ôn tập vật lí lớp 12 - Pdf 18

C L
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Dao động điện từ.
a. Sự biến thiên điện tích và dòng điện trong mạch dao động
+ Mạch dao động là một mạch điện kín gồm một tụ điện có điện dung C và
một cuộn dây có độ tự cảm L, có điện trở thuần không đáng kể nối với nhau.
+ Điện tích trên tụ điện trong mạch dao động: q = Q
0
cos(ωt + ϕ).
+ Điện áp giữa hai bản tụ điện: u =
C
q
= U
0
cos(ωt + ϕ). Với U
o
=
C
q
0
Nhận xét: Điện áp giữa hai bản tụ điện CÙNG PHA với điện tích trên tụ điện
+ Cường độ dòng điện trong cuộn dây: i = q' = - ωq
0
sin(ωt + ϕ) = I
0
cos(ωt + ϕ +
2
π
); với I
0

1)
.
()(
2
0
2
0
=+
q
i
q
q
ω
+ Tần số góc : ω =
LC
1
Các liên hệ
0
0 0
Q
I Q
LC
ω
= =
;
0 0
0 0
Q I
L
U I

Q
q L
Cu qu c t I i
C C
ω ϕ
= = = = + ⇒ = −

+Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm:
( )
2
2 2 2 2
0
0
1
W sin ( ) W
2 2 2
t t
Q
C
Li t U u
C
ω ϕ
= = + ⇒ = −
+Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc:
ω’ = 2ω ; f’=2f và chu kì T’ =
2
T
.
+Năng lượng điện từ trong mạch:
2

Q
C
sin
2
(ωt + ϕ)
=> W=
2
1
2
0
Q
C
=
2
1
LI
2
0
=
2
1
CU
2
0
= hằng số.
+ Liên hệ giữa q
0
, I
0
và U

+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích điện dương thì i > 0 ứng với dòng điện chạy đến bản tụ mà ta xét.
+ Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại khi tụ nạp điện thì q và u tăng .
+ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
2
T
t
∆ =
+ Khoảng thời gian ngắn nhất ∆t để điện tích trên bản tụ này tích điện bằng một nửa giá trị cực đại là
6
T
.
Trang 1
L: độ tự cảm, đơn vị henry(H) C:điện dung đơn vị là Fara (F) f:tần số đơn vị là Héc (Hz)
1mH = 10
-3
H [mili (m) =
3
10

] 1mF = 10
-3
F [mili (m) =
3
10

] 1KHz = 10
3
Hz [ kilô =
3
10

] 1nF = 10
-9
F [nanô (n) =
9
10

] 1GHz = 10
9
Hz [Giga(G) =
9
10
]
1pF = 10
-12
F [picô (p) =
12
10

]
2. Điện từ trường.
* Liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
+ Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.
Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là đường cong kín.
+ Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường.
Đường sức của từ trường luôn khép kín.
* Điện từ trường :Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường sinh ra trong không gian xung quanh một điện
trường xoáy biến thiên theo thời gian, ngược lại mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra
một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh.
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong không gian. Chúng có thể chuyển hóa lẫn
nhau trong một trường thống nhất được gọi là điện từ trường.

*Biến âm thanh (hoặc hình ảnh) muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần số thấp gọi là tín hiệu
âm tần (hoặc tín hiệu thị tần).
*Trộn sóng: Dùng sóng điện từ tần số cao (cao tần) để mang (sóng mang) các tín hiệu âm tần hoặc thị
tần đi xa . Muốn vậy phải trộn sóng điện từ âm tần hoặc thị tần với sóng điện từ cao tần (biến điệu). Qua anten
phát, sóng điện từ cao tần đã biến điệu được truyền đi trong không gian.
-Thu sóng : Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần muốn thu.
-Tách sóng: Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần (tách sóng) rồi dùng loa để nghe âm thanh truyền tới hoặc
dùng màn hình để xem hình ảnh.
-Khuếch đại:Để tăng cường độ của sóng truyền đi và tăng cường độ của tín hiệu thu được người ta dùng
các mạch khuếch đại.
c. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản
Trang 2
2
1
3 4
5
1.Micrô
2.Mạch phát sóng điện từ cao tần.
3.Mạch biến điệu.
4.Mạch khuếch đại.
5.Anten phát
Ăng ten phát: là khung dao động hở (các vòng dây của cuộn L hoặc 2 bản tụ C xa nhau), có cuộn dây mắc xen gần
cuộn dây của máy phát. Nhờ cảm ứng, bức xạ sóng điện từ cùng tần số máy phát sẽ phát ra ngoài không gian.
d. Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
Ăng ten thu: là 1 khung dao động hở, nó thu được nhiều sóng, có tụ C thay đổi. Nhờ sự cộng hưởng với tần số sóng
cần thu ta thu được sóng điện từ có f = f
0
4.Sự tương tự giữa dao động cơ và dao động điện
Đại lượng cơ Đại lượng điện Dao động cơ Dao động điện
Tọa độ x điện tích q x” + ω

v
A x
ω
= +
2 2 2
0
( )
i
q q
ω
= +
Hệ số ma sát µ Điệntrở R
F = -kx = -mω
2
x
2
q
u L q
C
ω
= =
Động năng W
đ
NL từ trưởng (W
L
) W
đ
=
1
2

-Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động:
2T LC
π
=
;
1
2
f
LC
π
=
=
0
0
Q
I

1
ω =
LC
1
.
- Bước sóng điện từ: trong chân không: λ =
c
f
= cT = c2π
LC
Hay:
λ
= 6

λ
min
= 2πc
minmin
CL
đến λ
max
= 2πc
maxmax
CL
.
+ Ghép cuộn cảm.
- có hai cuộn cảm có độ tự cảm lần lượt là L
1
và L
2
được ghép thành bộ tụ có điện dung L
bộ
= L
b
-Nếu 2 cuộn dây ghép song song:
1 2
//
// 1 2 1 2
1 1 1 L L
L
L L L L L
= + ⇒ =
+
giảm độ tự cảm

λ λ
λ
λ λ
= + ⇒ = + ⇒ =
+
Nếu 2 cuộn dây ghép nối tiếp:
1 2nt
L L L= +
tăng độ tự cảm
Z
Lb
= Z
L1
+ Z
L2
tăng cảm kháng

2 2 2 2 2
1 2 1 2
2 2 2
1 2
1 1 1
nt nt
nt
T T T
f f f
λ λ λ
= + ⇒ = + ⇒ = +
+ Ghép tụ:
- Có hai tụ điện có điện dung lần lượt là C

1 2
1 2 1 2
1 1 1
nt
nt
C C
C
C C C C C
= + ⇒ =
+
giảm điện dung
Z
Cb
= Z
C1
+ Z
C2
tăng dung kháng

2 2 2
1 2
1 2
2 2 2
2 2
1 2
1 2
1 1 1
nt nt
nt
f f f

= = ⇒ = ⇒

 ÷
> ⇔ >

 
Noái tieáp :
Song song :
C
C
Tụ xoay:
1
2
0
1
0
0 0
/ / :
x
x
C C
C C
C
λ
λ
+
 
=
 ÷
 

1


C

C
2
và khi đó Z
C2


Z
C


Z
C1

- Nếu tính cho điện dung : C
i
= C
1
+
2 1
180
i
C C
α

Điều kiện: C

Giải: Ta có: λ = 2πc
LC
= 600 m.
Trang 4
Bài 3
:
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 µH và một tụ
điện C = 40 nF.
a) Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được.
b) Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600 m thì cần phải thay tụ điện C bằng
tụ xoay C
V
có điện dung biến thiên trong khoảng nào? Lấy π
2
= 10; c = 3.10
8
m/s.
Giải: a) Ta có: λ = 2πc
LC
= 754 m.
b) Ta có: C
1
=
Lc
22
2
1
4
π
λ

2
1
LI
2
0
 C =
2
0
2
0
U
LI
; λ = 2πc
LC
= 2πc
0
0
U
LI
= 60π = 188,5m.
Bài 5
:
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, tụ điện có điện
dung C thay đổi được, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57
m (coi bằng 18π m) đến 753 m (coi bằng 240π m) thì tụ điện phải có điện dung thay đổi trong khoảng nào?
Cho c = 3.10
8
m/s.

c.Trắc nghiệm:
Câu 1: Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động là:
A. ω = 200Hz. B. ω = 200rad/s. C. ω = 5.10
-5
Hz. D. ω = 5.10
4
rad/s.
Giải: Chọn D.Hướng dẫn: Từ Công thức
LC
1

, với C = 16nF = 16.10
-9
F và L = 25mH = 25.10
-3
H. Suy ra ω.
Câu 2: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π
2
=
10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
Giải: Chọn B. Áp dụng công thức tính tần số dao động của mạch
LC2
1
f
π
=
, thay L = 2.10
-3
H, C = 2.10

1
2
f
LC
π
=
Nhập các số liệu vào máy tính :
5
9
1
10
2 5.10

=
Xx
π
.
Sau đó nhấn SHIFT CALC ( Lệnh SOLVE) và nhấn dấu = hiển thị kết quả của L: X = 5.066059.10
-4
(H)
Chú ý: Nhập biến X là phím: ALPHA ) : màn hình xuất hiện X
Nhập dấu = là phím : ALPHA CALC :màn hình xuất hiện =
Chức năng SOLVE: SHIFT CALC và sau đó nhấn phím = hiển thị kết quả X =
Câu 4:
Một mạch dao động LC có tụ C=10
– 4
/π F, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm phải có độ tự
cảm là:
A. L = 10
2

Câu 6:
Trong mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ là Q
0
=1 µC và cường độ dòng
điện cực đại ở cuộn dây là I
0
=10A. Tần số dao động của mạch là:
A. 1,6 MHz B. 16 MHz C . 1,6 kHz D. 16 kHz
Câu 7:
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 880pF và cuộn L = 20µH. Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
A. λ = 100m. B. λ = 150m. C. λ = 250m. D. λ = 500m.
Chọn C.Hướng dẫn: Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được là
LC.10.3.2
8
π=λ
= 250m.
Câu 8:
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 1nF và cuộn L = 100

(lấy
).10
2

Bước
sóng mà mạch thu được.
A.
300=λ
m. B.
600=λ

Sóng FM của đài Hà Nội có bước sóng λ =
10
3
m. Tìm tần số f.
A . 90 MHz ; B. 100 MHz ; C. 80 MHz ; D. 60 MHz .
Chọn A.Hướng dẫn:
c
f
λ
=
.Suy ra
c
f
λ
=
Câu 12: Tụ điện có điện dung C, được tính điện đến điện tích cực đại Q
max
rồi nối hai bản tụ với cuộn dây có
độ tự cảm L thì dòng điện cực đại trong mạch là:
A.
max max
.I LC Q=
B.
max max
.
L
I Q
C
=
C.

