CTĐT- ĐH - HTTT-1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*********
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH: HỆ THỐNG THÔNG TIN
MÃ SỐ: 52 480104
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo:
Tên tiếng Việt: Hệ thống Thông tin
Tên tiếng Anh: Information Systems
- Mã số ngành: 52 480104
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
Tên tiếng Việt: Cử nhân Hệ thống thông tin
Tên tiếng Anh: The degree of Bachelor in Information Systems
- Đơn vị đào tạo: Trường Đại học Công nghệ
2. Mục tiêu đào tạo
Phù hợp với sứ mạng của ĐHQGHN "ngang tầm khu vực, dần đạt trình độ quốc tế,... sinh viên
- Có năng lực áp dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật vào HTTT và miền ứng dụng
(kinh doanh, dịch vụ công, giáo dục...) [3a],
- Có năng lực thiết kế và tiến hành các thực nghiệm cũng như phân tích và diễn giải dữ liệu;
Có năng lực định vị yêu cầu thông tin của tổ chức (doanh nghiệp, cơ quan chính phủ, nhà
trường, tổ chức phi lợi nhuận...) [3b],
- Có năng lực thiết kế hệ thống, thành phần, hoặc quy trình đáp ứng nhu cầu mong muốn
trong điều kiện của các ràng buộc thực tế, chẳng hạn như kinh tế, môi trường, xã hội, chính
sách, sức khỏe và an toàn, đạo đức, tính sản xuất và tính bền vững [3c],
- Có năng lực hoạt động nhóm đa ngành, đặc biệt nhóm đa ngành kết hợp công nghệ và kinh
doanh [3d],
- Có năng lực xác định, hình thức hóa và giải quyết các bài toán kỹ thuật [3e],
- Có năng lực giao tiếp hiệu quả [3g],
- Có năng lực và kỹ năng sử dụng các kỹ thuật và các công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho
việc thực nghiệm kỹ thuật; Có năng lực khai thác cơ hội từ đổi mới công nghệ [3k],
- Có năng lực xác định và đánh giá giải pháp và thay thế tài nguyên,
- Có năng lực bảo mật dữ liệu và cơ sở hạ tầng,
- Có năng lực hiểu, quản lý và kiểm soát rủi ro HTTT,
- Có năng lực thiết kế và quản lý kiến trúc tổ chức,
- Có năng lực cải tiến quy trình của tổ chức: Phân tích quy trình hiện có dựa trên phỏng vấn,
quan sát, phân tích tài liệu, và các phương pháp tương tự khác; Xác định và nắm bắt các
phát hiện thông tin và tri thức quan trọng từ lượng lớn dữ liệu; Thi hành tốt nhất việc áp
dụng các mô hình tham khảo công nghiệp để cải thiện thiết kế quy trình; Sử dụng kết quả
CTĐT- ĐH - HTTT-3
phân tích như một căn cứ cho thiết kế quy trình sửa đổi; Mô phỏng quy trình đề xuất và sửa
đổi chúng khi cần thiết; Đàm phán các giải pháp đáp ứng được các yêu cầu chính sách cho
các quy trình mới; Dẫn dắt việc thi hành quy trình mới; Tùy chỉnh quy trình thích hợp với
nhu cầu văn hóa và sắc tộc.
2.3. Về phm chất, đạo đức
tác văn phòng và khai thác Internet ...).
-
Có khả năng phân tích, đánh giá và lập trình một ngôn ngữ lập trình bậc cao (hiểu các cấu
trúc điều khiển, các kiểu dữ liệu có cấu trúc, hàm/chương trình con, biến cục bộ/biến toàn
cục, vào ra dữ liệu tệp, các bước để xây dựng chương trình hoàn chỉnh).
-
Có khả năng phân tích, đánh giá phương pháp lập trình hướng thủ tục và lập trình hướng đối
tượng; phân biệt được ưu và nhược điểm của hai phương pháp lập trình.
