131 câu hỏi trắc nghiệm động lực học hay và khó môn vật lý - Pdf 18

Chương 1. ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Câu1. Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600 vòng/phút. Trong 3,5s bánh
xe quay được một góc là
A. 60π rad B. 120π rad
C. 240 π rad D. 770π rad.
Câu2. Một cánh quạt quay với tốc độ góc không đổi
125
ω
=
rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt
và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 20 cm là
A. 6 m/s B. 15 m/s
C. 25 m/s D. 44 m/s.
Câu3. Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 60m, quay đều với tốc độ
90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s
C. 282,6 m/s D. 565,2 m/s.
Câu4. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tọa độ góc
13 6t
ϕ
= +
, trong
đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật cách trục quay khoảng r = 5cm thì có tốc độ
dài bằng
A. 10cm/s B. 15 cm/s
C. 20 cm/s D. 30 cm/s
Câu5. Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm cách tâm đĩa 10cm.
Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt đĩa μ
n
= 0,25. Để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không
được lớn hơn

=
C.
4 /rad s
ω π
=
D.
6 /rad s
ω π
=
Câu9. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. phương trình chuyển động của vật
2
tt22)t( ++=ϕ
, trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn cách trục
quay R=10cm thì có tốc độ bằng bao nhiều vào thời điểm t = 1s ?
A. 5cm/s B. 15 cm/s
C. 25 cm/s D. 35 cm/s
Câu10. Một vật rắn quay quanh một trục theo phương trình
ϕ
= 30 - 6t – 0,1t
2
trong đó
ϕ
tính theo rad, t tính
bằng s. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Vật quay chậm dần đều
B. Tốc độ góc của vật là hằng số bậc nhất theo thời gian
C. Gia tốc góc của vật không thay đổi theo thời gian
D. Momen lực tác dụng lên vật không đổi theo thời gian
Câu11. Một cái đĩa đang quay với tốc độ góc 4 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau 4s thì nó dừng lại.
Số vòng mà đĩa đã quay được trong thời gian đó là

2
. gia tốc hướng
tâm của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s nhận giá trị
A. 16 m/s
2
B. 32 m/s
2

C. 64 m/s
2
D. 128 m/s
2
Câu18. Một vật rắn quay quanh một trục cố định theo phương trình
ϕ
= 30 + 50t - t
2
trong đó
ϕ
tính theo
rad, t tính bằng s. Góc vật quay được kể từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó dừng lại là
A. 655 rad B. 625 rad
C. 640 rad D. 1630 rad
Câu19. Một bánh xe có đường kính 400cm bắt đầu quay từ nghỉ với gia tốc góc không đổi là 2 rad/s
2
. Tốc độ
dài của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s là
A. 16 m/s B. 32 m/s
C. 64 m/s D. 96 m/s.
Câu20. Một bánh xe có đường kính 2m quay với gia tốc góc không đổi 3rad/s
2

2
. Gia tốc tiếp
tuyến của một điểm trên vành bánh xe là
A. 4 m/s
2
B. 8 m/s
2

C. 12 m/s
2
D. 16 m/s
2
Câu26. Một bánh xe quay nhanh dần, trong 4 s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/ phút lên 360 vòng/ phút. Gia
tốc góc của bánh xe là
A.
2
/rad s
π
. B.
2
s/rad2π

C.
2
3 /rad s
π
D.
2
s/rad4π
Câu27. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s thì tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút đến 60 vòng/phút. Gia

. D. 7,5 rad/s
2
.
Câu31. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s thì tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút
đến 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe là
A. 0,25π m/s
2
B. 0,5π m/s
2

C. 0725π m/s
2
D. π m/s
2
.
Câu32. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh một trục cố định từ trạng thái nghỉ. Sau 5s kể từ lúc bắt đầu
quay, một điểm cách trục quay 10 cm có gia tốc hướng tâm là 40 m/s
2
. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 4 rad/s
2
B. 0,4 rad/s
2

