báo cáo tốt nghiệp: tỷ giá hối đoái và tác động đến cán cân thanh toán của việt nam - nguyễn đức toàn - 2 - Pdf 19

Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
v y t giá s c mua so sánh đ c coi là ch s thích h p cho cân b ng t giáậ ỷ ứ ượ ỉ ố ợ ằ ỷ
gi a các đ ng ti n v i t l l m phát quy đ nh t l thay đ i c a t giá danhữ ồ ề ớ ỷ ệ ạ ị ỷ ệ ổ ủ ỷ
nghĩa theo th i gian. Vi c áp d ng t giá so sánh s c mua bao g m vi c sờ ệ ụ ỷ ứ ồ ệ ử
d ng t giá h i đoái hi n h u đ tính m t b ng giá t ng đ i theo các đ iụ ỷ ố ệ ữ ể ặ ằ ươ ố ạ
l ng ti n t thông d ng. B t c s sai l ch nào c a t giá th c so v i giá trượ ề ệ ụ ấ ứ ự ệ ủ ỷ ự ớ ị
g c c a nó s đ c coi là d u hi u t giá đã đi l ch ra kh i giá tr t giá soố ủ ẽ ượ ấ ệ ỷ ệ ỏ ị ỷ
sánh s c mua cân b ng.ứ ằ
Ti p c n khác, có s c h p d n h n là đ nh nghĩa t giá h i đoái th cế ậ ứ ấ ẫ ơ ị ỷ ố ự
nh là giá so sánh t ng đ i gi a hàng hoá m u d ch và hàng hoá không m uư ươ ố ữ ậ ị ậ
d ch hoá d c, nó đ a ra th c đo các đ ng l c quy t đ nh s phân ph iị ượ ư ướ ộ ự ế ị ự ố
ngu n l c gi a hai khu v c tr ng y u này c a n n kinh t : n u giá n i đ aồ ự ữ ự ọ ế ủ ề ế ế ộ ị
c a hàng hoá th ng m i hoa so v i hàng hoá không th ng m i hoá đ c thìủ ươ ạ ớ ươ ạ ượ
ngu n l c s đ c phân ph i l i sang khu v c hàng hoá th ng m i hoá vàồ ự ẽ ượ ố ạ ự ươ ạ
cán cân ngo i th ng s đ c c i thi n. Theo nghĩa đó, thì đi m cân b ngạ ươ ẽ ượ ả ệ ể ằ
c a t giá th c s t ng ng v i giá so sánh gi a hàng hoá th ng m i hoáủ ỷ ự ẽ ươ ứ ớ ữ ươ ạ
và hàng hoá không th ng m i hoá đem l i đ ng th i s cân b ng n i và cânươ ạ ạ ồ ờ ự ằ ộ
b ng ngo i. Cân b ng n i có nghĩa là th tr ng hàng hoá không th ng m iằ ạ ằ ộ ị ườ ươ ạ
hoá đ c thanh toán liên t c, cân b ng ngo i có nghĩa là thâm h t cán cânượ ụ ằ ạ ụ
vãng lai đ c tài tr m t cách b n v ng t lu ng v n n c ngoài vào.ượ ợ ộ ề ữ ừ ồ ố ướ
Ngoài ch s giá th c t thì v n còn có các v n đ ti m tàng lên quanỉ ố ự ế ẫ ấ ề ề
đ n bi n đ ng ch s và s c c nh tranh v i bên ngoài. M t s nghiên c u g nế ế ộ ỉ ố ứ ạ ớ ộ ố ứ ầ
đây ch ra s thay đ i ch s t giá th c quan đ c có th là bi u hi n c a sỉ ự ổ ỉ ố ỷ ự ượ ể ể ệ ủ ự
thay đ i đi m cân b ng c a t giá th c do các lo i c n s c trong n c vàổ ể ằ ủ ỷ ự ạ ơ ố ướ
n c ngoài gây ra (ví d : s tác đ ng c u chênh l ch m c tăng năng su t,ướ ụ ự ộ ẩ ệ ứ ấ
thay đ i đi u ki n ngo i th ng, c i cách thu quan, thay đ i trong đi uổ ề ệ ạ ươ ả ế ổ ề
hành ngân sách chính ph , s tăng lên c a lãi su t th c qu c t ) lên cân b ngủ ự ủ ấ ự ố ế ằ
c a t giá th c.ủ ỷ ự
Chênh l ch v m c đ phát tri n, ti n b trong công ngh có tác đ ngệ ề ứ ộ ể ế ộ ệ ộ
quan tr ng đ n đi m cân b ng c a t giá th c, ví d : n u năng su t lao đ ngọ ế ể ằ ủ ỷ ự ụ ế ấ ộ

