Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 124
c. Àn mn do axit:
- Trong cạc loải nỉåïc báøn v nỉåïc thi cäng nghiãûp thỉåìng cọ chỉïa cạc loải axit
aSO
4
.32H
2
O nåí thãø têch gáúp 2 láưn.
ạc ph trỉåìng
anxi.
chỉïa múi khoạng khạc:
biãøn, nỉåïc ngáưm,
Ỉ 3CaO.Al
2
O
3
.3CaSO
4
.31H
2
O (múi canâiät)
n manhã). Khi näưng âäü ion Mg
2+
låïn hån
3
ü ho tan ca Ca(OH)
2
. Supephotphat l cháút xám thỉûc mảnh do
ạ ximàng. Múi ny lải bë nỉåïc v múi lm rỉía ra thnh mäüt dung dëch âàûc, nhåït,
u tràõng, chy tỉì ximàng ra ngoi, lm cho âạ ximàng bë räùng. Àn mn sunfat ln xy
CaSO
4
.2H
2
O nãn âãưu gáy phạ hoải âạ ximàng. Màût khạc, CaSO
4
.2H
2
O cn cọ kh nàng
tạc dủng våïi C
3
AH
6
tảo thnh khoạng 3CaO.Al
2
O
3
.3C
C n ỉïng trãn âáy cn cọ tạc hải xáúu nỉỵa l lm cho näưng âäü CaO trong mäi
gim xúng, do âọ thục âáøy quạ trçnh khäng äøn âënh ca cạc thnh pháưn khạc ca âạ
ximàng. Ngoi ra axit cọ thãø phạ hu c silicat c
d. Àn mn trong nỉåïc biãøn, nỉåïc ngáưm v nỉåïc
-Àn mn manhã: gáy ra do cạc loải múi chỉïa manhã trong nỉåïc
nỉåïc chỉïa múi khoạng tạc dủng våïi Ca(OH)
2
MgCl
2
+ Ca(OH)
2
l múi âiãûn ly mảnh, ráút dãù bë ho tan lm cho âạ ximàng bë räùng.
- Àn mn phán khoạng: l do nitrat amän
2NH
4
NO
3
+ Ca(OH)
2
+ 2H
2
O Ỉ Ca(NO
3
)
2
.4H
2
O + 2NH
Nitrat canxi tan ráút täút trong nỉåïc nãn dãù bë rỉía träi. Phán Kali gáy ra àn mn âạ
ximàng l do lm tàng âä
trong thnh pháưn ca nọ cọ chỉïa Ca(H
2
PO
4
)
2
, thảch cao v c axit phophoric.
- Àn mn sufat: sỉû àn mn ny xy ra khi hm lỉåüng sufat låïn hån 250mg/l (tênh
theo näưng âäü ion SO
4
2-
ngáưm.
Nãúu trong nỉåïc cọ chỉïa Na
2
SO
4
thç âáưu tiãn nọ tạc dủng våïi väi :
Na
2
SO
4
+ Ca(OH)
2
Ỉ CaSO
4
+ 2NaOH
Sau âọ, nọ måïi tạc dủng tiãúp âãø tảo thnh etringit.
- Àn mn ca cạc cháút hỉỵu cå: trong mäi trỉåìng nỉåïc cọ mäüt säú sinh váût tiãút ra cạc
axit hỉỵu cå
.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 125
våïi väi gáy ra rỉía träi. Dáưu m v cạc sn pháøm ca nọ (xàng, dáưu ho, dáưu mazut) s
khäng cọ hải cho bãtäng ximàng nãúu chụng khäng chỉïa cạc loải axit hỉỵu cå v cạc cháút
lỉu hunh.
- Àn mn do kiãưm cọ trong âạ ximàng ngay trong lng khäúi bãtäng giỉỵa cạc pháưn tỉí
våïi nhau. Bn thán clinke ln chỉïa mäüt lỉåüng cháút kiãưm. Trong khi âọ, trong cäút liãûu
bãtäng, âàûc biãût l trong cạt, ln hay gàûp hån cháút silic vä âënh hçnh. Chụng cọ thãø tạc
ỉåìnglm cho bãư màût hảt cäút liãûu nåí ra mäüt
thnh pháưn CaO tỉû do, C
3
S v C
3
A xúng. Tuy nhiãn, viãûc gim tháúp hm lỉåüng C
3
S lải
nh hỉåíng âãún cỉåìng âäü ca ximàng, cho nãn chè åí nhỉỵng nåi cọ u cáưu chäúng àn mn
cao m bãtäng khäng cáưn cọ mạc ca
- Dng biãûn phạp silicat hoạ bàòng cạch träün thãm vo ximàng nhỉỵng chá
hoảt tênh chỉïa nhiãưu SiO
2
vä âënh hçnh âãø tạc dủng våïi Ca(OH)
2
, C
3
A ca ximàng th
nhỉỵng håüp cháút silicat äøn âënh hån.
