HÓA HỌC 12
• Các công thức giải nhanh bài toán hóa học
• Chương 1: Este – Lipit
• Chương 2: Cacbohidrat
• Chương 3: Amin – Amino axit – Protein
• Chương 4: Polime – Vật liệu polime
• Chương 5: Đại cương về kim lọai
• Chương 6: Kim lọai kiềm – Kim lọai kiềm thổ - Nhôm
• Chương7: Sắt và một số kim lọai quan trọng
• Chương 8: Phân biệt một số chất vô cơ
• Chương 9: Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội và môi trường
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬP HÓA HỌC
A. PHẦN HÓA HỮU CƠ:
1. Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no:
VD : Tính số đồng phân của các axit no đơn chức sau: C
4
H
8
O
2
, C
5
H
10
O
2
, C
6
H
12
2
=
6 3
2 8
−
=
2. Công thức tính số đồng phân este đơn chức no:
VD : Tính số đồng phân của các este no đơn chức sau: C
2
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
Giải
Số đồng phân este C
2
H
4
VD: Tính số đồng phân cùa các amin đơn chức sau: C
2
H
7
N , C
3
H
9
N , C
4
H
11
N
Giải
Số đồng phân amin: C
2
H
7
N =
2 1
2 2
−
=
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 1
Số đồng phân axit C
n
H
2n
O
2
3 1
2 4
−
=
C
4
H
11
N =
4 1
2 8
−
=
4. Công thức tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào phản ứng cháy:
VD1: Đốt cháy một lượng ancol đơn chức A được 15,4 g CO
2
và 9,45 g H
2
O. Tìm CTPT của A.
Giải
Ta có
2 2
0,35 0,525
CO H O
n n= < =
nên A là ancol no
Số C của ancol A =
0,35
2
0,525 0,35
VD3: Đốt cháy hoàn toàn ancol đa chức A thu được
2 2
: 2 :3
CO H O
n n =
. Tìm CTPT của ancol A.
Giải
Theo đề cứ 2 mol CO
2
thì cũng được 3 mol H
2
O.
Vậy số C của ancol =
2
2
3 2
=
−
Ancol đa chức 2C chỉ có thể có tối đa 2 nhóm OH, do đó A có CTPT là C
2
H
6
O
2
5. Công thức tính số đi, tri, tetra…,n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau:
VD1 Có tối đa bao nhiêu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin?
Giải
Số đipeptit
max
Số n peptit
max
= x
n
VD: Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol cùng 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic
(xúc tác H
2
SO
4
đặc) sẽ tu được tối đa bao nhiêu triglixerit?
Giải
Số trieste =
2
( 1)
2
n n +
=
2
2 (2 1)
6
2
+
=
7. Công thức tính khối lượng amino axit A (chứa n nhóm NH
2
và m nhóm COOH) khi cho amino
axit này vào dd chứa a mol HCl, sau đó cho dd sau phản ứng tác dụng vừa đủ với
b mol NaOH:
VD: Cho m gam glyxin vào dd chứa 0,3 mol HCl. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,5 mol
NaOH. Tìm m.
y
O
z
) dựa vào mối
liên quan giữa số mol CO
2
với số mol H
2
O khi đốt cháy A:
* Lưu ý: Hợp chất C
x
H
y
O
z
N
t
Cl
u
có số
max
2 2
2
x y u t
π
− − + +
=
VD:
Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng este đơn chức, mạch hở A thu được
2 2
x
H
y
O
z
mạch hở, cháy cho
2 2
CO H O A
n n kn− =
thì A có số liên kết
( 1)k
π
= +
CH
3
CH=CH CH
3
CH
2
=CH CH
2
CH
3
CH
2
=CH(CH
3
)
2
CH
.
Sau khi dẫn hỗn hợp này qua bột Ni đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp không
làm mất màu nước brom, có phân tử khối là M
2
thì anken C
n
H
2n
cần tìm có CTPT cho bởi công thức:
*Lưu ý: Công thức sử dụng khi H
2
dư, tức là anken đã phản ứng hết, nên hỗn hợp sau phản ứng không
làm mất màu nước brom. Thông thường để cho biết H
2
còn dư sau phản ứng, người ta cho hỗn hợp sau
phản ứng có phân tử lượng M
2
< 28
* Tương tự: Ta cũng có công thức ankin dựa vào phản ứng hiđro hóa là:
VD: ( TSĐH 2009/ Khối B) Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm
hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13.
CTCT của anken là:
A. B.
2
và C
2
H
4
có tỉ khối hơi so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni đun
nóng, thu được hỗn hợp khí Y só tỉ khối hơi so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:
A. 50% B. 25% C. 20% D. 40%
Giải
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 4
2 1
2 1
2( 2).
