Kỹ năng khai thác và sử dụng
thông tin trong kinh doanh
Đào Hoài Nam, MBA
Thông tin về giảng viên
Đào Hoài Nam, MBA
Giảng viên bô môn marketing, khoa thương mại –
du lịch – marketing, Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên trưởng bộ phận xữ lý dữ liệu, Trung Tâm
Nghiên Cứu & Ứng Dụng Khoa Học Kinh Tế
(Cesais), Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Nguyên giám đốc marketing, Công ty Mỹ Phẩm Sài
Gòn
Nguyên giám đốc Nghiên Cứu Thương Hiệu, Công
ty tư vấn thương hiệu Lantabrand
Liên lạc: 0909088805, [email protected]
Nội dung bài giảng
1. Khái niệm về hệ thống thông tin trong kinh doanh
2. Thông tin lựa chọn thị trường mục tiêu
3. Thông tin hoạch định kế hoạch marketing và sales (tiếp
thị và bán hàng)
4. Tự thu thập thông tin giám sát hoạt động bán hàng
5. Nghiên cứu thị trường
KHÁI NIỆM VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
TRONG DOANH NGHIỆP
Thông tin về giảng viên
Đào Hoài Nam, MBA
Giảng viên bô môn marketing, khoa thương mại –
Chiến thuật
Tác nghiệp
Thông tin mang tính chiến
lược, khái quát, rộng lớn,
mang tính dài hạn. Tầm ảnh
hưởng cả công ty
Thông tin đi vào những chiến
thuận cụ thể, mang tính ngắn
hạn (thường là 1 năm). Tầm
ảnh hưởng trong từng bộ phận
Thông tin rất cụ thể,
đi vào từng hoạt
động cụ thể, mang
tính rất ngắn hạn,
Tầm ảnh hưởng
trong từng cá nhân
Thị trường X Thị trường Y
Phân khúc X1 Phân khúc X2 Phân khúc Y1 Phân khúc Y2
Chiến lược
marketing
(Cấp độ sản phẩm
/thị trường cụ thể)
Chiến lược
marketing
(Cấp độ sản phẩm
/thị trường cụ thể)
Chiến lược
marketing
(Cấp độ sản phẩm
/thị trường cụ thể)
• Khối lượng &
tần suất tiêu dùng
• Tác động của các yếu tố
kinh tế, văn hoá & lối sống Sản phẩm thay thế
• Tính dị biệt của sản phẩm
• Tác động của khoa học &
công nghệ Thách thức xâm nhập
• Lợi ích theo qui mô
• Đòi hỏi về công nghệ
• Đòi hỏi về vốn
•Rào cản về pháp luật
Vai trò của thông tin trong hoạt động marketing và
sales
Quyết định và
giải pháp
Marketing và sales
Thông tin đầu vào
(Quyết định quản trị)
Thông tin đầu ra
(Đánh giá, đo lường)
Hệ thống thông tin marketing
Hoạch định
kế hoạch
•Số lượng đối thủ cạnh tranh
•Năng lực cạnh tranh của đối thủ
•Động cơ tiêu dùng và lợi ích tìm
kiếm
•Hành vi trước, trong và sau khi
mua
•Kiến thức, sự lựa chọn và cảm
nhận về các thương hiệu trong tiêu
dùng
•Thông tin cá nhân hoặc đặc trưng
của tổ chức
Hệ thống thông tin marketing
Hoạch định
kế hoạch
marketing
Sản phẩm
Giá
Phân phối
Xúc tiến
• Khách hàng mục tiêu có chấp nhận sản phẩm hay không?
• Họ đánh giá so sánh với sản phẩm của đối thủ như thế nào?
• Khách hàng chấp nhận mua sản phẩm ở mức giá nào?
• Họ có nhạy cảm với những sự thay đổi giá hay không?
• Phân phối như thế nào để tiếp cận khách hàng một
cách tối ưu nhất?
• Làm thế nào để khuyến khích nhà phân phối trung gian?
Truyền thông bằng công cụ nào, ở đâu và như thế nào để
tiếp cận và tác động đến thái độ và hành vi của khách
hàng một cách hiệu quả nhất?
khúc, mô tả sự khác biệt của các phân khúc đó
Dựa trên cơ sở nào để đánh giá độ hấp dẫn của
từng phân khúc Phân khúc thị trường và chọn thị trường
mục tiêu
Toàn bộ thị trường
Nhu cầu nguyên thủy
Có Không
Lợi ích kỳ vọng
Tính
kinh
tế
Tính
tiện
dụng
Lợi ích
xúc cảm
Các nhân tố tạo
ra sự khác biệt
Nhân khẩu, văn hóa, lối sống
Hành vi mua & sử dụng sản phẩm
Các phân khúc
1 2 n
…
Động cơ cá nhân Động cơ xã hội
Động cơ tiêu dùng
Lợi ích
chức
Giá mua 5-7T
2 năm/lần
Cửa hàng chính hãng
Trung thành cao
Giá mua >10T
Thông tin
lối sống
Thông tin
nhân khẩu
18-50
Thu nhập thấp
Lao động chân tay
Sinh viên/học sinh
18-30
Thu nhập khá
Văn phòng
Sinh viên/học sinh
31-50
Thu nhập cao
Doanh nhân
Lối sống đơn giản
Ít giải trí
Lo chuyện mưu sinh
Học hành
Lối sống năng động
Giải trí đa dạng
Thời trang
Tham vọng
Công việc
Giải trí chọn lọc
A ++ ++ ++ - ++ ++ + -
B + ++ - + - + ++ +
C + - - + - - - +
E ++ ++ ++ ++ - + ++ +
F - - - - + - - +
G + + - - + - - -
H ++ + ++ ++ + + + -
I ++ ++ - - - - - +
X ++ ++ ++ ++ + + - ++
Y + + + + + - + -
Z + - - - - + - +
Phân khúc thị trường và chọn thị trường
mục tiêu
Phân khúc thị trường giày
Variable
s
2 Clusters
Q9.1
de di lai
1
Q9.2
phu hop voi bo trang phuc
1
Q9.3
dang la
MARKETING VÀ SALES TRONG MỘT THỊ
TRƯỜNG CỤ THỂ
Lập kế hoạch marketing và sales cho 1 sản
phẩm/thị trường cụ thể
Thông tin hoạch định kế hoạch marketing
và sales
Thào luận: Đánh giá so sánh 2 thương hiệu A & B. Cho biết
những nguyên do ảnh hưởng đến thực trạng của 2 thương
hiệu trên
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
Mức độ nhận biết thương hiệu
80%
50%
Mức độ xâm nhập thị trường
30%
70%
Mức độ mua lập lại
60%
20%
A
B