Kiến thức về ngoại ngữ
-
Hiểu được các ý chính của một diễn ngôn tiêu chuNn, rõ ràng về các vấn đề quen thuộc trong
công việc, trường học, giải trí, v.v.
-
Xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra khi đi đến nơi sử dụng ngôn ngữ.
-
Viết đơn giản nhưng liên kết về các chủ đề quen thuộc hoặc cá nhân quan tâm.
-
Mô tả được những kinh nghiệm, sự kiện, giấc mơ, hy vọng và hoài bão và có thể trình bày
ngắn gọn các lý do, giải thích cho ý kiến và kế hoạch của mình.
Giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
-
Hiểu và vận dụng những kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực thể dục thể thao vào quá
trình tập luyện và tự rèn luyện, ngăn ngừa các chấn thương để củng cố và tăng cường sức
khỏe. Sử dụng các bài tập phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn đặc thù. Vận dụng
những kỹ, chiến thuật cơ bản, luật thi đấu vào các hoạt động thể thao ngoại khóa cộng đồng.
-
Hiểu được nội dung cơ bản về đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốc phòng – an ninh
của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới. Vận dụng kiến thức đã học vào chiến đấu trong điều
kiện tác chiến thông thường.
1.2. Kiến thức chung theo lĩnh vực
triển CNTT: Tính hiệu quả của CNTT, vai trò chiến lược của CNTT (đặc biệt là HTTT) trong
tổ chức,
1.5. Kiến thức ngành và bổ trợ
-
Quản lý HTTT và tính lãnh đạo: Xác định và thiết kế các cơ hội để cải tiến tổ chức dựa trên
CNTT. Tích hợp kế hoạch chiến lược phát triển với kế hoạch HTTT,
-
Quản lý dữ liệu và thông tin: quản lý HTTT (bao gồm cả việc quản lý, điều hành, và đảm bảo
cơ sở hạ tầng CNTT) hoạt động liên tục trong tổ chức,
-
Phân tích và thiết kế hệ thống (Phân tích hoán đổi: trade-offs): thiết kế và so sánh các giải
pháp, tìm nguồn cung ứng cho các phương án (giải pháp) thay thế; Thiết kế và thi hành giải
pháp HTTT: tích hợp trong thiết kế và thi hành giải pháp tích hợp mạnh yếu tố kinh doanh đạt
hiệu suất cao,
-
Quản lý dự án HTTT: ChuNn quản lý dự án, các khái niệm, vòng đời dự án, chín vùng tri
thức quản lý (tích hợp, phạm vi, thời gian, giá, chất lượng, tài nguyên con người, giao tiếp, rủi
ro, mua sắm) và 42 quy trình quản lý dự án,
-
Kiến trúc doanh nghiệp: Khung kiến trúc doanh nghiệp, mô hình dữ liệu doanh nghiệp, kiến
trúc hướng dịch vụ, tích hợp hệ thống, quản lý rủi ro, quản lý nội dung, quản trị hệ thống…,
-
Khai thác và sử dụng tri thức người dùng: Các yếu tố ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng,
Kinh nghiệm người dùng trong ngữ cảnh thiết kế, tích hợp vấn đề an ninh và kinh nghiệm
người dùng..
CTĐT- ĐH - HTTT-6
1.6. Kiến thức thực tập và tốt nghiệp
-
- Xác định chính xác và khai thác tốt cơ hội được tạo ra thông qua đổi mới công nghệ mới nổi
- Làm tài liệu về yêu cầu thông tin
- Nâng cao kinh nghiệm của các bên liên quan (nhà đầu tư) trong tương tác với các tổ chức,
bao gồm các vấn đề tương tác người-máy.