14( )
M M
n
M M
−
=
−
H% = 2 – 2 .
x
y
M
M
2 1
2 1
( 2).
14( )
M M
20
H = − =
13. Tính % ankan A tham gia phản ứng tách
VD: Tiến hành phản ứng tách một lượng butan được hỗn hợp X gồm H
2
và các hiđrocacbon. Biết
2
/
23,2
X H
d =
. Phần trăm butan đã tham gia phản ứng tách là bao nhiêu?
Giải
58
% 1 25%
2.23,2
A = − =
B. PHẦN HÓA VÔ CƠ:
1. Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO
2
vào dd Ca(OH)
2
hoặc
Ba(OH)
2
:
Sử dụng công thức trên với điều kiện:
2
CO
n n
CO
OH
n n n
−
↓
= −
2
2
2
( )
0,5
0,35 0,7
0,7 0,5 0,2
0,2.197 39,4
CO
OH
CO
Ba OH
OH
n n n
n mol
n mol n mol
n mol
m gam
−
−
↓
↓
↓
= −
3
CO
CO OH
n n n
− −
= −
rồi so sánh với
2
Ca
n
+
hoặc
2
Ba
n
+
để xem chất nào phản ứng hết.
Điều kiện là:
2
2
3
CO
CO
n n
−
≤
VD: Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
=
⇒ =
⇒ = =
3. Công thức tính
2
CO
V
cần hấp thụ hết vào 1 dd Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
để thu được 1 lượng kết
tủa theo yêu cầu:
Dạng này có 2 kết quả:
2
2
CO
CO
OH
n n
n n n
−
↓
↓
=
ddNaOH
V
cần cho vào dd
3
Al
+
để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu:
Dạng này có 2 kết quả:
3
3
4
OH
OH Al
n n
n n n
−
− +
↓
↓
=
= −
Hai kết quả trên tương ứng với 2 trường hợp NaOH thiếu và NaOH dư: trường hợp đầu kết
tủa chưa đạt cực đại, trường hợp sau kết tủa đã đạt cực đại sau đó tan bớt một phần.
VD: Cần cho bao nhiêu gam NaOH 1M vào dd chứa 0,5 mol AlCl
3
H AlO
n n
n n n
+
+ −
↓
↓
=
= −
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 6
VD: Cần cho bao nhiêu lit dd HCl 1M vào dd chứa 0,7 mol NaAlO
2
để thu được 39 gam kết tủa?
Giải
2
0,5 0,5
4 3 0,3 1,3
H
H AlO
n n mol V lit
n n n mol V lit
+
+ −
↓
↓
= −
VD: Tính thể tích dd NaOH 1M cần cho vào 200 ml dd ZnCl
2
2M để được 29,7 gam kết tủa.
Giải
Ta có:
2
0,4 ; 0,3
Zn
n mol n mol
+
↓
= =
2
2 2.0,3 0,6 0,6( )
4 2 1 1( )
OH
OH Zn
n n mol V lit
n n n mol V lit
−
− +
↓
↓
= = = ⇒ =
VD: Hòa tan hết 10 gam chất rắn X gồm Mg; Zn và Al bằng HCl thu được dd Y và 7,84 lit H
2
(đktc).
Cô cạn Y được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan?
Giải
7,84
10 71 34,85( )
22,4
clorua
m gam= + =
9. Công thức tính khối lượng muối sunfat thu được khi hòa tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng
H
2
SO
4
loãng :
10. Công thức tính khối lượng muối clorua thu được khi hòa tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng
HCl :
11. Công thức tính khối lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp các kim loại tác dụng với
HNO
3
(không có sự tạo thành NH
4
NO
3
):
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 7
m
sunfat
= m
= m
kim loại
+ 62.(3.n
NO
+
2
NO
n
+8
2
N O
n
+10.
2
N
n
* Lưu ý: không tạo muối nào thì số mol muối đó bằng không
VD: Hòa tan 10 g chất rắn X gồm có Al , Zn , Mg bằng HNO
3
vừa đủ thu được m gam muối và
5,6 lit NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm m.
Giải
m
muối
= 10 + 62.3.
5,6
22,4
= 56,5 gam
12. Công thức tính số mol HNO
3
3
đặc, nóng dư giải phóng khí NO
2
:
17. Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
,
Fe
3
O
4
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng dư giải phóng khí SO
2
:
18. Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi thu được
hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết rắn X trong HNO
3
loãng dư thu được NO :
19. Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi thu được
hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết rắn X trong HNO
3
đặc, nóng dư thu được NO
2
:
H2SO4
= 2n
SO2
m
muối
= m
kim loại
+ 96.n
SO2
m
muối
=
242
80
(m
hh
+ 24.n
NO
)
m
muối
=
400
160
(m
hh
+ 16.n
SO2
)
m
2
1
3 (3 2 ).
