Thiết kế hệ thống cô đặc 3 nồi dung dịch muối ăn - Pdf 18

Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt

Theo chương trình đào tạo ngành công nghệ thực phẩm, sinh viên sẽ thực hiện
niên luận kỹ thuật thực phẩm. Việc thực hiện niên luận nhằm giúp sinh viên làm quen
với việc thiết kế một thiết bị chế biến và lựa chọn vật liệu thích hợp. Đồng thời, niên
luận này còn giúp sinh viên tổng hợp được kiến thức đã học ở các môn cơ sở.
Được sự hướng dẫn của Thầy Văn Minh Nhựt, tôi đã thực hiện niên luận kỹ thuật
thực phẩm với đề tài:“Thiết kế hệ thống cô đặc 3 nồi dung dịch muối ăn”.
Xin chân thành cảm ơn Thầy Văn Minh Nhựt đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn và
truyền đạt những kinh nhiệm quý báu để tôi hoàn thành đồ án này.
Xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô trong bộ môn Công nghệ thực phẩm đã tạo
điều kiện cho tôi thực hiện đồ án này.
Trong quá trình làm đồ án tôi không tránh khỏi những sai lầm, thiếu sót Vì vậy
kính mong sự đóng góp nhiệt tình của quý Thầy, Cô và các bạn sinh viên để đồ án này
được hoàn thiện thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, ngày 22 tháng 6 năm 2010
Sinh viên thực hiện

i
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt




 !"
#$%&'()!"
((#*"
(+),'-."/012"
(345$6&7%8#"/-95:;$"<5$=5>?#@AB#"
1.3.1 Giới thiệu chung về quá trình cô đặc vi

3.2.1 Đường kính trong xxvi
3.2.2 Kích thước tấm ngăn xxvi
3.2.3 Chiều cao thiết bị ngưng tụ xxviii
3.2.4 Kích thước ống Baromet xxix
CM)FCFJJJ
3($/S<L5$=5>?JJJ
4.1.1 Nồi 1 xxxi
4.1.2 Nồi 2 xxxviii
4.1.3 Nồi 3 xlv
3+cd1'7
335$1'5.Ae7
4.3.1 Khối lượng vật liệu li
4.3.2 Khối lượng nước liii
3MB5>K#$7"
4.4.1 Để nối các ống dẫn lv
4.4.2 Để nối các bộ phận của thiết bị lvi
)f!)Z7"

g'($5Ah"<9i6j5$&#k.0lNJ
g'+),5$j5$5AhSaN'Ah52'#.aJ
g'3g'5m05n55,5$j5$5AhSa9i6j55$kL5o$J
iii
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
g'M),5$j5#$'5:a'$5$1'#@AB#J
g'Op$5S':'#k.S'S?#$01J"
g'P9#5$@'61"/2'7%8'J"
g'U%8'$5Sa$&#'#jiJ"
g'q$55g:'-(i$K.$&'%'JJ
g'r61#ji$55$ba$5Ah6@JJ
g'(s$55g:'-+i$K.S'S?#$6@JJ

