Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng thiết bị không có tính dính kết trong quy trình tạo alit p8 pot - Pdf 19

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 144
Trong thåìi k tiãúp theo, lục ny háưu nhỉ ton bäü nỉåïc tỉû do â máút hãút, nỉåïc liãn
kãút váût l trong cáúu trục gel ca âạ ximàng tiãúp tủc tạch ra. Khi nỉåïc liãn kãút máút âi, cạc
máưm tinh thãø ca thnh pháưn gel dëch lải gáưn nhau v lm cho cáúu trục gel bë co lải, dáùn
âãún âạ ximàng cng co lải. Nhỉng khi âạ ximàng co lải, thç s gàûp kh nàng chäúng co ca
cạc hảt ximàng â cỉïng ràõn (hảt âạ ximàng) v cạc hảt cäút liãûu, lm phạt sinh ra näüi ỉïng
sút : ỉïng sút nẹn trong cäút liãûu, ỉïng sút kẹo trong âạ ximàng. ỈÏng sút nẹn trong cäút
liãûu s nàng liãn kãút ca âạ ximàng våïi chụng. Nhỉng ngỉåü
c lải ỉïng sút kẹo
trong â
trong âạ ximàng khi vỉåüt quạ ỉïng sút kẹo cho phẹp c
a bãtäng s
lm ph
ím hiãûu qu nẹn trỉåïc trong bãtäng ỉïng sút
trỉåïc.
phủ thüc vo lỉåüng ximàng , lỉåüng nỉåïc ban âáưu trong häùn
håüp bã
pháưn khoạng váût v mạc ximàng, âäü mën v
lỉåüng ì nhiãût âäü mäi trỉåìng
tỉìng loải bãtäng (phủ thüc vo
).
g bãtäng. ỈÏng sút
âọ tàn
ïp bãn ngoi do ngüi lảnh
m thã ng
bã ny v nỉït
n.
lm tàng kh
ạ ximàng cọ nh hỉåíng xáúu âãún cạc tênh cháút cå hc v tênh vénh cỉíu ca bãtäng.
Biãún dảng co åí thåìi k thỉï hai cọ tênh thûn nghëch, nghéa l khi mäi trỉåìng chung

täng, nãúu ỉïng sút ỉåüt quạ ỉïng sút kẹo giåïi hản ca bãtäng thç bãtäng s bë

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 145
4. C
a. K i niãûm
Cỉ âäü l mäüt âàûc trỉng cå bn, phn ạnh kh ng ca bãtäng chäúng lải sỉû phạ
hoải gáy ra dỉåïi tạc dủng ca ti trng.
Cỉåì ü tiãu chøn l cỉåìng âäü ca bãtäng khi máùu âỉåüc chãú tảo v dỉåỵng häü åí
âiãưu ki
phỉång cảnh 15cm, dỉåỵng häü mäüt
ngy tr
ìy tiãúp theo trong
nỉåïc å hiãût âäü 20 ÷ 25
o
C.
åüng khän n do Nh nỉåïc quy âënh dỉûa vo cỉåìng
âäü tiãu chøn ca bãtäng.
åí nhỉỵng trảng thại khạc nhau : nẹn,
kẹo, nẹn l täút nháút v âọ cng l
úu täú âàûc trỉng nhá
kẹm chè bàòng 1/15 ÷ 1/1
tảp nãn khi chëu lỉûc
hạ hoải ch úu l do

ọ thãø âục cạc viãn máùu cọ
hçnh dảng v kêch thỉåïc khạc. Kêch thỉåïc cảnh nh nháút ca mäùi viãn tu t ïn
nháú eo quy âënh sau
Bng 5-8

t ca cäút liãûu dng âãø chãú tảo bãtäng th :
áút ca Kêc
phỉ ỉåìng
10 v 20
40
70
100

100
150
200
300

Khi åìng âäü nẹn bàòng cạc viãn máùu ùu chøn ta
phi chuøn kãút q g âäü ca viãn máùu chøn.
Cỉåìng âäü n n máùu chøn âỉåüc xạc âënh theo cän c :
tiãún hnh thê nghiãûm cỉ khạc viãn má
u vãư cỉåìn
ẹn ca viã g thỉïF
P
; kg/cm
2
KR
n
=
n P - ti tr ha aN
F - diãûn hë ne v áùu

100 x
300 x 300 x 300
0,91
1,10

1,24
100 x 100
150 x 150 x 150
200 x 200 x 200
1,00
1,05

Máùu trủ (d x h)

