Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 1/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
PHẦN I
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng.
C. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ.
D. Một điện tích điểm chuyển động sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
Câu 2: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát
quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng để chuyển sang trạng thái kích
thích, sau đó
A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn do có bổ sung năng lượng.
B. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn do có mất mát năng lượng.
C. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn do có bổ sung năng lượng.
D. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn do có mất mát năng lượng.
Câu 3: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài của sợi dây phải bằng
A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 4: Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc, có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.10
19
phôtôn.
Bức xạ do đèn phát ra là bức xạ
A. màu đỏ. B. hồng ngoại. C. tử ngoại. D. màu tím.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau là khác nhau.
B. của mỗi chất có thể tạo ra ở bất kỳ tỉ khối, áp suất và nhiệt độ nào.
C. là hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. là do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
. D.
2
0
2r.LCU
.
Câu 8: Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với vị trí cân bằng một góc 60
o
rồi thả không vận
tốc đầu. Bỏ qua lực cản. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo toàn.
B. Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo toàn.
C. Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn.
D. Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn.
Câu 9: Sóng dừng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm M, N đối xứng nhau qua một nút sóng và cách nhau một
khoảng bằng λ/4. Tìm kết luận SAI:
A. Hai điểm luôn có cùng tốc độ dao động. B. Pha dao động của hai điểm lệch nhau π/2.
C. Hai điểm dao động với cùng biên độ. D. Hai điểm dao động ngược pha nhau
Câu 10. Đặt điện áp u = U
0
cos
t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u
1
, u
2
và u
3
lần
lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:
D.
2
u
i
L
Câu 11: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là
q
0
và dòng điện qua cuộn cảm là I
0
. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I
0
/n ( với n>1) thì điện tích của tụ có độ
lớn là
A. q
0
.
2
1
1
n
. B.
2
0
1
1
. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 14: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng dài nhất bằng
A. khoảng cách giữa hai bụng. B. hai lần độ dài của dây.
C. độ dài của dây. D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
Câu 15: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây và tụ C biến dung mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay chiều. Biết khi
thay đổi điện dung C để U
C
cực đại thì điện áp hai đầu cuộn cảm lệch pha
3
2
với điện áp hai đầu tụ. Kết luận
nào sau đây là đúng:
A. Hệ số công suất cuộn dây là 0,5
B. Hệ số công suất đoạn mạch AB là 0,5.
C. Dòng điện lệch pha với điện áp hai đầu đoạn mạch AB là
6
D. Điện áp hai đầu tụ lệch pha với điện áp hai đầu mạch AB là
3
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cần bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại.
Câu 18: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A. khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 3/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
B. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
C. tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
D. gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.
Câu 19: Con lắc đơn dao động điều hoà trong thang máy đứng yên. Khi thang máy bắt đầu đi lên nhanh dần đều,
vận tốc lúc đó của con lắc bằng 0. Cho con lắc dao động điều hòa thì đại lượng vật lý nào không thay đổi
A. Biên độ. B. Chu kì. C. Cơ năng. D. Tần số góc.
Câu 20: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
B. Siêu âm có khả năng truyền được trong chất rắn.
C. Siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường, siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng của hạ âm.
Câu 21: Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát có tần số hơn kém nhau là 56Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là:
A. 56Hz B. 112Hz C. 168Hz D. 224Hz .
Câu 22: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. độ đàn hồi của nguồn âm. B. tần số của nguồn âm.
C. biên độ dao động của nguồn âm. D. đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 23: Khi sóng âm và sóng điện từ truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng âm và bước sóng của sóng điện từ đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng âm giảm, bước sóng của sóng điện từ tăng.
C. bước sóng của sóng âm tăng, bước sóng của sóng điện từ giảm.
D. bước sóng của sóng âm và bước sóng của sóng điện từ đều tăng.
Câu 24: So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có
A. tần số lớn gấp 4 lần. B. cường độ lớn gấp 4 lần.
C. biên độ lớn gấp 4 lần. D. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần.
D.
0C 0
L
U = I
πC
Câu 27: Máy quang phổ càng tốt nếu chiết suất của chất làm lăng kính:
A. Biến thiên nhanh theo bước sóng ánh sáng B. Biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng
C. Càng bé D. Càng lớn
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây là sai:
A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện
từ trường
B. Thực tế người ta cho điện tích dao động cưỡng bức với gia tốc không đổi thì nó tạo ra sóng điện từ
C. Từ trường biến thiên điều hoà càng nhanh thì điện trường sinh ra càng lớn.
D. Điện trường biến thiên điều hoà với tần số f thì từ trường do nó sinh ra cũng biến thiên điều hoà cùng tần
số f.
