đề cương ôn tập tiếng anh lớp 9 trung học cơ sở - Pdf 18

1. TENSES
1. Present simple ( Hiện tại đơn )
a.Form ( hình thức)
 Khẳng đònh: I / you / we / they + Vbare …… I + am (not)
He / she / it + verb (+ s / es )…… He,she,it + is (not)
 Phủ đònh : I / you / we / they + don’t + Vbare …. You, we, they + are (not)
He / she / it + doesn’t + Vbare …… Am I ?/ Is he,she, it ?/Are you, they ?
 Nghi vấn : Do + I / you / we / they + Vbare … ?
Does + he / she / it + Vbare ……?
b.Use ( cách dùng )
- Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại.
-Diễn tả thói quen, đặc tính, tập quán.
-Diễn tả chân lí hay sự thật hiển nhiên.
-Diễn tả hành động trong tương lai chỉ lòch tàu xe thời khóa biểu.
Ex: Do you often go to the cinema ?
We sometimes go sailing at weekends.
 Cách nhận biết:
always (luôn luôn),
often (thường),
usually/generally (thường thường),
sometimes (thỉnh thoảng),
rarely/seldom (hiếm khi),
never (không bao giờ),
every + time (hằng, mọi ….)
once / twice …+ a + time (một / hai … lần )
2. Present continuous ( Hiện tại tiếp diễn )
a. Form ( hình thức)
 Khẳng đònh: S + am / are / is + V-ing …….
 Phủ đònh : S + am / are / is + not + V-ing ……
 Nghi vấn : Am / Are / Is + S + V-ing ……?
b. Use ( cách dùng )

Ex: He was making some coffee when we arrived .
Dùng với While khi có hai hành động song song cùng xảy ra
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
 Cách nhận biết:
At that moment ( vào lúc đó)
At that time ( vào lúc đó)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…) giờ
hôm qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
5. Present perfect ( Hiện tại hoàn thành )
a. Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : I/ you /we /they + have + V3 / V-ed ….
He /she /it + has + V3 / V-ed
Phủ đònh : S + have / has + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Have / has + S + V3 / V-ed …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại :
Ex: I have learnt English for 4 years .
My mother has decorated the house since yesterday.
He has seen that actor many times.
 Cách nhận biết:
for (suốt)
since (kể từ)
up to now/so far/until now/up to present(cho tới nay )
for ages ( đã lâu )
just (vừa mới)
already (rồi)
recently / lately (gần đây)

Khẳng đònh : S + had + been + V-ing …
Phủ đònh : S + had + not + been + V-ing …
Nghi vấn : Had + S + been + V-ing …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động xảy ra trước một hành động khác hay một
thời điểm khác cũng trong quá khứ.
Ex: She had been studying English before she came here for classes.
The police had been looking for the criminal for two years before they caught him .
9. Simple future ( Tương lai đơn )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + will / shall + Vbare …
Phủ đònh : S + will / shall + not + Vbare
Nghi vấn : Will / Shall + S + Vbare …?
b.Use (Cách dùng )
 Diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.
 Diễn đạt một đề nghò , một yêu cầu , hay sự mời mọc ( thường ở dạng câu hỏi ).
Ex: Will you go shopping with me now ?
 Cách nhận biết: tomorrow , next + time,soon, someday, in the weekend, in + futre time
c. So sánh thì tương lai đơn(will) với thì tương lai gần ( be going to)
- Dự đốn: khơng có căn cứ rõ ràng
- Ý định: được hình thành trong lúc nói
- Dự đốn: có căn cứ rõ ràng
- Ý định: được hình thàn trước lúc nói
Ex: He will finish his work tomorrow.

Tương lai gần.
S+ am/is/are+ going to + Vbare
S+ ma/is/are + not+ going to + Vbare
Am/si/are + S + going to + V bare ?
10. Future continuous ( Tương lai tiếp diễn )

8. can’t help không thể không
9. can’t stand không thể chòu được
10. delay hoãn lại
11. deny phủ nhận
12. discuss thảo luận
13. dislike không thích
14. enjoy thích thú
15. encourage khuyến khích
16. finish hoàn thành, kết thúc
17. forbid cấm đoán
18. give up từ bỏ
19. keep (on) cứ , cứ tiếp tục
20. mention đề cập đến , nói về
21. mind chú ý,quan tâm
22. miss bỏ lỡ
23. permit cho phép
24. postpone trì hoãn
25. practise luyện tập , thực hành
26. quit bỏ , từ bỏ , ngừng nghỉ
27. recommend đề nghò
28. resent giận , oán giận
29. resist cưỡng lại , chống lại
30. suggest đề nghò
31. tolerate khoan dung , tha thứ
32. understand hiểu
B / LIST OF VERBS FOLLOWED BY TO - INFINITIVE
1. afford có đủ tiền
2. agree đồng ý
3. appear dường như
4. arrange sắp đặt , thu sếp


