B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP.HCMƯỜ Ạ Ọ Ệ
GVHD: NGUY N VĂN TRUNGỄ
SVTH: MSSV
1.NGUY N QUANG TUY NỄ Ế 11364601
2.NGUY N Đ T MÙIỄ Ạ 11366411
3.BÙI QU C VI TỐ Ệ 11365221
4.HÀ NGUY N HOÀNG TRUNGỄ 11366911
5.D NG VĂN T NGƯƠ ƯỜ 11370481
6.TR N VĂN HI NẦ Ề 11367001
7.TR N B NH XUYÊNẦ Ỉ 11366381
8. NGUY N TR N QU C SĨỄ Ầ Ố 11367521
Trang 1
Tp.hcm ngày 09 tháng 06 năm 2013
Trang 2
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong ti n trình công nghi p hóa hi n đ i hóa c a đ t n c hi n nay, ế ệ ệ ạ ủ ấ ướ ệ v t li uậ ệ
gang năng gi m t vai trò vô cùng quan tr ng và c n thi t. Vì lý do đó khi l p cácữ ộ ọ ầ ế ậ
k ho ch phát kinh t đ t n c thì k ho ch phát tri n ngành công nghi p luy nế ạ ế ấ ướ ế ạ ể ệ ệ
gang ph i đi tr c m t b c nh m th a mãn nhu c u đi n năng tr c m t vàả ướ ộ ướ ằ ỏ ầ ệ ướ ắ
trong t ng lai . Đ c bi t trong giai đo n hi n nay n c ta đang trong ti n trìnhươ ặ ệ ạ ệ ướ ế
công nghi p hóa, vi c xây d ng m mang các nhà máy là r t l n ,vì v y vi c tệ ệ ụ ở ấ ớ ậ ệ ự
đ ng hóa quá trình s n xu t gang là m t v n đ vô cùng quan tr ng. Đ tài : “tộ ả ấ ộ ấ ề ọ ề ự
đ ng hóa quá trình s n xu t – nhà máy luy n gang” ộ ả ấ ệ
Trang 3b
Hệ thống
nạp liệu
Lò
cao
Lọc bụi
thô
Lọc sạch
(lọc tĩnh
điện)
PX đúc liên
tục
Quặng,
than
vụn
Hệ thống
thiêu kết
Luyện thép
Sản phẩm
gang đúc
Khí
than
sạch
-
T NG HểA QU TR èNH S N XU T-
NH MY LUY N GANG
1.Quy trỡnhcụng ngh s n xu t gang nh mỏy luy n gang
Cú th phõn quy trỡnh s n xu t gang thnh m y cụng o n?
1. Cụng o n chu n b nguyờn nhiờn li u.
2. Cụng o n n p nguyờn nhiờn li u vo lũ.
3. Cụng o n luy n hon nguyờn s t trong lũ cao.
2. Phõn tớch quỏ trỡnh cụng ngh
2.1 H th ng bng t i v boongke ch a nguyờn li u.
H th ng cỏc nguyờn li u ny c ph i tr n theo m t t l nh t nh theo
cỏc tiờu chu n ch t l ng gang luy n ra nh gang tr ng ho c gang xỏm, v i sai s
khụng c v t quỏ 5%.
Trang 4
Xe nạp liệu
tự
nguyên
liệu
trong
mỗi
mẻ
liệu
23
Q KT
1
KP
KPQ
3 1
32
KT Q
2
3
q
KT
MW202
Một chu kỳ nạp nguyên liệu vào lò
1
3
0
1
MW200 MW210MW208MW206MW204
5
3 42
2 13 2
C
phễu
cân
Quặng
tạp
Th;ớ c phải
I 11.0
Q 2.5
I 8.3
xe liệu
Q 2.3
Lò cao
2B;3(6550)
Q 2.1
Q 2.2
cửa van thuỷ lực
phễu
cân
sàng rung
phễu
cân
quặng
Cửa
van
phễu
kok
trái
I 10.7
Q 2.2
Q 2.6
Q 3.0
Q 2.7
Q 3.1
trái
Th;ớ c
chuông
nhỏ
chuông
lớ n
I 8.1
Q 3.2
Q 3.3
Q 3.4
Q 3.5
I 8.7
I 9.0
I 9.1
I 9.2
Quặng
thiêu
kết
sàng rung
2B;2(8065)
Quặng
thiêu
kết
Quặng
cỡ
Quặng
thiêu
kết
Yêu c u c a trình t n p li u.ầ ủ ự ạ ệ
- H th ng đài B - A v i đ nh lò đ u kh ng ch t đ ng liên khóa l nệ ố ớ ỉ ề ố ế ự ộ ẫ
nhau.
