Phòng giáo dục- đào tạo Anh Sơn
Tr ờng THCS Đỉnh Sơn
Giáo viên : Nguyễn Thị Chiến
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về
dự giờ
Môn :Địa Lý
Lớp: 8C
TIẾT 40: CÁC HỆ
THỐNG SÔNG LỚN
Ở NƯỚC TA
1. CÁC VÙNG SÔNG NGÒI Ở
NƯỚC TA
Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 6
nhắc lại thế nào là hệ thống sông?
Hệ thống sông bao gồm: Dòng chính cùng các
phụ lưu và chi lưu hợp lại với nhau tạo thành
Quan sát lược đồ H33.1
Xác định vị trí và lưu
vực 9 hệ thống sông
lớn và một số sông
nhỏ?
HT S.H ngồ
HT S.Thái Bình
HT S.Kỳ Cùng,BG
HT S.Mã
HT S.Cả
Các cửa sông
1 Hồng 556
1126
72700
143700
120 1010 6-10 Ba Lạt, Trà Lí, Lạch
Giang
2 Thái Bình 385 10 128 6-10 Nam Triệu, Cấm, Văn
úc, Thái Bình
3 Kì Cùng
Bằng
Giang
243 7,3 686 6-9 Chảy vào Tây Giang
(Trung Quốc)
4 M 410
512
17600
28400
10,8 402 6-10 Lạch Tr ờng
Lạch Trào (Hới)
5 Cả 361
531
17730
27200
24,7 206 7-11 Hội
6 Thu Bồn 205 20 120 9-12 Đại
7 Ba (Đà
Rằng)
388 9,39 227 9-12 Tuy Hoà
8 Đồng Nai 635 32,8 200 7-11 Cần Giờ, Soài Rạp,
m
3
/năm)
Hàm l
ợng phù
sa (g/m
3
)
Mùa lũ
(tháng)
Các cửa sông
1 Hồng 556
1126
72700
143700
120 1010 6 10 Ba Lạt, Trà Lí,
Lạch Giang
2 Thái
Bình
385 10 128 6 10 Nam Triệu, Cấm,
Văn úc, Thái Bình
3 Kì Cùng
Bằng
Giang
243 7,3 686 6 - 9 Chảy vào Tây
Giang (Trung
Quốc)
4 M 410
512
17600
Sông Đồng Nai
Tìm hệ thống sông có
diện tích l u vực lớn
nhất?
Tìm hệ thống sông
có tổng l ợng dòng
chảy lớn nhất?
Tìm hệ thống sông
có hàm l ợng phù sa
lớn nhất?
Sông Hồng
Sông MêKông
Sông HồngDựa vào H33.1 và bảng 34.1 cùng kênh chữ
trong SGK tìm hiểu ông ngòi Bắc Bộ,
Trung Bộ, Nam Bộ theo tiêu chí sau:
Các vùng
Thuỷ Văn
Tiêu chí
Bắc Bộ Trung Bộ Nam Bộ
1. Đặc điểm
- Mạng l ới, lòng
sông
- H ớng chảy
- Chế độ n ớc
- Lũ
2. Hệ thống sông
Hệ thống sông Bằng
Giang, Kì Cùng có đặc
điểm gì về dòng chảy?
Có dòng chảy đổ
n ớc ra sông Tây
Giang (Trung
Quốc)
Vì sao sông ngòi Bắc Bộ có chế độ lũ thất thuờng ?
Vì sao sông ngòi Bắc Bộ có chế độ lũ thất thuờng ?
- Vì phụ thuộc vào l ợng n ớc các mùa khí hậu
- Vì phụ thuộc vào l ợng n ớc các mùa khí hậu
Gồm sông Hồng (sông Thao), sông Lô, sông Đà
hợp l u ở gần Việt Trì (ngã 3 sông)
Thành phố ngã 3
sông ( Việt Trì) nơi
hợp l u của 3 con
sông Hồng (sông
Thao), Sông Đà và
sông Lô
Hệ thống sông Hồng có các đặc điểm gì? Tìm
hiểu l ợc đồ vùng hợp l u của 3 sông trên?
Các vùng
Thuỷ Văn
Tiêu chí
Bắc Bộ Trung Bộ Nam Bộ
1. Đặc điểm
S Cả
Các vùng
Thuỷ Văn
Tiêu chí
Bắc Bộ Trung Bộ Nam Bộ
1. Đặc điểm
- Mạng l ới, lòng
sông
- H ớng chảy
- Chế độ n ớc
- Lũ
2. Hệ thống sông
chính
L u l ợng n ớc chảy
lớn, lòng sông rộng
và sâu
Theo h ớng TB -
ĐN, h ớng khác
(ĐB-TN) đổ ra biển
Theo mùa, điều hoà
Từ tháng 7 đến
tháng 11, lũ lên
chậm
-
Hệ thống sông
Đồng Nai
-
Hệ thống sông
MêCông
chính
Mạng l ới sông ngòi
hình nan quạt, ngắn
và dốc
Theo h ớng TB - ĐN,
Vòng cung đổ ra biển
Ngắn, dốc
Theo h ớng TB -
ĐN, Tây- Đông đổ
ra biển
Theo mùa, thất th
ờng
Cuối thu, đầu
đông, lên nhanh
đột ngột
L u l ợng n ớc chảy
lớn, lòng sông rộng
và sâu
Theo h ớng TB -
ĐN, h ớng khác
(ĐB-TN) đổ ra biển
Theo mùa, điều hoà
Từ tháng 7 đến
tháng 11, lũ lên
chậm
-
Hệ thống sông
Hồng
-
Hệ thống sông TB
+ Thau chua rửa mặn đất cho đồng bằng
+ Bồi đắp phù sa mở rộng diện tích đồng bằng
+ Đánh bắt thuỷ sản tự nhiên trên sông, đồng
+ Giao thụng, du lch sinh thỏi Cho biÕt lò g©y ra
nh÷ng khã kh¨n g×
cho ®êi sèng vµ ph¸t
triÓn kinh tÕ ë c¸c
®ång b»ng nµy?
b. Khó khăn:
+ Gây ngập lụt trên diện rộng kéo dài
+ Làm chết ng ời và gia súc
+ Gây dịch bệnh do ô nhiễm môi tr ờng
+ Phá hoại v ờn t ợc, nhà cửa, mùa màngBiÖn ph¸p phßng chèng
lò lôt ë ®ång b»ng s«ng
Cöu Long cã g× kh¸c víi
®ång b»ng s«ng Hång vµ
Trung Bé?