1. advise khuyên bảo
2. allow cho phép
3. ask yêu cầu
4. beg năn nỉ
5. cause khiến cho , gây ra
6. challenge thách thức
7. convince thuyết phục
8. dare thách thức
9. encourage khuyến khích
10. expect mong đợi
11. forbid cấm , ngăn cấm
12. force bắt buộc , ép buộc
13. instruct chỉ dẫn , hướng dẫn
14. invite mời
15. need cần
16. order ra lệnh
17. permit cho phêp
18. persuade thuyết phục
19. remind nhắc nhở
20. require yêu cầu , đòi hỏi
21. teach dạy
22. tell bảo
23. urge thúc , thúc giục
24. want muốn
25. warn cảnh báo
26. recommend đềnghò
D/LIST OF VERBS FOLLOWED BY EITHER A V.ING OR A TO - INFINITIVE ( Khác nghĩa )
1 . Stop :
♣ stop + v.ing : ngừng làm công việc đang làm.

đang làm gì.
6 . to be no good / no use + v.ing : vô ích
7 . to be worth / worthwhile + v.ing : đáng, xứng đáng.
8 . to be busy + v.ing : bận làm gì.
9 . There is no point in + v.ing
10. can’t stand = can’t help: khơng thể khơng
11. look forward to: mong đợi
12.be/get used to :quen với
F / GO + V.ING
1. go birdwatching : đi xem triển lãm chim
2. go camping : đi cắm trại
3. go dancing : đi khiêu vũ
4. go fishing : đi câu cá
5. go hiking : đi bộ
6. go hunting : đi săn
7. go jogging : đi chạy bộ
8. go mountain climbing : đi leo núi

9. go sailing : đi chèo thuyền
10. go shopping : đi mua sắm
11. go window shopping : đi dạo
go swimming : đi bơi
G / S + V + O + BARE INFINITIVE / V.ING
1. feel : cảm thấy
2. hear : nghe
3. listen to : lắng nghe
4. notice : chú ý
5. observe : quan sát
6. perceive : cảm nhận
7. see : thấy

a. PhÇn ®u«i cđa I am lµ Aren’t I .
Eg: I’m going to do it again, aren’t I?
b. Imperatives and Requests ( C©u mƯnh lƯnh vµ c©u yªu cÇu):
•. Imperatives:
+ Cã phÇn ®u«i lµ won’t you? vµ diƠn t¶ lêi mêi:
Eg: Take your seat, won’t you? (Mêi «ng ngåi)
+ Cã phÇn ®u«i lµ will you? vµ diƠn t¶ lêi yªu cÇu .
Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lßng më cưa)
•. Requests:
Eg: Please keep silient, will you? (Vui lßng gi÷ im lỈng)
Please don’t make noise, will you? ( Xin vui lßng ®õng lµm ån)
c. PhÇn ®u«i cđa c©u víi Let’s + V : lµ Shall we ?
Eg: Let’s go swimming, shall we? (Chóng ta ®i b¬i nhÐ)
d. Nothing, ®ỵc thay lµ thÕ b»ng It ë c©u hái ®u«i:
Eg : Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ?
e. Noone, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone ®ỵc thay thÕ b»ng They
Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?
L u ý:
 Nothing, Nobody, ®ỵc dïng trong mƯnh ®Ị chÝnh, ®éng tõ ë c©u hái ®u«i sÏ ph¶i ë d¹ng thøc x¸c ®Þnh.
Eg: Nobody phoned while I was out, did they?
 This/ That ®ỵc thay thÕ lµ It.
Eg: This won’t take long, will it?
 These/ Those ®ỵc thay thÕ lµ They.

Eg: Those are nice, aren’t they?
4. COMPARISION OF ADJECTIVES AND ADVERBS

(Các hình thức so sánh của tính từ và trạng từ)
a. Absolute ( So sánh bằng):
 Khẳng định : bằng, như

d. Double Comparison ( Só sánh kép)
a. So sánh kép để miêu tả sự việc ngày càng phát triển:
Ex: The standard of living is getting better and better.
The tests are more and more difficult.
b. So sánh kép miêu tả hai sự việc cùng song song phát triển, thay đổi ở sự kiện này sẽ kèm theo thay đổi ở sự
kiện kia.

