II. TRUY
II. TRUY
Ề
Ề
N HÌNH S
N HÌNH S
Ố
Ố
2.1.
2.1.
L
L
ị
ị
ch s
ch s
ử
ử
:
:
●
●
Công ngh
Công ngh
ệ
ệ
video s
video s
ố
ố
t
ổ
i tiêu chu
i tiêu chu
ẩ
ẩ
n truy
n truy
ề
ề
n h
n h
ì
ì
nh.
nh.
●
●
Th
Th
ậ
ậ
p niên 80: m
p niên 80: m
á
á
y ghi h
y ghi h
ì
ì
nh s
ạ
GS
GS
(Graphic syst), b
(Graphic syst), b
ộ
ộ
nh
nh
ớ
ớ
ả
ả
nh t
nh t
ĩ
ĩ
nh SS (Still store),
nh SS (Still store),
d
d
ự
ự
ng h
ng h
ì
ì
nh phi tuy
nh phi tuy
ế
SC
, bit n
, bit n
ố
ố
i ti
i ti
ế
ế
p, th
p, th
à
à
nh ph
nh ph
ầ
ầ
n).
n).
●
●
H
H
ộ
ộ
p đen
p đen
2.2.
2.2.
Video s
ấ
y m
y m
ẫ
ẫ
u
u
: f
: f
sample
sample
f
f
g
g
(f
(f
gPAL
gPAL
=6MHz)
=6MHz)
N
N
ế
ế
u f
u f
sam
(f
sa
+ f
g
)
f
sa
2f
sa
chập
chập
Hình 2.2.
f khi khôi phục
không tách ra được
●
●
Composite: f
Composite: f
sa
sa
=17,7 MHz (PAL)
=17,7 MHz (PAL)
f
f
sa
sa
=14,3 MHz (NTSC)
=14,3 MHz (NTSC)
b.
b.
n
n
(n
(n
-
-
s
s
ố
ố
bit/ m
bit/ m
ẫ
ẫ
u)
u)
●
●
Sai s
Sai s
ố
ố
lư
lư
ợ
ợ
ng t
ng t
ử
ử
Q = 2
Q = 2
12
12
= 4096 m
= 4096 m
ứ
ứ
c
c
●
●
Lư
Lư
ợ
ợ
ng t
ng t
ử
ử
ho
ho
á
á
tuy
tuy
ế
ế
n t
n t
u/ nhi
u/ nhi
ễ
ễ
u lư
u lư
ợ
ợ
ng t
ng t
ử
ử
:
:
phân nhò đếm hệ gán :hoá Mã c.
xoá mức trắng, mức hiệu, tín áp điện b)
10log theo tăng a)
: thuộc phụ
mẫu)8bit/ (n [dB]
10
;n,
f
f
Q
S
96,58
8,10n02,6
Q
12Q.2
2.
2.
Bi
Bi
ế
ế
n đ
n đ
ổ
ổ
i s
i s
ố
ố
–
–
tương t
tương t
ự
ự
:
:
Composite s
Composite s
ố
ố
:
:
●
●
ợ
ợ
ng
ng
(
(
đ
đ
ộ
ộ
phân
phân
gi
gi
ả
ả
i)
i)
●
●
M
M
á
á
y ghi h
y ghi h
ì
ì
nh s
nh s
S
S
ố
ố
chu k
chu k
ỳ
ỳ
t
t
ả
ả
i m
i m
à
à
u/ frame (2fields)
u/ frame (2fields)
f
f
sc
sc
/25=177.344,75 chu k
/25=177.344,75 chu k
ỳ
ỳ
/ frame
/ frame
●
●
ố
ố
m
m
ẫ
ẫ
u/ dòng t
u/ dòng t
í
í
ch c
ch c
ự
ự
c: 948
c: 948
●
●
Pha l
Pha l
ấ
ấ
y m
y m
ẫ
ẫ
u: + 45
u: + 45
o
o
ề
ề
u
u
●
●
Đ
Đ
ộ
ộ
phân gi
phân gi
ả
ả
i: n=8(10 bit)/ m
i: n=8(10 bit)/ m
ẫ
ẫ
u
u
379.709
soá
x
soá
700 844 34C
Mức
tương tự
Mức số
Màu:
Cyan (vàng-lục)
Vàng
Dự phòng
PAL
Hình 2.3
Khụi ph
Khụi ph
c t
c t
ớ
ớ
n hi
n hi
u g
u g
c:
c:
f
log108,10n.02,6]dB[
Q
S
(2.4)
NTSC) hụn (lụựn dB 71,68
Q
S
bit 10n
6MHz f
xoaự Mửực V
traộngmửực V
hieọu
tớn
aựp
ủieọn
,
V
2131
,
1
V
Vụựi
RMS
=14,32818 MHz
L
L
y m
y m
u: tr
u: tr
c giao
c giao
Pha
Pha
l
l
y m
y m
u: +33
:
u
u
phõn gi
phõn gi
i: 8(10 bit)/ m
i: 8(10 bit)/ m
u
u
768 :
cửùc tớchdoứng
maóu Soỏ
Hz25,734.15f
f
910
Hình 2.4
Headroom
Mức lượng tử max
100% mức màu
Mức xoá
Mức đồng bộ
-285,7 -40 16 010
-300,7 -42,1 4 010
-302,3 -42,3 3 004
-306,1 -42,8 0 000
0 0 240 0F0
mV DEC HEX
933.5
908.3 1019 3FB
700 844 34C
M
ứ
c
tương tự
Mức số
Dự phòng
NTSC
Hình 2.3
Mức đặt
Mức lượng tử min