- Ph i li u bình thố ệ ng t 10 - 11 m /h nhi u nh t là 18m /h.ờ ừ ẻ ề ấ ẻ
- Tr ng lọ ng x li u:ợ ả ệ
Qu ng 1,85 t n, l n nh t 1,96 t n.ặ ấ ớ ấ ấ
Kok 0,66 t n nhièu nhât 0,7 t n.ấ ấ
T l ph i li u qu ng c 15%, qu ng thiêu k t 85%.ỷ ệ ố ệ ặ ỡ ặ ế
-T h p m li u: Thổ ợ ẻ ệ ng ch n 2,3 xe li u (1 qu ng, 1 Kok ,Tr dung). ờ ọ ệ ặ ợ
N p chính: Qu ng - Kok (ch m chuông l n) A.ạ ặ ỉ ở ớ
N p đ o Kok - qu ng (ch m chuông l n) B.ạ ả ặ ỉ ở ớ
Ch nh ph n qu ng Kok (ch m chuông l n) C.ỉ ầ ặ ỉ ở ớ
D c ph n qu ng Kok (ch m chuông l n) D.ố ầ ặ ỉ ở ớ
-Trình t m li u cho phép ngự ẻ ệ i thao tác căn c nhu c u đ cài đ t l i, cóờ ứ ầ ể ặ ạ
th thi t l p v trí m t xe qu ng ph gia, Kok ho c xe ch y không không liênể ế ậ ị ộ ặ ụ ặ ạ
quan đ n trình t .ế ự
H th ng cân ph i li uệ ố ố ệ
- Qu ng trong m i m li u do m t lo i (qu ng thiêu k t) ho c nhi u lo iặ ỗ ẻ ệ ộ ạ ặ ế ặ ề ạ
(thiêu k t, qu ng s ng, qu ng t p).ế ặ ố ặ ạ
- Trong m i xe qu ng cũng có th do m t ho c nhi u lo i theo yêu c uỗ ặ ể ộ ặ ề ạ ầ
c a ngủ i v n hành Lò cao đ ph i li u, cân n p theo ý mu n.ờ ậ ể ố ệ ạ ố
- Lư ng dung sai c a cân Kok và qu ng đợ ủ ặ c h th ng b sung t đ ng,ợ ệ ố ổ ự ộ
làm cho l ng sai c a m trợ ủ ẻ c đớ c b sung vào lợ ổ ng cân c a m sau. Làm cho lợ ủ ẻ -
ng sai tích lu c a v t li u t i đo n cu i đợ ỹ ủ ậ ệ ạ ạ ố c kh ng ch trong ph m vi nào đó,ợ ố ế ạ
sao cho l ng sai l n nh t ợ ớ ấ ≤ 5%.
- H th ng cân có giá tr không, giá tr đ t, giá tr đáp ng và đệ ố ị ị ặ ị ứ a t i truyớ
nh p vào lậ ng h u quan, đ ng th i có m t s c nh báo s c (nhợ ữ ồ ờ ộ ố ả ự ố tích li u, trànệ
li u).ệ
Ch đ công tác ch y u c a h th ng c p li u.ế ộ ủ ế ủ ệ ố ấ ệ
- Máy c p li u b trí hai bên, thay t nhau.ấ ệ ố ế
Đi u ki n kh i đ ng băng t iề ệ ở ộ ả
• Trình t n p li u đã cho phép băng t i này công tácự ạ ệ ả .
• C a van c a ph u cân xu ng xe li u đã đóng kín.ử ủ ễ ố ệ
• Tr ng lọ ng c a li u trong ph u li u c n đ i ng đã đ theo quy đ nh. ợ ủ ệ ễ ệ ầ ố ứ ủ ị
• Sàng c a ph u cân đ i ng đã ng ng t đ ng d ng ch m.ủ ễ ố ứ ừ ự ộ ừ ậ
• Khi công nhân phát ra tín hi u d ng (nhệ ừ kéo dây công t c s c ) sau khiắ ự ố
băng t i d ng ph i l p t c d ng sàng dung ho c đóng các c a van ph uả ừ ả ậ ứ ừ ặ ử ễ
cân.
Băng t i qu ng cám th iả ặ ả .
• Ch đ công tác liên t c: Công nhân kh i đ ng và d ng sau khi kh i đ ngế ộ ụ ở ộ ừ ở ộ
s v n hành liên t c.ẽ ậ ự
• Khi b s c (nhị ự ố kéo dây công t c s c ) sau khi băng t i d ng, ph i l pắ ự ố ả ừ ả ậ
t c d ng các sàng tứ ừ ng ng ho c toàn b ph u cân đ i ng.ơ ứ ặ ộ ễ ố ứ
Ph u cân qu ng đ xu ng xe li u.ễ ặ ổ ố ệ
Đi u ki n kh i đ ng:ề ệ ở ộ
• Trình t n p li u đã cho phép ph u này công tác.ự ạ ệ ễ
Trang 9
• Tr ng lọ ng c a li u trong ph u đã đ theo quy đ nh.ợ ủ ệ ễ ủ ị
• Băng t i chuy n qu ng đã ng ng công tác.ả ể ặ ừ
• Xe li u dệ ở i h m li u (đ n c c h n dớ ầ ệ ế ự ạ i).ớ
Liên khoá an toàn: Khi xe li u chệ a đi lên, không cho phép thao tác b ng tayằ
m van yêu c u l n hai. Khi xe không li u d ng t i v trí quy đ nh dở ầ ầ ệ ừ ạ ị ị i h m li u,ớ ầ ệ
m i cho phép m van ph u cân.ớ ở ễ
Đi u ki n đóng c a van yêu c u:ề ệ ử ầ Li u trong ph u đã đệ ễ c n p vào xe toàn b .ợ ạ ộ
Sàng K kố
Hai sàng K k thay nhau công tácố cũng có th ch n m t cái b t kỳ đ công tácể ọ ộ ấ ể
đ c l p.ộ ậ
Đi u ki n kh i đ ng sàng:ề ệ ở ộ
• Theo trình t n p li u đã cho phép sàng này công tác.ự ạ ệ
• T c là xe li u không ch y không, mà chứ ệ ạ a có trình t n p li u.ự ạ ệ
Trang 10