C. 0,8 rad/s
2
D. 8 rad/s
2
Câu33. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 8s bánh xe dừng
lại. Số vòng đã quay được của bánh xe là

rad/s
2
.
C. γ = 49.10
-3
rad/s
2
. D. γ = 39.10
-3
rad/s
2
.
Câu38. Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s đạt tới tốc độ góc 10 rad/s. Trong 5s đó đĩa
tròn đã quay được một góc bằng
A. 5 rad B. 10 rad
C. 25 rad D. 50 rad.
Câu39. Một bánh xe quay từ lúc đứng yên, sau 2s nó đạt được tốc độ góc 10 rad/s. Gia tốc góc trung bình và
góc quay được trong thời gian đó lần lượt là
A. γ = 2 rad/s
2
; φ = 4 rad. B. γ = 4 rad/s
2
; φ = 8 rad.
C. γ = 3 rad/s
2
; φ = 6 rad. D. γ = 5 rad/s
2
; φ = 10 rad.
Câu40. Một người đi xe đạp khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20s, biết đường kính của bánh xe bằng
1m. Gia tốc góc trung bình của líp xe là

s1,12t,s/rad
30
2
=
π
−=γ
D.
s14,16t,s/rad
50
2
=
π
−=γ
Câu42. Một điểm ở mép một đĩa mài đường kính 0,35m có tốc độ biến thiên đều đặn từ 12 m/s đến 25 m/s
trong 4 phút. Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian đó là
A. 0,11 rad/s
2
B. 0,21 rad/s
2
C. 0,31 rad/s
2
D. 0,41 rad/s
2
.
Câu43. Một bánh đà quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc bằng 0,5 rad/s
2
. Tại thời điểm 0s
thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
A. 2,5 rad/s B. 5 rad/s
C. 7,5 rad/s D. 10 rad/s.

2
.
C. 0,75 rad/s
2
. D. 1 rad/s
2
.
Câu48. Trong một máy A- tút, hai vật nặng nối với nhau bằng sợi dây không co dãn vắt qua một ròng rọc.
Một trong hai vật có khối lượng 200 g, vật kia có khối lượng 205 g. Ròng rọc có trục quay nằm ngang, không ma
sát, có bán kính R = 10 cm. Khi được thả từ nghỉ, người ta thấy quả nặng hơn rơi được đoạn đường s = 1,8 m
trong khoảng thời gian t = 6 s. Gia tốc góc
γ
của ròng rọc bằng:
A. 0,5 rad/s
2
. B. 1 rad/s
2
.
C. 2 rad/s
2
. D. 3 rad/s
2
.
Câu49. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay Φ của vật rắn biến thiên theo thời
gian t theo phương trình
2
tt22
++=ϕ
, trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên
vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1s?

Câu52. Một bánh xe có đường kính 4 m quay với gia tốc không đổi 3 rad/s
2
. Gia tốc tiếp tuyến của điểm N
trên vành bánh xe bằng
A. 1 m/s
2
. B. 3 m/s
2
.
C. 6 m/s
2
. D. 9 m/ s
2
.
Câu53. Một bánh đà đang quay với tốc độ 3000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có
độ lớn bằng 20,9 rad/s
2
. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bánh đà
dừng lại?
A. 64 s. B. 90 s.
C. 15 s. D. 72 s.
Câu54. Một bánh xe có đường kính 4 m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, thời gian ban đầu t
0
= 0 là
lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm N trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2 s bằng
A. 84m/s
2
. B. 128 m/s

lên 360 vòng/phút. Gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại vành bánh xe là
A.
2
0,125 /m s
π
B.
2
s/m25,0
π
C.
2
0,5 /m s
π
D.
2
s/m75,0
π
Câu59. Cho ba chất điểm có khối lượng 2 kg, 3 kg và 4 kg đặt trong hệ tọa độ xOy. Vật 2 kg có tọa độ (-1, 0)
vật 3 kg có tọa độ (0, 2) vật 4 kg có tọa độ (2, -1). Khối tâm của hệ chất điểm có tọa độ là
A. (3,2). B.
1 4
,
6 9
 

 ÷
 

C. (1,2). D.
2 2

C. 64 cm. D. 86 cm.
Câu62. Một con lắc vật lý có khối lượng m = 2 kg, momen quán tính
( )
2
0,3 .I kg m=
, dao động nhỏ tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến
trọng tâm của con lắc là d = 20 cm. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1,74 s B. 3,48 s
C. 2,34 s D. 0,87 s
Câu63. Khi khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng lên 3 lần thì momen quán tính đối với trục quay đó
sẽ
A. tăng 3 lần B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần D. giảm 9 lần
Câu64. Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kgm
2
, có khoảng cách từ trọng tâm đến
trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do
2
g
π
=
(m/s
2
) với chu kì riêng là 2,0 s. Khối lượng của
con lắc là:
A. 10 kg B. 15 kg
C. 20 kg D. 12,5 kg