3
3 (3 2 ).
x y
x y
NO Al Fe O
NO Al Fe O
n n x y n
n n x y n
= + −
= + −
21. Tính pH của dd axit yếu HA
Tính pH của axit yếu phải biết K
axit
hoặc độ điện li của dd axit
1
(log log )
2
axit axit
pH K C= − +
hay pH = -log(
α
C
axit
)
22. Tính pH của dd bazơ yếu BOH
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
A. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm
Công thức chung este no, đơn chức : C
n
H
2n
O
2
hay C
n
H
2n + 1
COOC
m
H
2m + 1
. (axit trước , ancol sau)
Tên của este : tên gốc HC của ancol + tên axit tương ứng “đuôi at”
+ Số đồng phân este của C
n
H
2n
O
2
: 2
n-2
; và số đồng phân axit của C
n
H
− +
= =
4 4
2 4
[ ( ) ]
4 4
n n
H MO M OH
n n n
+ − −
= =
RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH
(R-COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3R-COONa + C
3
H
5
(OH)
3
Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng :
(CH
3
[CH
2. Allyl hexanoat: Mùi dứa 14. Bormyl axetat: Mùi thông
3. Benzylaxetat: Mùi hoa nhài 15. Benzyl butyrat: Mùi sơri
4. Etylfomiat: Mùi đào chín 16. Etyl butyrat: Mùi dứa.
5. Etyl lactat: Mùi kem, bơ 17. Etyl format: Mùi chanh, dâu tây
6. Etyl cinnamat: Mùi quế 18. Isobutyl format: Mùi quả mâm xôi
7. Iso-Amylaxetat: Mùi chuối 19. Isobutyl propionat: Mùi rượu rum
8. Geranyl axetat: Mùi hoa phong lữ 20. Metyl salisylat: Mùi cao dán
9. Metyl butyrat: Mùi Dứa, Dâu tây 21. Metyl 2-aminobenzoat: Mùi hoa cam
10. Octyl acetat: Mùi cam 22. n-Propyl acetat: Mùi lê
11. Metyl phenylacetat: Mùi mật 23. Metyl anthranilat: Mùi nho
12. Metyl trans-cinnamat: Mùi dâu tây 24. Linalyl acetat: Mùi hoa oải hương (lavande)
25. Metyl axetat : Mùi táo
BÀI TÂP:
+ Số đồng phân este = 2
n – 2
VD:
4 8 2
C H O
: có 4 đồng phân hay
3 6 2
C H O
: có 2 đồng phân
+ CTPT của este có dạng : RCOOR’ (R là H hoặc gốc HC ; R’ là gốc HC)
+ Nếu thủy phân este cho sản phẩm tráng gương (tạo ra anđehit) thì CTCT este có dạng : HCOOR’
hoặc RCOOCH = CHR
+ Nếu thủy phân este tạo sản phẩm là xeton thì CTCT của este có dạng: RCOOC(R)=CHR
( R là H hoặc gốc HC còn R’ là gốc HC)
+ Số nguyên tử C của este = tổng số nguyên tử C của axit và ancol tạo nên este.
+ n
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
2
GiẢI: n = 32.n
CO2
/ (m
este
- 14 n
CO2
) = 0,3.32 / (7,4 – 14. 0,3) = 3. CTPT của hai este là C
3
H
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT
thu gọn của este là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
GIẢI: CH
2
=CHOH không bền bị phân hủy thành CH
3
CHO( axetanđehit).
Chọn đáp án C.
3. Tìm CTCT của este dựa vào phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
Ghi nhớ: Khi xà phòng hóa một este
. B. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.
C. CH
3
COOC
2
H
3
và C
2
H
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
và CH
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (dư)
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối ( không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH
≡
C-COONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CH
≡
C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
D. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam
Na
2
CO
3
, 2,464 lít khí CO
2
( ở đktc) và 0,9 gam nước.Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X.
Vậy CTCT thu gọn của X là:
A. HCOOC
6
H
5
. B. CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
COOCH
3
GIẢI: Sơ đồ phản ứng: 2,76 gam X + NaOH
muối
= 0,72 (g)
m
C
(X) = m
C
( CO
2
) + m
C
(Na
2
CO
3
) = 1,68 (g); m
H
(X) = m
H
(H
2
O) – m
H
(NaOH) = 0,12 (g);m
O
(X) = m
X
– m
C
–
m
5
. B. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7.
GIẢI: Ta có: n
KOH
= 0,04 (mol) > n
ancol
= 0,015 (mol)
⇒
hỗn hợp X gồm một axit cacboxilic no, đơn chức
và một este no đơn chức. n
axit
= 0,025 (mol); n
O
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 11
Mol: 0,04 0,04
n
0,04
n
Ta có: 0,04
n
( 44 + 18) = 6,82 ;
n
= 11/4.Gọi x; y lần lượt là số nguyên tử C trong phân tử axit và este
thì: (0,025x + 0,015 y)/0,04 = 11/4 hay 5 x + 3y =22.Từ đó: (x;y)=(2;4).