- Quản lý dự án HTTT.
c) Thiết kế và thi hành giải pháp HTTT (Thiết kế và thi hành)
- Thiết kế kiến trúc doanh nghiệp
- Xác định, đánh giá, và thu thập các giải pháp cụ thể và các tùy chọn tìm nguồn cung ứng, cấu
hình và tích hợp các giải pháp tổ chức sử dụng các giải pháp đóng gói,
- Thiết kế và thi hành các giải pháp cung cấp một trải nghiệm người dùng chất lượng cao đối
với HTTT,
- Thiết kế an toàn hệ thống và hạ tầng dữ liệu,
- Thiết kế và thi hành các ứng dụng, kiến trúc ứng dụng và hệ thống tích hợp ứng dụng,
- Quản lý và khai thác dữ liệu và thông tin tổ chức, thiết kế các mô hình dữ liệu và thông tin,
- Quản lý tài nguyên phát triển / mua sắm HTTT,
- Quản lý dự án HTTT.
d) Quản lý hoạt động CNTT đang diễn ra (Vận hành)
- Quản lý việc sử dụng các nguồn tài nguyên công nghệ doanh nghiệp.
- Quản lý hiệu suất và năng lực mở rộng ứng dụng.
- Duy trì HTTT hiện có.
- Quản lý mối quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ công nghệ.
- Bảo mật dữ liệu và hạ tầng hệ thống.
- Đảm bảo tính liên tục kinh doanh.
- Cải tiến và tiến hoá HTTT
CTĐT- ĐH - HTTT-8
thành phần, các thuộc tính – chức năng – hành vi nổi bật trong hệ thống, quá trình tiến hóa
thích nghi theo thời gian,
- Sắp xếp trình tự ưu tiên và tập trung (Biết phân cấp độ ưu tiên và định hướng tập trung vào ưu
tiên cao): nhận biết được tất cả các yếu tố liên quan tới toàn bộ hệ thống, phát hiện các yếu tố
dẫn xuất để xếp độ ưu tiên cao, phân bố tài nguyên để giải quyết vấn đề,
CTĐT- ĐH - HTTT-9
- Trao đổi cần bằng các yếu tố khác nhau (Hoán đổi, quyết định và cân đối giải pháp): Các yếu
tố cần giải quyết dựa trên sự cân bằng, Tối ưu hóa hệ thống trên cơ sở cân bằng giữa các yêu
tố, giải pháp tôi ưu và linh hoạt trong vòng đời hệ thống, các cải tiến hệ thống tiềm năng.
2.1.5. Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh (Phân tích thời cơ – nguy cơ)
- Ngữ cảnh lịch sử và văn hóa của ngành HTTT: HTTT được hình thành và phát triển như một
chuyên ngành khoa học, xu thế phát triển HTTT hiện đại,
- Vai trò và trách nhiệm của kỹ sư,
- Tác động của kỹ thuật/công nghệ đến xã hội,
- Qui định của xã hội về kỹ thuật/công nghệ
- Các giá trị và vấn đề đương đại,
- Toàn cầu hóa (khía cạnh tích cực và tiêu cực), giữ gìn và phát huy bản sắc Việt Nam để hội
nhập quốc tế,
- Làm việc thành công trong các tổ chức quốc tế,
- Tính bền vững và nhu cầu của phát triển bền vững.
2.1.6. Bối cảnh tổ chức (Phân tích điểm mạnh – điểm yếu)
- Kỹ năng xác định tầm quan trọng của văn hóa doanh nghiệp,
- Các bên liên quan đến doanh nghiệp, chiến lược và mục tiêu của doanh nghiệp,
- Kinh doanh kỹ nghệ,
- Làm việc thành công trong các tổ chức trong nước,
- Phát triển và đánh giá công nghệ mới,
- Xây dựng tài chính và kinh tế dự án.
2.1.7. Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn:
- Cập nhật thế giới công nghệ,
- Quản lý tài nguyên và thời gian của cá nhân.