1
2
I
I
= 2 B.
1
2
I
I
= 4
C.
1
2
I
I
= 16 D.
1
2
I
I
= 32
Câu67. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng m = 6kg. momen quán tính của đĩa đối với một
trục quay vuông góc với mặt đĩa tại một điểm trên vành có giá trị nào sau đây?
A. 3,0 kg.m
2
. B. 3,75 kg.m
2
.
C. 7,5 kg.m
2

2
.
Câu69. Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với trục
quay cách tâm quả cầu một đoạn
2
R

A.
2
MR
20
7
I =
B.
2
MR
20
9
I =
C.
2
MR
20
11
I
=
D.
2
MR
20

A. 0,028 kgm
2
. B. 0,038 kgm
2
.
C. 0,048 kgm
2
. D. 0,058 kgm
2
.
Câu73. Vật rắn quay dưới tác dụng của một lực. Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, khoảng cách từ trục quay đến giá
của lực giảm 3 lần thì momen lực
A. giảm 3 lần B. tăng 2 lần
C. tăng 6 lần D. giảm 2 lần
Câu74. Một khối trụ đặc, đồng chất, nằm ngang, bán kính R, khối lượng M, có thể quay tự do xung quanh trục
của nó. Một sợi dây quấn quanh khối trụ và đầu tự do của dây có gắn một vật nhỏ khối lượng
2
M
m =
. Gia tốc của
vật nhỏ là (gọi g là gia tốc trọng trường)
.
3
g
A
.
2
g
B
2

2
. Momen quán tính của
đĩa là
A. 160 kg.m
2
. B. 240 kg.m
2
.
C. 180 kg.m
2
. D. 320 kg.m
2
.
Câu79. Một đĩa tròn đặc, có đường kính 50cm, đĩa quay quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt đĩa. Đĩa chịu tác dụng của momen lực không đổi 3 Nm, sau 2s kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là
24 rad/s. Momen quán tính của đĩa là
A. 0,125 kg.m
2
. B. 0,25 kg.m
2
.
C. 0,5 kg.m
2
. D. 0,75 kg.m
2
.
Câu80. Một cái đĩa có momen quán tính quay I=1kg.m
2
đối với một trục cố định. Đĩa đang quay đều bởi tổng
các momen ngoại lực tác dụng lên đĩa đối với trục quay đó bằng không. Nếu trong số các momen đó có một

Câu83. Một đĩa tròn có momen quán tính đối với một trục quay I=2kg.m
2
. Đĩa chịu tác dụng của hai momen
lực có cùng độ lớn M và đĩa quay đều theo chiều dương với tốc độ góc ω = 20 rad/s. Vào thời điểm t = 0 thì
ngừng tác dụng momen lực có xu hướng làm đĩa quay theo chiều dương, vào thời điểm t = 5s thì đĩa bắt đầu
quay nhanh dần đều. Độ lớn của momen lực M là
A. 6N.m B. 7N.m
C. 8N.m D. 9N.m
Câu84. Một cơ hệ được thiết kế như hình vẽ: m
1
= 1kg; m
2
= 2kg; khối lượng của
ròng rọc m=4kg; lấy g = 10m/s
2
. Sợi dây nối hai vật không dãn và không trượt so với
ròng rọc. Ban đầu giữ cho hệ đứng yên. Bỏ qua sức cản tác dụng lên hệ. Tốc độ dài
của một điểm ở mép ngoài ròng rọc vào thời điểm sau khi thả tự do hệ được 2s.
A. 2m/s B. 3m/s
C. 4m/s D. 5m/s
Câu85. Một lực tiếp tuyến có ộ lớn 4N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xa có đường kính 80cm đang
quay đều. Trong giây cuối cùng trước khi tốc độ góc của bánh xe bằng không, một điểm trên mép ngoài của bánh
xe đi được quãng đường bằng một phần tư chu vi bánh xe. Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là
A. gần bằng 0,12 kg.m
2
/s B. gần bằng 0,31 kg.m
2
/s
C. gần bằng 0,51 kg.m
2

1
ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s. Giả sử momen lực ma sát là không
đổi suốt thời gian bánh xe quay. Momen lực M
1
có giá trị
A. M
1
= 11,3 N.m B. M
1
= 26,4 N.m
C. M
1
= 33,4 N.m D. M
1
= 48,6 N.m
Câu88. Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2kg, bán kính 10cm, có trục quay

đi qua tâm đĩa và vuông
góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m. Tính quãng đường mà một
điểm trên vành đĩa đi được sau 4s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 16m. B. 32m.
C. 64m. D. 128m.
Câu89. Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s. Tác dụng một momen hãm không đổi 50 N.m
vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8s. Momen quán tính của bánh đà đối với trục quay có giá
trị
A. 2 kg.m
2
. B. 4 kg.m
2
.

