Ôn thi đại học môn toán CÁC DẠNG TÍCH PHÂN ( LÝ THUYẾT + BÀI TẬP) - Pdf 19

Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 1
Blog: www.caotu28.blogspot.com CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN

Bảng công thức tích phân bất định :


 Cdx0


 Cxdx

1
1
1





nC
n
x
dxx
n
n

tan
cos
1
2


 Cxdx
x
cot
sin
1
2




Cxudx
xu
xu
)(ln
)(
)(







C

.
Giả sử
)(xu
là hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn
 

,
và có miền giá trị là
 
ba;
thì ta
có :
   
CxuxFdxxuxuf 

)()()('.)(BÀI TẬP

Tính các tích phân sau :
a)



1
0
2
1
1x

2
21
2
dt
xdxxdxdtxt 

Đổi cận :





21
10
tx
tx

Vậy :
2ln
2
1
ln
2
1
2
1
1
2
1
2





12
11
2
etx
etx

Vậy :
)1ln(ln
1
1
1
1
1
1
0
2
2
2









Tích phân lượng giác :
Dạng 1 :




nxdxmxI cos.sin

Cách làm: biến đổi tích sang tổng .
Dạng 2 :




dxxxI
nm
.cos.sin

Cách làm :
Nếu
nm,
chẵn . Đặt
xt tan





2
2
2
1
1
cos
1
2
sin
2
tan
t
t
x
t
t
x
x
t

Dạng 4 :









dx
nxdxc
mxbxa
I .
cos.sin.
cos.sin.

Cách làm :
)122(
3
2
3
2ln1
2
1
2
1
2
3
1
3




tdtt
x
dxx


BÀI TẬP

Tính tích phân :
a)



2
0
4
1
)1(sin
cos

x
xdx
I
b)


2
0
5
2
cos

xdxI
c)


24
7
3
1
)1(sin
cos
2
1
3
2
1
4
2
0
4
1




tt
dt
x
xdx
I


b) Đặt :
xdxdtxt cossin 


0
1
0
24
2
2
2
0
5
2












 
tt
t
dtttdttxdxI


c) Đặt :
dxxdtxt )1(tantan

0
35
1
0
1
0
2
24
2
6
4
0
6
3




















2
0
2222
1
cos.sin.
cos.sin

dx
xbxa
xx
I
b)



3
0
2
2cos2
cos

dx
x
x
I
t
ab
t
dt
ab
dx
xbxa
xx
I
b
a
b
a











 
11
2
1
cos.sin.
cos.sin

4
1
2sin
2
1
cos.sin
cos.sin.
cos.sin
2
0
2
0
2
0
2
0
2222
1










b) Đặt :
xdxdtxt cossi n 

3
0
2
3
0
2
2
32
1
23
2cos2
cos
t
dt
t
dt
dx
x
x
I


Đặt :
ududtut sin
2
3
cos
2
3


1
2
1
cos1
2
3
sin
2
3
2
1
2
32
1
2
4
4
4
2
4
2
2
3
0
2
2





xx
I
b)




2
0
2
5cos3sin4
6cos7sin

dx
xx
xx
IBài làm :
a) Đặt :
1
2
1
2
tan
2
tan
2
2



Vậy :
 
6
1
2
1
1
5
1
1
3
1
2
4
1
2
1
0
1
0
2
1
0
2
2
2
2
1







xx
C
xx
xx
BA
xx
xx

Dùng đồng nhất thức ta được:
1,1,1  CBA

Vậy :
 
6
1
8
9
ln
2
5cos3sin4ln
5cos3sin4
1
5cos3sin4
sin3cos4

Ixxx
dx
xxxx
xx
dx
xx
xx
IBạn đọc tự làm :
a)


2
6
2
3
1
sin
cos


dx
x
x
I
b)




2
0
3
3
1cos
sin4

dx
x
x
I
d)



2
0
5
3cos2sin
1

dx
xx
I
d)






1
1
.
1
1
với
    
1,0,  NCna
ta có :
Nếu
Ran  ,1
ta có :
Cx
ax
dx
I 



ln

Dạng 2 :
 



 dx
cbxax
x













nnn
cbxax
dx
b
a
a
dx
cbxax
bax
a
dx
cbxax
b
a
bax
a
I
222



bax
t
n
n
n
t
dt
a
a
dx
cbxax
dx
I
2
22
1
2
.
4

* Giai đoạn 3 :
Tính
 


 dt
t
I

n
n
m
m
n
m




Nếu :
   
QP degdeg 
thì ta thực hiện phép chia
 
 
 
 
 
 
xQ
xR
xA
xQ
xP
n
r
nm
n
m

ax
A
ax
A
ax
P









1
11 Vdụ 1a :
 
