Trường THPT Nguyễn DU Bùi Hữu Tuấn
BÀI TẬP ARN VÀ PHIÊN MÃ
Bài 1 : Một phân tử ARN có % từng loại Nu như sau: %Am = 36%, %Xm = 22%, %Um = 34%.
a.Xác định % từng loại Nu của gen đã tổng hợp ARN đó?
b.Nếu phân tử lượng của ARN là 45.104 đvC, thì số lượng từng loại riboNu của ARN là bao nhiêu? Suy ra số
lượng từng loại Nu của gen. Biết phân tử lượng trung bình của 1 riboNu là 300 đvC.
Bài 2 : Một phân tử ARN có chứa 1199 liên kết hoá trị giữa đường và axit phophoric.
a.Tìm tổng số riboNu của ARN?
b.Tính chiều dài của ARN theo micromet?
Bài 3 : Bốn loại ribôNu A, U, G, X của một phân tử ARN lần lượt phân chia theo tỷ lệ 2: 4 : 3 : 6. Số liên kết
hoá trịĐ - P của ARN là 2999.
a.Tìm chiều dài của ARN?
b.Tính số riboNu từng loại của ARN, suy ra số Nu mỗi loại của gen?
c.Gen thứ 2 có chiều dài và tỷ lệ từng loại Nu bằng chiều dài và tỷ lệ từng loại Nu của gen đã tổng hợp
ARN nói trên. ARN tổng hợp từ gen thứ 2 này có A =1/4T vàX=1/3G.Hãy tính số lượng từng loại
riboNu của ARN được tổng hợp từ gen thứ hai.
Bài 4 : Một phân tử ARN gồm 7 loại bộ 3 mã sao với số lượng từng loại như sau. 1 bộ GUG, 1 bộ UAG, 40 bộ
XAX, 60 bộ XXA, 68 bộ GXG, 180 bộ GXA.
a.Tính chiều dài của ARN?
b.Tìm số lượng mỗi loại riboNu của ARN?
c.Gen đã tổng hợp ARN nói trên chứa từng loại Nu là bao nhiêu? Mạch gốc của nó gồm những bộ ba nào,
tỷ lệ mỗi loại là bao nhiêu?
Bài 5 : Một gen chứa 2025 liên kết hiđrô. ARN do gen đó tổng hợp có G – A = 125, X – U = 175.
a.Tìm số Nu từng loại của gen?
b.Được biết tất cả các Nu loại Timin của gen đều tập trung trên mạch gốc. Hãy xác định số riboNu từng loại
của ARN?
Bài 6 : Một phân tử ARN có số riboNu từng loại như sau. U = 150, G = 360, X = 165, A = 75.
a.Tìm tỷ lệ % từng loại riboNu của ARN?
b.Số liên kết hoá trị Đ – P của ARN ?
c.Số lượng và tỷ lệ % từng loại Nu của gen đã tổng hợp nên ARN đó?
Bài 7 : Chiều dài của một phân tử ARN là 0,408 micromet, trong đó có G = A + X. Gen tổng hợp ARN này có
c.Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại Nu của gen đã sinh ra phân tử ARN đó?
Bài 13 : Một phân tử ARN có chiều dài 0,306 micromet, ARN này có G =2/3X và A = 405. Gen tổng hợp ARN
này có tổng % hai loại Nu là 40%.
a.Tính % và số lượng từng loại Nu của gen?
b.Tính số riboNu mỗi loại của ARN?
c.Tính số liên kết hoá trị Đ – P chứa trong gen và trong ARN?
Bài 14 : Một gen có 3420 liên kết hiđrô, gen này tổng hợp một phân tử mARN có khối lượng phân tử là 504000
đvC. Biết khối lượng phân tử của U = T = X = 300 đvC, A = G = 400 đvC và trong phân tử ARN có (U+X) gấp
16/9 tổng (A+G).
a.Tìm chiều dài của gen và số lượng từng loại Nu của gen?
b.Tìm số Nu tự do mỗi loại môi trường cung cấp cho gen tự nhân đôi 3 lần.
Bài 15 : Một gen có 120 chu kì xoắn, hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung bằng 20%. Phân tử ARN
được tổng hợp từ gen này có Xm = 120, Am = 240.
a.Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại Nu của gen?
b.Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại riboNu của ARN?
c.Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Bài 16 : Một gen có chiều dài 0,4284 micromet. Trong gen có T/X= 1,25.Khi gen phiên mã tạo phân tử ARN
người ta thấy trong quá trình này số Gm = 25%, và Am – Um = 2Xm.
a.Tìm số lượng từng loại Nu của gen?
b.Số lượng từng loại riboNu của ARN?
c.Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Bài 17 : Một gen có (A+G) – (G+X) = 40%. Phân tử ARN do gen nói trên sinh ra dài 0,408 micromet và có Um
=
240, Gm = 60.
a.Khi gen tự sao 3 lần liên tiếp thì môi trường cung cấp từng loại Nu tự do bằng bao nhiêu?
b.Nếu gen nói trên phiên mã 5 lần thì số lượng từng loại riboNu môi trường cung cấp bằng bao nhiêu?
Bài 18 : Bốn loại riboNu A, U, G, X của phân tử ARN lần lượt phân chia theo tỷ lệ 2: 4 : 3 : 6, số liên kết hoá trị
của ARN là 2999.
a.Tìm chiều dài của ARN?
b.Tìm số lượng từng loại riboNu của ARN từ đó suy ra số lượng từng loại Nu của gen?