C. 5N. D. 6N.
Câu95. Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm làm chất điểm chuyển động trên một
đường tròn với gia tốc góc
2
s/rad5,2=γ
Momen của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với
đường tròn đó là
A. 0,421 kg.m
2
. B. 0,311 kg.m
2
.
C. 0,112 kg.m
2
. D. 0,128 kg.m
2
.
Câu96. Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm làm chất điểm chuyển động trên một
đường tròn với gia tốc không đổi
2
s/rad5,2=γ
. Biết bán kính đường tròn là 40 cm. Khối lượng của chất
điểm là
A. m = 0,2 kg. B. m = 0,4 kg.
C. m = 0,6 kg. D. m = 0,8 kg.
Câu97. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển động quanh quanh trục với gia
tốc góc 3 rad/s
2
. Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

2
. D. 30 rad/s
2
.
Câu100. Một ròng rọc có bán kính 10 cm và momen quán tính đối với trục quay là I = 10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng
rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2 N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi
vật chịu tác dụng lực được 3 s thì vận tốc góc của nó là
A. 10 rad/s. B. 20 rad/s.
C. 40 rad/s. D. 60 rad/s.
Câu101. Đường kính vô lăng của một chiếc ôtô là d = 40 cm. Để xoay được vô lăng với momen cản là 10 Nm.
Phải tác dụng một ngẫu lực có độ lớn của mỗi lực tối thiểu bằng
A. 10 N. B. 15 N.
C. 25 N. D. 30 N.
Câu102. Một vật rắn phẳng mỏng dạng một tam giác đều ABC, cạnh a = 20 cm. Người ta tác dụng vào một
ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của tam giác. Các lực có độ lớn 8,0 N và đặt vào hai đỉnh A và C và song song
với BC. Momen của ngẫu lực là
A. 1,28 Nm. B. 1,38 Nm.
C.4,48 Nm. D. 5,58Nm.
Câu103. Một bánh đà có momen quán tính 20 (kg.m
2
) quay đều (quanh trục cố định) với tốc độ 3000
vòng/phút. Momen động lượng của bánh đà đối với trục quay có độ lớn bằng:
A. 6283 kg.m
2
/s B. 1558 kg.m
2

C. Hệ quay với tốc độ góc 2 rad/s theo chiều dương.
D. Động năng quay của hệ không đổi.
Câu106. Một bánh đà có momen quán tính đối với một trục quay I=2kg.m
2
. Do tác dụng của momen lực,
momen động lượng của bánh đà giảm đều từ 6 kg.m
2
/s đến 2 kg.m
2
/s trong khoảng thời gian Δt = 2s. Momen lực
tác dụng và gia tốc góc đối với trục quay của bánh đà là:
A. – 2N.m và 1rad/s
2
B. 2N.m và – 1rad/s
2
C. -2N.m và – 1rad/s
2
D. 2N.m và 1rad/s
2
Câu107. Một người có khối lượng m = 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 8m đang quay
đều với tốc độ góc 0,2 rad/s. Momen quán tính của sàn đối với trục quay là 1000kg.m
2
. Bỏ qua sức cản tác dụng
lên hệ. Lúc t =0, người đó bắt đầu đi đều về tâm sàn với tốc độ không đổi v = 1m/s so với sàn. Tốc độ của người
đó lúc t = 2s, so với mặt đất là
A. gần bằng 3,76m/s B. gần bằng 1,16 m/s
C. gần bằng 6,23m/s D. gần bằng 7,52 m/s
Câu108. Một thanh cứng mảnh chiều dài AB = 1m có khối lượng không đáng kể quay đều xung quanh một
trục vuông góc với thanh và đi qua điểm O của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau m
1