v
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
(+),'-."/012
Muối ăn là một khoáng chất, được con người sử dụng như một thứ gia vị, có
thành phần chính là Natri Clorua (NaCl).
Tổng quan và thuộc tính của NaCl (ở 25 °C):
- Danh pháp IUPAC: Natri Clorua
- Công thức phân tử: NaCl
- Phân tử gam: 58,4 g/mol
- Pha: rắn
- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C
- Điểm sôi: 1465 °C
Có rất nhiều dạng muối ăn: muối thô, muối tinh, muối iốt. Muối ăn là một chất
rắn có dạng tinh thể, có màu từ trắng tới có vết của màu hồng hay xám rất nhạt, thu
được từ nước biển hay các mỏ muối.
Muối ăn có vị mặn, vị của muối là một trong những vị cơ bản.
Muối ăn rất cần thiết cho sự sống của mọi cơ thể sống. Muối ăn tham gia vào
việc điều chỉnh độ chứa nước của cơ thể (cân bằng lỏng).
Muối được dùng làm chất bảo quản thực phẩm (ướp cá, thịt để tránh bị ươn …).
Ngoài ra, muối ăn còn được dùng trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là công
nghiệp hóa chất.
(345$6&7%8#"/-95:;$"<5$=5>?#@AB#
(3(45$#$'"/-95:;$#@AB#
Cô đặc là quá trình làm tăng nồng độ chất rắn hòa tan trong dung dịch bằng cách
tách bớt một phần dung môi qua dạng hơi.
Quá trình cô đặc có thể tiến hành bằng phương pháp nhiệt hay phương pháp lạnh.
Đối với sản phẩm thực phẩm, cô đặc là quá trình làm đậm đặc dung dịch bằng phương
pháp nhiệt (đun sôi). Do đó, ở đây chỉ đề cập đến phương pháp nhiệt.
Khi cô đặc bằng phương pháp nhiệt, dưới tác dụng của nhiệt độ, dung môi
chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi khi áp suất riêng phần của nó bằng áp

+ Loại 3: Có buồng đốt trong, có ống tuần hoàn ngoài.
+ Loại 4: Có buồng đốt ngoài, có ống tuần hoàn ngoài.
vii
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
- Nhóm 3: Dung dịch chảy thành màng mỏng.
+ Loại 5: Màng dung dịch chảy ngược lên, có thể có buồng đốt trong hay ngoài.
+ Loại 6: Màng dung dịch chảy xuôi, có thể có buồng đốt trong hay ngoài.
C+)D)EF
+(G>H'"I57
+((%8'%4#>1#$&#k.#g$5$1'|$&5$w}
Gọi :
G
đ
, G
c
, W lần lượt là lưu lượng dung dịch ban đầu, sản phẩm cuối và tổng lượng
hơi thứ (kg/h).
x
đ
, x
c
là nồng độ chất khô trong dung dịch ban đầu và trong sản phẩm cuối (%
khối lượng).
viii
G
đ
x
đ
W
G

= 1200
⇒ G
đ
=
đ
c
x
x
.G
c
=
08,0
26,0
.1200 = 3900 kg/h
⇒W = G
đ
– G
c
= 3900 – 1200 = 2700 kg/h
+(+%8'$&5$wi$G>15:a'5~'N
Gọi W
1
, W
2
, W
3
lần lượt là lượng hơi thứ bốc lên ở nồi 1, nồi 2 và nồi 3 (kg/h)
Ta có: W
1
+ W

= 900 kg/h
W
3
= 857,14 kg/h
+(3)K$N'Ah#k.S'S?#$5:a'5~'N
G
1
: khối lượng dung dịch ra khỏi nồi 1 trong 1 giờ (kg/h)
x
1
: nồng độ của dung dịch khi ra khỏi nồi 1 (% khối lượng)
ix
W
G
2
, x
2
W
G
đ
, x
đ
G
1
, x
1
Nồi 1 Nồi 2
Nồi 3
G
c

=
2957,14
3900
. 0,08 = 0,1055 = 10,55%
XN'AhS'S?#$:.R$`N+|J
+
}p
Cân bằng vật chất tổng quát:
G
2
= G
1
– W
2
= 2957,14 – 900 = 2057,14 kg/h
Cân bằng vật chất đối với cấu tử chất khô:
G
1
.x
1
= G
2
.x
2
⇒ x
2
=
2
1
G

+
=
+
=⇒
N'Ah5:'>;$N+p
%86,12100.
2
17,1555,10
100.
2
xx
x
21
tb2
=
+
=
+
=⇒
N'Ah5:'>;$N3p
%59,20100.
2
2617,15
100.
2
xx
x
32
tb3
=

