CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG CƠ ( LÝ THUYẾT)
1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
os( )x Ac t
ω ϕ
= +
. Vận tốc của vật tại thời điểm t có
biểu thức:
A.
os( )v A c t
ω ω ϕ
= +
B.
2
os( )v A c t
ω ω ϕ
= +
.
C.
sin( )v A t
ω ω ϕ
= − +
D.
2
sin( )v A t
ω ω ϕ
= − +
.
2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
os( )x Ac t
ω
=
ω
=
C.
Av
ω
−=
max
D.
Av
2
max
ω
−=
4. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A.
Aa
ω
=
max
B.
Aa
2
max
ω
=
C.
Aa
ω
−=
max
2
T
.
9. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi:
A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại.
10. Trong dao động điều hòa:
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 1 NH 2011 - 2012
11. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t=0) là lúc vật ở
vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
B. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
12. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc
của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A. T/2 B. T/8 C. T/6 D. T/4
13. Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang ?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
15. Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo ?
A.
m
k
f
π
2
1
=
B.
k
m
f
π
2
1
=
C.
k
m
f
π
1
=
D.
m
k
f
π
2
2
2
2T
m
k
π
=
17. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần. Thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần
18. Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm lò xo
dãn ra một đoạn
l
∆
. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ.
Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây ?
A.
m
k
T
π
2
=
B.
g
l
T
∆
=
π
ω
π
.
D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
ω
π
2
.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 2 NH 2011 - 2012
21. Chọn phát biểu đúng.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc
ω
. Thế năng của vật ấy
A. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc
ω
.
B. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số
f
.
C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
2
T
.
D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
ω
π
2
.
22. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
=
C.
l
g
f
π
1
=
D.
g
l
f
π
1
=
26. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
27. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B. Tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
C. Tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D. Không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
28. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc
của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A. T/2 B. T/8 C. T/6 D. T/4
riêng.
B. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
36. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao
động tổng hợp không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?
A. Biên độ của dao động thứ nhất. B. Biên độ của dao động thứ hai.
C. tần số chung của hai dao động. D. Độ lệch pha của hai dao động.
37. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. mà không chịu ngọai lực tác dụng
38. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
)cos(
111
ϕω
+=
tAx
).cos(
222
ϕω
+=
tAx
Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nào sau đây ?
A.
)cos(2
2121
2
2
2
)(
cos2
21
21
2
2
2
1
ϕϕ
+
−+=
AAAAA
.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 4 NH 2011 - 2012
39. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
)cos(
111
ϕω
+=
tAx
).cos(
222
ϕω
+=
tAx
Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?
A.
2211
2211
coscos
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA
−
−
=
. D.
2211
2211
sinsin
coscos
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA
+
+
=
.
40. Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:
A.
),2,1,0(;2
±±==∆
kk
±±=
k
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 5 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN THỊ THANH VÂN – THPT THANH BÌNH 2
BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 12
BÀI 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Chuẩn KTKN : nhận biết phương trình dao động, các dại lượng A,
ϕωϕω
+t,,
,T , f
1. Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
x =2 cos(10
π
t +
4
π
)(cm) .Chu kỳ dao động là :
A.2s B.2
π
s C.0,2 D.5s
2. Một con lắc lò xo dao động điều hoà, trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 42 cm đến
34 cm Biên độ dao động là :
A.2cm B.4cm C.1cm D.8cm
3. Một lò xo có chiều dài ban đầu
0
l
=25cm , khi treo vật m vào thì lò xo có chiều dài 29 cm.Lấy g = 10
m/s
2
.)4cos(6 cmtx
π
=
Tọa độ của vật tại thời điểm t = 10s là:
A.
cm3
. B.
cm6
C.
cm3
−
D.
cm6
−
32.