Chọn đáp án A.
Ví dụ 10: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra
16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH
3
OH. B. CH
3
COOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
3
H
7
OH. D. CH
3
COOH và C
5. Bài tập tổng hợp:
Ví dụ 11 : Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
Y
). Bằng một
phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Chất Z không thể là:
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
GIẢI: Đáp án A.
Ví dụ 12: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản ứng
được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
GiẢI: Axit có 4. Este có 5. Đáp án D.
Ví dụ 13: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là:
A. CH
3
OCO-CH
Chỉ có este tạo thành từ hai ancol CH
3
OH và C
2
H
5
OH tác dung với axit CH
2
(COOH)
2
.
Ví dụ 14: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylicY, đều mạch hở và có cùng số nguyên
tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M
thì thu được 33,6 lít khí CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H
2
SO
4
đặc để thực
hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là:
a. 34,20. B. 27,36. C. 22,80. D. 18,24.
GIÁI: n
M
=0,5 mol; n
CO2
= 1,5 mol
⇒
+ 2O
3CO
2
+ ( 4-k)H
2
O.
Mol: x 4x y (4-k)y
Với:
=−+
<
=+
4,1)4(4
5,0
ykx
yx
yx
⇒
0,5 >y =
k
6,0
> 0,25
⇒
1,2 <k < 2,4
⇒
k =2; y = 0,3 mol
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
GIẢI: n
E
=0,2 mol; n
NaOH
= 0,6 mol = 3n
E
⇒
este E có 3 chức tạo ra bới ancol 3chức và hai axit.
(R
1
COO)
2
ROOCR
2
+ 3NaOH
nhỏ hơn 3), thu được
thể tích khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X
tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
GIẢI: X là C
n
H
2n-2k
O
2
( k<2, vì có một liên kết
π
ở chức).
P/ư: C
n
H
2n-2k
O
2
+
2
23 −− kn
O
2
→
Biện luận được R là CH
3
-và n
X
= 0,12 mol. (R+27) = 5,04
⇒
R = 15, x = 0,12
⇒
m = 0,12.74 = 8,88 gam. Chọn đáp án C.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI
I.
LÝ THUYẾT:
Câu 1.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức X là:
A.
3 2 5
CH COOC H
B.
2 5 3
C H COOCH
C.
2 3 2 5
C H COOC H
D.
3 3
CH COOCH
D.
Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol
Câu 4.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Các este có nhiệt độ sôi cao hơn axit hay ancol tương ứng
B.
Các este rất ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
C.
Trong tự nhiên este tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng và khí
D.
Hoa quả có mùi thơm đặc trưng của este
Câu 5.
Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
A.
HCOOCH
3
< HCOOH < CH
3
OH
B.
HCOOCH
3
< CH
3
OH < HCOOH
C.
HCOOH < CH
3
OH < HCOOCH
H
5
D.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
Câu 7.
Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 2 muối và 1 ancol:
A.
CH
3
COOC
6
H
5
B.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
C.
3
C
3
H
5
C.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
D.
CH
3
COOC
6
H
5
Câu 9.
Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là:
A.
Axit axetic và ancol etylic
B.
Axit fomic và ancol etylic
C.
Axit axetic và ancol metylic
D.
Axit axetic và axetilen
Câu 12.
Một hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na, có phản ứng tráng bạc.
Công thức cấu tạo của X là:
A.
HO-CH
2
CH
2
CHO
B.
HCOOCH
2
CH
3
C.
CH
3
CH
2
COOH
D.
CH
3
D.
No, đơn chức, mạch vòng
Câu 15.
X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với
NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
A.
HCHO
B.
CH
3
COOH
C.
HCOOCH
3
D.
HCOOH
Câu 16.
Tristearoyoglixerol là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây:
A.
(C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B.
H
5
Câu 17.
Este C
4
H
8
O
2
mạch thẳng tham gia phản ứng tráng gương có tên gọi là:
A.
Etyl axetat
B.
iso-propyl fomiat
C.
Vinyl axetat
D.
n-propyl fomiat
Câu 18.
Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A.
Metyl fomiat
B.
Iso amyl axetat
C.
Metyl axetat
Câu 21.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức, có 1 liên kết
đôi là:
A.
C
n
H
2n-2
O
2
B.
C
n
H
2n-4
O
2
C.
C
n
H
2n
O
2
D.
C
n
H
2n+2
O
O
4
Câu 23.
Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
3
. X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng
bạc. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A.
HCOOCH=CHCH
2
OH
B.