2
/s.
Câu110. Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm/s
2
. Lúc đĩa đứng yên. Tác dụng
vào đĩa một lực momen không đổi 1,6 Nm. Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33 s bằng
A. 31,0 kgm
2
/s. B. 43,0 kgm
2
/s.
C. 52,8 kgm
2
/s. D. 62,4 kgm
2
/s.
Câu111. Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.10
24
kg, bán kính R = 6400 km. Momen
động lực của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 71,4.10
32
kgm
2
/s. B. 8,81.10
31
kgm
2
/s.
C. 10,23.10

tính theo rad, còn t tính bằng s. Tại thời điểm t = 5s động năng
quay của vật rắn là:
A. 9 J B. 18 J
C. 24 J D. 16 J
Câu114. Một bánh xe có momen quán tính 5 kg.m
2
đối với trục quay cố định. Bánh xe đứng yên thì chịu tác
dụng của một momen lực là 30 N.m. Bỏ qua mọi lực cản. Sau 20 s kể từ khi chịu tác dụng của momen lực, động
năng quay mà bánh xe thu được là
A. 72kJ B. 120 kJ
C. 60kJ D. 36 kJ
Câu115. Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 1,5 kg.m
2
, quay đều, trong 1 phút quay
được 300 vòng. Động năng quay của vật là
A. 740 J B. 1480 J
C. 370 J D. 6750 J
Câu116. Một vật rắn có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với một trục quay cố định. Vật rắn quay quanh trục
theo phương trình
ϕ
= 3 + 50t – t
2
; trong đó
ϕ
tính theo rad, còn t tính theo giây. Tại thời điểm t = 5s động năng
quay của vật rắn là
A. 32 J B. 40,5 J
C. 64 J D. 16 J

rad/s thì chịu tác dụng của một momen lực hãm có độ lớn M = 18 N.m. Sau 15s kể từ khi hãm động năng của đĩa
tròn là
A. 575 J B. 1125 J
C. 2321 J D. 3213 J.
Câu121. Một ròng rọc có khối lượng m = 100g, xem như một đĩa tròn, quay quanh trục của nó nằm ngang.
Một sợi dây mảnh, không dãn, khối lượng không đáng kể, vắt qua ròng rọc. Hai đầu dây có gắn hai vật có khối
lượng m và 2m và thả tự do. Khi vận tốc của vật là 2 m/s thì động năng của hệ là
A. 0,7 J B. 0,9 J
C. 1,2 J D. 2,3 J.
Câu122. Một cái thước mảnh có chiều dài L = 1m, khối lượng M = 3kg phân bố đều và có thể quay trong mặt
phẳng thẳng đứng quanh đầu A. Thước được thả nhẹ từ vị trí nằm ngang. Lấy g = 10m/s
2
và bỏ qua sức cản tác
dụng lên thước. Momen động lượng của thước đối với trục quay cố định nằm ngang đi qua A khi nó có vị trí
thẳng đứng là:
A. gần bằng 1,3 kg.m
2
/s B. gần bằng 3,1 kg.m
2
/s
C. gần bằng 5,5 kg.m
2
/s D. gần bằng 7,7 kg.m
2
/s
Câu123. Hai bánh đà A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng 4 lần
động năng quay của B, tốc độ góc của A bằng 0,25 lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua
tâm của A và B lần lượt là I
A
và I

đ
= 70,4 J. D. E
đ
= 88,7 J.
Câu126. Một momen lực có độ lớn 3 Nm tác động vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe
là 2 kgm
2
. Bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10 s là
A. E
đ
= 225 J. B. E
đ
= 115 J.
C. E
đ
= 335 J. D. E
đ
= 445 J.
Câu127. Một hình trụ đặc, đồng chất, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 100 kg, quay quanh trục đối xứng
của nó từ trạng thái nghỉ. Khi vật đạt được tốc độ góc 600 vòng/phút thì momen ngoại lực đã thực hiện một công
là (lấy π
2
= 10)
A. 4000 J B. 8000 J
C. 16000 J D. 32000 J.
Câu128. Một momen lực 30 N.m tác dụng lên một bánh xe có khối lượng 5 kg và momen quán tính 2 kg.m
2
.
Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì công của momen lực thực hiện trong 10s đầu là
A. 12,5 kJ B. 22,5 kJ

đ
=∆
B.
17,5
đ
W J∆ =
C.
27,5
đ
W J
∆ =
D.
47,5
đ
W J
∆ =
Câu131. Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000 J. Momen
quán tính của cánh quạt bằng
A. 1,2 kgm
2
. B. 0,6 kgm
2
.
C. 0,3 kgm
2
. D. 0,15 kgm
2
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status