0
C) P (at) T (
0
C) P (at) T (
0
C)
Hơi đốt 1,461 110 0,9817 98,5 0,5425 83,1
Hơi thứ 1,016 99,5 0,5709 84,1 0,1258 51
Nhiệt độ hơi đốt nồi sau bằng nhiệt độ hơi thứ nồi trước trừ đi 1
o
C (do tổn thất
nhiệt trên đường ống), còn nhiệt độ hơi thứ của nồi cuối cùng bằng nhiệt độ ở thiết bị
ngưng tụ cộng thêm 1
o
C.
+++•9#A?$5,'5,5$j5$5Ah€•
+++(),5$j5$5SaN'AhG'#.a|•‚}
Δ’ được xác định theo công thức gần đúng của Tisencô:Δ’ = Δ
0
’.f ,
o
C - Với: f
=16,2.
r
T
m
2
yzOr{z|c(s}
Trong đó:
Δ



(
0
C) Σ∆

Nồi 1 9,23 99,5 1,75 0,997 1,74 1,383
Nồi 2 12,86 84,1 2,62 0,9 2,36
Nồi 3 20,59 51 5,06 0,716 3,62
(


o
tra từ sổ tay Quá trình và thiết bị Công nghệ hóa chất tập 2)
++++),5$j5$5AhSa9i6j55$kL5o$52'#.at•‚‚
Áp suất hơi thứ dung dịch thay đổi theo chiều sâu của dung dịch: Ở trên bề mặt
dung dịch thì bằng áp suất hơi trong buồng bốc, còn ở đáy thì bằng áp suất trên bề mặt
cộng với áp suất thủy tĩnh của cột dung dịch kể từ đáy ống. Trong tính toán ta thường
tính theo áp suất trung bình của dung dịch.
Ta có công thức tính áp suất trung bình của dung dịch như sau:
P
tb
= P’ + ΔP , N/m
2
ΔP = (h
1
+
2
2
h

2
Nếu biết được áp suất thủy tĩnh ta sẽ tính được áp suất trung bình (P
tb
) ở từng nồi.
- Nồi 1: P
tb1
= P
ht1
+ ΔP
1
, N/m
2
- Nồi 2: P
tb2
= P
ht2
+ ΔP
2
, N/m
2
- Nồi 2: P
tb3
= P
ht3
+ ΔP
2
, N/m
2
xii
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt

’’
2
+ ∆
’’
3
Chọn chiều cao của lớp dung dịch sôi kể từ miệng trên ống truyền nhiệt đến mặt
thoáng của dung dịch ở nồi 1,nồi 2 và nồi 3 bằng nhau: h
1
= 0,75 m
Chiều cao của dung dịch chứa trong ống truyền nhiệt: h
2
= 0,5 m.
Khối lượng riêng được tra dựa vào nồng độ trung bình và ứng với nhiệt độ hơi
thứ từ sổ tay Quá trình và thiết bị Công nghệ hóa chất tập 1 yzMO{z|XOU}
g'3g'5m05n55,5$j5$5AhSa9i6j55$kL5o$
Đại lượng
x
tb
(%)
T
mt
(
0
C)
ρ
(kg/m
3
)
ρ
s

tra [B – 39] – (II - 7) dựa vào áp suất trung bình P
tb
)
+++3),5$j5$5AhSa6w##g5$kL7ƒ#5:a'#9#1'STt•‚‚‚
Thường chấp nhận tổn thất nhiệt trên các đoạn ống dẫn hơi thứ từ nồi này sang
nồi kia, từ nồi cuối đến thiết bị ngưng tụ là: Δ’’’ = 1 ÷ 1,5
o
C yzPU{
Chọn Δ
1
’’’ = Δ
2
’’’ = 1
o
C
+++M),5$j5#$'5:a'$5$1'#@AB#t€•
g'M),5$j5#$'5:a'$5$1'#@AB#
Nồi
∆' (
0
C) ∆'' (
0
C) ∆''' (
0
C)
1 0,285 1,47 1
2 1,099 6,19 1
Σ
1,383 7,6567 2
xiii