 
 








A
cxbxax
xP
m










Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 7
Blog: www.caotu28.blogspot.com
*Qt 2':
 
 
 
   
n
nn
n


với
0

*Qt 3:
 
 
 
 
 
 
 






m
i
n
k
i
i
i
i
n
m
t
cbxax



Vdụ 2 :
 
 
 
 
 
 
2
2
22
2
11
2
2
cbxax
CxB
cbxax
CxB
x
A
cbxaxx
xP
t






2
2
23xx
dx
IBài làm :
a)
  















1
0
1
0
1
















1
0
22
1
0
2
2
2
21
2
2
1
1
1
23

1
0
24
1
33xx
dx
I
b)
 
 




1
0
2
2
21
24
dx
xx
x
IBài làm :
a)* Bạn đọc dễ dàng chứng minh được








1
0
1
0
2222
1
0
24
1
3
1
1
1
2
1
3133

 
329
2
3
arctan
3
1
arctan

b) Đặt :
 
 
   
 
 
12
22
1
2
12
24
2
2
22










xx
ACCBxBAx
x
CBx
x

A
AC
CB
BA

Vậy :
 
 
 













1
0
1
0
2
2
2
1


3
2
2
1
1
1
dx
xx
x
I
b)



5
2
2
2
32xx
dx
I

c)
dx
xx
x
I



1
22




x
C
x
B
x
A
xx
x
b)
31
32
1
2





x
B
x
A
xx


11
23
24









x
D
x
C
x
B
x
A
xx
xĐẳng thức tích phân :

Muốn chứng minh đẳng thức trong tích phân ta thường dùng cách đổi biến số và nhận xét
một số đặc điểm sau .
* Cận tích phân , chẵn lẻ , tuần hoàn , cận trên + cận dưới, ….
Chúng ta cần phải nhớ những đẳng thức nầy và xem nó như 1 bổ đề áp dụng.


Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 9
Blog: www.caotu28.blogspot.com Đổi cận :





01
10
tx
tx

Vậy :
     
 

0
1
1
0
1
0
111 dtttdtttdxxxI


a
a a
a
dxxfdxxfdxxfI

Xét
 


0
a
dxxf
. Đặt
dtdxdxdtxt 

Đổi cận :





00 tx
atax

V ậy :
     
 



xf
là hàm chẵn , liên tục và xác định trên
R
.
Chứng minh rằng :
 
 
 






dxxfdx
a
xf
x
0
1Bài làm : Xét
 
dx
a
xf


 

0 0
0
111
t
t
tx
a
tfa
dt
a
tf
dx
a
xf

     
 
  
 






 



 

 

0
0
0
111
dxxfdx
a
xf
dx
a
xfa
dx
a
xf
xx
x
x
(đpcm)

Cho hàm số
 
xf
liên tục trên
 
1,0
. Chứng minh rằng :

0
tx
tx



Vậy :
     
 
   
 

 

0 00
sin.sin.sin. dttftdttftdxxfx   
 

 

0 0
sin.sin dttftdttf   
   
dxxfdxxfx



b
a
dxxf
ba
dxxfx

0
2
.Cho hàm số
 
xf
liên tục,xác định , tuần hoàn trên
R
và có chu kì
T
.
Chứng minh rằng :
   
 


Ta
a
T
dxxfdxxf

0

Xét
 

a
dxxf
0
. Đặt
dxdtTxt 

Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 11
Blog: www.caotu28.blogspot.com Đổi cận :





Tatax
Ttx 0

Vậy :
   
 



T
T
T
dxxfdxxf
0
2
2Bạn đọc tự làm :
a)
 


1
0
6
1
1 dxxxI
b)





1
1
22

I

e)




2
2
2
5
21
sin


dx
xx
I
x
f)





1
1
2
2
6


Tích phân từng phần :
Cho hai hàm số
u

v
có đạo hàm liên tục trên đoạn
 
ba,
, thì ta có :

 
 

b
a
b
a
b
a
vduuvudv

Trong lúc tính tính tích phân từng phần ta có những ưu tiên sau :
*ưu tiên1: Nếu có hàm ln hay logarit thì phải đặt
xu ln
hay
xu
a
log
.

cos.

xdxxI
c)


e
xdxI
1
3
lnBài làm :
a) Đặt :





xx
evdxedv
dxduxu

Vậy :
 
11
1
0
1

2
0
2
2
0
1
0
1





xdxxxdxxxxdxexI
x

Ta đi tính tích phân

2
0
sin.

xdxx

Đặt :






0
1




dxexI
x

c) Đặt :







xvdxdv
dx
x
duxu
1
ln

Vậy :
1ln.ln.ln
01
1
1
1

I
c)
 



e
dxxI
1
3
lncosBài làm :
a) Đặt :





xvxdxdv
dxedueu
xx
cossin

Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 13
Blog: www.caotu28.blogspot.com

xxx





0
0
0
sin.sin.cos.