Ca(OH)
2
+ SiO
2
(VÂH) + H
2
O Ỉ mCaO.nSiO
2
.pH
2
O khäng ta
C
liãûu âàûc v trå âäúi våïi bãtäng nhỉ: quẹt 2 ÷ 3 låïp nh tỉång bitum hồûc dung dëch bitum
p
bàòng váût liãûu gäúm.
- Ci thiã.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 126
VIII. ÂÀÛC TÊNH, BO QUN V SỈÍ DỦNG XIMÀNG POOCLÀNG
1. Âàûc tênh
Ximàng pooclành cọ cỉåìng âäü phạt triãøn tỉång âäúi nhanh v cao, nhiãût lỉåüng phạt
ì mäùi
quạ 10 bao. Xãúp ximàng theo thỉï tỉû thåìi gian âãø dng, ximàng cọ ngy sn
út tr
imàng pooclàng l cháút kãút dênh quan trng nháút trong viãûc xáy dỉûng cạc cäng
- Tuy nhiãn, khäng nãn sỉí dủng ximàng pooclàng mạc cao cho cạc cäng trçnh cọ
thãø têch låïn vç nhiãût l mäi trỉåìng cọ tênh
(nỉåïc biãøn, nỉåïc thi cäng nghiãûp), cäng trçnh chëu axit, cäng trçnh chëu
hiãût. V
räün v nghiãưn láùn cng clinke ca ximàng
ût tênh puzolan v thảch cao. T lãû pha träün thỉåìng l ximàng
ra trong quạ trçnh thu hoạ nhiãưu hån v khäúi lỉåüng riãng cng tỉång âäúi cao hån so våïi
nhiãưu loải ximàng khạc; trong cạc mäi trỉåìng àn mn, ximàng pooclàng chäúng tháúm kẹm
nhỉng tênh chëu lỉía lải tỉång âäúi khạ.
2. Bo qun
Ximàng pooclàng ráút dãù hụt áøm trong khäng khê, âọng vọn thnh củc, tråí nãn kẹm
pháøm cháút, cỉåìng âäü gim xúng v thåìi gian ninh kãút ràõn chàõc kẹo di. Vç váûy, váún âãư
ch úu trong váûn chuøn v bo qun trong kho l phi chäúng áøm cho ximàng. Kho chỉïa
ximàng phi cao rạo, sn phi cạch màût âáút 0,5m, phi xãúp cạch tỉåìng kho 0,5m va
2
vä
âënh hçnh v Al
2
O
3
hoảt tênh. Bn thán phủ gia puzolan khäng cọ kh nàng ràõn chàõc trong
nỉåïc nhỉng trong mäi trỉåìng cọ näưng âäü väi nháút âënh thç nọ s tỉång tạc våïi väi tảo
thnh nhỉỵng håüp cháút måïi cọ kh nàng ràõn chàõc âỉåüc trong nỉåïc.