2
+ Δ
’’
2
= 89,64
o
C
- Nhiệt độ sôi của dung dịch ở nồi 2:
T
s2
= T
ht2
+ Δ

2
+ Δ
’’
2
= 62
o
C
Hiệu số nhiệt độ hữu ích của mỗi nồi:
Δt
hi
= T

– T
s
, (
o

= T
hđ3
– T
s3
= 83,1 – 62 = 21,1
o
C
Vậy tổng số nhiệt độ hữu ích: ∑∆t
hi
= 6,45 + 8,86 + 21,1 = 36,41
o
C
++M•9#A?$$5S':'S'S?#$
Giá trị nhiệt dung riêng của dung dịch muối được tra dựa vào nồng độ dung dịch
từ (http://www.engineeringtoolbox.com/sodium-chloride-water-d_1187.html)
Ta có :
T
đ
, T
s1
,T
s2
: nhiệt độ dung dịch ban đầu, ra khỏi nồi 1, ra khỏi nồi 2, ra khỏi nồi
3, (
o
C ).
xiv
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
x
đ

n1
θ
1
) = G
1
C
1
T
s1
– G
đ
C
đ
T
đ
+ W
1
i
1
(a)
- Nồi 2: W
1
( i
1
– C
n2
θ
2
) = G
2

2
C
2
T
s2
+ W
3
i
3
(c)
Trong đó:
D : khối lượng hơi đốt cho hệ thống trong 1 giờ, kg/h
W
1
, W
2
: khối lượng hơi thứ nồi 1, nồi 2 trong 1 giờ, kg/h
G
đ
, G
1
, G
2
, G
3
: khối lượng dung dịch ban đầu, ra khỏi nồi 1, ra khỏi nồi 2, ra kjỏi
nồi 3 trong 1 giờ, kg/h
C
đ
, C

xv
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
θ
1
, θ
2
, θ
3
: nhiệt độ nước ngưng nồi 1, nồi 2 và nồi 3 (bằng nhiệt độ hơi đốt của nồi
1, 2 và 3; nhiệt độ hơi đốt nồi 3 là nhiệt độ hơi thứ nồi 2, nhiệt độ hơi đốt nồi 2 là nhiệt
độ hơi thứ nồi 1),
o
C
Ta có: W = W
1
+ W
2
+ W
3
= 2700 kg/h (c)
g'P9#5$@'61"/2'7%8'
G, kg/h
x
(%)
C,
J/kg.độ
T
s,dd
,
o

C.
Thay các số liệu trong bảng 6 vào 2 phương trình cân bằng năng lượng (a), (b) và
(c) ở trên. Giải hệ phương trình (a), (b) và (c) ta được:

Lượng hơi thứ bốc lên ở nồi 1 là: W
1
= 912,84 kg/h

Lượng hơi thứ bốc lên ở nồi 2 là: W
2
= 904,86 kg/h

Lượng hơi thứ bốc lên ở nồi 3 là: W
3
= 882,3 kg/h

Lượng hơi thứ tiêu tốn chung là: D = 972,75 kg/h
++P]05:.7\'g5$=5i$G>1$&5$w„#9#N
Công thức so sánh:
.100%
W
WW
L
nL

< 5% thì chấp nhận
Trong đó:
W
L
: lượng hơi thứ giả thiết hay tính toán có giá trị lớn


(
0
C) r, (J/kg) Q, (W)
1 972,75 110 2234000 603645,4
2 912,84 98,5 2263900 592928
3 904,86 83,1 2301940 575485
(Nhiệt độ hơi đốt nồi 3 là nhiệt độ hơi thứ nồi 2, nhiệt độ hơi đốt nồi 2 là nhiệt độ hơi thứ nồi 1 )
+3+615:L/$5#k.0lN
K =
hi
tb
t
q

, W/m
2
.độ [B – 116] – (III.17)
q
tb
: nhiệt tải riêng trung bình, W/m
2
Δt
hi
: hiệu số nhiệt độ hữu ích tính theo lý thuyết,
0
C
+3+($55g:'5:'>;$
q
tb

t
w1
, t
w2
: nhiệt độ thành ống đốt phía hơi ngưng tụ, phía dung dịch sôi,
o
C
Δt
1
= t
bh
– t
w1
,
o
C
Δt
2
= t
w2
– T
s
,
o
C
Σr: tổng nhiệt trở của thành ống đốt, m
2
.độ/W
α
1