giá th c s tăng. Cũng nh v y, m t s thay đ i c c u thu s tác đ ng t iự ẽ ư ậ ộ ự ổ ơ ấ ế ẽ ộ ớ
t giá th c cân b ng b ng cách gây nên s d ch chuy n c a hành vi đ u t -ỷ ự ằ ằ ự ị ể ủ ầ ư
ti t ki m c a n n kinh t . V nguyên t c, nhi u s k t h p c a bi n phápế ệ ủ ề ế ề ắ ề ự ế ợ ủ ệ
ngân sách s cho cùng m t k t qu cân b ng ngân sách t ng th , nh ng v iẽ ộ ế ả ằ ổ ể ư ớ
m i s k t h p s cho m t t giá th c cân b ng. Vì v y đi m cân b ng c aỗ ự ế ợ ẽ ộ ỷ ự ằ ậ ể ằ ủ
t giá h i đoái th c không ch đ nh do v th ngân sách quy đ nh, mà còn do cỷ ố ự ỉ ị ị ế ị ơ
c u chi và thu c a chính ph quy đ nh.ấ ủ ủ ị
M t s tăng lên lãi su t qu c t s tác đ ng đ n đi m cân b ng c a tộ ự ấ ố ế ẽ ộ ế ể ằ ủ ỷ
giá h i đoái th c thông qua hai kênh: th nh t, d i ch đ t giá c đ nh thìố ự ứ ấ ướ ế ộ ỷ ố ị
lãi su t trong n c tăng lên đ gi đ c m c so sánh v i lãi su t qu c t , doấ ướ ể ữ ượ ứ ớ ấ ố ế
đó làm gi m chênh l ch gi a đ u t và ti t ki m. M t s c i thi n cán cânả ệ ữ ầ ư ế ệ ộ ự ả ệ
vãng lai nh v y s gây nên vi c gi m t giá th c cân b ng. Th hai, phư ậ ẽ ệ ả ỷ ự ằ ứ ụ
thu c vào vi c n c đó là ch n hay con n ròng, m t s c i thi n ho cộ ệ ướ ủ ợ ợ ộ ự ả ệ ặ
x u đi ph n ánh s thay đ i t ng ng c a s thay đ i v th chuy n giaoấ ả ự ổ ươ ứ ủ ự ổ ị ế ể
các nhân t thu nh p, tác đ ng này s thúc đ y thêm vi c gi m t giá th cố ậ ộ ẽ ẩ ệ ả ỷ ự
cân b ng là không rõ ràng, n u m t n c là con n l n. Tác đ ng c a lãi su tằ ế ộ ướ ợ ớ ộ ủ ấ
qu c t cao h n cũng ph thu c vào ph n ng ngân sách c a chính ph . N uố ế ơ ụ ộ ả ứ ủ ủ ế
chính ph làm trung hoà tác đ ng c a ngân sách lên s thay đ i lãi su t b ngủ ộ ủ ự ổ ấ ằ
cách gi m chi tiêu hàng hoá th ng m i hoá, thì t giá th c cân b ng s có xuả ươ ạ ỷ ự ằ ẽ
h ng gi m trong dài h n. m t khác, t giá th c cân b ng s tăng n u vi cướ ả ạ ặ ỷ ự ằ ẽ ế ệ
tr lãi su t đ c tài tr b ng cách tăng thu , ho c n u kèm theo vi c gi mả ấ ượ ợ ằ ế ặ ế ệ ả
chi tiêu chính ph đ i v i hàng hoá không th ng m i hoá.ủ ố ớ ươ ạ
1.3.1.e.T giá h i đoái th c, s c c nh tranh qu c t và l m phát,cán cânỷ ố ự ứ ạ ố ế ạ
thanh toán c a qu c giaủ ố
Trong khi t giá th c có th chênh l ch ra kh i đi m cân b ng vì m t sỷ ự ể ệ ỏ ể ằ ộ ố
các c n s c gây nên thì nguyên nhân ch y u c a vi c x u đi s c c nh tranhơ ố ủ ế ủ ệ ấ ứ ạ
đ i v i bên ngoài h u h t các n c đang phát tri n là t l l m phát n i đ aố ớ ở ầ ế ướ ể ỷ ệ ạ ộ ị
cao kèm theo vi c duy trì ch đ t giá t giá danh nghĩa c đ nh. Các ti pệ ế ộ ỷ ỷ ố ị ế
c n đ ngăn ng a s x u đi c a s c c nh tranh qu c t là th c hi n quy t cậ ể ừ ự ấ ủ ứ ạ ố ế ự ệ ắ
t giá th c.ỷ ự

c nh khác, trong n n kinh t nh , cung ti n t có th b gia tăng do ngu n bênạ ề ế ỏ ề ệ ể ị ồ
ngoài tăng lên, thì m t s bùng n giá cũng có th x y ra ngay c khi chínhộ ự ổ ể ả ả
sách tín d ng không bành tr ng.ụ ướ