HCOOCH
2
-O-CH
2
CH
3
C.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OH
Câu 25.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C
2
H
4
O
2
cho phản ứng tráng bạc:
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 26.
Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este:
A.
Metyl fomiat
B.
Etyl axetat
C.
Metyl etylat
D.
Etyl fomiat
Câu 27.
Cho este CH
3
COOC
3
COONa và C
6
H
5
OH
Câu 28.
Este C
4
H
8
O
2
có gốc ancol là CH
3
thì axit tạo nên nó là:
A.
Axit axetic
B.
Axit fomic
C.
Axit propionic
D.
Axit butiric
Câu 29.
Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau:
A.
Giặt bằng tay
B.
Giặt bằng nước pha thêm ít muối
Câu 32.
Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh gọi là:
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 14
A.
Protein
B.
Chất béo
C.
Lipit
D.
Este
Câu 33.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol:
A.
Dầu dừa
B.
Dầu lạc
C.
Dầu vừng (mè)
D.
Dầu luyn
Câu 34.
Este nào sau đây có mùi chuối chín:
A.
Etyl butirat
B.
Benzen axetat
C.
Etyl propionat
D.
O
2
khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm tham gia
phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là: (I) CH
3
COOCH=CH
2
; (II) HCOOCH
2
-CH=CH
2
A.
II đúng
B.
I, II đều đúng
C.
I đúng
Câu 38.
Để phân biệt 3 chất: axit axetic, etyl axetat và ancol etylic, ta dùng thí nghiệm nào?
(1) thí nghiệm 1 dùng quỳ tím, thí nghiệm 2 dùng Na
(2) thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
, thí nghiệm 2 dùng Na
(3) thí nghiệm 1 dùng Zn, thí nghiệm 2 dùng Na
A.
1, 2, 3
B.
2, 3
C.
1, 2
Nếu đun nóng glixerol với R
1
COOH và R
2
COOH thì thu được bao nhiêu este 3 chức:
A.
12
B.
9
C.
18
D.
6
Câu 41.
Xà phòng được điều chế bằng cách:
A.
Hiđro hóa chất béo
B.
Phân hủy chất béo
C.
Thủy phân chất béo trong axit
D.
Thủy phân chất béo trong kiềm
Câu 42.
Đốt cháy một este no đơn chức thu được kết quả nào sau đây:
A.
2 2
CO H O
n n<
15
H
31
COOH
B.
C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH
C.
C
17
H
29
COOH và C
17
H
25
COOH
D.
C
15
H
31
COOH và C
C.
Geranyl axetat
D.
Etyl butirat
Câu 48.
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
A.
Etyl butirat
B.
Benzyl axetat
C.
Geranyl axetat
D.
Etyl propionat
Câu 49.
Để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol phải cho vào dung dịch chất nào sau đây?
A.
Các axit béo
B.
Muối ăn
C.
NaOH
D.
Nước
Câu 50.
Etyl axetat có công thức cấu tạo là:
A.
CH
3
COOC
3
C.
CH
3
COOCH
3
D.
C
2
H
5
COOCH
3
Câu 52.
Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:
A.
C
17
H
29
COONa và glixerol
B.
C
15
H
31
COONa và glixerol
C.
C
17
C
15
H
31
COONa và glixerol
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 15
Câu 54.
Đun chất béo tristearin với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm phản ứng thu được có tên gọi là:
A.
Axit oleic
B.
Axit stearic
C.
Axit panmitic
D.
Axit lioleic
Câu 55.
Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa?
A.
CH
3
COOH và C
6
H
5
NH
2
B.
CH
3
CH
3
COOH và C
2
H
5
ONa
B.
CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
C.
CH
3
COONa và C
2
H
5
OH
D.
CH
3
COONa và C
2
H
5
3
COOC
2
H
5
và NaCl
Câu 58.
Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?
A.
Phenol và anhiđric axetic
B.
Axit benzoic và ancol metylic
C.
benzen và axit axetic
D.
Phenol và axit axetic
Câu 59.
Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo tác dụng với chất nào sau đây?
A.
dung dịch H
2
SO
4
loãng
B.
H
2
ở nhiệt độ phòng
C.
H
)
12
COONa
C.
CH
3
(CH
2
)
12
CH
2
Cl
D.
CH
3
(CH
2
)
5
O(CH
2
)
5
CH
3
Câu 62.
Nhận xét nào không đúng về chất giặt rửa tổng hợp trong các nhận xét sau:
A.
Tẩy trắng và làm sạch quần áo hơn xà phòng
5
COOCH
3
C.
CH
3
COOCH
3
D.
HCOOC
2
H
5
Câu 65.
Thủy phân este C
2
H
5
COOCH=CH
2
trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?
A.
C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO
B.
Tan trong dung môi hữu cơ không phân cực
D.
Phần lớn lipit là các este đơn giản
Câu 67.
