oxit không tạo muối (oxit trung tính):CO, NO
e. Oxit hỗn tạp (oxit kép):
Ví dụ: Fe
3
O
4
, Mn
3
O
4
, Pb
2

Bazơ tan Bazơ
không tan
Muối
trung
hoà
Muối
axit
II. Axit
1. Định nghĩa
Là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: H
n
R (n: bằng hoá trị của gốc axit, R: gốc axit).
- Ví dụ: HCl, H
2
S, H
2
SO
4
, H
2
SO
3
, HNO
3
...
Một số gốc axit thông thờng
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
- Cl Clorua I
= S Sunfua II

PO
4
Đihidropphotphat I
- OOCCH
3
Axetat I
- AlO
2
Aluminat I
2. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr, H
2
S, HI...
- Axit có oxi: H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, HNO
3
...

4
) liên kết
với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
- Công thức tổng quát: M(OH)
n
M: kim loại (hoặc nhóm -NH
4
).
n: bằng hoá trị của kim loại.
- Ví dụ: Fe(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaOH, KOH...
2. Phân loại
- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
...
- Bazơ không tan: Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
...
3. Tên gọi
IV. Muối
1. Định nghĩa

, K
2
CO
3
, Ca
3
(PO
4
)
2
...
- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H cha đợc thay thế bằng
nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO
4
, KHCO
3
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
...
3. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na
2

CO
3
SO
2
+ H
2
O -> H
2
SO
3
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
NO
2
+ H
2
O

HNO
3
+ NO
NO

PO
4
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm):
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy
ra cả hai phản ứng.
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
(2)
2
NaOH
CO
n
2
n


+ Ca(OH)
2


Ca(HCO
3
)
2
(2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
2
n

xảy ra phản ứng (2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1
n

xảy ra phản ứng (1)
2
2
CO

SO
4
+ H
2
O
NO
2
+ NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
c. Tác dụng với oxit bazơ: Oxit bazơ phải tơng ứng với bazơ tan:
5
CO
2
+ CaO

CaCO
3
CO
2
+ Na
2
O


2
O

Ca(OH)
2
b. Tác dụng với axit:
Na
2
O + HCl

NaCl + H
2
O
CuO + HCl

CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4



0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Cu
2
O + HNO
3


0
t
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O

0
t
Fe + CO
2
Chú ý: Khi Fe
2
O
3
đang bị khử mà CO bị thiếu thì chất rắn tạo thành có 4 chất
sau: Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).
3. Oxit lỡng tính (Al
2
O
3
, ZnO)
a. Tác dụng với axit:
Al
2
O
3
+ HCl


Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
4. Oxit không tạo muối (CO, N
2
O NO...)
- N
2
O không tham gia phản ứng.
- CO tham gia:
+ Phản ứng cháy trong oxi
6
+ Khử oxit kim loại
+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc.
II. axit
1. Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím

đỏ.
2. Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)
2


CuCl
2
+ H

2
+ H
2
O
HCl + CuO

CuCl
2
+ H
2
O
HNO
3
+ MgO

Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
HCl + Al
2
O
3


AlCl
3

NaCl + H
2
O + CO
2

HCl + NaCH
3
COO

CH
3
COOH + NaCl
(axit yếu)
H
2
SO
4(đậm đặc)
+ NaCl
(rắn)


NaHSO
4
+ HCl
(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra
axit yếu.
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học).
HCl + Fe

4
đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, không giải phóng
hidro.
Cu + 2H
2
SO
4 (đặc,nóng)


CuSO
4
+ SO
2

+ H
2
O
Fe + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
IIi. bazơ (hidroxit)
1. Bazơ tan (kiềm)

+ H
2
O (2)
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol bazơ sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra
cả phản ứng.
c. Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại.
d. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
e. Tác dụng với oxit axit, oxit lỡng tính: Xem phần oxit axit, oxit lỡng tính.
f. Tác dụng với hidroxit lỡng tính (Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
)
NaOH + Al(OH)
3


NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Zn(OH)
2


Na
2
ZnO
2

Mg(OH)
2
+ HCl

MgCl
2
+ H
2
O
Al(OH)
3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2

2
O
3
+ H
2
O
Al(OH)
3


0
t
Al
2
O
3
+ H
2
O
Zn(OH)
2


0
t
ZnO + H
2
O
Cu(OH)
2

NaHSO
3
+ HCl

NaCl + SO
2

+ H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3


Ba(NO
3
)
2
+ CO
2

+ H
2
O
Na
2

3
+ NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
NaHCO
3
+ KOH

Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)
2



CaCO
3

+ NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4

+ NaCl
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4
+ NaHCO

2
+ H
2
O
Chú ý: - Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lỡng tính thì phản ứng
xảy ra theo chiều axit bazơ:
Na
2
SO
4
+ Na
2
CO
3