Cmax
=
L
C
I
max
C. U
Cmax
=
2
L
C
π
I
max
D. Một giá trị khác.
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A.
0
0
2
Q
T
I
π

A.
0 0
2
C
L
U I
C
=
B.
0 0C
L
U I
C
=
C.
0 0C
C
U I
L
=
D.
0 0
2
C
C
U I
L
=
Câu 16: Gọi I
0

2
Q
0
2L
B. W =
2
Q
0
2C
C. W =
2
Q
0
L
D. W =
2
Q
0
C
Câu 18: Trong mạch dao động không có thành phần trở thuần thì quan hệ về độ lớn của năng luợng từ trường
cực đại với năng lượng điện trường cực đại là
A.
1
2
2
LI
0
<
1
2

2
LI
0
=
1
2
2
CU
0
Câu 19: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
thay đổi được từ C
1
đến C
2
. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. từ
1
4 LC
π
đến
2
4 LC
π
B. từ
1
2 LC
π
đến
2
2 LC

s

C.
7
4.10 .s

D.
5
4.10 .s

Câu 21: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1
π
H và một tụ điện có điện dung C =
1
.F
µ
π
Chu kì dao động của mạch là
A. 2s B. 0,2s C. 0,02s D. 0,002s
Câu 22: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1
π
H và một tụ điện có điện dung C =
1
.F
µ
π
Chu kì dao động của mạch là:
A. 1ms. B. 2ms. C. 3ms. D. 4ms.

s. B. 8.10
-6
s. C. 8.10
-7
s. D. 8.10
-8
s.
Câu 25: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện
dung 5 µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên
một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 5π.10
-6
s. B. 2,5π.10
-6
s. C.10π.10
-6
s. D. 10
-6
s.
Câu 26: Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C
1
và C
2
.
Khi mắc cuộn dây với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động tương ứng của mạch là T
1

Trang 7
Câu 29: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF. Lấy π
2
= 10. Tần số
dao động của mạch là :
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
Câu 30: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5 MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
= 10
MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối với C
2
A. 8,5 MHz B. 9,5 MHz C. 12,5 MHz D. 20 MHz
Câu 31: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Khi
1
C C
=
thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi
2
C C
=
thì tần số dao

-8
s đến 3,2.10
-7
s C. từ 2.10
-8
s đến 3.10
-7
s
Câu 34: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích
trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá
trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 4∆t B. 6∆t C. 3∆t D. 12∆t
Câu 35: Một tụ điện có điện dung
10 F
µ
được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ
này vào một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy
2
10.
π
=
Sau khoảng
thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nữa giá trị ban đầu?
A.
3
400
s
B.
1
300

os( ) os( )
= = + = +
q u
q
q
u c t U c t
C C
ω ϕ ω ϕ
Ta thấy ϕ
u
= ϕ
q
.
Khi t = 0 nếu u đang tăng thì ϕ
u
< 0; nếu u đang giảm thì ϕ
u
> 0.
* Dòng điện tức thời i = q’ = -ωq
0
sin(ωt + ϕ) = I
0
cos(ωt + ϕ +
2
π
) . Với : I
0
=ωq
0
Khi t = 0 nếu i đang tăng thì ϕ

= I
2
A
b. Bài tập tự luận:
Bài 1: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 nF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4m
H. Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. Tìm biểu thức cường độ
dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản tụ.
Giải: Ta có: ω =
LC
1
= 10
5
rad/s; i = I
0
cos(ωt + ϕ); khi t = 0 thì i = I
0
 cosϕ = 1  ϕ = 0.
Trang 8
Vậy i = 4.10
-2
cos10
5
t (A). q
0
=
ω
0
I
= 4.10
-7

rad/s; U
0
= U
2
= 4
2
V; cosϕ =
0
U
u
=
2
1
= cos(±
3
π
); vì tụ đang nạp điện nên
ϕ = -
3
π
rad. Vậy: u = 4
2
cos(10
6
t -
3
π
)(V).
I
0

I = 1 mA. Chọn gốc thời gian lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và tụ điện đang
phóng điện. Viết biểu thức điện tích trên tụ điện, điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trên mạch dao
động.
Giải: . Ta có: ω =
LC
1
= 10
4
rad/s; I
0
= I
2
=
2
.10
-3
A; q
0
=
ω
0
I
=
2
.10
-7
C.
Khi t = 0 thì W
C
= 3W

π
)(C); u =
C
q
=
2
.10
-2
cos(10
4
t +
6
π
)(V); i =
2
.10
-3
cos(10
4
t +
2
3
π
)(A).
c. Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C, cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch
0R
=
.
Dòng điện qua mạch