Thế vào (1) ta được :
2
1
12
11




e
IeI

b) Đặt :














xxdxxxdx
x
x
I

c) Đặt :
   







xvdxdv
dxx
x
duxu lnsin
1
lncos

Vậy :
     

1
lnsin

Vậy :
     
3
1
1
1
3
0lncoslnsin.lnsin IdxxxxdxxI
e
e
e






Thế vào (1) ta được :
 
2
1
12
33








2
2
3
ln
1
ln
1
e
dx
xx
I
d)




1
0
2
4
1ln dxxxI

e)
 


3





2
0
7
cos1
sin1

dxe
x
x
I
xChuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 14
Blog: www.caotu28.blogspot.com Tích phân hàm trị tuyệt đối, min , max :

Muốn tính
 



b
a
dxxgxfI ,min
ta đi xét dấu
   
xgxf 
trên đoạn
 
ba,
Tính các tích phân sau :
a)


4
1
1
2dxxI
b)


2
0
2
1
32 dxxxI








x
xx
xdxxdxxdxxI

     
 
2
5
4288
2
1
224 












1
0
dxaxxI
a
với
a
là tham số :

Bài làm :
x

a


x-a - 0 +

(Từ bảng xét dấu trên ta có thể đánh giá ).
4
3
3
3
3
2
1
3
2
1
0
3

.

 









1
0
1
0
23
2
1
0
23
1
23
aaxx
dxaxxdxaxxI
a

Nếu
10  a
.













Nếu
1a
.

 









1
0
1
0


Bài làm :
a) Xét hiệu số :
 
 
2,01
2
 xx

Vậy :
 
3
4
3
,1min
2
1
2
0
3
2
1
1
0
2
2
0
2
1




xx
dxxxdxdxxxIBạn đọc tự làm :
a)
 



3
2
2
1
3,min dxxxI
b)
 


2
0
2
cos,sinmax

dxxxI
c)



4
1212 dxxxxxINguyên hàm , tích phân của hàm số vô tỷ :
Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel

Dạng 1:



 dxcbxaxxR
2
,
ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ.


















dtttSdxcbxaxxR
bax
t





2
22
1,,
Tới đây , đặt
ut tan
.
Dạng 2:



















2
22
1,,
Tới đây , đặt
ut sin
.
Dạng 3:



















2
22
1,,
Tới đây, đặt
u
t
sin
1

.
Dạng 4 (dạng đặc biệt) :
 








x
t
tt
dt
cbxaxx
dx
1
22
22
,
đặt


kt
t
a
x 
2cos



dxcbxaxxS


2
,
đặt
 









0;.

dcx
bax
t
mTính :
 



3
2
74xx
dx
IBài làm :
   





2
3
2
3
2

u
duu
I
tan3tan3
3
2
2
cos
3
1
1tan.33
1tan3

C
xx
x
C
t
t
Cu 





74
2
3
1
1

















3
12
222
1
13
2
1
4
3
2
1
1
x
t



1
2
1
ln
2
1
1
1ln
2
1
1
2
3
1
13
2
1
22
22
3
12
2

b)Đặt :
2
1
t
dt


C
x
C
x





2
1
arcsin
2
1
1
arcsinTìm các nguyên hàm sau
a)



3
11 xx
dx
I
b)


1
2
1
23
5
3
1
1
166
11
xtxt
dt
t
tt
tt
dtt
xx
dx
ICxxxx
Ctttt


11ln6161312
1ln6632
663
23


1
2
1
2
11
11
2
1

Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 18
Blog: www.caotu28.blogspot.com
 
1
1
2
1
2
1
dx
x
x
xx






Vậy :
 
OK
t
dtt
dx
x
x
x
x
t







1
2
2
1
2
1Tìm các nguyên hàm sau :



Vậy :
   




C
xx
xx
xx
C
t
t
t
dt
tt
t
dt
t
t
dt
t
t
t
t
t
t
I

























4
2
2
4
2
4

9
.
2
9
.
2
9

b)Đặt :
dt
t
t
dx
t
t
xtxx
2
22
2
2
4
2
4
4





   
































5
2
4
2
2
2
2
2
2
4
64
4ln36
4
4
64
ln36
4
25636
16
4
4
.
2
4
.
2
4
16
Bài làm :
 