Chính sách h tr đ i v i các bi n đ ng c a giá thông qua đi u ch nhỗ ợ ố ớ ế ộ ủ ề ỉ
ti n t và t giá s tác đ ng đ n quá trình hình thành ti n l ng trong n nề ệ ỷ ẽ ộ ế ề ươ ề
kinh t . Theo chính sách đó thì ng i lao đ ng s không quan tâm nhi u đ nế ườ ộ ẽ ề ế
tác đ ng lên công ăn vi c làm c a vi c đ nh ra ti n l ng danh nghĩa cao h n,ộ ệ ủ ệ ị ề ươ ơ
vì các công ty có đ kh năngchuy n chi phí ti n l ng cao h n sang giá caoủ ả ể ề ươ ơ
h n, vì v y s tăng l ng s ph n ánh đ y đ trong ti n l ng và tăng giá cơ ậ ự ươ ẽ ả ầ ủ ề ươ ả
ti p t c theo đó. Tác đ ng lên t ng s n ph m c a các chính sách h tr tàiế ụ ộ ổ ả ẩ ủ ỗ ợ
chính và t giá h i đoái s ph thu vào ngu n gây nên bi n đ ng. N u c nỷ ố ẽ ụ ồ ế ộ ế ơ
s t cung th ng tr , thì bi n đ ng c a t ng s n ph m s tăng lên do ch s hoáố ố ị ế ộ ủ ổ ả ẩ ẽ ỉ ố
đ y đ t giá h i đoái. Ng c l i, n u c n s t c u th ng tr thì các chínhầ ủ ỷ ố ượ ạ ế ơ ố ầ ố ị
sách h tr s làm n đ nh t ng s n ph m.ỗ ợ ẽ ổ ị ổ ả ẩ
Các nghiên c u v h qu c a quy t c t giá th c và n đ nh giá ch m iứ ề ệ ả ủ ắ ỷ ự ổ ị ỉ ớ
b t đ u g n đây và có ít. Ađam và Gros(1966) nghiên c u v n đ b ng cáchắ ầ ầ ứ ấ ề ằ
s d ng m t s mô hình phân tíc đ n gi n v i các gi thi t khác nhau liênử ụ ộ ố ơ ả ớ ả ế
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 16
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
quan đ n c c u hàng hoá, tính c ng nh c c a giá l ng, đ t do l uế ơ ấ ứ ắ ủ ươ ộ ự ư
chuy n v n. H k t lu n r ng: chính sách ti n t có th m t kh năng ki mể ố ọ ế ậ ằ ề ệ ể ấ ả ể
soát l m phát n u đ t t giá danh nghĩa theo quy t c t giá th c và n u sau đóạ ế ặ ỷ ắ ỷ ự ế
l i tìm cách ki m soát l m phát, thì s m t kh năng ki m soát di n bi n kinhạ ể ạ ẽ ấ ả ể ễ ể
t vĩ mô khác, h cũng l p lu n r ng: n u t giá h i đoái th c nâng quá m cế ọ ậ ậ ằ ế ỷ ố ự ứ
so v i đi m cân b ng thì l m phát ch c ch n s cao h n.ớ ể ằ ạ ắ ắ ẽ ơ
Ho t đ ng c a quy t c t giá th c và chính sách ngân sách liên quan ch tạ ộ ủ ắ ỷ ự ặ
ch v i nhau Lizondc(1989) đ a ra l c đ m i quan h gi a in ti n do thi uẽ ớ ư ượ ồ ố ệ ữ ề ế
h t ngân sách và t c đ phá giá t giá. Trong đó, giá tr cân b ng lâu b n c aụ ố ộ ỷ ị ằ ề ủ

h n là hoàn toàn d n cho đi u ch nh t giá. Theo nghĩa đó thì c n ph i chú ýơ ồ ề ỉ ỷ ầ ả
r ng các chính sách nh v y b n thân chúng có th ch u tác đ ng b i ch đằ ư ậ ả ể ị ộ ở ế ộ
t giá h i đoái mà chính ph đ a ra.ỷ ố ủ ư
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 17
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
Đ phân tích tác đ ng c a t giá h i đoái t i n n kinh t ta đ a ra kháiể ộ ủ ỷ ố ớ ề ế ư
ni m kh năng c nh tranh. Kh năng c nh tranh = E*Po/Pệ ả ạ ả ạ
Trong đó:
Po: giá s n ph m ngoài tính theo giá th tr ng n c ngoài.ả ẩ ị ườ ướ