0
cos( )i Q t
ω ω ϕ
= +
B.
0
cos( )
2
i Q t
π
ω ω ϕ
= + +
C.
0
cos( )
2
i Q t
π
ω ω ϕ
= + −
D.
0
sin( )i Q t
ω ω ϕ
= +
Câu 3: Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động LC là
0
cos( )i I t
ω ϕ
= +

Câu 4: Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là
0
cos( )q Q t
ω ϕ
= +
. Biểu thức của hiệu
điện thế trong mạch là:
A.
0
cos( )u Q t
ω ω ϕ
= +
B.
0
cos( )
Q
u t
C
ω ϕ
= +
C.
0
cos( )
2
u Q t
π
ω ω ϕ
= + −
D.
0

6 6
1,2 .10 cos 10 ( )
2
i t A
π
π π

 
= −
 ÷
 
Trang 9
C.
8 6
1,2 .10 cos 10 ( )
2
i t A
π
π π

 
= −
 ÷
 
D.
9 6
1,2.10 cos10 ( )i t A
π

=

 ÷
 
D.
11 6
2.10 cos 10 ( )
2
q t C
π

 
= −
 ÷
 
Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 7, 8 và 9
Một mạch điện LC có điện dung
25C pF
=
và cuộn cảm
4
10L H

=
. Biết ở thời điểm ban đầu của dao
động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA.
Câu 7: Biểu thức dòng điện trong mạch:
A.
2 7
4.10 cos 2 .10 ( )i t A
π


2.10 sin 2.10 ( )
3
q t C
π

 
= +
 ÷
 
C.
9 7
2.10 sin 2 .10 ( )q t C
π

=
D.
7 7
2.10 sin 2.10 ( )q t C

=
Câu 9: Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện:
A.
7
80sin 2.10 ( )u t V
=
B.
7
80sin 2.10 ( )
6
u t V

2
1
C
q
2
. Năng lượng từ trường: W
L
=
2
1
Li
2
.
Năng lượng điện từ: W

= W
C
+ W
L
=
2
1
C
q
2
0
=
2
1
CU

0
22
=
ω
.
Liên hệ giữa q
0
, U
0
, I
0
: q
0
= CU
0
=
0
I
ω
= I
0
LC
.
2.Quan hệ giữa Năng lượng điện trường và Năng lượng điện trường dao động trong mạch LC
-Tính dòng điện qua tụ (cuộn dây hay mạch dao động) tại thời điểm

W nW=
. Thì ta biến đổi như sau:
2
2

2
0 0 0
0
2
2
0
0 0
( 1)
2 2 1
1 1
( 1)
1
( 1) . 1 1
2 2
đ t
đ
đ t
LI I Q
q LC
n q I
W W W
C n
n n
W n W
W W
LI
Cu L
n
n u I n U n
C

22
Am
ω
- Đồ thị cơ năng là đường thẳng song song với trục ot
d. Năng lượng điện từ
4. Bài tập tự luận:
Bài 1. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 µF và một cuộn thuần cảm có độ
tự cảm L = 50 mH. Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V. Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó.
Giải :Ta có: W =
2
1
CU
2
0
= 9.10
-5
J; W
C
=
2
1
Cu
2
= 4.10
-5
J; W
t
= W – W
C

=
L
C
U
0
= 0,15 A; W =
2
1
CU
2
0
= 0,5625.10
-6
J; W
C
=
2
1
Cu
2
= 0,25.10
-6
J;
W
t
= W – W
C
= 0,3125.10
-6
J; i = ±

trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng điện trường
bằng năng lượng từ trường.
Trang 11
8
T
W
O
8
2T
8
3T
8
4T
8
5T
8
6T
8
7T
T
Giải Bài 5. Chu kỳ dao động: T = 2π
LC
= 10π.10
-6
= 31,4.10
-6
s.
Trong một chu kì có 2 lần điện tích trên bản tụ đạt giá trị cực đại nên khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
mà điện tích trên bản tụ đạt cực đại là ∆t =
2

0
= 1,6.10
-4
J; W
t
=
2
1
LI
2
=
2
1
L
2
2
0
I
= 0,8.10
-4
J;
W
C
= W – W
t
= 0,8.10
-4
J; u =
C
W

0
= 0,05 A.
Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có
giá trị q = 30 µC.
Giải Bài 8. Ta có: W =
2
1
LI
2
0
= 1,25.10
-4
J; W
t
=
2
1
Li
2
= 0,45.10
-4
J; W
C
= W - W
t
= 0,8.10
-4
J; u =
C
W

điện dương. Tính năng lượng điện trường tại thời điểm t=T/8, T là chu kì dao động.
* Hướng dẫn giải: Điện tích tức thời
Trong đó: ;
Khi t = 0:
Vậy biểu thức tức thời của điện tích q cần tìm: q = 8.10
-5
cos500t (C)
Năng lượng điện trường :
2
đ
W =W
2
C
q
C
=
Vào thời điểm , điện tích của tụ điện bằng , thay vào ta tính được năng lượng
điện trường
Bài 10. Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ. Hãy
xác định khoảng thời gian, giữa hai lần liên tiếp, năng lượng điện trường
trên tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây.
Trang 12
* Hướng dẫn giải: Khi năng lượng điện trường trên tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây, ta
có: hay