- Kỹ năng học suốt đời. Tự nâng cao nhận thức, tư duy đánh giá nhận thức (siêu nhận thức) và
tích hợp tri thức,
2.2.2. Làm việc theo nhóm
- Tạo lập các nhóm hiệu quả: nhóm thực hiện dự án hệ thống thông tin, dự án kho dữ liệu, dự
án khai phá dữ liệu…,
- Quy trình hoạt động nhóm: Các vai trò nhóm, phân bổ vai trò tới thành viên, lãnh đạo nhóm,
giao tiếp nhóm (giao tiếp từng thành viên và họp toàn nhóm phát triển)…,
- Phát triển và tiến hóa nhóm: phát triển hoạt động nhóm theo vòng đời của dự án,
- Lập nhóm đa ngành và nhóm kỹ thuật (nhóm thực hiện dự án kho dữ liệu, dự án khai phá dữ
liệu…): yêu cầu kinh doanh có tính chủ đạo, giao tiếp chuyên gia HTTT với chuyên gia miền
lĩnh vực kinh doanh.
2.2.3. Quản lý và lãnh đạo
- Kỹ năng quản lý tổ chức: quản lý quy trình tổ chức, quản lý tài nguyên tổ chức, xây dựng,
phát triển và huy động tài nguyên văn hóa tổ chức, quản lý dự án,
- Kỹ năng quản lý nhân viên: quan tâm, động viên, khen thưởng và đào tạo phát triển nhân
viên,
- Kỹ năng dẫn dắt tập thể, huy động sức mạnh tập thể.
2.2.4. Kỹ năng giao tiếp
- Biết cách lập luận, sắp xếp ý tưởng, cấu trúc giao tiếp,
- Giao tiếp viết,
- Giao tiếp đa phương tiện và điện tử,
- Giao tiếp đồ họa,
- Trình bày miệng,
- Đặt câu hỏi, lắng nghe và hội thoại
- Đàm phán, thỏa hiệp và giải quyết xung đột,
- Biện hộ, bảo vệ quan điểm,
- Thiết lập quan hệ và mạng lưới đa dạng.
người khác và chịu khó nắm bắt nhiều quan điểm, sẵn sàng tiếp nhận phản hồi và phê bình
đồng thời với cung cấp phản ánh và hồi đáp,
- Tinh thần phát huy sáng kiến và tính sẵn sàng quyết định khi còn có sự không chắc chắn: sự
cần thiết và khai thác cơ hội phát huy sáng kiến, quyết định dựa trên thông tin đã có, phát
triển quá trình thực thi sáng kiến, dự đoán lợi ích và rủi ro tiềm năng khi quyết định hoặc thực
hiện một hành động,
- Trung thành với tổ chức,
- Cân bằng công việc và cuộc sống.
3.3 PhNm chất, đạo đức xã hội
- Trách nhiệm với xã hội,
CTĐT- ĐH - HTTT-12
- Tuân thủ luật pháp,
- Tính công bằng và tôn trọng sự đa dạng,
- Nhiệt tình tham gia công tác xã hội. Lòng trắc Nn, phê phán và loại trừ điều xấu,
- Trung thành với Tổ quốc.
II.4. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp
- Chuyên viên thiết kế, phát triển và kiểm thử các HTTT (ở mức cao là Kiến trúc sư HTTT),
- Chuyên viên tích hợp hệ thống, dịch vụ,
- Người quản trị HTTT,
- Người quản trị hệ CSDL,
- Chuyên viên phát triển ứng dụng thương mại điện tử (e-commerce), chính quyền điện tử (e-
government), xã hội điện tử (e-society)…,
- Chuyên viên an ninh/an toàn HTTT,
- Chuyên viên chuyên ngành HTTT về khai phá dữ liệu, hệ thống thông tin địa lý, xử lý dữ
liệu trực tuyến, xử lý dữ liệu lớn, …,
- Giám đốc bộ phận thông tin (CIO),
- Nghiên cứu viên /giảng viên HTTT và CNTT,
- Chuyên viên CNTT khác.