P: giá s n ph m cùng lo i s n xu t trong n c tính theo đ ng n i t .ả ẩ ạ ả ấ ướ ồ ộ ệ
E:t giá h i đoái c a đ ng ti n n c ngoài tính theo đ ng n i đ a.ỷ ố ủ ồ ề ướ ồ ộ ị
V i P và Po không đ i khi E tăng , EPo s tăng. Giá c a s n ph m n cớ ổ ẽ ủ ả ẩ ướ
ngoài tr nên đ t t ng đ i so v i giá c a s n ph m trong n c và ng cở ắ ươ ố ớ ủ ả ẩ ướ ượ
l i, giá c a s n ph m trong n c tr nên r , t ng đ i so v i s n ph mạ ủ ả ẩ ướ ở ẻ ươ ố ớ ả ẩ
n c ngoài. S n ph m trong n c do đó có kh năng c nh tranh cao h n xu tướ ả ẩ ướ ả ạ ơ ấ
kh u s tăng ( X tăng ), nh p kh u gi m đi (IMgi m), đi u này làm cho xu tẩ ẽ ậ ẩ ả ả ề ấ
kh u ròng (NX= X_IM) tăng lên. Vì AD=C+I+G+NV nên NX tăng lên làm choẩ
AD d ch ph i, trên hình v ta th y s n l ng cân b ng Q tăng lên t l th tị ả ẽ ấ ả ượ ằ ỷ ệ ấ
nghi p gi m.ệ ả
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 18
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
AD'
P AS
LR

AS

Anh
1.4.2.Các ch đ t giá h i đoáiế ộ ỷ ố
1.4.2.1.Ch đ t giá h i đoái c đ nhế ộ ỷ ố ố ị
1.4.2.1.a.Ch đ đ ng giá vàng (1880 - 1932):ế ộ ồ
Sau m t quá trình phát tri n lâu dài, ti n th ng nh t t các d ng s khaiộ ể ề ố ấ ừ ạ ơ
thành hai lo i: vàng và b c sau đó c đ nh vàng. Ch đ b n v vàng là chạ ạ ố ị ở ế ộ ả ị ế
đ đó, vàng đóng vai trò là v t ngang giá chung, ch có ti n đúc b ng vàngộ ở ậ ỉ ề ằ
ho c d u hi u c a nó m i có th đ i l y nó. Theo đó, đ ng ti n c a cácặ ấ ệ ủ ớ ể ổ ấ ồ ề ủ
n c đ c đ i tr c ti p ra vàng, t giá h i đoái đ c hình thành trên c s soướ ượ ổ ự ế ỷ ố ượ ơ ở
sánh hàm l ng vàng c a các đ ng ti n, s so sánh đó đ c g i là ngang giáượ ủ ồ ề ự ượ ọ
vàng (gold parity).
Ví d : 1 GBP = 5 USD có nghĩa là: 1GBP có ch a "m t hàm l ng vàng"ụ ứ ộ ượ
t ng đ ng v i 5 l n hàm l ng vàng c a 1 USD. Nói cách khác, ngang giáươ ươ ớ ầ ượ ủ
vàng c a GBP so v i USD là: GBP/USD = 5.ủ ớ
Trong ch đ b n v vàng, khi vi c đúc ti n vàng , đ i ti n ra vàng vàế ộ ả ị ệ ề ổ ề
xu t nh p kh u vàng đ c th c hi n t do thì t giá h i đoái tách kh i ngangấ ậ ẩ ượ ự ệ ự ỷ ố ỏ
giá vàng là r t ít vì nó b gi i h n b i các đi m vàng. Th c hi n xu t nh pấ ị ớ ạ ở ể ự ệ ấ ậ
kh u vàng s quay quanh "đi m vàng". Gi i h n lên xu ng c a t giá h iẩ ẽ ể ớ ạ ố ủ ỷ ố
đoái là ngang giá vàng c ng (ho c tr ) chi phí v n chuy n vàng gi a các n cộ ặ ừ ậ ể ữ ướ
h u quan. Đi m cao nh t c a t giá h i đoái g i là "đi m xu t vàng" vì v tữ ể ấ ủ ỷ ố ọ ể ấ ượ
quá gi i h n này, vàng b t đ u "ch y ra kh i n c". Đi m th p nh t c a tớ ạ ắ ầ ả ỏ ướ ể ấ ấ ủ ỷ
giá h i đoái là "đi m nh p vàng" vì xu ng d i gi i h n này, vàng b t đ uố ể ậ ố ướ ớ ạ ắ ầ
"ch y vào trong n c".ả ướ
Nh có đ c đi m trên, ch đ b n v vàng có tính n đ nh cao, ti n tờ ặ ể ế ộ ả ị ổ ị ề ệ
không b m t giá, t giá ít bi n đ ng, cán cân th ng m i t đ ng cân b ng.ị ấ ỷ ế ộ ươ ạ ự ộ ằ