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thờng thì dung dịch này đợc coi là một
axit nitric loãng:
Cu + NaNO
3
+ HCl


2
CO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

K
2
S + HCl

KCl + H
2
S

+ Tạo ra nớc hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO
3


2
+ Ag

CuSO
4
+ Zn

ZnSO
4
+ Cu

Chú ý: không lựa chọn kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng nh K,
Na, Ca, Ba...
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Một số muối bị nhiệt phân:
a. Nhiệt phân tích các muối CO
3
, SO
3
:
2M(HCO
3
)
n

0
t

M
2

)
n
0
t


M(NO
2
)
n
+
n
2
O
2
M(NO
3
)
n

0
t

M
2
O
n
+ 2nNO
2
+

)
2

0
t

Fe + NO
2
+ O
2
AgNO
3

0
t

Ag + NO
2
+ O
2
c. Một số tính chất riêng:
2FeCl
3
+ Fe

3FeCl
2
2FeCl
2
+ Cl

2
ra khỏi dung dịch axit.
- Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ kim loại
có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng,sẽ phản ứng với nớc của dung dịch).
- Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành 3 loại:
+ Kim loại mạnh: từ K đến Al.
+ Kim loại trung bình: từ Zn đến Pb.
+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H.
III. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
a. Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ Ag, Pt, Au).
K + O
2


K
2
O
Fe + O
2

0
t

Fe
3
O
4
(FeO.Fe
2

FeS
Na + S
0
t

Na
2
S
Cu + S
0
t

CuS
- Tác dụng với H
2
(Na, Ca, K, Ba):
Na + H
2

0
t

NaH
Ca + H
2

0
t

CaH

t

FeCl
3

Al + Cl
2

0
t

AlCl
3
Cu + Cl
2

0
t

CuCl
2
2. Tác dụng với dung dịch axit:
a. Axit thờng: HCl, H
2
SO
4
loãng.
Các Kl đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học tác dụng với các axit thờng tạo thành
muối có hoá trị trung gian (nếu kim loại đó có nhiều hoá trị) và giải phóng khí H
2

Cu + HCl + O
2


CuCl
2
+ H
2
O
b. Axit mạnh: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng.
Hầu hết các KL đều tác dụng với các axit mạnh tạo thành muối có hoá trị cao nhất và
không giải phóng khí H
2
.
- Với HNO
3
: sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nớc + một trong số các chất
sau: NH
4
NO
3
, N
2
, N

3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
O
Mg + HNO
3


Mg(NO
3

2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
Ví dụ: Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + H
2
S
Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)

4
+ H
2
O + SO
2
* Chú ý:
- Khi cho kim loại tác dụng với HNO
3
:
+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là NH
4
NO
3
+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thì sản phẩm tạo ra là
NO và axit phản ứng là axit loãng.
+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO
2
và axit phản ứng
là axit đặc.
- Khi cho kim loại tác dụng với H
2
SO
4
:
+ Khí H
2
S có mùi trứng thối.
+ Lu huỳnh có màu vàng ở trạng thái rắn.
+ SO
2

Zn + Ba(OH)
2


BaZnO
2
+ H
2
4. Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó trong dung dịch.
Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản ứng
xảy ra càng mạnh.
Ví dụ: Al + Pb(NO
3
)
2


Al(NO
3
)
3
+ Pb

Fe + AgNO
3


Fe(NO
3

Mg(OH)
2
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C<

Fe
3
O
4
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C>

FeO + H
2
6. Tác dụng với oxit bazơ (phản ứng nhiệt nhôm):
13
Kim loại đứng trớc trong dãy HĐHH đẩy lim loại đứng sau ra khỏi oxit của nó ở nhiệt độ
cao (trừ oxit của các kim loại từ K đến Al).
2Al + Fe
2