quyết
Lý thuyết
Thực hành
Tự học
I
Khối kiến thức chung
(không tính số tín chỉ các môn học từ
10-15)
29 1 PHI1004
Những nguyên lý cơ bản của Chủ
nghĩa Mác-Lênin 1
2 21 5 4
2 PHI1005
Những nguyên lý cơ bản của Chủ
nghĩa Mác-Lênin 2
3 32 8 5 PHI1004
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 20 8 2 PHI1005
4 HIS1002
Đường lối cách mạng của Đảng
Cộng sản Việt Nam
3 35 7 3
POL1001
5 INT1003 Tin học cơ sở 1
2 10 20 0
II Khối kiến thức lĩnh vực 20
16 MAT1093 Đại số 4
45 15
17 MAT1094 Giải tích 1 5
50 25
18 MAT1095 Giải tích 2 5
50 25
19 PHY1100 Cơ – Nhiệt 3 32 10 3
20 PHY1101 Điện – Quang 3 32 10 3 PHY1100
III Khối kiến thức khối ngành 9
21 MAT1101 Xác suất thống kê 3 45
22 INT2203 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3
30 15
INT1006
23 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống 3 42 3 MAT1095
IV Khối kiến thức nhóm ngành 22
24 INT1050 Toán học rời rạc 4 45 15 INT1006
25 INT2204 Lập trình hướng đối tượng 3
30 15
INT1006
26 INT2205 Kiến trúc máy tính 3
45
INT1050
34 INT3207 Kho dữ liệu 3
45
INT2207
35 INT2038 Quản lý dự án HTTT 3
30 15
36 INT2039
Thực hành Phân tích thiết kế các
HTTT 3
15 30
INT2020
37 INT2040 Thực hành Quản lý Dự án HTTT 5
30 45
INT2038
38 INT3211 Tích hợp hệ thống 3
45
39 INT3209 Khai phá dữ liệu 3
45
INT2207
40 INT3220 Các chủ đề hiện đại của HTTT 3
45
41 INT3306 Phát triển ứng dụng Web 3
30 15
INT2204,
INT2207
Các môn học tự chọn: Chọn 2
môn học trong danh sách dưới đây 6/57
50 INT3215 Các hệ thống lưu trữ lớn 2
30
INT2207
51 INT3505 Kiến trúc hướng dịch vụ 3
45
INT2204
52 INT3506 Các hệ thống thương mại điện tử 3
45
INT1003
53 INT3206 Cơ sở dữ liệu phân tán 2
30
INT2207
54 INT3205
Cơ sở dữ liệu không gian-thời
gian
2 30
INT2207
55 INT3222 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 2
30
INT2207
56 INT2041 Tương tác người-máy 3
45
57 INT3510
ChuNn kỹ năng của CNTT
2 10 20
58 INT3501 Nhập môn Khoa học dịch vụ 3
45 INT1003
59 INT3217 Lập trình hệ thống
3 36 9
CTĐT- ĐH - HTTT-
17
3. Danh mục các tài liệu tham khảo
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
I Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN 29
1-4,
7-
15
Các môn chung ngoài hai môn Tin học cơ sở 24
Theo quy định của ĐHQGHN
5 INT1003 Tin học cơ sở 1 2
1. Tài liệu bắt buộc
- Đào Kiến Quốc, Trương Ninh Thuận (Hồ Sĩ Đàm chủ biên), Các khái niệm cơ bản
của Tin học (Bộ giáo trình Tin học cơ sở - Quyển 1), Nhà xuất bản ĐHQGHN, 2011
2. Tài liệu tham khảo thêm
- Đào Kiến Quốc, Bùi Thế Duy. Tin học cơ sở. NXB ĐHQGHN, 2006
- Hồ Sĩ Đàm, Đào Kiến Quốc, Hồ Đắc Phương. Giáo trình tin học cơ sở NXB Giáo
dục, 2003
CTĐT- ĐH - HTTT-
18
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
18
MAT1095
Giải tích 2 4
1. Nguyễn Thừa Hợp, Giải tích, Tập I, II, III, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội,
2002
2. Trần Đức Long và các tác giả khác, Giáo trình giải tích, Tập I, II, III, Nhà xuất bản
Đại học Quốc gia, 2000
19
PHY1100
Cơ – Nhiệt 3
1. (i) Nguyễn Hữu Xý, Nguyễn Văn Thoả, Cơ học, NXB-ĐH, 1995; (ii) Đàm Trung
Đồn và Nguyễn Viết Kính, Vật lý phân tử và Nhiệt học, NXB-ĐH, 1985.