AS + Adj/Adv + AS
NOT SO/AS + Adj/Adv + AS
Adj./Adv. + ER + THAN
MORE + Adj./ Adv. + THAN
THE + Adj. + EST
THE MOST Adj./Adv.
Short Adj.: Adj. + ER and Adj. + ER
Long Adj.: More and more +Adj.
The + adj./adv. + er, the + adj./adv. + er
The more + adj./adv., the more + adj./adv.
Ex: The more you learn, the better you know about the world.
5. RELATIVE CLAUSES
 Mệnh đề quan hệ xác đònh
 Relative pronouns : WHO – WHOM – WHICH – WHOSE - THAT
1.
The woman is my mother. She wears a hat.
 The woman who / that wears a hat is my mother .
2.
My mother is the person. I always think of her.
 My mother is the person whom / that I always think of .
3.
The bicycle is beautiful. You are looking at it.
 The bicycle which / that you are looking at is beautiful.

WHO/THAT WHO
Vật
WHICH/THAT WHICH
Tân ngữ
Người
WHOM/THAT/ WHOM
Vật
WHICH/THAT/ WHICH
Sở hữu Người
WHOSE WHOSE
Vật
WHOSE/ OF WHICH WHOSE/ OF WHICH
Whom(người)
Which(vật)
+
Either of/any of/none of/neither of
Half of/both of/each of/one of
NOTES
a. “That” thường được dùng trong các trường hợp sau:
 Khi từ đi trước chỉ người và vật .
Ex: The girls and flowers that he painted were vivid.
 Sau so sánh nhất khi danh từ đi trước làm tân ngữ và sau những từ như : the first, the last, the only,
the very, any, all, nothing, anything, everything, few, nobody, …
Ex: You are the person that I have been looking for. She is the ugliest girl that I’ve ever seen.
I have never seen anyone that is as lovely as she .
b. “That” không bao giờ được dùng trong các trường hợp sau:
 Đại từ quan hệ có giới từ đứng trước
Ex: The house in which / in that I live is my father’s.
That is the man from whom / from that I borrowed the car.
 Mệnh đề quan hệ không giới hạn

thích hợp với
Ex : Women are used to being independent.

I am used to hot weather.
b. Used to + bare infinitive : đã từng, thường ( thói quen trong quá khứ )
( didn’t use to + V1 / Did + S + use to + V1?)
Ex : He used to smoke a lot of cigarette.
c. Use + noun : dùng
Ex : I have used this book for many years.
d. Be used for + Ving / be used to + Vb : được dùng để ( công dụng của một vật )
Ex : Money is used for buying and selling goods. = Money is used to buy and sell goods.
7. WISH CLAUSES
Ex: I
wish I
would
fly to
Hanoi
tomorrow.
She wish she had enough time to study now.
They wish they had come to the party last night.
Notes: - 1. Trong câu thường có “can/can’t/will/won’t” và thời gian tương lai.
2. Trong câu thường không có thời gian hoặc chia ở thì hiện tại.
3. Trong câu có thời gian quá khứ hoặc được chia ở quá khứ.
8. CONDITIONAL SENTENCES
Loại
If clause
Main clauses
0.Không chỉ điều kiện mà chỉ khả năng, bắt
buộc theo động từ khuyết thiếu
Simple present

2. Mong ước trái sự thật ở hiện tại : S + wish(es) + S + Ved Quá khứ đơn (bewere)
3. Mong ước trái sự thật ở quá khứ : S + wish(es) + S + had + P2 Quá khứ hoàn thành
BNG TểM TT CC THè B NG
TENSE ( Thỡ )
ACTIVE ( Caõu chuỷ ủoọng ) PASSIVE ( Caõu bũ ủoọng )
1. Simple present ( HT n)
S + Verb ( s / es ) S + am / is / are + V3 / V-ed
2. Present continuous( HTTD ) S + am / is / are + V-ing S + am /is /are + being + V3 /V-ed
3. Simple past (Quaự khửự ủụn )
S + V2 / V-ed S + was / were + V3 / V-ed
4. Past continuous ( QKTD ) S + was / were + V-ing S + was / were + being + V3 / V-ed
5. Present perfect ( HTHT ) S + have / has + V3 / V-ed S + have / has + been + V3 / V-ed
6. Modal verbs S + will/shall/can/could/must+
V3 / V-ed
S + have/has/ought to + V1
S + will/shall/can/could/must+ be +
V3/V-ed
S + have/has/ought to + be + V3/V-
ed
7. Past perfect (QKHT) S + had + V3/ Ved S + had + been + V3/ Ved
NOTES
1. B ng 2 mờnh ( believe, know, think, say, report)
Cõu ch ng :
Cõu b ng :
Ex : 1. People believe that 13 is an unlucky number
It is believed that 13 is an unlucky number
13 is believed to be an unlucky number
2. They know that the prisoner escaped from the jail.
It is known that the prisoner escaped from the jail.
The prisoner is known to have escaped from the jail.