Ch đ này có kh năng t đi u ti t kh i l ng ti n t trong l u thông màế ộ ả ự ề ế ố ượ ề ệ ư
không c n đ n s can thi p c a Nhà n c, do đó nó có tác đ ng tích c c đ iầ ế ự ệ ủ ướ ộ ự ố
v i n n kinh t t b n ch nghĩa trong giai đo n đ u phát tri n. Đây cũng làớ ề ế ư ả ủ ạ ầ ể
th i kỳ phát tri n r c r c a th ng m i qu c t .ờ ể ự ỡ ủ ươ ạ ố ế
Tuy nhiên ch đ b n v vàng t n t i không lâu, đ n 1914 nó s p đ doế ộ ả ị ồ ạ ế ụ ổ

hi n l i ch đ b n v vàng nh ng không n c nào tham gia. Năm 1925, Anhệ ạ ế ộ ả ị ư ướ
đ n ph ng th c hi n l i ch đ b n v vàng, các n c cùng nhau phá giáơ ươ ự ệ ạ ế ộ ả ị ướ
đ ng ti n c a mình mua GBP, đ i l y vàng gây nên n n ch y máu vàng ồ ề ủ ổ ấ ạ ả ở
Anh. Năm 1931, Anh bu c ph i xoá b ch đ đ ng giá vàng - b ng Anh.ộ ả ỏ ế ộ ồ ả
Đ n cu c kh ng ho ng kinh t th gi i năm 1929 - 1933 đã đánh d u sế ộ ủ ả ế ế ớ ấ ự
s p đ hoàn toàn c a ch đ b n v vàng d i m i hình th c và đi u đóụ ổ ủ ế ộ ả ị ướ ọ ứ ề
cũng có nghĩa là đánh d u s k t thúc c a th i kỳ t giá h i đoái n đ nh vàấ ự ế ủ ờ ỷ ố ổ ị
s c mua c a đ ng ti n đ c gi v ng.ứ ủ ồ ề ượ ữ ữ
1.4.2.1.b.Ch đ t giá c đ nh theo tho c Bretton Woods (1946 -ế ộ ỷ ố ị ả ướ
1971)
Nh m n đ nh l i s phát tri n th ng m i qu c t và thi t l p m t tr tằ ổ ị ạ ự ể ươ ạ ố ế ế ậ ộ ậ
t th gi i m i sau th chi n th hai, M , Anh và 42 n c đ ng minh đã h pự ế ớ ớ ế ế ứ ỹ ướ ồ ọ
h i ngh t i Bretton Woods (M ) tháng 7/1944 đ bàn b c xây d ng h th ngộ ị ạ ỹ ể ạ ự ệ ố
ti n t và thanh toán chung. H i ngh đ c đánh giá là h i ngh thành côngề ệ ộ ị ượ ộ ị
nh t th k . T i đây 56 n c ký tên hi p đ nh ch p nh n thành l p Qu ti nấ ế ỷ ạ ướ ệ ị ấ ậ ậ ỹ ề
t qu c t (IMF), Ngân hàng Th gi i (WB) và m t ch đ t giá h i đoáiệ ố ế ế ớ ộ ế ộ ỷ ố
m i. Theo ch đ này, các n c cam k t duy trì giá tr đ ng ti n c a mìnhớ ế ộ ướ ế ị ồ ề ủ
theo đ ng USD ho c theo n i dung vàng trong ph m vi bi n đ ng không quá (ồ ặ ộ ạ ế ộ
1% t giá đăng ký chính th c t i qu . N u các n c t thay đ i t giá màỷ ứ ạ ỹ ế ướ ự ổ ỷ
không đ c s đ ng ý c a IMF thì s b ph t c m v n. NHTW các n cượ ự ồ ủ ẽ ị ạ ấ ậ ướ
ph i can thi p vào th tr ng ti n t n c mình đ gi cho t giá n c mìnhả ệ ị ườ ề ệ ướ ể ữ ỷ ướ
không thay đ i b ng cách mua bán đ ng USD. Đi u này cũng có nghĩa là cácổ ằ ồ ề
n c ph i cùng nhau b o v giá tr cho đ ng USD. Đ i l i, M cam k t nướ ả ả ệ ị ồ ổ ạ ỹ ế ổ
đ nh giá vàng m c 35USD/ounce vàng ( bi n đ ng giá c không quá 24 cent/ị ở ứ ế ộ ả
ounce). USD là đ ng ti n ch ch t s 1 v i tiêu chu n giá c 1USD = 0,88714ồ ề ủ ố ố ớ ẩ ả
gram vàng.
Ví d : Trên c s so sánh hàm l ng vàng: 1USD = 5,55 FRF thì NHTWụ ơ ở ượ
Pháp ph i duy trì t giá m c 1USD = 5,4945 FRF (5,55*99%) đ n 1USD =ả ỷ ở ứ ế
5,6055 FRF (5,5*101%).