C + O
2



0 0
t 400 C
CO
2
C + O
2



0 0
t 900 C
CO
2
S + O
2

0
t

SO
2
SO
2
+ O
2

0
Ni,500 C
CH
4
N
2
+ H
2


0
Fe,450 C
NH
3
S + H
2

0
t

H
2
S
P + H
2

0
t

PH

C + HNO
3


CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S + HNO
3


H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
14
P + HNO
3


H

2
O
P + H
2
SO
4


H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
4. Tác dụng với kiềm (X
2
: Cl
2
, Br
2
, I
2
)
Cl
2
+ NaOH


2
+ Ca(OH)
2

0
t

CaCl
2
+ Ca(ClO
3
)
2
+ H
2
O
Cl
2
+ Ca(OH)
2 (bột)


CaOCl
2
+ H
2
O
5. Tác dụng với muối (X
2
: Cl

Cl
2
+ CuCl
0
t

CuCl
2
6. Tác dụng với oxit bazơ
Các oxit kim loại từ K

Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C, H
2
, CO, kim
loại.
CuO + C
0
t

Cu + CO
2
CuO + C
0
t

Cu + CO
Fe
2
O
3

2
, O
3
, P, Al, Fe, K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, Fe
2
O
3
, H
2
S, SiO
2
, CaO,
Cu
2
O, Al
2

)
2
, Ca(NO
3
)
2
, CaSO
4
, FeS, Na
2
CO
3
, CuO, NO, Fe
3
O
4
,
CH
3
COOH, CO, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(H
2
PO
4
)

, Zn, C, MnO
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
.
5. H
2
SO
4
có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản
ứng: CO
2
, MgO, Cu, SO
3
, Fe(OH)
3
, Ca
3
(PO
4
)
2
, BaCO
3
.
6. Dung dịch NaOH có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ

, AgNO
3
, Fe
2
O
3
, CO, SO
2
, Ba(NO
3
)
2
, CaO, CaCO
3
, N
2
O
5
, Al
2
O
3
, ZnO.
a. Những chất nào tác dụng với nớc?
B. Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H
2
SO
4
?
c. Những chất nào tác dụng với NaOH?

2
O, HCl, MgCl
2
, CO
2
, CaO, Fe(OH)
3
, Ba(OH)
2
, Fe.
d. Cu, Fe
2
O
3
, Cl
2
, CO, Al, HCl, NaOH.
9. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe
2
O
3
, dd K
2
SO
4
, dd CuCl
2
, CO
2
, Al và dd NH

2
O

? H
2
SO
4
+ H
2
O

?
SO
3
+ H
2
O

? CO
2
+ H
2
O

? P
2
O
5
+ H
2

khan để làm khô
một trong những khí O
2
, CO, CO
2
, Cl
2
. Giải thích?
16
13. Mt s oxit đợc dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm hãy
cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P
2
O
5
;
Al
2
O
3
; Fe
3
O
4
giải thích và viết phơng trình phản ứng minh họa.
14. cho các khí sau đây bị lẫn hơi nớc ( khí ẩm): N
2;
; O
2
; CO
2

(d) cho tác dụng với A nung nóng đợc hỗn
hợp chất rắn A
2
. Chất rắn A
2
cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nguộiddwowcj dung
dịch B
2
. Cho B
2
tác dụng với dd BaCl
2
ddwowcj keets tuar B
3
. Viết các phơng trình hóa
học.
16 . Có thể dùng dd HCl hoặc dd H
2
SO
4
loãng để hòa tan một mẩu gang thép đợc không?
vì sao?
17. Nhiệt phân một lợng MgCO
3
, sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí B. Hấp
thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH đợc dd C. Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl

3
và để ngoài ánh sáng.
21. Dự đoán hiện tợng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl
2
c. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
17
22. Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi:
a. Sục CO
2
từ từ vào dung dịch nớc vôi trong
b. Cho từ từ dung dịch HCl vào Na
2
CO
3
c. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
23. Dung dịch A chứa NaOH, dung dịch B chứa HCl và AlCl
3
. Nêu và giải thích hiện t-
ợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ dung dịch A và dung dịch B.
b. Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A.
24. Nêu, giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Nhỏ dung dịch iốt vào một lát chuối xanh
b. Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
c. Cho đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch H

.
b. Nhỏ dần từng giọt dd KOH loãng vào dd Al
2
(SO
4
)
3
c. Nhỏ đần từng giọt dd Al
2
(SO
4
)
3
vào dd KOH loãng.
Dạng 2: Câu hỏi điều chế
I. Sơ đồ phản ứng
Câu 1. Viết phơng trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Ca

CaO

Ca(OH)
2


CaCO
3


Ca(HCO



SO
2
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status