7. Một vật dao động dao động điều hòa có phương trình
tx
ω
cos4=
( cm).Quãng đường vật đi được
trong 2 chu kỳ là
A.4 cm B.8cm C.16 cm D.32cm
8. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kì dao động của chất điểm
là
A. 1s. B. 2s. C. 0,5s. D. 1Hz.
9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, tần số dao động của vật là
A. 6Hz. B. 4Hz. C. 2Hz. D. 0,5Hz.
10. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:
cmtx )
2
3
2
s B.
2
3
s C.
3
2
s D.
2
3
s
5. Một vật dao động điều hoà mất khoảng thời gian ngắn nhất 0,2s để đi từ biên nọ đến biên kia .Tần số
của dao động là :
A.2,5hz B.3,3Hz C.0,5Hz D.0,15Hz
6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng là k = 12 N/m , vật có khối
lượng m = 120g. Treo con lắc ở phương thẳng đứng rồi kích thích cho nó dao động. Lấy
π
2
= 10. Chu kì
và tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị nào sau đây :
A. Chu kì T = 2/π (s), tần số f = 2Hz B. Chu kì T = 2
π
(s), tần số f = 2Hz
C. Chu kì T =
5
π
(s), tần số f =
π
5
2
= l0m/s
2
. Chu kỳ dao động tự do của
con lắc bằng:
A. 0,28s B.ls C.0,5s D.0,314s
13. Con lắc lò xo gồm một vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một
vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. tăng lên 3 lần B. giảm đi 3 lần C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần
14. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang ma sát không đáng kể với biên độ
5cm thì vật dao động với tần số 5Hz . Treo hệ lò xo này theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con
lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 3 cm thì tần số dao động của vật là
A. 3Hz B.4Hz C.5Hz D.không tính được.
15. Một vật dao động dao động điều hòa có phương trình
π
2cos3=x
t (cm ) .Thời gian vật thực hiện
10 dao động là
A.1s B.5s C.10s D.6s
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 7 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN THỊ THANH VÂN – THPT THANH BÌNH 2
Thông hiểu: Viết được phương trình dao động. Tính động năng , thế năng , cơ năng.
16. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 20 π cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s
2
. Lấy π
2
= 10 thì biên độ đao động của vật là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm. D. 20 cm
17. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1,2s và vận tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng là 4
π
scm /3
π
B.
scm /3
π
−
C.
scm /0
D.
scm /6
π
23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 3cm . Khi lò xo có
chiều dài cực tiểu nó bị nén lại 2cm. Biên độ dao động của con lắc là
A.1cm B.2cm C.3cm D.5cm
24. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là1,256m/s và gia tốc cực đại là 80m/s
2
. Lấy
10
2
≈
π
.Chu
kỳ và biên độ dao động của vật là
A.T = 0,1 s ; A = 2 cm B. T = 1 s ; A = 4 cm
C. T = 0,01 s ; A = 2 cm D. T = 2 s ; A = 1 cm .
25.Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật
di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
A. 3cm B. 2cm C. 4cm D.1 cm
26. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1phút chất điểm thực hiện được
40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là
10
2
≈
π
. Cơ năng của vật là
A.2,025J B.0,9J C.900J D.2025J
31. Dao động của con lắc lò xo biên độ A năng lượng là E
0
. Động năng của vật khi qua li độ x= A/2 là
A.3E
0
/4 B.E
0
/2 C.E
0
/3 D.E
0
/4
32. Một lò xo có khối lượng không đáng kể , một đầu giữ cố định đầu kia treo quả cầu có khối lượng m
= 200g thì lò xo dài thêm 10 cm , từ VTCB kéo quả cầu phía dưới theo phương thắng đứng một đoạn
5cm rồí buông , lấy g = 10 m/s
2
. Năng lượng quả cầu là
A. 250J B. 25J . C. 25.10
-3
J D. 2,5. 10
-3
J
33. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với biên độ 4 cm .Động năng của vật ở
li độ 3 cm là
B. t
1
=2 t
2
C.t
1
= 0,5 t
2
D.t
1
= 4t
2
38. Một vật có khồi lượng m = 500g dao động điều hòa với phương trình
π
10cos2=x
t(cm). Lấy
10
2
≈
π
.Năng lượng dao động của vật là
A.0,1J B.0,01J C.0,02J D.kết quả khác.