S + make / help/ let + O + Vbare => S + be + made/ helped/ let + to V
10. PHRASES and CLAUSES OF PURPOSE
( Cm t v mnh ch mc ớch )
a. Phrases of purpose ( Cm t ch mc ớch )
Ex : I learn English to study abroad. = I learn English in order to study abroad.
He got up early so as not to miss the train. = He got up early in order not to miss the train.
b. Clauses of purpose (Mnh ch mc ớch )
Ex : Im buying some paint so that I can paint my room. = Im buying some paint in order that I can paint my
room.
11. THE PRONUNCIATION Of THE ENDINGS: -S/ES and -ED
A. Cách phát âm đuôi S/ES của động từ ngôi thứ ba số ít, danh từ số nhiều, và sở hữu cách.
ọc là /S/ nếu sau từ tận cùng bằng các âm nh /k/, /p/, /f/, //,/t/.
Plural nouns 3
rd
singular verbs Possessives
/p/
/t/
/f/
/k/
//
maps /mổps/
cats / kổts /
laughs / l:fs /
books / buks /
lengths / les /
stops / stops/
calculates /'kổlkjuleits/
laughs / la:fs /
attacks / 'tổks /
Janets / zổnets/

Solanges
Gorges
Roses
ọc là /Z/ sau các từ tận cùng bằng các phụ âm còn lại, và tất cả các nguyên âm.
Plural nouns 3rd singular verbs Possessives
/b/
/v/
/d/
/g/
/l/
/m/
/n/
//
/u/
/ei/
/e/
cubs
caves
beds
eggs
hills
rooms
pens
rings
potatoes
days
hairs
robs
lives
reads

wash – washed book – booked stop – stopped watch – watched fax
– faxed
- Đäc lµ /d/ sau tõ tËn cïng b»ng c¸c ©m cßn l¹i.
play – played plan – planned offer – offered bathe – bathed call – called
borrow – borrowed
* C¸c tÝnh tõ tËn cïng b»ng ED th× ®u«i ED còng ®ỵc ph¸t ©m nh c¸ch ph¸t ©m cđa ®éng tõ cã quy t¾c.
Tuy nhiªn, mét sè tÝnh tõ cỉ tËn cïng b»ng -ed, hc mét sè tr¹ng tõ tËn cïng b»ng -edly, th× -ed ®ỵc
ph¸t ©m lµ /id/.
Adjectives:
/id/ naked : kháa th©n crooked : cong, o»n ragged : nhµu, cò wretched : khèn khỉ
rugged : gå ghỊ learned : uyªn b¸c wiked : xấu xa
Adverbs:
/id/ deservedly : xøng ®¸ng supposedly: cho lµ markedly : mét c¸ch râ rµng, ®¸ng chó ý
allegedly : cho r»ng
12. SUBJECT and VERB AGREEMENT
( Sự hồ hợp giữa chủ ngữ và động từ )
1. Những trường hợp động từ chia số ít:
a. Hai chủ ngữ gồm nhiều danh từ nối với nhau bằng “ and “ nhưng chỉ cùng một người một vật.
Ex: My old friend and colleague, John, has just got married.
b. Chủ ngữ là từ chỉ số lượng về tiền bạc, thời gian, khoảng cách, trọng lượng.
Ex: Ten dollars is not enough.
Three years in a strange land seems like a long time.
c. Chủ ngữ là những đại từ bất đònh: each(of), every(of), any (+ one, thing, body), some (+ one, thing, body), no (+
one, thing, body), one of, either of, neither of, the number of .…
Ex: If anyone calls, tell him I’ll call back later.
Each of the boys has a bicycle.
d. Chủ ngữ là một mệnh đề, danh động từ, động từ nguyên mẫu:
Ex: That he failed the exam makes his parents sad.
Walking is good for health.
To live is to struggle.

