BÀI GIẢNG TOÁN HAY - Pdf 18


+ Nhóm1: Thảo luận về thành phần và tính chất
hóa học của n ớc.
+Nhóm 2: Thảo luận về công thức hoá học tổng
quát, định nghĩa, phân loại , tên gọi của axit.
+Nhóm 3: Thảo luận về định nghĩa, công thức hoá
học tổng quát , tên gọi của oxit, bazơ.
+Nhóm 4: Thảo luận và ghi lại các b ớc của bài
toán tính theo ph ơng trình hoá học.TiÕt 58: Bµi luyÖn tËp sè 73. Axit: H
x
G (G là gốc axit, có hoá trị là x)
4. Bazơ: M(OH)
n
(M là nguyên tử kim loại, có hoá trị là n)
5. Muối: M
x
G
y
(M là nguyên tử kim loại, có chỉ số là x ;G là gốc axit, có chỉ
số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) +
hiđroxit

2
O -> Ca (OH)
2
+ H
2

b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế.
Phản ứng thế là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất trong
đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của
một nguyên tố trong hợp chất

Ph©n lo¹i vµ gäi tªn c¸c hîp chÊt sau:
Fe(OH)
3
; H
2
S; H
3
PO
4
; ZnCl
2
;
Ca(OH)
2
;


; Al(OH)
3
; Na
2
SO
3
; Cu(NO
3
)
2
;
NaOH ; H
2
SO
3
; HCl ; Fe(NO)
3Bài tập 3:
Cho 9,2 gam natri vào n ớc (d )

Viết ph ơg trình phản ứng xảy ra.

Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc).

Tính khối l ợng của hợp chất bazơ đ ợc tạo thành
sau phản ứng.
Đáp án bài tập3


0,2(mol)
2
Na
n
2
H
n
===
==DÆn dß
ChuÈn bÞ cho bµi thùc hµnh sè 6
1, ChËu n íc
2, CaO
3, §äc tr íc néi dung bµi thùc hµnh sè 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status