Với hai vị trí giá trị của q:
0
2
2
q Q= ±

C
= W
L
lần đầu tiên khi , vectơ quay chỉ vị trí cung , tức là nó đã quét
được một góc tương ứng với thời gian . Vậy thời điểm cần xác định là t = =
Bài 12.(Đề thi ĐH 2003): Trong mạch dao động (h.vẽ) bộ tụ điện gồm 2 tụ C
1
giống nhau được cấp năng
lượng W
0
= 10
-6
J từ nguồn điện một chiều có suất điện động E = 4V. Chuyển K
từ (1) sang (2). Cứ sau những khoảng thời gian như nhau: T
1
= 10
-6
s thì năng
lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng
nhau.
a. Xác định cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây.
b. Đóng K
1
vào lúc cường độ dòng điện cuộn dây đạt cực đại. Tính lại hiệu điện
thế cực đại trên cuộn dây.
* Hướng dẫn giải:
Theo bài 11 trên ta có thời gian để năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau là
;
Do C
1

µ
s .Năng lượng điện, năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn
với chu kỳ là :
A. 12
µ
s B. 24
µ
s C. 6
µ
s D. 4
µ
s
Giải: Trong thời gian T/2 điện tích không lớn hơn Q
0
/2 hết thời gian ∆t = T/6 ⇒ T = 24µs. Chu kì dao động
của điện trường và từ trường trong mạch là T/2 = 12µs. Đáp án A.
Bài 14: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
H10.4L
3−
=
, tụ điện có điện dung C = 0,1µF, nguồn điện có suất điện động
E = 3mV và điện trở trong r = 1

. Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện
chạy ổn định trong mạch, ngắt khóa k. Tính điện tích trên tụ điện khi năng
lượng từ trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện.
A. 3.10
-8
C B. 2,6.10
-8

1 4.10 .10
3.10 3.10
2 4 2 4 4
LI
q LC
q I
C
− −
− −
= ⇒ = = =
(C) Chọn A.
Bài 15 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)A. Cuộn dây
có độ tự cảm là L = 50mH. Hãy tính điện dung của tụ điện. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại
thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng.
Giải: Điện dung của tụ điện:
LC
1

, suy ra:
F10.5
2000.10.50
1
L
1
C
6
232


==

3
0
VV
C
L
Iu ====


Bài 16 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C giống nhau mắc nối tiếp.
Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm nặng lượng điện trường trong tụ gấp đôi năng lượng từ trường
trong cuộn cảm, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm đó sẽ bằng bao nhiêu lần
so với lúc đầu?
A. 2/3 B. 1/3 C.
1
3
D.
2
3
Giải: Gọi U
o
là điện áp cực đại lú đầu giữa hai đầu cuộn cảm cũng chính là điện áp cực đại giữa hai đầu bộ
tụ.; C là điện dung của mỗi tụ
Năng lượng ban đầu của mạch dao động W
0
=
2
2
2
0
U

4
U
C
=
2
0
6
U
C
Mặt khác W =
2
0
'
2
U
C
=>
2
0
'
2
U
C
=
2
0
6
U
C
=> U’

là điện dung của mỗi tụ điên
Năng lượng của mạch dao động khi chư ngắt tụ C
2:
W
0
=
0
2
0
2
36
2
2
2
C
EC
CU
==
Khi i =
2
0
I
, năng lượng từ trường W
L
= Li
2
=
0
0
2

0
W =
0
2
10
2
11
5,22
22
C
UCUC
==
=> U
1
2
= 45 => U
1
= 3
5

(V), Chọn đáp án C
Bài 18 : Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch
đang hoạt động bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là Uo. Vào đúng thời điểm năng lượng từ bằng năng
lượng điện thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai đầu mỗi tụ là U’
Tỉ số U’/Uo
2
0
3
W
2

( )
2
3 6 8
0
10.10 sin(2.10 ) 10
T
q t dt C
− −
= =


5. Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mạch điện dao động điện từ LC, dòng điện tức thời tại thời điểm

W nW=
được tính theo biểu
thức:
A.
0
1
I
i
n
ω
=
+
B.
0
1
Q

A.
0
1
Q
q
n
=
+
B.
0
2
1
Q
q
C n
ω
=
+
C.
0
1
Q
q
n
ω
=
+
D.
0
2

u n
ω
= +
Câu 4: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức:
0
cosq Q t
ω
=
. Tìm biểu thức sai trong
các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây:
A. Năng lượng điện: W
đ
=
2
2
0
sin
2
Q
t
C
ω
B. Năng lượng từ: W
t
=
2
2
0
os
2