c. Chủ ngữ đi với : with, as well as, along with, together with , in addition to, accompanied by … động từ hoà hợp với
chủ ngữ đầu tiên.
Ex: John, as well as my other classmates, passes the exam.
d. Sau chủ ngữ giả: “there”, động từ tuỳ vào chủ ngữ chính hoặc chủ ngữ gần nhất :
Ex: There is a desk in the room.
There are at least several players the ball.
e. Danh từ tổng hợp: family, group, committee (uỷ ban), team, crowd, parliament (quốc hội), public (công chúng)
Ex: The family have agreed among themselves to move to another town.
The family is the basic unit of our society.
f. Chủ ngữ là các đại từ quan hệ “ who, which, that “ thì động từ sẽ hồ hợp với danh từ đứng trước đại từ
đó
Ex: She is one of the girls who are very kind.
You are the person who is wanted by the police.
13. REPORTED SPEECH (Câu tường thuật)
Muốn đổi từ câu trực tiếp sang câu nói gián tiếp phải chú ý đến :
- Đại từ nhân xưng cần phải thay đổi cho phù hợp
- Các thì và trạng từ
Quy tắc đổi thì và trạng từ :
Thì và
trạng từ
Direct speech Reported speech
1. Thì a. Simple present : S + V (s / es)
b. Present continuous: S + am / is /are + V-ing
c. Past simple : S + V2 / V-ed
d. Past continuous: S + was / were + V-ing
e. Present perfect: S + have / has + V3/V-ed
f. P. Perfect continuous: S + have / has been +
V-ing
g. Must / have to
h. Can / May / Will / Shall

g. Before
h. There
i. That / Those
j. in two day’s time
k. two days before
3. Thay
đổi các
đại từ
I
WE
YOU
THEY
HE,SHE
IT
My
Our
Your
Their
His, her
its
HE,SHE
THEY
YOU,HE,SHE
THEY
HE,SHE
IT
His, her
Their
His,her,their
Their

Main clause Adverbial clause of time

S+ said (told + O) + (that) + S + V(chia lùi 1 thì về q khứ)
S + asked + O/wanted to know + IF/WHETHER +S + V(chia lùi 1 thì về q khứ)
S + asked + O/wanted to know + Who/what/when +S + V(chia lùi 1 thì về q
khứ)
S + told(bảo)/asked(y/c)/invited(mời)/adviced(khyn)/ + to V
S + told(bảo)/asked(y/c)/invited(mời)/adviced(khyn)/ + not to V+
3. As soon as he finishes his work, he goes home.
Adverbial clause of time Main clause
4. When I see him tomorrow, I’ll give him your address.
Adverbial clause of time Main clause
The summary about sequence of tenses in the adverbial clauses of time:
Main clause
Adverbial clause of time
1. Present simple/future simple
2. Present continuous
3. Present simple
4. Past simple
5. Past continuous
6. Past continuous
7. Past perfect
8. Past simple
Present simple
Present continuous Present perfect
Past simple
Past continuous
Past simple
Past simple
Past perfect

27. Be helpful to = có ích lợi cho
28. Be interesting in = thích
29. Be important to- quan trọng
30. Be jealous of = ganh tò về
31. Be kind to = tốt với ai
32. Be late for = trễ
33. Be lucky to = may mắn
34. Be looking forward to = trông chờ
35. Be made from = được sx không thay đổi chất liệu
36. Be made in = được sx tại đâu
37. Be made of = được sx thay đổi chất liệu
38. Be married to = kết hôn với
39. Be nice to = tốt với ai
40. Be confident of = tin tưởn
41. Be contrary to = trái ngược (với)
42. Be covered with = bò che phủ
43. Be crowded with = đông đúc với
44. Be cruel to = độc ác với
45. Be delighted at = vui thích
46. Be different from = khác với
47. Be difficult for= khó khăn
48. Be disappointed with = thất vọng về
49. Be excited about = hào hứng
50. Be engaged to= đính hôn với
51. Be familiar with = quen với
52. Be famous for = nổi tiếng về
53. Be far from = xa với
54. Be fed up with= chán
55. Be fond of = thích
56. Be friendly with= thân thiện với