Trong th i kỳ đ u c 1USD gi y phát hành ra đã có t 4 đ n 8 USD vàngờ ầ ứ ấ ừ ế

nhau v xu t nh p kh u cũng nh t l l m phát r t chênh l ch gi a cácề ấ ậ ẩ ư ỷ ệ ạ ấ ệ ữ
n c và hàng lo t các nhân t tác đ ng khác đã làm cho có s thay đ i t ngướ ạ ố ộ ự ổ ươ
đ i v giá tr t ng đ i gi a các đ ng ti n xét v dài h n. Vì v y, m t số ề ị ươ ố ữ ồ ề ề ạ ậ ộ ố
n c đã xin thay đ i l i t giá, gây s c ép cho t giá c đ nh.ướ ổ ạ ỷ ứ ỷ ố ị
Vào nh ng năm 60, b i c nh kinh t xã h i có nhi u thay đ i, khoa h cữ ố ả ế ộ ề ổ ọ
k thu t phát tri n làm cho các n c ph c h i kinh t , th gi i chia làm 3ỹ ậ ể ướ ụ ồ ế ế ớ
c c: M , Nh t và Tây Âu. Do đó, các n c đã xu t kh u hàng hoá sang Mự ỹ ậ ướ ấ ẩ ỹ
và M tr thành n c nh p siêu. V phía mình, hàng hoá M không còn s cỹ ở ướ ậ ề ỹ ứ
h p d n nh tr c làm cho cán cân th ng m i M th ng xuyên thâm h t,ấ ẫ ư ướ ươ ạ ỹ ườ ụ
d tr vàng ngày càng gi m, n n c ngoài tăng, USD m t giá nghiêm tr ng.ự ữ ả ợ ướ ấ ọ
Thêm vào đó M sa l y vào cu c chi n tranh Vi t Nam và m t s n cỹ ầ ộ ế ở ệ ộ ố ướ
khác khi n chính ph M chi tiêu ngày càng nhi u ti n. Các n c kh ngế ủ ỹ ề ề ướ ủ
ho ng lòng tin v i USD, đã chuy n đ i USD d tr ra vàng, làm cho d trả ớ ể ổ ự ữ ự ữ
vàng c a M gi m sút nhanh chóng. Tr c nh ng di n bi n ph c t p c aủ ỹ ả ướ ữ ễ ế ứ ạ ủ
tình hình trong n c và th gi i, t ng th ng M Nixon sau 2 l n tuyên b pháướ ế ớ ổ ố ỹ ầ ố
giá: L n 1(tháng8/1971) 1USD = 0,81gram vàng ròng và 42 USD = 1ounceầ
vàng, l n 2 (tháng 3/1973) 1USD = 0,7369 gram vàng ròng và 45 USD = 1ầ
ounce vàng. Đ ng USD b phá giá (-10%) thì ch đ t giá h i đoái c đ nhồ ị ế ộ ỷ ố ố ị
Bretton Woods hoàn toàn s p đ .ụ ổ
1.4.2.1.c.Nh n đ nh chung v ch đ t giá c đ nh:ậ ị ề ế ộ ỷ ố ị
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 22
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
Đây là ch đ t giá h i đoái mà đó Nhà n c, c th là NHTW tuyênế ộ ỷ ố ở ướ ụ ể
b s duy trì t giá gi a đ ng ti n c a qu c gia mình v i m t ho c m t số ẽ ỷ ữ ồ ề ủ ố ớ ộ ặ ộ ố
đ ng ti n nào đó m t m c đ nh t đ nh. đây, NHTW đóng vai trò đi uồ ề ở ộ ứ ộ ấ ị ở ề
ti t l ng d c u ho c d cung v ngo i t đ gi t giá h i đoái c đ nhế ượ ư ầ ặ ư ề ạ ệ ể ữ ỷ ố ố ị
b ng cách bán ra ho c mua vào s d đó.ằ ặ ố ư
- u đi m c a ch đ t giá c đ nh:Ư ể ủ ế ộ ỷ ố ị

+ Là nguyên nhân gây nên s b t n do các ho t đ ng đ u c làm méoự ấ ổ ạ ộ ầ ơ
mó, sai l ch th tr ng, có kh năng gây nên l m phát cao và tăng n n cệ ị ườ ả ạ ợ ướ
ngoài.
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 23
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
+ H n ch các ho t đ ng đ u t và tín d ng do tâm lý lo s s bi nạ ế ạ ộ ầ ư ụ ợ ự ế
đ ng theo h ng b t l i c a t giá.ộ ướ ấ ợ ủ ỷ
Khi m i ra đ i, ch đ t giá th n i t do đ c cho là ph ng th cớ ờ ế ộ ỷ ả ổ ự ượ ươ ứ
h u hi u v n năng cho s phát tri n c a n n kinh t . Tuy nhiên, th c tữ ệ ạ ự ể ủ ề ế ự ế
ch ng minh r ng, càng th n i t giá thì s phát tri n kinh t càng kém nứ ằ ả ổ ỷ ự ể ế ổ
đ nh. B i l , bi n đ ng c a t giá r t ph c t p, ch u tác đ ng c a nhi u nhânị ở ẽ ế ộ ủ ỷ ấ ứ ạ ị ộ ủ ề
t kinh t , chính tr , tâm lý, xã h i đ c bi t là n n đ u c . Trên th c t thìố ế ị ộ ặ ệ ạ ầ ơ ự ế
l i không có th tr ng thu n tuý nên không th có m t ch đ t giá th n iạ ị ườ ầ ể ộ ế ộ ỷ ả ổ
hoàn toàn. S can thi p c a Chính ph vào th tr ng ngo i h i làm cho tự ệ ủ ủ ị ườ ạ ố ỷ
giá h i đoái có nh ng di n bi n thu n l i h n nên ch đ t giá th n i cóố ữ ễ ế ậ ợ ơ ế ộ ỷ ả ổ
qu n lý ngày càng đ c nhi u qu c gia l a ch n đ c bi t là các n c đangả ượ ề ố ự ọ ặ ệ ướ
phát tri n.ể
1.4.2.3.Ch đ t giá th n i có qu n lý (bán th n i):ế ộ ỷ ả ổ ả ả ổ
Đây là ch đ t giá h i đoái có s can thi p c a hai ch đ c đ nh vàế ộ ỷ ố ự ệ ủ ế ộ ố ị
th n i. đó, t giá đ c xác đ nh và ho t đ ng theo quy lu t th tr ng,ả ổ ở ỷ ượ ị ạ ộ ậ ị ườ
chính ph ch can thi p khi có nh ng bi n đ ng m nh v t quá m c đ choủ ỉ ệ ữ ế ộ ạ ượ ứ ộ
phép.