.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 127
- Cọ hai loải phủ gia puzolan l phủ gia puzolan thiãn nhiãn v phủ gia puzolan
nhán tảo. Phủ gia puzolan thiãn nhiãn cọ thnh pháưn ch úu l SiO
2
vä âënh hçnh,
iO
2
.nH
2
O âỉåüc láúy tỉì cạc sn pháøm ca nụi lỉía nhỉ tro nụi lỉía, tup nụi lỉía, si âạ bt
áút nhỉ âiatomit, trepen. Phủ gia puzolan nhántảo
g giäúng nhỉ quạ trçnh
silicat ngáûm nỉåïc,
a(OH)
2
. Cạc khoạng trãn cng
âënh hçnh v Al
2
cọ thnh pháưn ch úu l SiO
2
vä âënh hçnh v Al
2
O
3
hoảt tênh. Nọ cọ trong âáút sẹt nung
non hồûc cọ trong phãú thi cäng nghiãûp nhỉ xè qûng, tro nhiãût âiãûn, v.v
III. QUẠ TRÇNH NGỈNG KÃÚT RÀÕN CHÀÕC:
- Sỉû ràõn chàõc ca ximàng pooclàng puzolan åí thåìi k âáưu cn
ràõn chàõc ca ximàng pooclàng, tỉïc l cng hçnh thnh cạc sn pháøm
cạc aluminat ngáûm nỉåïc, cạc ferit canxi ngáûm nỉåïc v C
tri qua 3 giai âoản l ho tan, hoạ keo v kãút tinh. Riãng Ca(OH)
2
måïi sinh ra s tạc dủng
våïi SiO
2
vä
Ca(OH)
2
+ SiO
2
(VÂH) Ỉ (0,8 ÷ 1,5) CaO.SiO
2
.nH
Ca(OH)
2
+ Al
2
= 0,8 ÷ 1,0g/cm
3
2. Âäü mën:
Nãúu cng mä
pooclàng. Âäü mën âỉåüc âạnh giạ bàòng pháưn tràm lỉåüng lt qua sng, u cáưu vãư âäü mën
giäúng nhỉ ximàng pooclàng nghéa l 100% lt qua sng 0,2mm v låïn hån 85% lt qua
sng 0,08mm.
3. Nỉåïc tiãu chøn:
Vç ximàng pooclàng puzolan cọ âäü mën cao hån nãn nọ u cáưu lỉåüng nỉåïc tiãu
chøn låïn hån ximàng pooclàng, thỉåìng vo khong 30 ÷ 40%. Vç váûy, våïi cng mäüt
lỉåüng nỉåïc, bãtäng dng ximàng pooclàng puzolan thỉåìng cọ âäü sủt kẹm hån.
4. Thåìi gian ninh kãút:
Khi dỉåỵng häü åí â
cháûm hån so våïi ximàng pooclàng trong thåìi gian âáưu, nhỉng thåìi gian vãư sau täúc âäü ninh
kãút cng nhanh v cọ thãø âøi këp ximàng pooclàng sau 28 ngy. Khi dỉåỵng häü åí âiãưu
kiãûn nhiãût áøm, ximàng pooclàng puzolan ninh kãút ràõn chàõc nhanh hån ximà
.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 128
5. Tênh äøn âënh thãø têch:
Ta â biãút ximàng pooclàng bë máút äøn âënh thãø têch l do täưn tải cạc hảt CaO tỉû do
ảng h
âënh thãø têch cao :
CaO (tỉû do) + SiO
2
(VÂH) + nH
2
O Ỉ (0,8÷1,5) CaO.SiO
2
ximàng pooclàng puzlan tháúp hån cỉåìng âäü ca ximàng pooclàng, nhỉng cng vãư sau thç
cỉåìng âäü phạt triãøn cng nhanh cọ thãø âøi këp hồûc låïn hån.
- Cạc úu täú nh hỉåíng âãún cỉ
ximàng (thnh pháưn khoạng, âäü mën, ) v âäü hoảt tênh ca phủ gia puzolan. Nãúu phủ gia
puzolan cng tinh khiãút thç lỉåüng dng s êt âi v cỉåìng âäü âạ ximàng s cao, nãúu phủ gia
puzolan kẹm tinh khiãút (hm lỉåüng SiO
2
vä âënh hçnh tháúp) thç lỉåüng dng phi nhiãưu dáùn
âãún cỉåìng âäü âạ ximàng gim xúng.
- Càn cỉï theo âäü bãưn nẹn, ximàng pooclàng puzolan âỉåüc phán lm 3 mạc:
PC
PUZ
20, PC
PUZ
30, PC
PU
c
ïc u cáưu theo TCV 4033 - 1
ënh nhỉ bng sau:
ỉïc
Tãn chè tiãu
PC
PU
20 PC
PU
30 PC
PU
40
Z Z Z
1- Giåïi hản bãưn nẹn,
, %, khäng låïn hån
- Bãư màût riãng xạc âënh theo phỉån
Blaine,
cm
2
/g
, khäng nh hån
3- Thåìi gian ninh kãút
13 15
18 15
25 15 - Kãút thục,