7. ask for = xin
8. be on = chiếu phim
9. base on = dựa vào
10. believe in = tin tưởng
11. blow away = cuốn đi
12. borrow sth from = mượn từ ai
13. break down = hỏng máy
14. break out = bùng nổ
15. bring back = mang trở lại
16. buy sth for someone:mua cái gì cho ai
17. care about = quan tâm về
18. hange sth into sth = đổi cái gì thành
cái gì
19. check in = đăng kí
20. check up = kiểm tra, khám
21. clear up = làm sạch, dọn sạch
22. come back = trở về
23. come in = vào
24. compare with = so sánh với
25. complain about = than phiền về
26. cook meals for s.o: nấu bữa ăn cho ai
27. concentrate on = tập trung
28. consist of = bao gồm
29. cut down = đốn xuống
30. depend on = phụ thuộc vào
31. devide into = phân chia thành
32. devote to = cống hiến cho
33. die for = chết vì (ai)
34. die of = chết vì (bệnh)
35. end up = chấm dứt, kết thúc

98. put sth off = hoãn lại
99. queue up = xếp hàng
100. receive sth from someone = nhận cái gì từ ai
101. rely on = dựa vào
102. return to = trở lại đâu
103. run off = chảy
104. sell sth to s.o = bán cái gì cho ai
105. send sth to s.o = gửi cái gì cho ai
106. send sth from somewhere = gửi cái gì từ đâu
107. separate sth from = tách ra
108. speak to someone = nói chuyện với ai
109. spend + time (money) on= dùng thời gian (tiền vào)
110. succeed in = thành công
111. suck up = nònh hót
112. suffer from = đau đớn
113. suitable for = thích hợp cho
114. sum up = tóm lại, tóm tắt
115. take off = cất cánh
116. take sth off = cởi ra
117. take sb out = đưa ai ra ngoài
118. take over = đảm nhận
119. take care of = chăm sóc
42. flow across = chảy ngang qua
43. fly to somewhere = bay đến đâu
44. follow someone to somewhere = theo
sau ai đến đâu
45. get out of = thoát khỏi, đi ra
46. get over = khắc phục
47. get up = thức dậy
48. give up = từ bỏ

124. talk to/with = nói với ai
125. talk to s.o about sth = nói vời ai về cái gì
126. thanks for sth = cám ơn ai về cái gì
127. thanks to sth/sb = nhờ có cái gì/ai
128. the number of = một số lượng lớn
129. think about = nghó về
130. think of = nghó về
131. thousands of = hàng ngàn
132. try sth on = thử
133. turn off = tắt (máy)
134. turn on = mở (máy)
135. turn sth down
136. turn up = mở to lên
137. wait for = đợi cờ
138. wake up = thức dậy
139. walk along = đi bộ dọc theo
140. walk into = đi bộ vào
141. walk up = đi bộ lên
142. wash up = rửa chén, giặt
143. wear out = tưa ra, rách ra
144. work for s.o = làm việc cho ai
145. work with s.o = làm việc với ai
146. worry about = lo lắng về
147. write for = viết cho toà báo
148. write to someone = viết cho ai
149. stay away from = tránh xa
150. stay up late = thức khuya
151. stay with sb = ở với ai
C. USEFUL EXPRESSIONS
1. Above all: trên hết

A, An, The: M o từ a (an) và the
1- a v an
an - đợc dùng:
- Trớc 1 danh từ số ít đếm đợc bắt đầu bằng 4 nguyên âm (vowel) a, e, i, o
- Hai bán nguyên âm u, y
- Các danh từ bắt đầu bằng h câm.
ví dụ: u : an uncle. h : an hour
- Hoặc trớc các danh từ viết tắt đợc đọc nh 1 nguyên âm.
Ví dụ: an L- plate, an SOS, an MP
a : đợc dùng:
- trớc 1 danh từ bắt đầu bằng phụ âm (consonant).
- dùng trớc một danh từ bắt đầu bằng uni : a university, a uniform, a universal, a union.
- trớc 1 danh từ số ít đếm đợc, trớc 1 danh từ không xác định cụ thể về mặt đặc điểm, tính chất, vị trí hoặc đợc
nhắc đến lần đầu trong câu.
- đợc dùng trong các thành ngữ chỉ số lợng nhất định.
Ví dụ : a lot of, a couple, a dozen, a great many, a great deal of.
- dùng trớc những số đếm nhất định, đặc biệt là chỉ hàng trăm, hàng ngàn.
Ví dụ: a hundred, a thousand.
- trớc half khi nó theo sau 1 đơn vị nguyên vẹn.
Ví dụ: a kilo and a half và cũng có thể đọc là one and a half kilos.
Chú ý: 1/2 kg = half a kilo ( không có a trớc half).
- dùng trớc half khi nó đi với 1 danh từ khác tạo thành từ ghép.
Ví dụ : a half-holiday nửa kỳ nghỉ, a half-share : nửa cổ phần.
- dùng trớc các tỷ số nh 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one third, one fourth, one fifth .
- Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỷ lệ.
Ví dụ: five dolars a kilo; four times a day.
- Dùng trong các thành ngữ trớc các danh từ số ít đếm đợc, dùng trong câu cảm thán.
Ví dụ: Such a long queue! What a pretty girl!
Nhng: such long queues! What pretty girls.
- a có thể đợc đặt trớc Mr/Mrs/Miss + tên họ (surname):