Có 3 ki u can thi p c a chính ph :ể ệ ủ ủ
- Ki u can thi p vùng m c tiêu: Chính ph quy đ nh t giá t i đa, t iể ệ ụ ủ ị ỷ ố ố
thi u và s can thi p n u t giá v t quá các gi i h n đó.ể ẽ ệ ế ỷ ượ ớ ạ
- Ki u can thi p t giá chính th c k t h p v i biên đ dao đ ng: T giáể ệ ỷ ứ ế ợ ớ ộ ộ ỷ
chính th c có vai trò d n đ ng, chính ph s thay đ i biên đ dao đ ng choứ ẫ ườ ủ ẽ ổ ộ ộ
phù h p v i t ng th i kỳ.ợ ớ ừ ờ

gi i.Ng c l i,ph ng án t giá linh ho t, v nguyên t c không ch p nh nớ ượ ạ ươ ỷ ạ ề ắ ấ ậ
m t s ràng bu c nào vào các chính sách kinh t đ i n i.Các chính sách có tácộ ự ộ ế ố ộ
đ ng gì đi n a thì s dao đ ng t giá s gi chúng ch gây nh h ng trongộ ữ ự ộ ỷ ẽ ữ ỉ ả ưở
ph m vi qu c gia.Và t ng ng v i đi u đó,k t qu c a các chính sách kinhạ ố ươ ứ ớ ề ế ả ủ
t n c ngoài dù th nào đi chăng n a thì đi u ch nh t giá s gi chúngế ướ ế ữ ề ỉ ỷ ẽ ữ
ngoài ph m vi qu c gia.Th c t , l a ch n này gi cho chính sách qu c giaạ ố ự ế ự ọ ữ ố
không b ràng bu c qu c t .Nói r ng h n,l a ch n c ch h i đoái linh ho tị ộ ố ế ộ ơ ự ọ ơ ế ố ạ
s tách r i n n kinh t qu c gia kh i môi tr ng qu c t .ẽ ờ ề ế ố ỏ ườ ố ế
Th hai, chúng ta c n quan tâm đ n m c đ linh ho t c a các chínhứ ầ ế ứ ộ ạ ủ sách
kinh t đ i n i.M c đ này khác nhau rõ ràng gi a vi c l a ch n n t trongế ố ộ ứ ộ ữ ệ ự ọ ộ
hai lo i ch đ t giá.Vì t giá c đ nh th hi n s cam k t áp đ t các ràngạ ế ộ ỷ ỷ ố ị ể ệ ự ế ặ
bu c đ i v i các chính sách kinh t qu c gia, có nghĩa r ng không th theoộ ố ớ ế ố ằ ể
đu i các chính sách kinh t đ i n i m t cách đ c l p.Ng c l i,t giá linhổ ế ố ộ ộ ộ ậ ượ ạ ỷ
ho t là m t công c có th s d ng đ gi cho các ho t đ ng kinh t c a hạ ộ ụ ể ử ụ ể ữ ạ ộ ế ủ ệ
th ng qu c t không nh h ng t i các chính sách qu c gia.Vì v y có thố ố ế ả ưở ớ ố ậ ể
theo đu i các chính sách qu c gia mà không c n quan tâm đ n th gi i bênổ ố ầ ế ế ớ
ngoài và nh v y đ c thù c a chúng là h th ng đóng.ư ậ ặ ủ ệ ố
1.5.