1
2

2

2
Q
0
sin
2
ωt và W
đ

=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt B. W
t
=
1
2

2
2
Q
0

cos
2
ωt D. W
t
=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt và W
đ

=
1
2

2
2
Q
0
sin
2
ωt
Câu 6: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500 pF, một cuộn cảm có độ tự cảm
30 H
µ

một điện trở thuần

C.
4
1,26.10 J

D.
4
4,5.10 J

Câu 8: Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U
0
= 12 V. Điện dung của tụ điện là
C = 4 μF. Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là
A. 1,26.10
- 4
J B. 2,88.10
- 4
J C. 1,62.10
- 4
J D. 0,18.10
- 4
J
Câu 9: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 5H và tụ điện có điện dung
5 .C F
µ
=

Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Năng lượng dao động của mạch là
A. 2,5.10
-4
J. B. 2,5mJ. C. 2,5J. D. 25J.

cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1A thì năng lượng điện trường trong mạch là
A. 7,5.10
-6
J. B. 75.10
-4
J. C. 5,7.10
-4
J. D. 2,5.10
-5
J.
Câu 13: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Điện tích của tụ điện vào thời điểm năng
lượng điện trường bằng
1
3
năng lượng từ trường bằng:
A. 3 nC B. 4,5 nC C. 2,5 nC D. 5 nC
Câu 14: Mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên tụ là
5 2
V. Hiệu điện thế của tụ điện vào thời điểm
năng lượng điện trường bằng
1
3
năng lượng từ trường bằng:
A.
5 2
V B.
2 5
V C.
10 2
V D.

Trong thông tin liên lạc bằng vô tuyến để phát sóng điện từ đi xa người ta phải “trộn” sóng âm tần hoặc thị tần
với sóng mang cao tần (gọi là biến điệu). Có thể biến điệu biên độ, tần số hoặc pha của dao động cao tần: làm
cho biên độ, tần số hoặc pha của dao động cao tần biến thiên theo tần số của dao động âm tần hoặc thị tần.
-Bước sóng điện từ: trong chân không: λ =
c
f
= cT = c2π
LC
(c = 3.10
8
m/s)
trong môi trường: λ =
f
v
=
nf
c
. (c ≈ 3.10
8
m/s).
-Nếu mạch chọn sóng có cả L và C biến đổi thì bước sóng mà máy thu vô tuyến thu được sẽ thay đổi trong giới hạn từ:
λ
min
= 2πc
minmin
CL
đến λ
max
= 2πc
maxmax

L C C
π
; + Liên hệ giữa các tần số:
2 2 2
1 2
1 1 1
= +
SS
f f f
+Tần số góc:
)(
1
21
CCL
SS
+
=
ω

-Bộ tụ mắc nối tiếp :

111
21
++=
CCC
+
n
C
1
. Xét 2 tụ mắc nối tiếp :

NT
T T T
+Tần số:
1 2
1 1 1 1
( )
2
= +
NT
f
L C C
π
Hay
1 2
1 2
( )1
2 . .
+
=
NT
C C
f
L C C
π
+ Liên hệ giữa các tần số:
2 2 2
1 2
= +
NT
f f f

1 1
1
2T LC
π
=
;
1
1 1
1
2
f
L C
π
=
;
1 1 1
2 c L C
λ π
=
2
22
CL2T π=
;
2
2 2
1
2
f
L C
π

chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến 400pF (1pF = 10
-12
F).
Mạch này có thể có những tần số riêng như thế nào?
Giải: Từ công thức
LC2
1
f
π
=
suy ra
22
Lf4
1
C
π
=
Theo bài ra:
F10.400CF10.4
1212 −−
≤≤
ta được
F10.400
Lf4
1
F10.4
12
22
12 −−


=
π
=
π
=
=
π
=
π
=
−−
−−
Hz10.52,2
10.4.102
1
LC2
1
f
Hz10.52,2
10.400.102
1
LC2
1
f
6
123
min
max
5
123

Cf4
1
L
26222
=
π
=
π
=

b) Để f = 90MHz = 90.10
6
Hz
.pH3,6H10.3,6
)10.90.(10.5,0.4
1
Cf4
1
L
12
266222
==
π
=
π
=


Bài 3: Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C. Nếu dùng tụ C
1

π
=
1
2
2
1
1
2
2
1
1
1
LC4
1
f
LC4
f
1
LC2
1
f
+ Khi dùng C
2
:







mắc song song, điện dung của bộ tụ C = C
1
+ C
2
Trang 18
)CC(L4
f
1
)CC(L2
1
f
21
2
2
21
+π=⇒

=
Suy ra:
.kHz48
8060
80.60
ff
ff
f
f
1
f
1
f








+
π
=⇒








+
π
=
21
2
2
21
C
1
C
1
L4

suy ra
Lc4
C
22
2
π
λ
=
Do λ > 0 nên C đồng biến theo λ,
F
Lc
C
12
6282
2
22
2
min
min
10.6,47
10.)10.3.(.4
13
4


===
ππ
λ
= 47,6 pF
F

-6
H ; C là biến X
-Bấm: 13 ALPHA CALC =2 SHIFT X10
X
π X 3 X10
X
8 X10
X
-6 X ALPHA ) X
Màn hình hiển thị:
8 6
13 2 .3 10 10