71,4 x 143 v 100 x 200
150 x 300
200 x 400 1,16
1,20 Bng 5-10

T lãû H / d 1,9 1,8 1,7 1,6 1,5 1,4 1,3 1,2 1,1 1,0
Giạ trë K’ 0,99 0,98 0,96 0,95 0,94 0,93 0,92 0,91 0,90 0,89

t
- cỉåìng âäü bãtäng åí tøi t ngy

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 147
R
28
- cỉåìng âäü bãtäng åí tøi 28
t - säú ngy dỉåỵng häü
Cäng thỉïc ny âån gin, dã
n
ù tênh nhỉng khäng
àòng säú våïi táút c cạc loải bãtäng. Màût khạc, cäng thỉ våïi thåìi gian t = 3 ÷
0 ngy.
ính hỉåíng ca cỉåìng âäü âạ ximàng
v cáúu
ía âạ ximàng cọ nh h
âäü âàûc ca âạ ximàng, tỉïc phủ thüc t lãû N/X. Cọ thãø
âạ X X
imàng tàng dáùn âãún cỉåìng â g
ng th ạc x
Khi t lãû N/X håüp l thç âạ ximàng cọ âäü räùng bẹ nháút nãn cọ cỉåìng âäü cao, do âọ
cao.
Khi t lãû N/X quạ nh thç khäng â nỉåïc âãø ximàng thu hoạ hon ton nãn cỉåìng
âäü âạ x g quạ
trçnh th
ù
räùng tr
gy

bë phán táưng khäng thãø
thi cäng âỉåüc.

Âäü räùng ca âạ ximàng tảo ra do lỉåüng
nỉåïc tỉû do bay håi cọ thãø xạc âënh theo cäng thỉïc
sau :

%100
1000
%100
1000
×
=×=
r








X
X
N
XN
ω
ω
i nẹ
Lỉåüng nỉåïc nho träün, kg/m
Sỉû phủ thüc ca cỉåìng âäü bãtäng
vo lỉåüng nỉåïc nho träün
a.V
âáưm
häùn håüp bãtäng cỉïng khäng
ỉåüc
ùn håüp bãtäng cọ cỉåìng âäü
v âä ao
c.Vu håüp bãtäng do
d.Vu häùn håüp bãtäng ch

40
30
i hản ca
n, MPa

10
0
Cỉåì
bãtäng kh

.
Giaùo aùn Vỏỷt lióỷu xỏy dổỷng
Trang 148
Mọỳi quan hóỷ giổợa cổồỡng õọỹ bótọng vồùi maùc ximng v tyớ lóỷ N/X õổồỹc bióứu dióựn
ua caùc cọng thổùc sau :
aỡ
q

ỷm, kóứ ỏ ổồỹng cuớa cọỳt lióỷu nhổ hỗnh daỷng, õỷc trổng
28
K - hóỷ sọỳ kinh nghió õóỳn ch ỳt l
bóử mỷt. ọỳi vồùi õaù dm K = 3,5 vaỡ õọỳi vồùi soới K =4
Cọng thổùc naỡy khọng chờnh xaùc lừm vỗ tyớ lóỷ N/X ngoaỡi thổỷc tóỳ duỡng tổồng õọỳi lồùn.

CT 2 : Cọng thổùc Bolomey - Skramtaev
Trong thổỷc tóỳ, õóứ cọng thổùc tờnh toaùn õổồỹc õồn giaớn hồn, ngổồỡi ta lỏỳy ngổồỹc laỷi tyớ
sọỳ N/X laỡ X/N. Trong trổồỡng hồỹp naỡy, cổồỡng õọỹ bótọng laỡ mọỹt haỡm sọỳ cuớa X/N, nghộa laỡ :

R
= f ( X/N ) b
Vaỡ ồớ daỷng chung thỗ cọng thổ coù thóứ bi ũng phổồng trỗnh :

ùc óứu thở b






= B
N
X
ARR
Xb
28

. óứ õồn giaớn hoaù cọng thổùc tờnh toaùn cổồỡng õọỹ
bótọng, giaùo sổ Skramtaev õaợ õóử nghở xem giaù trở B vaỡ B
1

laỡ khọng õọứi vaỡ lỏỳy bũng 0,5.

Nhổ vỏỷy cọng thổùc tờnh toaùn sồ bọỹ cổồỡng õọỹ bótọng theo Bolomey - Skramtaev seợ
coù daỷng nhổ sau :

khi :
5,2
N
X
thỗ






= 5,0
28
N
X
ARR
Xb
'

,
ổồỡng cong bióứu thở sổỷ phuỷ thuọỹc cuớa
cổồỡng õọỹ bótọng vaỡo tyớ lóỷ ximng trón
nổồùc R
b
= f(X/N) vaỡ daỷng cuớa phổồng
t
rỗnh õổồỡng thúng bióứu thở cổồỡng õọỹ cuớa
bótọng phuỷ thuọỹc vaỡo tyớ lóỷ X/N khi
X/N 2
,
5 vaỡ X/N 2
,
5

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status