2. D. Haliday R Resnick và J. Walker, Cơ sở vật lý, Tập I, II, III,. Bản dịch NXB-GD,
1996 – 1998;
20
PHY1101
Điện – Quang 3
1. (i) D. Haliday R. Resnick và J. Walker, Cơ sở vật lý, Tập IV, Điện học. Bản dịch
1. Giáo trình tiếng Việt về lập trình hướng đối tượng
2. (i) Dennis de Champeaux, Douglas Lea, Penelope Faure (1993). Object-Oriented
System Development, Asdison-Wesley; (ii) Dale Nell B., Weems Chip., Headington CTĐT- ĐH - HTTT-
19
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
Mark R. (2002). Programming and Problem Solving With C++ (Third Edition), Jones
& Bartlett Publishers
26 INT2205 Kiến trúc máy tính 3
1. (i) William Stallings, Computer Organization and Architecture, 7th Edition, 2006 :
(ii) Nguyễn Đình Việt, Kiến trúc máy tính, Nhà xuất bản ĐHQG Hà nội, 2005.
2. John L. Hennessy & David A. Patterson, Computer Architecture, A quantitative
approach, 3th Edition, 2003.
27 INT2206 Nguyên lý Hệ điều hành 3
1. (i) Nguyễn Hải Châu. Nguyên lý các hệ điều hành, ĐHCN; (ii) Abraham
Silberschatz, Peter Baer Galvin, Greg Gagne, Operating System Concepts, 7
th
edition, John Wiley & Sons, Inc., 2005.
2. (i) Nguyễn Trí Thành. Lập trình hệ thống, ĐHCN; (ii) Andrew S. Tanenbaum,
information systems in organizations, MSc Thesis, Helsinki University of
Technology CTĐT- ĐH - HTTT-
20
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
32 INT3213 Nhập môn an toàn thông tin 3
1.(i) Trịnh Nhật Tiến. Giáo trình Nhập môn an toàn thông tin, Trường ĐHCN,
ĐHQGH; (ii) Phan Đình Diệu (1999). Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin. NXB
ĐHQGHN.
2.(i) D. Stinson (2002). Cryptography Theory and Practice. 2
nd
ed. Chapman &
Hall/CRC; (ii) Danley Harrisson (2002). An Introduction to Steganopraphy.
33 INT2020 Phân tích thiết kế các HTTT 3
1. (i) Jeffrey A.Hoffer, Joey F.Gorge, Joseph S.Valacich. Modern Systems Analysis
and Design. Second Edition, Addison Wesley Longman, Inc. 1999; (ii) Nguyễn Văn
Vỵ, Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hiện đại, Hướng cấu trúc và hướng đối
tượng, NXB Thống kê, Hà Nội, 2002
2. Grady Booch, James Rumbaugh, Ivar Jacobson. The Unified Modeling language
User Guid. Addison-Wesley, 1998
(5th ed), Prentice Hall (NJ. ISBN 978-0-13-206858-1); CTĐT- ĐH - HTTT-
21
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
38 INT3211 Tích hợp hệ thống 3
1. BM Các HTTT. Tập bài giảng về Tích hợp hệ thống, Trường ĐHCN, ĐHQGH.
39 INT3209 Khai phá dữ liệu 3
1. Hà Quang Thụy, Nguyễn Hà Nam, Nguyen Trí Thành (2011). Khai phá dữ liệu,
NXB ĐHQGHN (sắp xuất bản); (ii) J. Han and M. Kamber (2006). Data Mining-
Concepts and Techniques (Second Edition), Morgan Kaufmann.