- The + tên các đồ hợp xớng, các dàn nhạc cổ điển, các ban nhạc phổ thông.
Ví dụ: the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.
- The + tên các tờ báo lớn/ các con tầu biển/ khinh khí cầu.
Ví dụ: The Titanic, the Time, the Great Britain.
- The + tên họ ở số nhiều có nghĩa là gia đình họ nhà
Ví dụ: the Smiths = Mr and Mrs Smith (and their children) hay còn gọi là gia đình nhà
Smith.
- The + Tên ở số ít + cụm từ/ mệnh đề có thể đợc sử dụng để phân biệt ngời này với ngời khác cùng tên.
Ví dụ: We have two Mr Smiths. Which do you want? I want the Mr Smith who signed this letter.
- Không dùng the trớc 1 số danh từ nh Home, church, bed, court, hospital, prison, school, college, university
khi nó
đi với động từ và giới từ chỉ chuyển động (chỉ đi tới đó làm mục đích chính).
Ví dụ: He is at home. I arrived home before dark. I sent him home.
| to bed ( để ngủ)
to church (để cầu nguyện)
to court (để kiện tụng)
We go to hospital (chữa bệnh)
to prison (đi tù)
to school / college/ university (để học)
Tơng tự
in bed
at church
We can be in court
in hospital
at school/ college/ university
We can be / get back (hoặc be/ get home) from school/ college/university.
leave school
We can leave hospital
be released from prison.
Với mục đích khác thì phải dùng the.

Trớc tên 1 vật thể duy nhất trên thế giới hoặc vũ
trụ.
Ví dụ: The earth, the moon, the Great Wall
Trớc tên 1 hồ (hay các hồ ở số ít).
Ví dụ:
Lake Geneva, Lake Erie
Trớc tên 1 ngọn núi
Ví dụ: Mount Mckinley
Trớc tên các hành tinh hoặc các chùm sao
Ví dụ: Venus, Mars, Earth, Orion
Trớc tên các trờng này khi trớc nó là 1 tên riêng.
Ví dụ:
Coopers Art school, Stetson University.
Trớc School/college/university + of + noun
Ví dụ:
The University of Florida.
The college of Arts and Sciences.
Trớc các số thứ tự + noun.
Ví dụ: The first world war.
The third chapter.
Trớc các cuộc chiến tranh khu vực với điều kiện
tên các khu vực đó phải đợc tính từ hoá.
Ví dụ: The Korean war.
Trớc tên các nớc có từ 2 từ trở lên. Ngoại trừ Great
Britain.
Ví dụ:The United States, the United Kingdom,
the Central Africal Republic.
Trớc tên các nớc đợc coi là 1 quần đảo.
Ví dụ: The Philipin.
Trớc các tài liệu hoặc sự kiện mang tính lịch sử.

