Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp - Pdf 18

Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 1
Phân tích môi trường bên ngoài
doanh nghiệp:
Nhận diện các:
Cơ Hội

Đe dọa
do môi trường kinh doanh bên ngoài doanh
nghiệp tạo ra
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 2
“Để đảm bảo chiến thắng, phải
nghiên cứu trận địa kỹ càng
trước khi lâm trận”
- Sun Tzu
© RoyaltyFree/ Stockdisc/ Getty Images
Bức tranh lớn: mô hình chiến
lược
Doanh
nghiệp
Môi trường
Chiến lược
Phân tích môi
trường bên
ngoài
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 4
Phân tích bên ngoài đòi hỏi phải đánh giá:

Môi trường ngành kinh doanh trong đó doanh nghiệp đang hoạt động, trên

2 | 5
Phân tích bên ngoài
Đòi hỏi đánh giá 4 nhóm yếu tố
môi trường kinh doanh có liên
quan:
1. Môi trường kinh doanh của ngành ( industry
environment)
2. Môi trường kinh doanh phạm vi quốc gia

3. Môi trường kinh tế xã hội hoặc môi trường vĩ mô
4. Môi trường kinh doanh toàn cầu
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 6
Phân tích bên ngoài
Môi trường vĩ mô
Quốc gia và toàn cầu
ngành
ngành kinh
doanh
ngành
ngành
Dn
Dn
Dn
Dn
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 7
Phân tích bên ngoài:
Tổng quan các nội dung


Phân tích ngành:
Thế nào là một ngành kinh doanh?

Ngành kinh doanh (industry)

một nhóm các công ty cung ứng các
sản phẩm hoặc dịch vụ có khả năng
thay thế lẫn nhau rất cao, và cùng
thỏa mãn những nhu cầu cơ bản của
khách hàng
»
Ví dụ?

Ranh giới giữa các ngành kinh doanh
có thể thay đổi khi nhu cầu khách
hàng biến chuyển và công nghệ thay
đổi
»
Ví dụ?
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 10
Phân tích ngành:
Thế nào là một ngành kinh doanh?
Những khái niệm hữu ích khác:

Lĩnh vực kinh doanh (Sector) =

Một nhóm các ngành kinh doanh có
mối liên hệ chặt chẽ với nhau
»

theo
ngành sxkd ổ
đĩa
ngành sxkd
chất bán dẫn
ngành sxkd
máy tính lớn
ngành sxkd máy
tính cá nhân
ngành sxkd
máy tính nhỏ
cầm tay
đoạn thị trường
máy notebook PC
đoạn thị trường
máy desktop PC
đoạn thị trường
máy chủ
ngành sxkd
modem
lĩnh vực sxkd máy tính
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 12
Phân tích bên ngoài:
Tổng quan các nội dung

Phân tích ngành kinh doanh

Thế nào là một ngành kinh doanh?


một ngành kinh doanh
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 14
Phân tích ngành:
Mô hình 5 áp lực của Porter
Source: Adapted and reprinted by permission of Harvard Business Review. From “How Competitive Forces Shape Strategy,” by Michael
E. Porter, Harvard Business Review, March/April 1979 © by the President and Fellows of Harvard College. All rights reserved.
Hình 2.2
Nguy cơ những
đối thủ tiềm năng
sẽ gia nhập vào
ngành kinh doanh
Áp lực mặc
cả của nhà
cung ứng
Áp lực mặc
cả của
khách hàng
Mức độ cạnh
tranh giữa
những doanh
nghiệp hiện có
trong ngành
Đe dọa của
sản phẩm,
dịch vụ thay
thế
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 15
Phân tích ngành: 5 áp lực

cao của các doanh nghiệp trong
ngành càng bị hạn chế

Thông qua việc lựa chọn các chiến
lược, một doanh nghiệp có thể
biến đổi sức mạnh của một hoặc
nhiều hơn trong 5 áp lực trở thành
lợi thế hoặc bất lợi cho chính
doanh nghiệp đó.
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 17
Phân tích ngành: 5 Áp lực

Nguy cơ từ đối thủ mới sẽ gia
nhập ngành

Các sản phẩm thay thế

Quyền lực mặc cả của người mua

Quyền lực mặc cả cuả nhà cung
ứng

Mức độ cạnh tranh giữa những
doanh hiện có trong ngành
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 18
Phân tích ngành:
Mô hình năm áp lực của Porter
Source: Adapted and reprinted by permission of Harvard Business Review. From “How Competitive Forces Shape Strategy,” by Michael

2 | 20
Phân tích ngành: 5 áp lực
5 loại rào cản gia nhập ngành
1. Hiệu quả kinh tế theo qui mô (Economies of Scale )– khi doanh nghiệp
tăng qui mô đầu ra, chi phí đơn vị sản phẩm giảm xuống thông qua:

Giảm chi phí – thông qua sản xuất hàng loạt (mass production)

Chiết khấu giảm giá trên lượng mua nguyên liệu đầu vào lớn – nguyên vật
liệu thô, và các cấu kiện chuẩn hóa

Lợi thế về chi phí- của việc phân bổ chi phí cố định và chi phí marketing trên
luợng lớn sản phẩm.
2. Lòng trung thành với thương hiệu

có được do làm tốt việc tạo ra sự ưa chuộng từ khách

khó khăn cho những doanh nghiệp mới muốn gia nhập trong việc chiếm
được thị phần từ những thương hiệu đã được thiết lập
3. Lợi thế tuyệt đối về chi phí – trong mối tương quan với những đối thủ
mới gia nhập ngành

Kinh nghiệm tích lũy – trong sản xuất và những tiến trình kinh doanh chủ chốt

Kiểm soát những đầu vào chuyên biệt, phục vụ trong sản xuất

Rủi ro tài chính thấp hơn – tiếp cận được nguồn tài chính rẻ
4. Chi phí thay đổi sản phẩm của người mua – những chi phí đáng kể
5. Luật lệ của chính phủ


2 | 23
Phân tích ngành: 5 áp lực

Sản phẩm/dịch vụ thay
thế
1. Sự tồn tại của những sản phẩm có khả năng
thay thế cao là một đe doa cạnh tranh lớn.

Những sản phẩm, dịch vụ thay thế giới hạn
mức giá mà doanh nghiệp có thể áp đặt cho
sản phẩm của nó.
2. Sản phẩm, dịch vụ thay thế chỉ là áp lực
cạnh tranh yếu nếu sản phẩm, hoặc dịch vụ
của ngành kinh doanh đó chỉ có ít sản phẩm
dịch vụ có khả năng thay thế cho nó.

Những yếu tố khác ngang bằng, các doanh
nghiệp trong ngành có cơ hội để tăng giá bán
và kiếm lợi nhuận tăng thêm
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
2 | 24
Phân tích ngành:
Mô hình năm áp lực của Porter
Source: Adapted and reprinted by permission of Harvard Business Review. From “How Competitive Forces Shape Strategy,” by Michael
E. Porter, Harvard Business Review, March/April 1979 © by the President and Fellows of Harvard College. All rights reserved.
Figure 2.2
Áp lực mặc
cả của
khách hàng
Copyright © Houghton Mifflin Company. All rights reserved.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status