=
x xX
π
-Tiếp tục bấm: SHIFT CALC SOLVE = ( chờ khoảng 6s )
Màn hình hiển thị: X là đại lượng C
Vậy :C = 47,6 10
-12
( F) = 47,6 ( pF)
-Tương tự: Với λ =75m ; L = 10
-6
H ; C là biến X :
Chú ý: Để xem hoặc sửa công thức vừa nhập ta chỉ nhấn phím DEL và

không nhấn phím AC
-Bấm: 75 ALPHA CALC =2 SHIFT X10
X
π X 3 X10

V
thuộc khoảng nào?
Trang 19
8 6
13 2 .3 10 10

= x xX
π
X= 4.756466x 10
-11

L R = 0
8 6
75 2 .3 10 10

= x xX
π
X= 1.5831434 x10
-9

L R = 0
c) Để thu được sóng 25m, C
V
phải có giá trị bao nhiêu? Các bản tụ di động phải xoay một góc bằng bao
nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại để thu được bước sóng trên, biết các bản tụ di động có thể xoay từ
0 đến 180
0
?
Giải:
a) Bước sóng mạch thu được:

V
biến thiên nghịch biến theo λ.
F10.7,66
2010.10.3,11.)10.3(4
10.1000.20
LCc4
C
C
F10.1,10
5010.10.3,11.)10.3(4
10.1000.50
LCc4
C
C
12
296282
122
2
min
22
2
min
maxV
12
296282
122
2
max
22
2

LCc4
C
C
12
296282
92
2
1
22
2
1
V

−−

=
−π

λ−π
λ
=
Vì C
V
tỉ lệ với góc xoay nên ta có :
0
minVmaxV
1VmaxV
minVmaxV
1VmaxV
162

=


Bài 6: Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C
0
ghép song song với tụ xoay C
X
(Điện
dung của tụ xoay tỉ lệ hàm bậc nhất với góc xoay
α
). Cho góc xoay
α
biến thiên từ 0
0
đến 120
0
khi đó C
X
biến thiên từ 10

đến 250

, nhờ vậy máy thu được dải sóng từ 10m đến 30m. Điện dung C
0
có giá trị
bằng
A. 40

. B. 20


2 . . .
3 9
2 . . .
b
b b
b
c LC
C C
c L C
π
λ
λ
π
= = → =
(2)
Từ (1) và (2) suy ra C
b1
= 30

; C
b2
= 270

; thay C
b1
vào (*) suy ra Co = 20

.Đáp án B
Bài 7: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện là tụ xoay C
x


λ = π ⇒ λ = π = = + α

λ = π =


2
0
1 1
1 0 0 0
0 0
C
C
=4 C 4C 4C C 45k k
C 15
 
λ
= ⇒ = ⇔ = + ⇒ =
 ÷
λ
 
Trang 20
2
0
0
2 2
2 0 0 0
0 0
C
C

=> C =
Lc
22
2
4
π
λ
=
3
2
1622
2
10
108
1
10.34
15

π
π
= 67,5.10
-12
F = 67,5 pF
Điện dung của tụ điên: C = α + 30 (pF). = 67,5 (pF) => α = 37,5
0
. Chọn C
( vì theo công thức C = α + 30 (pF). thì ứng với 1
0
là 1 pF)
4. Bài tập tự luận:

biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 30m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu
được sóng 90m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị nào?
Giải: Bài 2. Ta có:
2
1
2
1
C
C
=
λ
λ
 C
2
=
2
1
2
21
λ
λ
C
= 2,7 nF.
Bài 3. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C
0
và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m thì phải mắc
với C
0
một tụ điện có điện dung C

λ
=
= 3
 C
b
= 9C
0
. Vì C
b
> C
0
nên phải mắc C
X
song song với C
0
và C
X
= C
b
– C
0
= 8C
0
.
Bài 4. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một cuộn thuần cảm mà độ tự
cảm có thể thay đổi trong khoảng từ 10 µH đến 160 µH và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40 pF
đến 250 pF. Tính băng sóng vô tuyến (theo bước sóng) mà máy này bắt được.
Giải: Bài 4. Ta có: λ
min
= 2πc

min
= 30 m; λ
'
max
=
'L
L

max
=150 m.
Trang 21
Bài 6. Một mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi dùng L với C
1
thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 75 m. Khi dùng L với C
2
thì mạch dao động bắt
được sóng điện từ có bước sóng λ
2
= 100 m. Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi:
a) Dùng L với C
1
và C
2
mắc nối tiếp.

CCL +
=> λ
//
=
2
2
2
1
λλ
+
= 125 m.
Bài 7. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi. Khi mắc cuộn cảm với
tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi mắc cuộn cảm với tụ điện có
điện dung C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Tính tần số dao động riêng của mạch khi mắc
cuộn cảm với:
a) Hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp.
b) Hai tụ C
1
và C
2
mắc song song.
Giải: Bài 7. a) f

2
2
2
1
21
ff
ff
+
= 6 Hz.
Bài 8. Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của mạch thứ
hai là T
2
= 2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua
cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ
lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là bao nhiêu?
Giải: Bài 8. Ta có: ω
1
=
1
2
T
π