39. Con lắc lắc lò xo có m = 0,4kg ; k = 160 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.biết khi
vật có li độ 2 cm thì vật có vận tốc 40 cm/s. Năng lượng dao động của vật là
A.0,032J B.0,64J C.0,064J D.1,6J
40. Một. lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m có chu kì dao động T
l
= 1,8 s . Nếu mắc lò xo đó với
vật nặng m
2
1. Con lắc đơn dây treo dài l = 80 cm ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m /s
2
. Chu kì dao động T của
con lắc là
A. l,8s B. 1,63 s C. 1,84 s D. 1,58 s
2. Con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80 m /s
2
. Tìm độ
dài l của nó.
A. l = 0,65m B. l = 56 cm C. l = 45 cm D.l = 0,52 m
3. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của con
lắc là
A. 24,8m. B. 24,8cm. C.1,56m. D. 2,45m.
4. Một con lắc đơn dài 99cm có chu kỳ dao động 2s tại A.Gia tốc trọng trường tại A là
A.9,8m/s
2
B. 9,77m/s
2
C. 9,21m/s
2
D. 10 m/s
2
5. Ở nơi mà con lắc đơn dao động điều hoà (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao
động điều hoà với chu kì là
A. 6s. B. 4,24s. C. 3,46s. D. 1,5s.
Thông hiểu: phương trình dao động, tính gia tốc g, tính cơ năng , động năng , thế năng.
6. Con lắc đơn đao động với biên độ góc là 60
góc
0
0
30=
α
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s
2
. Cơ năng của
con lắc là
A.0,134J B.0,87J C.0,5J D.0,0134J
Vận dụng: Giải bài tập về con lắc đơn
11. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta
thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều
dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm. C. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D. l
1
= 6,4cm, l
2
2. Hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số có biên độ lần lượt là 1,2 cm và 1,6 cm .Biên độ
dao động tổng hợp của hai dao động này là 2cm thì độ lệch pha của hai dao động này là
A.0 B.
π
C.
π
/2 D.
π
/4
3. Hai dao động cùng phương , cùng biên độ A , cùng tần số và ngược pha nhau . Biên độ của dao động
tổng hợp của hai dao động trên là
A.0 B.2A C.A/2 D.4A
4. Cho 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số . Biên độ của 2 dao động là A
1
= 1,5cm và A
2
=
2
3
cm. Pha ban đầu của 2 dao động là
ϕ
1
= 0 và
ϕ
2
=
2
π
. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng
hợp có các trị số nào :
π
=
và
))(
3
5cos(6
2
cmtx
π
π
+=
là:
A.
))(
4
5cos(36 cmtx
π
π
+=
B.
))(
6
5cos(36 cmtx
π
π
+=
C.
))(
2
trình của x
2
là:
A.
))(
3
cos(10
2
cmtx
π
π
−=
B.
))(
3
cos(14
2
cmtx
π
π
−=
C.
))(
3
2
cos(4
2
cmtx
π
π
D. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau
2
λ
thì dao động ngược pha nhau
Câu 4 : Sóng (cơ học) ngang
A. Chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng.
B. Không truyền được trong chất rắn.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Truyền được trong chất rắn va trong chất lỏng.
Câu 5 : Chọn câu trả lời sai . Sóng cơ học dọc
A. là các dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi, có phương dao
động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng.
B. Có tần số sóng không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
C. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng . Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của
môi trường
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng
Câu 7 : Chọn câu đúng . Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với
vận tốc v , khi đó bước sóng được tính theo công thức
A. λ = v.f B. λ = v/f C. λ = 2v.f D. λ = 2v/f
Câu 8 : Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) truyền đi trong một môi trường đàn
hồi với vận tốc v. Bước sóng λ thoả mãn hệ thức nào ?