1
2
1
2
1
2
1
2
1
121
2
1
dxxdxxxI

Đặt :
tdtdxtx cos
2
1
sin12 

Đổi cận :



8
1
2cos1
8
1
cos
4
1










tdtttdtI

b) Đặt :
dxtdtxt  21

Đổi cận :




2
1
t
dt
tt
tdt
dx
xx
dx
I
Bạn đọc tự làm :
a)



1
2
1
xx
dx
I
b)
dxxxI


x
I
11
11
2
2
5
d)
dx
x
I
11
1
2
6


Bất đẳng thức tích phân :

Nếu
 
 
 
0,0 

dxxfbaxxf
b






2ln1ln
2
1
ln
1
1
ln
3
2











t
t
Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú

2
1
15
2
2
1
2




dx
x
x
c)
 


1
0
211 dxxxBài làm:
a)Áp dụng AM-GM ta có :
 
 
 
1,0
4

dxdxxx
(đpcm)
b) Xét hàm số :
 
 
2,1
1
2


 x
x
x
xf

Đạo hàm :

 
 
 











2
2
1
1
f
f

Vậy :
 
2
1
15
2
2
1
15
2
2,1
2
1
15
2
2
1
2
2
1
2
1
2


Vậy :
 
 
01211
1
0


dxxx

Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 21
Blog: www.caotu28.blogspot.com
 


1
0
211 dxxx
(đpcm)
Chứng minh rằng :
e
dx
x


3
1
2
3
1
2
1
1
1
sin.
dx
xe
dx
x
xe
x

Xét
 


3
1
2
1
1
dx
xe


1tan
3
4
3
4
2
2









e
dt
te
dtt

Từ đó ta được đpcm.

Bạn đọc tự làm :
Chứng minh rằng :
a)
10
cos35
16
2

6
32







xx
dx

d
*
) Cho 2 hàm số liên tục :
       
1,01,0:;1,01,0:  gf

Chứng minh rằng :
       








1
0

xex
xe
x
Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 22
Blog: www.caotu28.blogspot.com
   










xgy
bx
xfy
ax
;

Được tính như sau :


ba,
và (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường:

 







Ox
xfy
bxax ,

Khi (H) quay quanh Ox ta được 1 vật thể tròn xoay . Lúc đó thể tích được tính :

 
 
dxxfV
b
a


2


Tương tự ta cũng có thể tính thể tích vật thể quay quanh oy

3)Tính giới hạn :



Từ đó ta xây dựng bài toán giới hạn như sau :
Viết dãy số thành dạng :









n
i
n
n
i
f
n
S
1
1
sau đó lập phân hoạch đều trên
 
1,0
, chọn
n
i
x

4)Tính độ dài cung đường cong trơn:
Nếu đường cong trơn cho bởi phương trinh
 
xfy 
thì độ dài đường cung nó được tính như
sau :

 
dxyl
b
a



2
1
với
ba,
là hoành độ các điểm đầu cung .
4)Tính tổng trong khai triển nhị thức Newton.
Tìm công thức tổng quát , chọn số liệu thích hợp,sau đó dùng đồng nhất thức, bước cuối cùng
là tính tích phân .
Chuyên đề Tích phân Email:

ST&BS: Cao Văn Tú
Page 23
Blog: www.caotu28.blogspot.com





2
00

tRx
tx







2
00

tRx
tx

Vậy :
 
 
dvdtRtxR
dttRtdtRtRS
2
2
0

Page 24
Blog: www.caotu28.blogspot.com Xét hình chắn phía dưới bởi Parabol
2
xy 
, phía trên bởi đường thẳng đi qua điểm A(1,4) và
hệ số góc là k . Xác định k để hình phẳng trên có diện tích nhỏ nhất .

Bài làm (hình 1b)
Phương trình đường thẳng có dạng.

 
41  xky

Phương trình hoành độ giao điểm .

 
0441
22
 kkxxxkx

Phương trình trên luôn có hai nghiệm , giả sử
21
xx 

Vậy diện tích là :

 











kxxkxxxxxx
xkx
kx
dxxxkS
x
x
x
x

Với :
 
 
 








1
4
2
1
44
3
1
164
22
222








kkkk
kkkkkkS 
 
 
34122
6
1
164
6


Xét :
  

















0
0
0
22
2
a
xay
ayxyx
a
xay

nax
a
xay
yx
0
0
2

Với
0 ayx
ta được :

 
 
































0
0
2
2
2
a
a
x
y
axy
a
xay
yax

Vậy diện tích cần tính là :

























Bạn đọc tự làm :
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
a)




2








y
yx
yx
d)







0,
1
2
2
2
2
ba
b
y
a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status