Ví dụ: Christmas, thanksgiving.
. Trớc tên các bữa n :
breakfast, lunch , dinner 17. CONJUNCTIONS
1. so: có nghĩa là vì vậy, liên từ này đứng trớc vế thứ hai trong một câu ghép, biểu hiện vế thứ hai là
kết quả tác động của vế câu thứ nhất. Công thức dùng nh sau:
Clause 1, so + clause 2
Vd: Tim was too angry, so he left without saying anything.
But: có nghĩa lànhng liên từ nay đứng trớc vế thứ hai trong một câu ghép, biểu thị ý nghĩa trái ngợc
với
ý nghĩa của vế câu thứ nhất. Công thức dùng nh sau:
Clause 1, but + clause 2
Vd: I tried my best to pass the exam, but I still failed.
3. However: có nghĩa làTuy nhiên liên từ này đứng ở đầu một câu, biểu thị ý nghĩa trái ngợc với ý
nghĩa
của trớc đó và ngăn cách với vế câu đi sau bằng dấu phẩy.Ngoài ra nó có thể là từ nối giữa hai vế câu
trong một câu phức. Trong trờng hợp này nó sẽ đi sau dấu chấm phẩy và đứng trớc dấu phẩy. Công
thức dùng nh sau:
Sentence 1. However, sentence 2.
Clause 1; however, clause 2.
Vd: -Studying English is not easy. However, it is benificial
- Studying English is not easy; however, it is benificial
4. Therefore: có nghĩa làvì vậy liên từ này đứng ở đầu một câu, mang ý nghĩa chỉ kết quả của hành
động trong câu trớc đó và ngăn cách với vế câu đi sau bằng dấu phẩy.Ngoài ra nó có thể là từ nối giữa
hai vế câu trong một câu phức. Trong trờng hợp này nó sẽ đi sau dấu chấm phẩy và đứng trớc dấu
phẩy. Công thức
dùng nh sau:
Sentence 1. Therefore, sentence 2.

- No I don't mind.
- No, of course not. - Not at all.
- I'm sorry, I can't.
2 ) CC MU MèNH MUN GIP NGI KHC:
Tr li ng ý Tr li khụng ng ý
-Shall I
- Would you like me to
-Do you want me to
- What can I do for you ?
- May I help you ?
- Do you need any help?
- Let me help you.
- Can I help you ?
-Yes. Thank you
-That's very kind of you.
Yes, please.
Oh, would you really?
Thanks a lot.
No. Thank you
No, thank you. I can manage.
No, there's no need. But thanks all the
same.
Well, that's very kind of you, but I
think I can manage, thanks.
3 ) CC MU XIN PHẫP NGI KHC:
Tr li ng ý Tr li khụng ng ý
- May I ? - Can I ? Could I
-May I go out ?
-Do you think I could
-I wonder if I could

3. Sure, why not?
4. Yes, definitely.
5. By all means.
6. Good idea
No, let's not.
9. It might be a good idea if we / you (do).
10. I think the best way of dealing with this situation
would be to (do).
11. If you ask me, I think we / you should/ could V (do).
5. CÁC MẪU CÂU CÁM ƠN:
Trả lời
- Thank you. - Thank you very much.
- Thanks a lot. - Thanks a lot for
- You're welcome. - That's all right.
- Not at all. - It's my pleasure
7 ) CÁC MẪU CÂU hỏi lại khi nghe không rõ:
- Pardon? ( chữ này thông dụng các em cần nhớ)
- Please say that again.
- Could you repeat that?
8 ) CÁC MẪU CÂU MỜI:
a) Mời ăn uống: - Would you like + món ăn/uống( to have + món ăn/uống)
Ví dụ: Would you like a cup of tea? ( mời bạn uống trà)
Đáp lại: - Yes, please. / - No, thanks.
b) Mời đi đâu: - Would you like + to inf.
Ví dụ: Would you like to go to the cinema with me? ( mời bạn đi xem phim với tôi)
Would you like to go to the party? ( mời bạn đi dự tiệc)
9 ) CÁC MẪU CÂU CẢNH BÁO :
Don't move!
Mind you head! Watch out! Look out! Be careful! Take care!
10) CÁC MẪU CÂU CHUNG :

5. I do apologize. 6. Please accept my apologies
Accepting an
apology
1. That's all right/OK. 2. Not to worry.
3. That's quite/perfectly all right. 4. No reason/need to apologize.
( Chấp nhận
lời xin lỗi)
5. Don't worry about it
Giving
instructions
( Đưa ra lời
hướng dẫn )
1. Make sure 2. Remember (to do).
3. Be careful (not to do). 4. Don't forget (to do)
5. Giving directions 6. Go straight on.
7. Take the first/second on the left / right. 8. Turn left / right.
9. Go along as far as 10. Take the number 7 bus / tram.
11. Get off (the bus / tram) at (place). 12. Carry on until you see
13. Look out for
Checking
someone has
understood
( K.tra xem ai
đã hiểu hay
chưa)
1. Are you with me?
2. Did you follow that?
3. Have you got that?
4. Is everything clear so far?
5. Does that seem to make sense


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status