Câu 29: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
t +
). Tại
thời điểm t = T/4 , ta có:
A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C. Năng lượng điện trường cực đại. D. Điện tích của tụ cực đại.
Câu 30: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q
0
A. IV, I, III, II B. IV, II, I, III C. III, IV, II, I D. III, II, I, IV
Câu 32: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và biên độ.
B. Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và năng lượng âm.
C. Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là mức cường độ âm và tần số âm.
D. Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
Câu 33: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng
A. khác nhau về tần số và biên độ các họa âm. B. khác nhau về đồ thị dao động âm.
C. khác nhau về tần số. D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?
A. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số giảm và bước sóng không đổi.
B. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số không đổi và bước sóng giảm.
C. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số không đổi và bước sóng tăng.
D. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số tăng và bước sóng không đổi.
Câu 35: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng và tần số đều thay đổi. B. bước sóng thay đổi, tần số không đổi.
C. bước sóng không đổi, tần số thay đổi D. bước sóng và tần số không đổi
Câu 36: Chọn phát biểu sai về sóng âm?
A. Độ cao là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý là tần số âm.
B. Siêu âm là sóng âm có tần số lớn hơn 20 Khz.
C. Độ to là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý là cường độ âm.
D. Âm sắc là đặc trưng sinh lý giúp phân biệt các nguồn âm.
Câu 37: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm. Trong mạch đang có cộng
hưởng điện. Kết luận nào sau đây sai?
A. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có thể rất lớn so với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có thể bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở.
Câu 38: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
Câu 42: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q
0
và dòng
điện cực đại trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó
bắt được tính bằng công thức:
A. λ = 2cQ
0
/I
0
. B. λ = 2cI
0
/Q
0
. C. λ = 2cQ
0
I
0
. D. λ = 2c
00
QI
.
Câu 43: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ
trường biến thiên qua lại với nhau.
D. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
222
0
u
C
L
iI
. C.
222
0
u
L
C
iI
. D.
222
0
u
C
L
iI
.
Câu 47: Hai chất phóng xạ A và B có chu kì bán rã T
1
, T
2
(T
TT
Câu 48: Một phô tôn có năng lượng
,
bay qua hai nguyên tử ở trạng thái kích thích. Sau đó ngoài phô tôn
,
còn có
thêm hai phôtôn
1
và
2
đi ra. Phôtôn
2
bay ngược hướng với phôtôn
,
. Sóng điện từ ứng với phôtôn
1
ngược
pha với sóng điện từ ứng với phôtôn
,
. Có những phôtôn nào được phát xạ cảm ứng hay không?
A. Không phôtôn nào B. Cả hai phôtôn
. D.
LC
1
.
Câu 50: Một vỏ cầu bằng kim loại đang ở trạng thái cô lập và trung hoà về điện. Chiếu chùm tia X vào vỏ cầu này
trong một thời gian rồi ngừng chiếu, sau đó vỏ cầu sinh ra
A. điện trường bên trong nó. B. từ trường bên trong nó.
C. điện từ trường bên ngoài nó. D. điện trường bên ngoài nó.
Câu 51: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng
lượng của mạch dao động được bảo toàn.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay
chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
L
C
C
K
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 6/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
D. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm.
Câu 52: Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp A, B vuông pha nhau. O là trung điểm của AB. Nhận xét
nào sau đây sai:
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại (hoặc cực tiểu) liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn
T
, ta có:
A. Điện tích của tụ cực đại. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. D. Năng lượng điện trường cực đại.
Câu 57. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. ánh sáng màu lục. B. ánh sáng màu vàng.
C. ánh sáng màu đỏ. D. ánh sáng màu tím.
Câu 58: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình
q = Q
o
cos(
2
T
t +
). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Điện tích của tụ cực đại.
C. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
Câu 59. Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
Câu 60: Tìm phát biểu sai về mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp:
A. Điện áp điều hoà hai đầu mạch thực chất là tổng hợp các dao động cùng tần số
B. Khi có cộng hưởng thì có sự chuyển hoá hoàn toàn năng lượng từ cuộn dây thuần cảm sang tụ điện
0
,
B. Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí để khảo sát dao động âm
C. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hay sóng dọc
D. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
Câu 65: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ hay màu vàng cam vì:
A. Màu đỏ hay màu vàng cam dễ phân biệt trong đêm tối.
B. Màu tím gây chói mắt và có hại cho mắt.
C. Phần lớn ánh sáng đèn của các phương tiện giao thông không thể gây phát quang với những chất phát quang màu
tím nhưng rất dễ gây phát quang với những chất phát quang màu đỏ hay màu vàng cam.
D. Không có chất phát quang màu tím.
Câu 66: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
. Biết cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-
12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 60dB. B. 80dB. C. 70dB. D. 50dB.
Câu 67: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
).
2
cos(
0
C. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng vẫn tích điện âm;
D. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;
Câu 73: Mạch điện R
1
, L
1
, C
1
có tần số cộng hưởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2
, C
2
có tần số cộng hưởng f
2
. Biết f
2
=
f
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng sẽ là f. Tần số f liên hệ với tần số f
1
theo hệ thức:
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 8/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
0
là
A.Q
0
=
CL
I
0
. B. Q
0
= LC I
0
. C. Q
0
=
L
C
I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
LCT
2
. B.
LCT /2
. C.
2/LCT
. D.
LCT
.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động điều hòa là đúng?
A. Tại 2 vị trí biên, vec tơ gia tốc của vật có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng, vec tơ gia tốc của vật có độ lớn bằng 0.
C. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
D. Vec tơ gia tốc của vật luôn cùng hướng với lực căng của dây.
Câu 84: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với sóng cơ?
A. Dao động của các phần tử vật chất của môi trường nơi sóng truyền qua là dao động cưỡng bức.
B. Tần số và biên độ sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng là sóng dọc.
Câu 85: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 9/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 92: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ. B. lan truyền của điện từ trường.
C. từ trường quay tác dụng lực từ lên các vòng dây có dòng điện. D. cộng hưởng điện từ.
Câu 93: Trong thời kì hoạt động mạnh, Mặt Trời phóng về phía Trái Đất dòng các hạt mang điện, gây ra hiện
tượng bão từ trên Trái Đất. Trong các trận bão từ, sự truyền sóng vô tuyến bị ảnh hưởng rất nhiều. Sở dĩ bão từ
ảnh hưởng tới sự truyền sóng vô tuyến vì nó làm thay đổi
A. từ trường trên mặt đất. B. điện trường trên mặt đất.
C. khả năng phản xạ sóng điện từ của tầng điện li. D. khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất.
Câu 94: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 95: Đoạn mạch gồm điện trở R thuần thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi. Điện
áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh R để công
suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 10/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại
Câu 96: Khi càng tăng tần số của nguồn phát sóng điện từ thì:
A. Năng lượng sóng điện từ càng giảm B. Sóng điện từ truyền càng nhanh.
R R = R
Câu 98: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron). C. khối lượng. D. số prôtôn.
Câu 99: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 100: Khi điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây trong mạch dao động LC cùng tăng hai lần thì
tần số dao động của mạch ?
A. Không đổi B. Giảm 2 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng 2 lần
Câu 101: Chọn kết luận đúng về dao động cưỡng bức khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
A. Chu kì dao động đạt giá trị cực đại và bằng chu kỳ riêng.
B. Tốc độ tiêu hao năng lượng bằng tốc độ cung cấp năng lượng.
C. Tần số dao động càng lớn khi lực ma sát( hoặc lực cản) càng bé.
D. Biên độ dao động đạt giá trị cực đại và không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Câu 102: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 103: Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Câu 104: Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số của bức xạ đỏ.
B. Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ.
C. Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ.
D. Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ.
Câu 105: Hạt nhân
226
88
/4. D.
3
U
0
/2
Câu 107: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 108: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A. Điện từ trường lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và không lan truyền được trong chân
không.
B. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 11/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
C. Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn luôn lớn hơn trong chất khí.
D. Khi điện từ trường lan truyền, tại mỗi điểm vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động
cùng tần số, cùng pha.
Câu 109: Phóng xạ β
-
là
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 110: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)trong mạch
dao động điện từ LC không có điện trở thuần?
d
, ngược chiều dịch chuyển hai khe.
