CHO MNG CC THY Cễ GIO V D GI
Thứ bảy, ngày 14 tháng 11 năm 2009
Giáo viên: Lê Thị Thanh Huyền
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
1. Trình bày nội dung đònh luật bảo toàn khối lượng ?
2. Tính khối lượng khí hiđrô thu được sau phản ứng, biết sơ đồ
phản ứng và khối lượng các chất tham gia phản ứng như sau:
Trả lời
Trả lời1. Nội dung đònh luật: Trong một phản ứng hoá học tổng khối
lượng các chất sản phẩm
bằng
bằng tổng khối lượng các chất tham gia
phản ứng.
2 2
Mg 2HCl MgCl H+ → +
7,3g2,4g 9,5g
xg
2 2
Mg HCl MgCl H
m m m m 2, 4 7,3 9,5
(2, 4 7,3) 9,5 0, 2( )
x
x g
+ = + ⇔ + = +
⇒ = + − =
1 2
1
2
2. Cho sơ phản ứng hoá học sau
Mg +
O
2
MgO
Điền chữ số thích hợp vào các ô trống trong bảng dưới đây:
Nội dung
Số nguyên tử
magiê
Số nguyên tử
Oxi
Trước khi phản ứng
Sau khi phản ứng
1 2
1
1
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trứơc và sau khi phản ứng
có được bảo toàn hay không ?
Đònh luật có đúng cho mọi phản ứng hoá học
không ?
ĐỊNH LUẬT LUÔN LUÔN ĐÚNG
Tiết 22
Bài 16:
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
O
Mg
Mg + O
2
MgO
Mg
OO
O
Mg
O
Mg
Mg + O
2
2MgO
O O
Mg Mg
Mg
O
Mg
O
2Mg + O
2
2MgO
1- PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
2
Mg O MgO+ →
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( Tiết 1 )
I. Lập phương trình hoá học .
1. Phương trình hoá học:
2. Các bước lập phương trình hoá học:
Gồm có 3 bước
2
Mg O MgO+
2
Mg O MgO+
2
Mg O MgO+ →
22
2
- Bước 1:Viết sơ đồ của phản ứng ( Viết công thức hoá học
của các chất tham gia và chất sản phẩm ).
- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ( Tìm hệ số
thích hợp đặt trước CTHH sao cho số nguyên tử mỗi nguyên
tố trước và sau phản ứng bằng nhau ).
- Bước 3: Viết phương trình hoá học
Chú ý:
•
Không viết 6O trong PT HH vì khí Oxi ở dạng phân tử O
2
.
•
Viết hệ số cao bằng ký hiệu.
•
Nếu trong CTHH có nhóm nguyên tử (VD: Nhóm OH;
+ Al > Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
b. Nhôm + Clo Nhôm clorua ( AlCl
3
)
c. Cacbon + Oxi Cacbonic ( CO
2
)
2 2
C O CO+
2 2
C O CO+
2 2
C O CO+
2 3
Al Cl AlCl+
2 3
Al Cl AlCl+
2 3
Al Cl AlCl+
2 23
2 23
Lập phương trình hoá học
Lập phương trình hoá học
+ H
2
3
2
3
3
2 3
VẬN DỤNG
Cân bằng các phương trình hoá học sau
2 2
o
t
Na O Na O+ →
2 2
o
t
K O K O+ →
2
o
t
Na Cl NaCl+ →
2
o
t
Ba O BaO+ →
24
24
62
2
DẶN DÒ
Học bài: Các bước lập phương trình hoá học.
Bài tập: Bài tập 2,3,5/ SGK trang 57,58.
Học bài và xem trước phần còn lại ( phần II/ SGK trang
57)
Ôn lại Hoá trò các nguyên tố.
Nguyên tử khối, phân tử khối.