Do chưa có các giá trị hiệu số nhiệt độ ta phải giả sử Δt
1
để tính nhiệt tải riêng,
sau đó kiểm tra lại bằng cách so sánh q
1
và q
2
. Nếu kết quả so sánh nhỏ hơn 5% thì
chấp nhận giả thiết.
+3++),'$55:„#k.5$<$1'A15€:
Σr = r
1
+
λ
δ
+ r
2
, m
2
.độ/W yz3{
r
1
: nhiệt trở trung bình của hơi nước (có lẫn dầu nhờn)
r
1
= 0,232.10
-3
m
2
.độ/W yzM{

-3
m
(http://www.engineeringtoolbox.com/nominal-wall-thickness-pipe-d_1337.html)
Vậy: Σr = r
1
+
λ
δ
+ r
2

Σr = 0,232.10
-3
+
50
10.108,2
3−
+ 0,387.10
-3
= 0,000661 m
2
.độ/W
+3+361#ji$5…(t…+
a. α1 : hệ số cấp nhiệt phía hơi ngưng tụ, W/m2.độ
Trường hợp ngưng hơi bão hòa tinh khiết (không chứa khí không ngưng) trong
ống ngang, hệ số cấp nhiệt được tính theo công thức:
W/m
2
.K
r : ẩn nhiệt hóa hơi, J/kg

t
w1
,
0
C
d, m
r,
J/kg
ρ,
kg/m
3
µ, Pa
.s
λ, W/m.K
α
1
,
W/m
2
.độ
q
1
,
W/m
2
1 110 0,128 109,872 0,1016 2234000 951 0,259 0,000684 26671,78 3413,99
2 98,5 0,248 98,252 0,1016 2263900 959,42 0,287 0,0006817 22149,13 5492,98
3 83,1 1,174 81,926 0,1016 2301940 969,82 0,34 0,0006769 14454,47 16969,54
Δt
1






















=
dd
n
n
dd
n
dd
n
dd

= t
w2
– t
dds
,
o
C
p: áp suất tuyệt đối trên mặt thoáng (bằng áp suất hơi thứ), atm
Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch λ
dd
được tính theo công thức:
λ
dd
= (326,775 + 1,0412T – 0,00331T
2
).(0,796 + 0,009346. %H
2
O).10
-3
T: nhiệt độ sôi dung dịch, K
Do q
w
= q
1

Δt
w
= t
w1
- t

.độ
1 1,016 2,2566 107,62 4,0654 1198,79
2 0,5709 3,6309 94,62 4,9811 1442,63
3 0,1258 11,217 70,71 8,7091 2489,32
Từ α
n
ta tính được α
2
:
g'(s$55g:'-
+
i$K.S'S?#$6@
xx
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt

λ,
W/m.độ
ρ,
kg/m
3
C,
J/kg.độ
μ
m.Pas
α
2
,
W/m
2
.độ


độ hữu ích,
o
C
Thực tế nhiệt lượng bị mất ra môi trường xung quanh một lượng đáng kể do: mất
nhiệt trên đường ống dẫn, tỏa ra môi trường xung quanh ổ buồng bốc và buồng đốt,
quá trình truyền nhiệt không đảm bảo như trong lý thuyết đã tính toán. Do vậy người
ta thường tăng khoảng 10% diện tích bề mặt truyền nhiệt để bù vào lượng mất mát đó.
F
tt
= F + 10%.F
g'((/0B55:L/$5
Nồi Q, W K, W/m
2
.độ Δthi tính,
0
C F, m
2
F
tt
, m
2
1 603645,42 427,37 6,45 218,99 240,89
2 592927,99 483,76 8,86 138.34 152,17
3 575485 592,57 21,1 46,03 50,63
+MK#$5$%4#>N'A15
+M(11'5:L/$5
π.d.l
F
n