2
Q
0
 I
01
= 2I
02
.
Vì:
2
01
1








Q
q
+
2
01
1







I
i
= 1; Q
01
= Q
02
= Q
0
và |q
1
| = |q
2
| = q > 0

2
01
1








I
i
=


.
c
f
λ
=
B.
. .cT
λ
=
C.
2 .c LC
λ π
=
D.
0
0
2
I
c
Q
λ π
=
.
Câu 2: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C
thay đổi. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung
có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1

c
LC
λ
π
=
B.
2
L
c
C
λ π
=
C.
2 c LC
λ π
=
D.
2
LC
c
π
λ
=
Trang 22
Câu 4: Một mạch chọn sóng với L không đổi có thể thu được sóng các sóng trong khoảng từ f
1
tới f
2
(với f
1

2 2
2
1
4 Lf
π
< C <
2 2
1
1
4 Lf
π
Câu 5: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz, khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc C
1
song song C
2
với
cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A. f = 4,8 kHz B. f = 7 kHz C. f = 10 kHz D. f = 14 kHz
Câu 6: Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105
Hz có giá trị vào khoảng là: (Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s)
A. 9,1.10

10
.
3
m
λ
=
Tìm tần số f.
A. 90 MHz B. 120 MHz C. 80 MHz D. 140 MHz
Câu 10: Một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì tần số riêng f
1
= 7,5 MHz. Khi mắc L với tụ C
2
thì tần số riêng f
2
=
10 MHz. Tìm tần số riêng khi ghép C
1
song song với C
2
rồi mắc vào L.
A. 2 MHz B. 4 MHz C. 8 MHz D. 6 MHz
Câu 11: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.10
8
m/s, tần số của sóng có bước sóng 30m là:
A. 6.10
8
Hz. B. 3.10
8

-3
Ω, độ tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ có điện dung C
biến thiên thiên. Khi mạch hoạt động, sóng điện từ của đài phát duy trì trong mạch một suất điện động E = 1
μV. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc cộng hưởng là
A. 1A B. 1mA C. 1μA D. 1pA
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =
10
H
µ
và một tụ điện có điện dung C biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 942m, điện dung của tụ phải
bằng
A. 25 nF. B. 250 nF. C. 2,5
.F
µ
D. 2,5 mF.
Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay C
x
. Tìm giá trị C
x
để chu kì riêng
của mạch là T = 1
s
µ
.
A. 10pF B. 27,27pF C. 12,66pF D. 21,21pF
Câu 16: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay C
x
. Tìm giá
trị C
x

A.
10 123 pF
÷
B.
8,15 80,2 pF
÷
C.
2,88 28,1 pF
÷
D.
2,51 57,6 pF
÷
Câu 19: Dùng một tụ điện 10 μF để lắp một bộ chọn sóng sao cho có thể thu được các sóng điện từ trong một
giải tần số từ 400 Hz đến 500 Hz phải dùng cuộn cảm có thể biến đổi trong phạm vi
A. 1 mH đến 1,6 mH B. 10 mH đến 16 mH C. 8 mH đến 16 mH D. 1 mH đến 16 mH
Câu 20: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 µH. Bước sóng
điện từ mà mạch thu được là :
A. λ = 100m B. λ = 150m C. λ = 250m D. λ = 500m
Câu 21: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm
4 H
µ
và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10
pF đến 360 pF. Lấy
2
10
π
=
. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng:
A. Từ 120m đến 720m B. Từ 48m đến 192m C. Từ 4,8m đến 19,2m
D. Từ 12m đến 72m

1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m, khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 48m B. λ = 70m C. λ = 100m D. λ = 140m
Câu 28: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m, khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
song
song C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 48m B. λ = 70m C. λ = 100m D. λ = 140m

Câu 32: Mạch dao động LC trong bộ thu sóng của một radio có cuộn cảm với độ tự cảm có thể thay đổi từ
0,5 H
µ
đến
10 H
µ
và tụ điện với điện dung có thể thay đổi từ
10 pF
đến
500 pF
. Dãy sóng mà máy này có thể
thu được có bước sóng bằng:
A.
4 13m m
λ
≤ ≤
B.
4,6 100,3m m
λ
≤ ≤
C.
4,2 133,3m m
λ
≤ ≤
D.
5,2 130m m
λ
≤ ≤

Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm

.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,4A. B. 4A. C. 8A. D. 0,8A.
Câu 35: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần
năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại khi qua cuộn dây là 36 mA
A. 18mA. B. 12mA. C. 9mA. D. 3mA.
Câu 36: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 400 mH và tụ điện có điện dung C = 40
.F
µ
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 50V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng
A. 0,25A. B. 1A. C. 0,5A. D.
0,5 2
A.
Câu 37: Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
:
A. I = 3,72mA B. I = 4,28mA C. I = 5,20mA D. I = 6,34mA
Câu 38: Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm
80 H
µ
, điện trở không đáng kể. Hiệu điện
thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U
0
= 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 53mA B. 43mA C. 63mA D. 73mA
Câu 39: Mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50
μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản của tụ điện là 3V. Cường độ
cực đại trong mạch là:
A. 7,5
2

hai bản tụ điện là:
A. 4V B. 5V C.
2 5
V D.
5 2
V
Câu 42: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Để tần số
dao động riêng của mạch là
5
f
1
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A. 5C
1
B.
5
1
C
C.
5
C
1
D.
5
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status