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
B.
Không chứa gốc axit
C.
Chứa chủ yếu các gốc axit thơm
D.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
Câu 68.
Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn vì:
A.
Chứa chủ yếu các gốc axit thơm
B.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
D.
Không chứa gốc axit
Câu 69.
công thức phân tử C
3
H
6
O
2
C.
HCOOC
2
H
5
D.
C
2
H
5
COOH
Câu 71.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X không tác dụng với Na nhưng tác dụng được
với NaOH. X có công thức cấu tạo là:
A.
HO - CH
2
CH
2
-OH
B.
HCOOCH
3
C.
CH
3
CH
2
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
D.
Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 74.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, tác dụng được với NaOH?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 75.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, tác dụng được với Na?
A.
1
B.
/NH
3
?
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 78.
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là:
A.
Có nguồn gốc từ động vật và thực vật
B.
Sản phẩm của công nghệ hóa dầu
C.
Làm giảm sức căng bề mặt các chất bẩn
D.
Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
Câu 79.
Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este. Vai trò của
este là:
A.
Làm tăng khả năng giặt rửa
B.
Tạo màu sắc hấp dẫn
C.
Làm giảm giá thành của chúng
D.
Natri panmitit
Câu 83.
Trioleoylglixerol có công thức nào sau đây?
A.
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B.
(C
17
H
29
COO)
3
C
3
H
5
C.
(C
17
H
5
B.
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
C.
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D.
(C
17
H
29
COO)
3
C.
C
57
H
104
O
6
D.
C
51
H
98
O
6
Câu 87.
Tripanmitoylglixerol có công thức phân tử là:
A.
C
57
H
104
O
6
B.
C
57
H
98
O
6
C.
C
51
H
98
O
6
D.
C
57
H
104
O
6
Câu 89.
Chất béo là:
A.
Trieste của glixerol với các axit béo
B.
Đieste của glixerol với các axit béo
C.
Este của glixerol và các axit no
D.
Triglixerit
Câu 90.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là:
A.
C
n
H
Câu 91.
Chất béo hay còn gọi là:
A.
Triaxylglixerol
B.
Tripanmitoylglixerol
C.
Triglixerol
D.
Trioleoylglixerol
Câu 92.
Chất béo hay còn gọi là:
A.
Photpholipit
B.
Steroit
C.
Triglixerit
D.
Sáp
Câu 93.
Loại chất hữu cơ có nguồn gốc thiên nhiên là trieste của glixerol và axit béo được gọi là:
A.
Steroit
B.
Photpholipit
C.
Sáp
D.
Chất béo
Vì các este có liên kết hiđro giữa các phân tử
Câu 97.
Chất nào sau đây có tên gọi là benzyl axetat?
A.
C
6
H
5
COOC
2
H
5
B.
CH
3
COOC
6
H
5
C.
C
6
H
5
COOCH
3
D.
C
2
H
3
COOC
2
H
5
C.
HCOOCH
3
D.
C
2
H
5
COOCH
3
Câu 100.
Chất nào sau đây có sản phẩm thủy phân có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A.
CH
3
COOCH
3
B.
C
2
H
5
COOC
2
H
Đặc điểm không phải của este trong môi trường kiềm?
A.
Không thuận nghịch
B.
Cần xúc tác NaOH
C.
Cần đun nóng
D.
Thuận nghịch
Câu 103.
Xác định nhận xét không đúng về tính chất của este trong các nhận xét dưới đây?
A.
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
B.
Este tan tốt trong nước vì nó tạo đượclk hiđro với nước
C.
Este có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác
D.
Các este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước, có mùi thơm
Câu 104.
Đun nóng một este no, đơn chức với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có
những sản phẩm nào?
A.
Este, axit và ancol
B.
Este và nước
C.
Este, nước, axit và ancol
D.
Este, ancol và nước
A.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B.
Chất béo không tan trong nước
C.
Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 108.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
A.
Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
B.
Muối kali hoặc natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng
C.
Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rữa tổng hợp
Câu 109.
Câu nào sau đây không đúng?
A.
Axit tan trong nước vì nó điện li không hoàn toàn
B.
Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđro
C.
Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi
D.
Este không tan trong nước vì nhẹ hơn nước
Câu 110.
Vinyl fomiat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A.
Axit fomic phản ứng với axetilen
Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 1 trong 2 chất ban đầu
Câu 113.
Số đồng phân este có công thức phân tử C
5
H
10
O
2
là:
A.
5
B.
6
C.
8
D.
7
Câu 114.
Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Biết X có phản ứng với
NaOH nhưng không phản ứng với Na. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOCH
2
=CHCOOCH
3
D.
CH
3
COOCH=CH
2
Câu 116.
Este đơn chức là sản phẩm của:
A.
Ancol đa chức và axit đa chức
B.