B. một đoạn
D
x y y
d
, cùng chiều dịch chuyển hai khe.
C. một đoạn
D
xy
d
, cùng chiều dịch chuyển hai khe.
D. một đoạn
D
x y y
d
, ngược chiều dịch chuyển hai khe.
Câu 112: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.10
8
m/s dọc theo các tia sáng.
B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
Câu 113: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Nếu cùng tăng L và C lên gấp đôi thì chu
kì dao động của mạch
Câu 119: Gọi
Đ
,
L
,
T
lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng
tím. Ta có
A.
Đ
>
L
>
T
. B.
T
>
L
>
Đ
. C.
T
>
Đ
>
L
. D.
L
>
T
ln
N
B.
02
2 1 01
N
1
ln
N
C.
02
1 2 01
N
1
ln
N
J. D. 6,625.10
-18
J.
Câu 124: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L
mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha
/4
so với cường độ dòng điện, khi
đó đại lượng nào sau đây đạt cực đại ?
A. Công suất tỏa nhiệt trên biến trở. B. Cường độ dòng điện hiệu dụng.
C. Điện áp hiệu dụng của điện trở. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.
Câu 125: Chọn câu sai:
A. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
B. Sóng ngang truyền được trong chất lỏng và chất rắn.
C. Sóng dọc truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Với sóng ngang, phương dao động của các phần tử môi trường mà sóng truyền qua vuông góc với phương
truyền sóng.
Câu 126: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại đồng.
Câu 127: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen. B. có thể gây ra một số phản ứng hóa học.
C. có tính đâm xuyên mạnh. D. kích thích một số chất phát quang.
Câu 128: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.
D. Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi
trường càng nhỏ.
Câu 129: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
B. Z = R.
C. Khi tăng hay giảm C thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm.
D. Hệ số công suất cực đại.
Câu 132: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 100N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà
cưỡng bức biên độ F
0
và tần số f
1
= 7Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
1
. Nếu giữ nguyên biên độ F
0
và
tăng tần số ngoại lực đến giá trị f
2
= 8Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
2
. So sánh A
1
và A
2
ta có:
A. A
1
= A
2
. B. Chưa đủ cơ sở để so sánh.
C. A
1
< A
và
cos( )
3
B
u a t
. Biết bước sóng là λ và coi biên độ sóng do các nguồn truyền đi không thay
đổi. Điểm M cách hai nguồn A, B lần lượt các khoảng d
1
và d
2
dao động với biên độ cực đại. Chọn biểu thức
đúng (k là số nguyên):
A.
21
1
()
2
d d k
B.
21
1
()
6
lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE
X
, ΔE
Y
, ΔE
Z
với ΔE
Z
< ΔE
X
< ΔE
Y
. Sắp xếp các hạt nhân này
theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z. B. Y, Z, X. C. X, Y, Z. D. Z, X, Y.
Câu 139: Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai
đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A. 0. B.
0
2
U
L
. C.
0
U
L
.A
C. tích điện âm, từ
B
đến
.A
D. tích điện âm, từ
A
đến
.B
Câu 142: Đặt điện áp
0
os tu U c
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.
Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu
nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha 0,25π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha 0,25π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Hệ số công suất của mạch là
2
2
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha 0,25π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 143: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính xác:
A. Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn. B. Vận tốc dao động của các phần tử biến
Câu 149: Giới hạn quang điện của một kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện phụ thuộc vào
A. bản chất của kim loại. B. bước sóng của bức xạ chiếu vào catốt.
C. điện áp giữa anôt và catốt của tế bào. D. cường độ chùm bức xạ chiếu vào catốt.
Câu 150: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì hệ số
công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Chuyên đề ôn tập số 11: Tổng hợp lý thuyết Vật lý
Trang: 15/15 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN
Điện thoại: 01269.009.009- Facebook: Phùng Nguyễn
A. Đoạn mạch phải có tính dung kháng.
B. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.
C. Điện áp trên cuộn cảm lệch pha /3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 151: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên
ℓ
o
, đầu trên cố định. Gia tốc trọng trường là g, v
max
là vận tốc cực đại. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ
mg
A
k
, ta thấy khi
A. vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓ
o
+
A
2
cost (V) (U, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh L để điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. L = 2CR
2
+
2
1
C
. B. L = CR
2
+
2
1
C
. C. L = CR
2
+
2
2
1
C
. D. L = R
2
+
2