A .
v
πω
=λ
Câu 12 : Chọn câu trả lời đúng . Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 90
0
bằng
A. 10 m B. 5 m C. 2,5 m D.
1,25 m
Câu 13 : Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động u
M
= 4sin(200πt -
λ
π
x2
)
(cm) . Tần số của sóng là
A. f = 200 Hz B. f = 100 Hz C. f = 100 s D. f = 0,01 s
Câu 14 : Hình bên dưới là dạng sóng trên mặt nước tại một thời điểm. Tìm kết luận sai.
A. Các điểm A và C dao động cùng pha . A E
B. Các điểm B và D dao động ngược pha .
C. Các điểm B và C dao động vuông pha . B D F
D. Các điểm B và F dao động cùng pha .
Câu 15 : Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì :
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B. nguồn phát sóng dừng dao động
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ , còn sóng tới bị dừng lại
Câu 16 : Chọn câu đúng . Sóng dừng xảy trên dây đàn hồi 2 đầu cố định khi
A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng .
B. bước sóng gấp đôi chiều dài của dây .
C. chiều dài của dây bằng bội số nguyên nửa bước sóng .
D. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây .
C. các sóng phải được phát ra từ hai nguồn có kích thước và hình dạng hoàn tòan giống nhau
D. phải có sự gặp nhau hai sóng phát ra từ hai nguồn giống nhau
Câu 24 : Chọn câu đúng . Trong quá trình giao thoa sóng , gọi ∆ϕ là độ lệch pha của 2 sóng thành
phần . Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi
A. ∆ϕ = (2n + 1)
f
v
.2
B. ∆ϕ = (2n + 1)π
C. ∆ϕ = (2n + 1)
2
π
D. ∆ϕ = 2.n.π
Câu 25 : Trong hiện tượng giao thoa cơ học với 2 nguồn A vàB thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau
nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A.
4
λ
B.
2
λ
C. Bội số của λ D. λ
Câu 26 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao
động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động
cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là
A. 15 cm/s. B. 10 cm/s. C. 25 cm/s. D. 20 cm/s.
Câu 27 : Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại 2
điểm A và B cách nhau 7,8 cm . Biết bước sóng là 1,2 cm . Số điểm có biên độ dao động cực
đại nằm trên đoạn AB là
A. 12 B. 13 C. 11 D. 14
D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to
của âm
Câu 36 : Chọn đáp án đúng. Mức cường độ âm L của một âm có cường độ âm I được xác định bằng
công thức ( I
0
là cường độ âm chuẩn):
A.
0
1
( ) lg
10
I
L dB
I
=
B.
0
1
( ) lg
10
I
L dB
I
=
C.
0
( ) 10.lg
I
L dB
I
A. 50 dB B. 60 dB C. 70dB D. 80 dB
Câu 41 : Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm là 10dB. Khi cường độ âm tăng gấp
100 lần thì mức cường độ âm là:
A. 100dB B. 20dB C. 30dB D. 50dB
Câu 42 : Chọn câu đúng .Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì
người này sẽ nghe thấy một âm có
A. bước sóng dài hơn so với khi nguồn đứng yên .
B. cướng độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên .
C. tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
D. tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
Câu 43 : Chọn câu đúng nhất . Hiệu ứng Đốp-ple là sự thay đổi của tần số âm thanh do một máy thu
thu được khi :
A. Nguồn phát sóng âm và máy thu chuyển động tương đối với nhau
B. Nguồn phát sóng âm chuyển động và máy thu đứng yên
C. Nguồn phát sóng âm đứng yên và máy thu chuyển động
D. Nguồn phát sóng âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau
ÔN TẬP VẬT LÝ 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) HỌC KÌ I
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 15 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
CHƯƠNG 3. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – PHẦN LÝ THUYẾT
BÀI 12. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
Câu 1. Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
0
sin (ωt +φ ). Cường độ hiệu dụng
của dòng điện xoay chiều đó là
A.