2. (i) Phan Xuân Hiếu, Đoàn Sơn, Nguyễn Trí Thành, Hà Quang Thụy, Nguyễn Thu
Trang, Nguyễn CNm Tú (2009). Khai phá dữ liệu web. NXBGD, Hà Nội, (ii) Willi
Klösgen, Jan M. Zytkow (Editors, 2002). Handbook of data mining and knowledge
discovery, Oxford University Press..
40 INT3220 Các chủ đề hiện đại của HTTT 3
Các bài báo từ các tạp chí khoa học
41 INT3306 Phát triển ứng dụng Web 3
1. Software Engineering for Internet Applications, Anderson, Greenspun, and
Grumet, MIT Press, 2006, ISBN: 0262511916. Miễn phí trực tuyến tại
CTĐT- ĐH - HTTT-
22
STT
Mã môn
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
46 INT3073 Nhận dạng mẫu 3
1.Richard O. Duda, Peter E. Hart, David G. Stork (2001) Pattern classification (2nd
edition), Wiley.
2.John Shawe-Taylor & Nello Cristianini (2004). Kernel Methods for Pattern
Analysis, Cambridge University Press.
47 INT3210 Khai phá dữ liệu hướng lĩnh vực 3
1.Phan Xuân Hiếu, Đoàn Sơn, Nguyễn Trí Thành, Hà Quang Thụy, Nguyễn Thu
Trang, Nguyễn CNm Tú (2009). Khai phá dữ liệu web. NXBGD, Hà Nội, (ii) Bing Liu
(2007), Web Data Mining: Exploring Hyperlinks, Contents, and Usage Data, Spinger;
(iii) Matthew A. Russell (2011). Mining the Social Web, O'Reilly.
2. David Easley and Jon Kleinberg (2010). Networks, Crowds, and Markets:
Reasoning about a Highly Connected World, Cambridge University Press.
48 INT3075 Học máy thống kê 3
1. (i) Vapnik, V. (1998). Statistical Learning Theory. John Wiley; (ii) Trevor Hastie,
Robert Tibshirani, Jerome Friedman (2008). The Elements of Statistical Learning:
Data Mining, Inference, and Prediction (Second Edition), Springer.
2. (i) Robert Nisbet, John Elder, Gary Miner (2009). Handbook of statistical analysis
and data mining applications, Elsevier Inc.; (ii) Tom M. Mitchell (1997). Machine
Learning, McGraw Hill.
học
Tên môn học
Số tín
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
52
INT3506 Các hệ thống thương mại điện tử
3
1.(i) Gary P. Schneider (2010). Electronic Commerce (9th Edition), Cengage
Learning; (ii) Efraim Turban (2010). Electronic Commerce: A managerial
Perspective 2010, Pearson International Edition.
2. (i) Soon-yong Choi; Andrew Whinston, Dale Stahl (1997). Economics of
Electronic Commerce, Macmillan Computer Publishing; (ii) Gary P. Perry and
James T. Perry (2002). Electronic Commerce, Thomson Learning; (iii) Ravi Kalakota
(2004). Electronic Commerce A manager’s Guide 2004.
53 INT3206 Cơ sở dữ liệu phân tán 2
1. M.Tamer Ozsu, Patrick Valduriez (2002). Principles of Distributed Database
System (Second Edition), Prentice Hall.
2. Stefano Ceri, Guisepps Pelagatti (1985). Distributed Databases Principles and
System, McGraw-Hill.