Ancol đơn chức và axit đa chức
C.
Ancol đa chức và axit đơn chức
D.
Ancol đơn chức và axit đơn chức
Câu 117.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:
A.
Cracking
B.
Hiđrat hóa
C.
Xà phòng hóa
D.
Sự lên men
Câu 118.
Khi thủy phân etyl propionat trong môi trường axit thu được những chất gì?
D.
Phản ứng cộng Br
2
Câu 121.
Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerin?
A.
Etyl axetat
B.
Muối
C.
Este đơn chức
D.
Chất béo
Câu 122.
Để biến đổi một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào?
A.
Cô cạn ở nhiệt độ cao
B.
Xà phòng hóa
C.
Hiđro hóa (có xúc tác Ni)
D.
Làm lạnh
Câu 123.
Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.
Đehiđro hóa tự nhiên
B.
Phản ứng axit và kim loại
C.
Tăng lượng RCOOH hoặc R'OH
C.
Chưng cất tách RCOOR' khỏi hỗn hợp
D.
Cả A, B, C đều đúng
Câu 126.
Một este có công thức C
4
H
6
O
2
. Khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công
thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A.
3 2
CH COO CH CH− =
B.
3 2
HCOOC(CH ) CH=
C.
2 3
CH CH COOCH= −
D.
3
HCOOCH CH CH= −
A.
H
2
O và CO
2
B.
NH
3
, CO
2
, H
2
O
C.
NH
3
và H
2
O
D.
NH
3
và CO
2
Câu 130.
Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến lipit?
TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 19
A.
Lipit thực vật ở nhiệt độ thường ở trạng thái lỏng tạo ra từ glixerin và axit béo chưa no
B.
Xà phòng hóa mỡ động vật bởi dung dịch NaOH
D.
Hiđro hóa dầu thực vật
Câu 133.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích oxi
cần cho phản ứng (đo cùng điều kiện). Tên gọi của este đem đốt là:
A.
Metyl axetat
B.
Propyl fomiat
C.
Metyl fomiat
D.
Etyl axetat
II.
BÀI TẬP:
Câu 134.
Đốt cháy hoàn toàn 1,6g một este E đơn chức thu được 3,52g CO
2
và 1,152g nước. công thức
phân tử của este là:
A.
C
3
H
4
O
2
6
O
2
B.
C
2
H
4
O
2
C.
C
3
H
4
O
2
D.
C
3
H
6
O
2
Câu 136.
Thủy phân 1 este đơn chức thu được 9,52g muối natri fomiat và 8,4g ancol. Công thức phân tử
este:
A.
Etyl fomiat
B.
B.
Etyl axetat
C.
Isopropyl axetat
D.
Metyl propionat
Câu 139.
Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.
10,4g
B.
8,2g
C.
8,56g
D.
3,28g
Câu 140.
Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3g hỗn hợp X tác dụng với 3,75g
C
2
H
5
OH (H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thu được m (g) hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng 80%). Giá trị của m là:
ứng xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là:
A.
240 kg
B.
140 g
C.
240 g
D.
140 kg
Câu 145.
Đun nóng 6g CH
3
COOH và 6g ancol etylic có axit H
2
SO
4
làm xúc tác. Khối lượng este tạo thành
với hiệu suất đạt 80% là:
A.
10g
B.
7,04g
C.
12g
D.
8g
Câu 147.
Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
D.
12,32g
Câu 150.
Đốt cháy 7,4g este X thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 5,4g nước. Vậy công thức phân tử của X là:
A.
C
3
H
2
O
2
B.
C
3
H
4
O
2
C.
C
3
H
6
O
2
D.
C
2
2
D.
C
4
H
6
O
2
Câu 156.
Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,3 mol oxi, thu được 0,3 mol CO
2
. Công thức
phân tử của E là:
A.
C
5
H
10
O
2
B.
C
4
H
6
O
2
C.
C
3
C
2
H
4
O
2
D.
C
4
H
6
O
2
Câu 158.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 20g
kết tủa. công thức phân tử của X là:
A.
HCOOC
2
H
5
B.
CH
3
COOCH
3
C.
HCOOCH
C
5
H
10
O
2
D.
C
4
H
6
O
2
Câu 160.
Đốt cháy một este no, đơn chức thu được 1,8g nước. Thể tích khí CO
2
thu được là:
A.
2,24 lít
B.
1,12 lít
C.
4,48 lít
D.
3,36 lít
Câu 161.
Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0,5 mol chất béo (C
17
H
35
0,5 mol
B.
0,3 mol
C.
0,6 mol
D.
0,4 mol
Câu 163.
Đun nóng 4,03 kg chất béo tristearoylglixerol (tristearin) với dung dịch NaOH dư. Khối lượng
glixerol thu được là:
A.
0,42kg
B.
0,45kg
C.