53,57 7,5 282 11A
714,3 100 800 320
V
V
ớ
B
=0,7143V
=0,7143V
dB 10,68
Q
S
RMS
Mành 1
(1
¸
24,3)
Khoảng xoá
tương tự
Khoảng
xoá số
Dòng: 1
¸
20 1
¸
9
Mành 2
(243
¸
525)
Dòng: 243
¸
283 263
¸
272
°Tín hiệu
bit song
song
°Xử lý
°Ghi
°Phân Phối
°Giao diện
DAC
Lộc khôi
phục mù
x
x
sin
clock
Bit0
Bit1
Bit2
Bit3
Bit9
clock
Bit0
Bit1
Bit2
Bit3
Bit9
T
ín hiệu
composite
tương t
ự
4:4:4 :
4:4:4 :
f
f
Sample R/G/B(Y/u/v)
Sample R/G/B(Y/u/v)
=13,5MHz
=13,5MHz
4:2:2 :
4:2:2 :
f
f
Sample
Sample
Y
Y
=13,5MHz
=13,5MHz
f
f
Sample u/v
Sample u/v
=6,75MHz
=6,75MHz
4:1:1 :
1 Tín hiệu mã hoá
E’
Y
=0,587E’
G
+ 0,11E’
B
+0,299E’
R
E’
CB
=0,564 (E’
B
-E’
Y
)
E’
CR
=0,713 (E’
R
-E’
Y
)
2 Số mẫu/ dòng Y=864
C
B
=432
C
R
=432
·
C
B
,C
R
, lặp theo dòng, mành, ảnh, số
mẫu, Y lẻ trên mỗi dòng
5 Loại mã PCM, đều; 8/10 bit
Bảng 2.2
f
samY
=864f
H
f
saCB/CR
=432f
H
f
samY
=858f
H
f
saCB/CR
=429f
H
b.
b.
Lư
Lư
ợ
Y: H
ì
ì
nh 2.23 (Trang 92), NKS
nh 2.23 (Trang 92), NKS
C
C
B
B
/C
/C
R
R
: h
: h
ì
ì
nh 2.24 ab (trang 93), NKS
nh 2.24 ab (trang 93), NKS
C
C
ấ
ấ
u tr
u tr
ú
ú
c l
Ä
O
Ä
(F1) Dòng 22
Ä
O
Ä
O
Ä
(F2) Dòng 285
Ä
O
Ä
O
Ä
(F1) Dòng 23
Ä
O
Ä
O
Ä
(F2) Dòng 286
Ä
O
Ä
O
Ä
(F1) Dòng 24
Ä
O
Dòng n+1
Xoá số
Bắt đầu
video tích
cực
Dòng
chuẩn
O
H
EAV
EAV
SAV
Lấy mẫu Y
Đồng bộ mẫu
Y
Lấy mẫu C
Hình 2.9. Bắt đầu mành số /tương tự
4:2:2/625
c.
c.
Mã h
Mã h
ó
ó
a:
a:
B
B
c đ
c đ
ộ
ộ
13,5M t
13,5M t
ừ
ừ
/s
/s
(th
(th
ờ
ờ
i gian 1sample=74ns)
i gian 1sample=74ns)
C
C
B
B
/C
/C
R
R
: t
: t
ố
ố
c đ
c đ
ỗ
ỗ
i 27M t
i 27M t
ừ
ừ
/s
/s
(1 m
(1 m
ẫ
ẫ
u=37ns): theo th
u=37ns): theo th
ứ
ứ
t
t
ự
ự
: C
: C
B
B
,Y, C
,Y, C
R
R
,Y, C
,Y, C
clock
bit0
bit9
27Mb/s
E’
Y
E’
CB
E’
CR
Hình 2.10. Mã
hóa 4:2:2, đầu ra bit song song 27Mb/s
V
V
ị
ị
tr
tr
í
í
t
t
í
í
n hi
n hi
ệ
ệ
Dòng 624 (V=1)
Dòng 625 (V=0)
Xóa dòng
EAV: end of active Video SAV:
Start of active Video
Hình 2.11
d.
d.
2 nh
2 nh
ó
ó
m d
m d
ữ
ữ
li
li
ệ
ệ
u ph
u ph
ụ
ụ
:
:
D
D
ừ
ừ
000 3FF
000 3FF
3FF)
3FF)
D
D
ữ
ữ
li
li
ệ
ệ
u ph
u ph
ụ
ụ
m
m
à
à
nh: VANC (
nh: VANC (
Vertical aucillary data
Vertical aucillary data
)
)
n
n
ằ
ằ
m
m
ở
ở
dòng t
dòng t
í
í
ch c
ch c
ự
ự
c (525/60) 1
c (525/60) 1
13; 15
13; 15
19; 264
19; 264
276; 278
276; 278
ch ng
ch ng
ắ
ắ
n,
n,
c
c
á
á
p 1
p 1
2
2
đôi ECL
đôi ECL
(encoder control list)
(encoder control list)
1. Giao di
1. Giao di
ệ
ệ
n 4:2:2 bit song song
n 4:2:2 bit song song
C
C
ấ
ấ
ẫ
ẫ
u 4:4:4
u 4:4:4
Lẻ Chẵn Lẻ Chẵn Lẻ
Dòng 21
Ä
O O O
Ä
Dòng 284
Ä
O O O
Ä
Dòng 22
Ä
O O O
Ä
- Y
- C
B
/ C
R
Hình 2.12
Lẻ Chẵn Lẻ Chẵn Lẻ
Dòng 21
Ä Ä
Dòng 284
Ä Ä
Dòng 22
Ä Ä