54 INT3205 Cơ sở dữ liệu không gian-thời gian 2
1.P. A. Burrough, R. A. McDonnell (1998). Principles of geographical information
systems (2nd edition), Oxford University Press
2.P. A. Longley, M. F. Goodchild, D. J. Maguire, D. W. Rhind (2005). Geographical
information systems and science (2nd edition), John Wiley & Sons.
55 INT3222 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 2
1.Subrahmanian V. (1998). Principles of Multimedia Database Systems, Morgan
Kaufmann.
2.Elmarsi, Navathe (2000. Fundamentals of Database System, Addison-Wesley,.
chỉ
Danh mục tài liệu tham khảo
(1. Tài liệu bắt buộc, 2. Tài liệu tham khảo thêm)
59 INT3217 Lập trình hệ thống 3
1. Lập trình C/C++ trên Linux, Nguyễn Trí Thành, NXB Giáo dục, 2010
2. (i) Neil Matthew, Richard Stones. Beginning Linux Programming, , NXB Wiley
Publishing, Inc., 2007; (ii) Kurt Wall, Mark Watson và Mark Whitis. Linux
Programming Unleashed, , NXB SAMS, 1999..
60 MAT1100 Tối ưu hóa 3
1. Nguyễn Đức Nghĩa, Tối ưu hoá, Nhà xuất bản giáo dục, 1997;
2. Alexander Schrijver. A Course in Combinatorial Optimization, University of
Amsterdam, 2012,
61 MAT1099 Phương pháp tính 3
1. Hoàng Xuân Huấn, Giáo trình Các phương pháp số, Nhà xuất bản Đại học Quốc
gia Hà nội, 2004;
2. Zbigniew Michalewicz, Generic algorithms + data structures = evolution programs,
Springer - verlag, 1992
62 ELT2028 Chuyên nghiệp trong công nghệ 2
1. (i) Trương Vũ Bằng Giang. Tập bài giảng về chuyên nghiệp trong công nghệ,
Trường ĐHCN, ĐHQGHN; (ii) Jr. Charles E. Harris, Michael S. Pritchard, Michael
J. Rabins. Engineering Ethics: Concepts and Cases. Cengage Learning, 2009.
2. (i) R. C. Vanderveer, M. L. Mennefee. Human Behavior in Organization, Prentice
Hall, 2010; (ii) R. W. Mondy. Human Resources Management, Pearson Education,
2010.
63 BSA1051 Quản trị học 3
1. (i) Trần Anh Tài (chủ biên). Giáo trình Quản trị học, NXB ĐHQGHN, 2007; (ii)
Harold Koontz. Những vấn đề cốt yếu của quản lý, NXB KHKT, 1998; (iii) Nguyễn
Hải Sản. Quản trị học, NXB Thống kê, 2005.
2. (i) Đoàn Thị Thu Hà (chủ biên). Quản trị học, NXB Tài chính, 2005.
64 BSA2022 Nguyên lý Marketing 3
Số tín
chỉ
Họ tên Chức danh
Chuyên
ngành
đào tạo
Đơn vị
công tác
I Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN 29
ĐHQGHN
1-4,
7-
15
Các môn chung ngoài hai môn Tin học cơ sở 24
Do ĐHQGHN điều phối
5 INT1003 Tin học cơ sở 1 2
Khoa CNTT
6 INT1006 Tin học cơ sở 4 3
Khoa CNTT
II Khối kiến thức lĩnh vực 20 16
MAT1093
Đại số 4
ĐHKHTN, Viện Toán
23 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống 3
Khoa ĐT-VT
TS ĐT-VT ĐHCN
IV Các khối kiến thức nhóm ngành 22 24 INT1050 Toán học rời rạc 4
Phạm Hồng Thái
Lê Sỹ Vinh
Đặng Hữu Thịnh
25 INT2204 Lập trình hướng đối tượng 3
Trần Thị Minh Châu
Vũ Diệu Hương
TS
ThS
CNTT ĐHCN