0,44kg
D.
0,43kg
Câu 165.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,1 mol X tác
dụng hết với với NaOH thì thu được 8,2g muối. công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOCH
3
B.
HCOOCH
5
COOCH
3
D.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
Câu 168.
Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 48,65%, 8,11% và
43,24%. Công thức phân tử của X là:
A.
C
2
H
4
O
2
B.
C
3
H
6
O
2
C.
H
5
C.
CH
3
COOCH
3
D.
HCOOCH
3
Câu 170.
Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este X thu được 2,24lit khí CO
2
(đktc) và 1,8g H
2
O. công thức phân tử
của X là:
A.
C
4
H
6
O
2
B.
C
4
H
8
O
D.
3,4g muối
Câu 172.
Cho 2,22g este no, đơn chức tác dụng với 0,03 mol dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo của 2 este
là:
A.
C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOCH
3
B.
HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
C.
HCOOC
2
2
B.
(COOC
3
H
7
)
2
C.
(COOCH
3
)
2
D.
(COOC
2
H
5
)
2
Câu 174.
Đun nóng 7,4g este X đơn chức trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 3,2g ancol Y và một lượng muối Z. công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOCH
3
B.
HCOOC
8,82g và 6,08g
C.
88,2g và 6,08g
D.
8,82g và 60,8g
Câu 176.
Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu
được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là;
A.
Etyl axetat
B.
Etyl fomiat
C.
Propyl axetat
D.
Etyl propionat
Câu 177.
Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este no, đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7g nước.
Công thức phân tử của X là:
A.
C
4
H
6
O
2
B.
C
Câu 179.
Đốt cháy hoàn toàn 1,1g este đơn chức X người ta thu được 1,12 lit CO
2
(đktc) và 0,9g nước. Xác
định công thức cấu tạo của X.
A.
CH
3
COOCH
3
B.
HCOOCH
3
C.
HCOOC
2
H
5
D.
C
2
H
5
COOCH
3
Câu 180.
Đốt cháy 3g một este Y ta thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 1,8g nước. Xác định công thức cấu tạo
của Y?
12,5g và 80g
Câu 182.
Cho 150g metyl metacrylat đem thực hiện phản ứng trùng hợp. Giả sử hiệu suất đạt 90%. Khối
lượng polimetyl metacrylat sinh ra là:
A.
31,5g
B.
315g
C.
13,5g
D.
135g
Câu 183.
Este A tạo bởi 1 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức. Đun nóng 11g chất A với dung dịch
KOH thu được 14g muối. công thức cấu tạo của A là:
A.
CH
3
COOCH
3
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.
HCOOCH
3
3
COOCH
3
cần dùng 100ml dung dịch NaOH 2M.
Phần trăm khối lượng mỗi muối là:
A.
25,7% và 74,3%
B.
Không xác định được
C.
50% và 50%
D.
41,1% và 58,9%
Câu 186.
Khối lượng NaOH cần dùng để xà phòng hóa 44g etyl axetat là:
A.
30g
B.
20g
C.
40g
D.
10g
Câu 187.
Cho 6g hỗn hợp HCOOCH
3
và CH
3
COOH phản ứng với dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH cần
dùng là;
C.
CH
3
COOCH
3
D.
CH
3
COOC
2
H
5
Câu 190.
Khi đun nóng 2,225kg chất béo glixerin tristearat chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH, hiệu
suất phản ứng là 100%. Khối lượng glixerin thu được là:
A.
0,216kg
B.
0,235kg
C.
0,184kg
D.
0,385kg
Câu 191.
Hiđro hóa olein (glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni ta thu được stearin (glyxerin tristearat). Khối
lượng olein cần dùng để sản xuất 5 tấn stearin là:
A.
4966,292g
B.
4966292g
A.
12,2g
B.
8,2g
C.
8,56g
D.
3,28g
C. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI 1 (Sử dụng cho kiểm tra 90 phút):
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
3
H
6
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
H
5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
Câu 12: Đun nóng este CH
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 17: Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
X
1
, X
2
lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
. B. HCOO-CH=CH-CH
3
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH và C
15
H
31
COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic,
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
33
Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M.
Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung
dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
4
H
8
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và
Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
COO)
3
C
3
H
5
là
A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C
.
Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat
bằng lượng vừa
đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là
A. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.
Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số
đồng phân cấu tạo của X là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 48: Thủy phân 7,4 gam este X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được
4,6 gam một ancol Y và
A. 8,2 g muối. B. 6,8 g muối. C. 3,4 g muối. D. 4,2 g muối.
Câu 49: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác đến khi
phản ứng kết thúc thu được m gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa bằng 65%. Giá trị của m là
A. 11,44 gam. B. 17,6 gam. C. 22 gam. D. 10,50 gam
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích O
2
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là