2
0
I
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều không đúng ? Trong đời sống và trong kỹ thuật,
dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì dòng điện xoay chiều
A. dễ sản xuất với công suất lớn.
B. truyền tải đi xa ít hao phính nhờ dùng máy biến áp.
C. có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết.
D. có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều.
Câu 6. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây
A. dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung.
B. quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa.
C. quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường.
D. quay đều trong từ trường đều, trục quayvuông góc với đuờng sức từ trường.
Câu 7. Nguyên tắc tạo radòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng tự cảm. D.hiện tượng tạo ra từ trường quay.
Câu 8. Trong mạch điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng
A. là trị trung bình của điện áp tức thời trong một chu kỳ.
B. là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. đo được bằng vôn kế nhiệt.
D. lớn hơn biên độ
2
lần.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 16 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
B. được đo bằng ampe kế nhiệt.
C. bằng giá trị trung bình của cường độ dòng điện chia cho 2.
D. bằng giá trị cường độ dòng điện cực đại chia cho
2
.
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
π
4
.
Câu 4. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
fC2Z
c
π=
B.
fCZ
c
π=
C.
fC2
1
Z
c
π
=
D.
fC
1
Z
c
π
=
Câu 5. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 8. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 17 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 9. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 10. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch thì
A. dung kháng tăng. B. cảm kháng giảm.
C. điện trở tăng. D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
BÀI 14. MẠCH CÓ R, L, C NỐI TIẾP.
Câu 1. Trong mạch R,L,C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian.
D. tính chất của mạch điện.
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
ϕ
=
. Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A.
R L C
U U U U= + +
. B.
R L C
u u u u= + +
.
C.
R L C
U U U U= + +
r r r r
. D.
2 2
( )
R L C
U U U U= + −
.
Câu 5. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:
A.
22
)(
CL
ZZRZ ++=
. B.
22
)(
CL
ZZRZ +−=
C.
22
ω
ϕ
1
tan
−
=
D.
R
L
C
ω
ω
ϕ
1
tan
−
=
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều
kiện
C
1
L
ω
=ω
thì:
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 18 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Câu 2. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:
A. Không thay đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Bằng 1.
Câu 3. Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 khi:
A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. B. đoạn mạch có điện trở bằng không.
C. đoạn mạch không có tụ điện. D. đoạn mạch không có cuộn cảm.
Câu 4. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:
A. P = U.I; B. P = Z.I
2
; C. P = Z.I
2
cosϕ; D. P = R.I.cosϕ.
Câu 5. Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cosφ. B. P = u.i.sinφ. C. P = U.I.cosφ. D. P = U.I.sinφ.
Câu 6. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sinφ. B. k = cosφ. C. k = tanφ. D. k = cotanφ.
Câu 7. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D. Cuộn dây thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L,
tần số góc của dòng điện là ω ?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 4. Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là.
A. Để máy biến thế ở nơi khô thoáng.
B. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Tăng độ cách điện trong máy biến thế.
Câu 5. Chọn câu Đúng. Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với
nguồn điện xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị
số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp
không đổi.
B. hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần.
C. suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.
D. công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.
Câu 6. Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
A. tỉ lệ với thời gian truyền tải.
B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
Câu 7. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 20 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 8. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình
ϕ
U
PR
. D. ∆P = R
2
2
)cos(
ϕ
P
U
.
BÀI 17. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU.
Câu 1. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Khung dây quay trong điện trường. D. Khung dây chuyển động trong từ trường.
Câu 2. Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra
dòng điện xoay chiều một pha ?
A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.
C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây.
Câu 3. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu
dây dẫn ?
A. Hai dây dẫn. B. Ba dây dẫn. C. Bốn dây dẫn. D. Sáu dây dẫn.
Câu 4. Chọn phát biểu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều.
A. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo gồm hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
C. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh
cửu. Đó là phần tạo ra dòng điện.
D. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, khi rôto quay đều, các suất điện động cảm ứng xuất
B. Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải.
C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản.
D. Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?
A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn
lại khác không
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha
nhau góc
3
π
D. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
cực tiểu.
BÀI 18. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA.
Câu 1. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi
thì tốc độ quay của rôto
A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
D. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam
châm điện.
B. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam
châm điện.
C. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy
qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy
qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện:
momen cản.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?
A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
D. Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
Câu 9. Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì?
A. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải.
B. Có hiệu suất cao hơn.
C. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng.
Câu 10 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy
vào tải.
D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 23 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ÔN TẬP VẬT LÝ 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) HỌC KÌ I
CHƯƠNG 3. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – PHẦN BÀI TẬP
BÀI 12. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là
u = 220cos100πt(V)
. Điện áp hiệu dụng là
A. 220 V. B. 110
2
V. C. 220
V.
6. Một khung dây quay đều quanh một trục trong từ trường đều với tốc độ góc
ω
= 150 rad/s. Trục quay
vuông góc với các đường sức từ. Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5 Wb.Suất điện động hiệu dụng
trong khung có giá trị bằng
A. 75 V. B. 65 V. C. 37,5
2
V. D. 75
2
V.
7. Tại thời điểm t = 0,5 s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
A. cường độ hiệu dụng. B. cường độ tức thời.
C. cường độ cực đại. D. cường độ trung bình.
8. Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos 120πt (V). Dòng điện này
A. có chiều thay đổi 120 lần trong 1 s. B. có tần số bằng 50 Hz.
C. có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. D. có giá trị cực đại bằng 2
2
A.
9. Đặt một điện áp xoay chiều có
u = 120 2cos100πt (V)
vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở
R nối tiếp với một bóng đèn 100 V- 100 W . Muốn đèn sáng bình thường thì R có giá trị là bao nhiêu ?
A. 120 Ω. B. 20 Ω. C. 100 Ω. D. 10 Ω.
10. Cho điện áp hai đầu một mạch điện là u = 110
2
cos 100πt (V). Viết biểu thức cường độ dòng điện
tức thời
biết cường độ hiệu dụng là 4 A và điện áp sớm pha
4
A. u = 120 cos (100πt -
6
π
) (V). B. u = 120 cos (100πt +
6
π
) (V).
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ I Trang 24 NH 2011 - 2012
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN PHÚ CHÂU – THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
C. u = 120 cos (100πt -
3
π
) (V). D. u = 120
2
cos (100πt +
3
π
) (V).
12. Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B =
1
π
T.
Từ thông gửi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ
B
r
hợp với mặt phẳng vòng dây một góc
α
= 30
0
bằng
π
) (V).
C. e = 50 cos (100πt -
6
π
) (V). D. e = 50 cos (100πt +
6
5π
) (V).
14
*
. Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là
2
π
. Tại một thời
điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2 A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 100
6
V. Biết
cường độ dòng điện cực đại là 4 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện là
A. 100 V. B. U = 200 V. C. U = 300 V. D. U = 220 V.
15
*
. Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là
π
2
. Tại một thời
điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2
2
A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 100
2
π
) (A) chạy qua một điện trở R = 5 Ω. Biểu thức điệp áp
tức thời ở hai đầu R là
A. u = 6
2
cos ( 100πt) (V). B. u = 6
2
cos ( 100πt +
6
π
) (V).
C. u = 6cos ( 100πt) (V). D. u = 6cos ( 100πt +
6
π
) (V).
18. Ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm L =
0,3
π
H có một điện áp xoay chiều u = 60
2
cos (100πt) (V).
Biểu thức cường độ dòng điên qua mạch là
A. i = 2 cos (100πt +
2
π
) (A). B. i = 2
2
cos (100πt +
2
π