Các công c phòng ng a r i ro t giá.ụ ừ ủ ỷ
1.5.1.Ngu n g c phát sinh các r i ro t giá.ồ ố ủ ỷ
1.5.1.a.Đ i v i ho t đ ng xu t nh p kh u.ố ớ ạ ộ ấ ậ ẩ
Có th nói r i ro t giá trong ho t đ ng xu t nh p kh u là lo i r i ro tể ủ ỷ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ủ ỷ
giá th ng xuyên g p ph i và đáng lo ng i nh t đ i v i các công ty có ho tườ ặ ả ạ ấ ố ớ ạ
đ ng xu t nh p kh u m nh.ộ ấ ậ ẩ ạ
●R i ro t giá đ i v i h p đ ng xu t kh u.ủ ỷ ố ớ ợ ồ ấ ẩ
Gi s ngày 04/08 công ty Sagonimex đang th ng l ng ký k t h pả ử ươ ượ ế ợ
đ ng xu t kh u tr giá 200.000USD. H p đ ng s đ n h n thanh toán sáuồ ấ ẩ ị ợ ồ ẽ ế ạ
tháng sau k t ngày ký h p đ ng. th i đi m th ng l ng h p đ ng, tể ừ ợ ồ Ở ờ ể ươ ượ ợ ồ ỷ
giá USD/VND = 15.888 trong khi t giá th i đi m thanh toán ch a bi t, vìỷ ở ờ ể ư ế

4000USD m c dù giá c phi u SAM tăng 1000VND! Trong tr ng h p nàyặ ổ ế ườ ợ
nhà đ u t t n th t 4000USD (gi s b qua c t c nhà đ u t nh n đ cầ ư ổ ấ ả ử ỏ ổ ứ ầ ư ậ ượ
sau m t năm). S t n th t này do bi n đ ng t giá gây ra vì giá c phi uộ ự ổ ấ ế ộ ỷ ổ ế
SAM tăng 1000 đ ng không đ bù đ p s m t giá c a VND.ồ ủ ắ ự ấ ủ
1.5.1.c.Đ i v i ho t đ ng tín d ng.ố ớ ạ ộ ụ
Đ ng trên giác đ doanh nghi p, vi c vay v n b ng ngo i t cũng bứ ộ ệ ệ ố ằ ạ ệ ị
nh h ng b i r i ro t giá. Ví d công ty Giadimex đang th ng l ng xinả ưở ở ủ ỷ ụ ươ ượ
vay v n tài tr xu t kh u c a HSBC s ti n 3 tri u USD đ thu mua và chố ợ ấ ẩ ủ ố ề ệ ể ế
bi n hàng xu t kh u. Do lãi su t USD trên th tr ng gi m nên HSBC đ ng ýế ấ ẩ ấ ị ườ ả ồ
cho Giadimex vay v i lãi su t 3%/năm trong th i h n 6 tháng. th i đi mớ ấ ờ ạ Ở ờ ể
vay v n, t giá USD/VND = 15.381. Sáu tháng sau khi n đáo h n, t giáố ỷ ợ ạ ỷ
USD/VND là bao nhiêu công ty ch a bi t, do đó, công ty đ i m t v i r i ro tư ế ố ặ ớ ủ ỷ
giá n u ký k t h p đ ng vay v n này.ế ế ợ ồ ố
1.5.1.d.Đ i v i ho t đ ng khácố ớ ạ ộ
Ngoài ba ho t đ ng tiêu bi u bao g m ho t đ ng xu t nh p kh u, ho tạ ộ ể ồ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ
đ ng đ u t và ho t đ ng tín d ng, các ho t đ ng khác có liên quan đ n giaoộ ầ ư ạ ộ ụ ạ ộ ế
d ch ngo i t nh du l ch, du h c, ki u h i, … cũng ch u nh h ng c a r iị ạ ệ ư ị ọ ề ố ị ả ưở ủ ủ
ro t giá.ỷ
1.5.2.Tác đ ng c a r i ro t giá.ộ ủ ủ ỷ
1.5.2.a.Tác đ ng đ n năng l c c nh tranh c a doanh nghi pộ ế ự ạ ủ ệ
S c c nh tranh c a doanh nghi p t p trung kh năng quy t đ nh giá cứ ạ ủ ệ ậ ở ả ế ị ả
c a doanh nghi p so v i đ i th trên th tr ng. Ho t đ ng trong đi u ki nủ ệ ớ ố ủ ị ườ ạ ộ ề ệ
có r i ro t giá tác đ ng khi n doanh nghi p luôn ph i đ i phó v i t n th tủ ỷ ộ ế ệ ả ố ớ ổ ấ
ngo i h i, b ng cách nâng giá bán đ trang tr i t n th t n u x y ra. Đi u nàyạ ố ằ ể ả ổ ấ ế ả ề
làm cho giá c c a doanh nghi p tr nên kém h p d n và kh năng c nh tranhả ủ ệ ở ấ ẫ ả ạ
c a doanh nghi p gi m sút. Nhìn chung, r i ro t giá phát sinh trong ho tủ ệ ả ủ ỷ ạ
đ ng c a doanh nghi p có th gây ra ba lo i t n th t ngo i h i : (1) T n th tộ ủ ệ ể ạ ổ ấ ạ ố ổ ấ
giao d ch, (2) t n th t kinh t , (3) t n th t chuy n đ i k toán3. ị ổ ấ ế ổ ấ ể ổ ế
1.5.2.1.a.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status