Số ống truyền nhiệt của từng nồi:
N(:
===

3,1 .10 97,384. π.
192,96
π.d.l
F
n
3
211 ống
N+:
===

2,9 .10 97,384. π.
118,47
π.d.l
F
n
3
139 ống
N3:
===

2,1 .10 97,384. π.
37,59
π.d.l
F
n
3

= 1600÷1700 m
3
/m
3
.h , áp suất hơi thứ có ảnh hưởng đáng
kể đến U
tt
. Tuy nhiên không có số liệu hiệu chỉnh ở áp suất nhỏ hơn 1 atm nên có thể
chọn U
tt
= 1700 m
3
/m
3
.h.
ρ
h
: khối lượng riêng của hơi thứ, kg/m
3
xxii
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
H
kgh
: chiều cao không gian hơi, m
2
bb
kgh
kgh
π.D
4V

bb
t m
H
kgh
,
m
1 99,5 1,016 0,588 1700 912,84 0,914 3 0,29
2 84,1 0,5709 0,342 1700 904,86 1,555 2,8 0,45
3 51 0,1258 0,087 1700 882,3 5,948 2 1,89
Do dung dịch chiếm h
1
= 0,45 m chiều cao buồng bốc nên tổng chiều cao tối
thiểu buồng bốc là:
H
bb1
= H
kgh1
+ h
1
= 0,29 + 0,45 = 0,74 m
H
bb2
= H
kgh2
+ h
1
= 0,45 + 0,45 = 0,9 m
H
bb3
= H

G: khối luợng dung dịch, nước ngưng đi trong ống, kg/s
ρ: khối lượng riêng dung dịch, nước ngưng ở nhiệt độ tương ứng, kg/m
3
ω trong khoảng 0,5÷1 m/s
xxiii
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
+P+1"4$&>†a$‡.
V
S
= G.v”, m
3
/s
G: khối lượng hơi đi trong ống, kg/s
v”: thể tích riêng của hơi ở nhiệt độ tương ứng, m
3
/kg
ω trong khoảng 20÷40 m/s
g'(3K#$5$%4##9#1'ST
G,
kg/h
ρ
dd
,
kg/m
3
v"
hơi
,
m
3

168,3 3,41
Ống dẫn
hơi thứ
Nồi 1 0,262 1,706 0,44681 20 0,1687 219,1 3,76
Nồi 2 0.25 2,937 0,73419 20 0,2162 273,1 4,2
Nồi 3 0,238 11,561 2,75261 0,5
0,418
7
457,2 9,53
Ống nước
Ngưng
Nồi 1 0,27 951 0,000284 0,5 0,0269 60,3 3,92
Nồi 2 0,261 959,42 0,000273 0,5 0,0264 33,4 3,38
xxiv
Niên luận Kỹ thuật thực phẩm khóa 34 - 2010 GVHD: Th.s Văn Minh Nhựt
Nồi 3 0,25 969,82 0,000258 0,5 0,0256 33,4 3,38
d
chuẩn
tra từ: (http://www.engineeringtoolbox.com/nominal-wall-thickness-pipe-d_1337.html)
+U),'R=55$=5>?#$K$
g'(Mg'5m05n55$=5>?#$K$
)ˆ‰ Š( Š+ Š3
Nhiệt độ sôi của dung dịch ở áp suất làm việc (
o
C) 103,55 89,64 62
Nhiệt độ hơi đốt (
o
C) 110 98,5 83,1
Nhiệt lượng tiêu tốn cho quá trình Q (W) 603645,42 592927,99 575485
Lượng hơi đốt cần thiết (kg/h) 972,75 912,83 904,86



=
, kg/s yzqM{z|cO(}
G
n
: lượng nước lạnh cần thiềt để ngưng tụ, kg/s
W: lượng hơi ngưng tụ đi vào thiết bị ngưng tụ, kg/s
i: hàm nhiệt của hơi ngưng, J/kg
t

, t
2c
: nhiệt độ đầu và cuối của nước lạnh,
o
C
C
n
: nhiệt dung riêng trung bình của nước, J/kg.độ
Ở đây W = W
3
= 882,3 kg/h = 0,245 kg/s
Chọn t

= 30
o
C, t
2c
= 40
o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status