TRƯỜNG THPT LƯỜNG SƠN
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Lớp:12A
Câu 1: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là :
A. λ=80cm B. λ=20cm C. λ=40cm D. λ=13,3cm
Câu 2: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây có phương trình sóng là;
u = 6,0 cos
(4,0 0,02 )t x
π π
−
( cm, s)
Bước sóng và tấn số của sóng là
A.
100 ; 0,5cm f Hz
λ
= =
B.
200 ; 0,5cm f Hz
λ
= =
C.
100 ; 2cm f Hz
λ
= =
D.
Câu 6: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A.
2
π
. B.
2
3
π
. C. 0. D.
3
π
−
.
Câu 7: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với
tần số f=16Hz. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d
1
=30cm; d
2
=25,5cm, sóng có biên độ
cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là bao nhiêu?
A. v=36m/s B. v=24m/s C. v=24cm/s D. v=36cm/s
)(
120
7
s
π
vật đi được quãng đường:
A. 15 cm. B. 14 cm. C. 9 cm. D. 3 cm.
Câu 11: Âm thoa diện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm
S
1
, S
2
. Khoảng cách S
1
S
2
=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong
khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 17 gợn sóng B. 8 gợn sóng C. 14 gợn sóng D. 15 gợn sóng
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần r = 30
Ω
thì dòng điện
qua mạch có biểu thức i = 6cos(100
π
t +
4
A. 1/30 s. B. 1/20 s. C. 1/60 s. D. 1/15 s.
Câu 14: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài B. Sóng ngắn C. Sóng cực ngắn D. Sóng trung
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,4
π
(H) và tụ điện có điện
dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
đạt giá trị cực đại bằng
A. 100 V. B. 150 V. C. 160 V. D. 250 V.
Câu 16: Một con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao
động của con lắc:
A. giảm 4 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 17: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc
vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U
1
= 200V. Biết công suất của dòng điện 200W. Cường
độ dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị ( máy được xem là lí tưởng)
A. 50A B. 10A C. 20A D. 40A
Câu 18: Bước sóng là
A. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
B. quãng đường sóng truyền được trong một giây
C. Khoảng cách giữa hai bụng gần nhất
D. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω,
cuộn cảm thuần có L =
1
10
π
40cos(100 )( )
4
u t V
π
π
= +
D.
40cos(100 )( )
4
u t V
π
π
= −
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 20: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :
A. giảm đi 4 lần B. tăng lên 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
D. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Câu 22: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. Li độ có độ lớn cực đại
B. Gia tốc có độ lớn cực đại
C. Li độ bằng không
D. Pha cực đại
Câu 23: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/
π
(H), điện trở thuần R = 10
điện dung
π
=
−
2
10
C
4
(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức
t100cos2i
π=
(A). Hiệu
điện thế hai đầu mạch có biểu thức:
A.
π
−π=
4
t100cos200u
(V) B.
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 27: Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C=30nF và cuộn cảm L=25mH. Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là :
A. I=4,28mA B. I=6,34mA C. I=5,20mA D. I=3,72mA
Câu 28: Một vật có `khối lượng m = 0,5 kg gắn với lò xo có `độ cứng k = 5000 N/m, `dao động điều
hòa với `biên độ A = 4cm. `Li độ của vật tại nơi có `động năng bằng 3 lần `thế năng là:
A. x = -2 cm B. Cả A và C C. x = 2 cm D. x = 1 cm
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ A= 4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x=4cos
2
t
π
π
−
÷
cm B. x=4cos
2
2
t
π
π
−
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132